1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ ÔN HK 2 LỚP 3

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 44,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra đọc: 10 điểm 1/Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói Kiểm tra từng cá nhân: 4 điểm.. * Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng một đoạn văn trong các bài tạp đọc

Trang 1

Thứ… ngày ….tháng 07 năm 2020 KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT( ĐỌC )– LỚP3 Năm học :2019 - 2020

Thời gian : 40 phút.

ĐIỂM Chữ kí của giám thị Chữ kí của giám khảo Nhận xét

ĐTT :…

Đọc hiểu : ….

Điểm chọn : ….

………

……….

………

………

………

………

………

………

I Bài kiểm tra đọc: (10 điểm) 1/Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (Kiểm tra từng cá nhân): 4 điểm * Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng một đoạn văn trong các bài tạp đọc đã học ở sách giáo khoa Tiếng việt lớp 3 : 3 điểm - Buổi học thể dục - (TV 3 tập 2 trang 89) - Gặp gỡ Lúc – xăm – bua (TV 3 tập 2 trang 98) - Bác sĩ Y – éc - xanh (TV 3 tập 2 trang 106) * Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu : 1 điểm 2/ Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiến thức Tiếng Việt (bài kiểm tra viết): 6 điểm Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Ong Thợ Trời hé sáng, tổ ong mật nằm trong gốc cây bỗng hóa rộn rịp Ong thường thức dậy sớm, suốt ngày làm việc không chút nghỉ ngơi Ong Thợ vừa thức giấc đã vội vàng bước ra khỏi tổ, cất cánh tung bay Ở các vườn chung quanh, hoa đã biến thành quả Ong Thợ phải bay xa tìm những bông hoa vừa nở Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thênh thang Ông mặt trời nhô lên cười Hôm nào Ong Thợ cũng thấy ông mặt trời cười Cái cười của ông hôm nay càng rạng rỡ Ong Thợ càng lao thẳng về phía trước Chợt từ xa, một bóng đen xuất hiện Đó là thằng Quạ Đen Nó lướt về phía Ong Thợ, xoẹt sát bên Ong Thợ toan đớp nuốt Nhưng Ong Thợ đã kịp lách mình TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG LỚP :…………

TÊN HS : ………

Trang 2

Thằng Quạ Đen đuổi theo nhưng không tài nào đuổi kịp Đường bay của Ong Thợ trở lại thênh thang

Theo Võ Quảng

2 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Tổ ong mật nằm ở đâu?

A Trên ngọn cây B Trên vòm lá

C Trong gốc cây D Trên cành cây

Câu 2: Tại sao Ong Thợ không tìm mật ở những khu vườn chung quanh?

A Vì ở các vườn chung quanh hoa đã biến thành quả

B Vì ở các vườn chung quanh có Quạ Đen

C Vì ở các vườn chung quanh hoa không có mật

D Vì Ong Thợ không thích kiếm mật ở vườn xung quanh

Câu 3: Quạ Đen đuổi theo Ong Thợ để làm gì?

A Để đi chơi cùng Ong Thợ B Để đi lấy mật cùng Ong Thợ

C Để toan đớp nuốt Ong Thợ D Để kết bạn với Ong Thợ

Câu 4: Trong đoạn văn trên có những nhân vật nào?

A Ong Thợ B Quạ Đen, Ông mặt trời

C Ong Thợ, Quạ Đen D Ong Thợ, Quạ Đen, Ông mặt trời

Câu 5: Ong Thợ đã làm gì để Quạ Đen không đuổi kịp?

A Ong Thợ quay lại định đớp nuốt Quạ Đen

B Ong Thợ nhanh nhẹn lách mình tránh Quạ Đen

C Ong Thợ bay trên đường bay rộng thênh thang

D Ong Thợ bay về tổ

Câu 6: Em có suy nghĩ gì về hành động, việc làm của Ong Thợ khi gặp Quạ Đen?

Viết từ 1 câu nêu suy nghĩ của em:

………

………

Câu 7: Câu nào dưới đây có hình ảnh nhân hóa?

A Ông mặt trời nhô lên cười

B Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thênh thang

C Chợt từ xa, một bóng đen xuất hiện

D Nó lướt về phía Ong Thợ, xoẹt sát bên Ong Thợ toan đớp nuốt

Câu 8: Trong câu “Ong Thợ phải bay xa tìm những bông hoa vừa nở.” Các từ chỉ

sự vật trong câu trên là:

….………

Câu 9: Đặt một câu theo mẫu câu: Ai làm gì?

………

….………

Trang 3

Đáp án tiếng việt – Lớp 3A7

I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

1 Đọc tiếng (4 điểm):

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc theo yêu cầu: 1 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

2 Đọc hiểu (6 điểm):

Câu 1: C: (M1 -0,5 điểm)

Câu 2: A: (M1 - 0,5 điểm)

Câu 3: C: (M1 - 0,5 điểm)

Câu 4: D: (M1 - 0,5 điểm)

Câu 5: B: (M5 - 1,0 điểm)

Câu 6: HS viết được 1 câu chính xác: ( M4 - 1,0 điểm)

(Nếu viết có ý đúng: 0,5 điểm)

Ví dụ:

Ong Thợ rất dũng cảm và thông minh / Ong Thợ rất nhanh trí và can đảm./

Câu 7: A: (M - 0,5 điểm)

Câu 8: Ong Thợ, bông hoa: ( M2 - 0,5 điểm); ( tìm đúng 1 từ: 0.25 điểm)

Câu 9 (M3 - 1,0 điểm)

- HS đặt được câu theo đúng mẫu câu, đúng thể thức trình bày câu, (cuối câu có đặt dấu chấm); câu văn hay 1.0 điểm

II Kiểm tra viết (10 điểm):

1 Chính tả: Nghe - viết (4 điểm)

+ Viết đủ bài: 1 điểm

+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm

+ Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm

+ Trình bày đúng quy đinh, viết sạch, đẹp: 1 điểm

2 Tập làm văn (6 điểm)

+ Nội dung (ý): 3 điểm

HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài

+ Kĩ năng: 3 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể trừ điểm phù hợp

Trang 4

Thứ… ngày ….tháng 07 năm 2020 KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT( VIẾT )–LỚP 3 Năm học :2019 - 2020

Thời gian : 40 phút.

ĐIỂM Chữ kí của giám thị Chữ kí của giám khảo Nhận xét

CT :…

TLV : ….

ĐIỂM VIẾT :

…………

… …………

… ………

………

………

………

………

………

B Kiểm tra viết (10 điểm) I Chính tả - Nghe – viết (4 điểm) (15 phút) Mùa thu trong trẻo Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn Những chiếc lá to như cái sàng màu xanh sẫm đã quăn mép, khô dần Họa hoằn mới còn vài lá non xanh, nho nhỏ mọc xòe trên mặt nước Gương sen to bằng miệng bát con, nghiêng như muốn soi chân trời Tiếng cuốc kêu thưa thớt trong các lùm cây lau sậy ven hồ… Nguyễn Văn Chương … ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG LỚP :…………

TÊN HS : ………

Trang 5

………

………

II Tập làm văn (25 phút) (6 điểm) Đề bài: Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể lại một việc em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường Gợi ý:  Việc tốt em đã làm để bảo vệ môi trường là việc tốt gì?  Em đã làm việc tốt đó như thế nào?  Kết quả của công việc đó ra sao?  Cảm nghĩ của em sau khi làm việc tốt đó? ….………

… ………

………

….………

….………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3A7

CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 3A7

Mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

- Xác định câu trả lời

đúng theo nội dung bài

đọc

- Tìm từ chỉ sự vật

Tìm câu có sự vật được

nhân hóa

Trang 7

Câu số 7,8 2

- Biết đặt 1 câu, xác

định câu theo mẫu :

Ai làm gì ?

2 Đọc hiểu văn bản :

-Nêu suy nghĩ từ nhân

vật trong bài đọc

Thứ… ngày ….tháng 07 năm 2020 KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 3 Năm học :2019 - 2020 Thời gian : 40 phút.

ĐIỂM Chữ kí của giám thị Chữ kí của giám khảo Nhận xét

…………

… …………

… ………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG LỚP :…………

TÊN HS : ………

Trang 8

Câu 1: Đồng hồ chỉ : (M1 – 1đ)

A 10 giờ 10 phút B 10 giờ 9 phút

C 2 giờ 10 phút D 10 giờ 2 phút

Câu 2: Giá trị của biểu thức 65120: 2 + 315 = là: (M2 – 1đ)

A 32560 B 32875 C 3571 D 3256

Câu 3: Tìm x biết: (M1 – 1đ)

………

………

………

………

Câu 4: Khung của một bức tranh là hình vuông có cạnh 50 cm Hỏi chu vi của khung bức tranh đó bằng bao nhiêu mét? (M1 – 1đ) A 200 cm B 20 m C 2 m D 2000 m Câu 5: Số liền sau của số 65 739 là: : (M1 -1đ) A 65 729 B 65749 C 65 740 D 65 738 Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 47 280; 47 082; 47 028; 48 270 là : (M1 – 1đ) A 47 280 B 47 028 C 48 270 D 47 082 Câu 7 : Có 750l nước mắm đựng đều vào 5 thùng Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm? (M4 – 1đ) A.1050 B 1010 C.1020 D.1105 Câu 8: Cho hình chữ nhật có chiều rộng 8cm Chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó? (M3 – 1đ) A.105 B 108 C.128 D.110 Câu 9: Đặt tính rồi tính: (M2 – 1đ) a) 28536 + 4237 b) 5036 x 4 c) 6371 – 2504 d) 7584 : 6 ………

………

………

………

………

………

Trang 9

Câu 10: Cho hình vuông có chu vi 26 cm² Tính diện tích hình vuông đó? (M3 -1 đ) Bài giải ………

………

………

………

………

………

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3A7

Câu 1: câu B (M1- 1đ)

Câu 2: câu B (M2 -1đ)

Câu 3: a ) 2.573 b) 3.741 (M1 -1đ)

Câu 4: câu A (M1 -1đ)

Câu 5 : câu C (M1 -1đ)

Câu 6 : câu C (M1- 1đ)

Câu 7 : câu A (M4 -1đ)

Câu 8 : câu C (M3 -1đ)

Câu 9: (M2 -1đ)

- Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1,0 điểm

- Nếu chỉ ghi kết quả đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

a) 32.773 b) 20.144 c) 3.867 d) 1.264

Câu 10: (M3 -1đ) Bài giải

Trang 10

Cạnh hình vuông là: (0.25) 26:4 = 6 (cm) (0.25) Diện tích hình vuông là: (0.25)

6 x 6 = 36 (cm2) (0.25) Đáp số: 36 cm2

Bảng ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3A7

Mạch kiến

thức,kĩ năng

Số câu, câu số,số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4

Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL Hình học :

Xem đồng hồ

Đếm góc vuông

Tính chu vi hình

vuông

Câu số 1, 4,5,6

Trang 11

Đổi đơn vị

Tìm số dư lớn

nhất

Câu số 2,3,9

Tìm số bị chia

Giài toán

Ngày đăng: 12/12/2020, 08:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w