1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập xác suất thống kê

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập xác suất thống kê
Người hướng dẫn P. Th. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Xác Suất Thống Kê
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 908,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xác suất thống kê,nguyễn thị hồng nhung,dhkhtnhcm Trên 2 mẫu phụ thuộc Trên 1 mẫu Trên 2 mẫu độc lập 1 Ước lượng

Trang 1

Trên 2 mẫu phụ thuộc Trên 1 mẫu

Trên 2 mẫu độc lập

1/ Ước lượng 𝝁:

2/ Ước lượng p:

3/ Điều kiện bác bỏ H 0 :

2

𝑇 < −𝑇𝛼𝑛−1 (1 mẫu)

𝑇 < −𝑇𝛼𝑛1+𝑛2−2 (2 mẫu, 𝜎1 = 𝜎2)

𝑇 < −𝑇𝛼𝑑𝑓 (2 mẫu, 𝜎1 ≠ 𝜎2)

𝑇 > 𝑇𝛼𝑛−1 (1 mẫu)

𝑇 > 𝑇𝛼𝑛1+𝑛2−2 (2 mẫu, 𝜎1 = 𝜎2)

𝑇 > 𝑇𝛼𝑑𝑓 (2 mẫu, 𝜎1 ≠ 𝜎2)

|𝑇| > 𝑇𝛼 2 𝑛−1 (1 mẫu)

|𝑇| > 𝑇𝛼 2 𝑛1+𝑛2−2 (2 mẫu, 𝜎1 = 𝜎2)

|𝑇| > 𝑇𝛼 2

𝑑𝑓

(2 mẫu, 𝜎1 ≠ 𝜎2)

*Chương 1,2: Xác suất*

1/ Công thức cộng: P(A+B) = P(A) + P(B) – P(AB) 2/ X/s có điều kiện (CT Nhân): P(A∩B) = P(A|B).P(B) = P(B|A).P(A) 3/ A, B độc lập: P(A|B) = P(A) ; P(B|A) = P(B) ; P(AB) = P(A).P(B) 4/ Bayes Rule: P(A|X) = P(AX)

P(X) = P(X|A).P(A)P(X)

5/ + Công thức đầy đủ: P(A) = P(A|B1).P(B1) + P(A|B2).P(B2) + … + Total Probability: P(A) = P(A|B).P(B) + P(A|B̅).P(B̅)

6/ Bayes Rule for 2 events: Ghép Bayes Rule và Total Probability

*Chương 3: Biến ngẫu nhiên rời rạc & phân phối*

1/ Yêu cầu phân phối x/s: 0 ≤ p(x) ≤ 1 AND ∑p(x) = 1 2/ Hàm phân phối tích lũy: F(x) = P(X ≤ x)

3/ Giá trị kì vọng: E(X) =∑∞ x

i=1 ipi

4/ Phương sai: σ2= ∑∞i=1xi2p(xi) − μ2

5/ Độ lệch chuẩn: 𝜎 = √𝜎2

6/ Phân phối Bernoulli: 𝑓𝑝(𝑘) = 𝑝𝑘(1 − 𝑝)1−𝑘

E(X) = p ; V(X) = p(1 – p) 7/ Phân phối x/s nhị thức (Binomial Probability Distribution):

P(X = k) = Cnkpk(1 − p)(n−k) ; X~B(n,p)

8/ Trung bình và độ lệch chuẩn cho Biến nhị thức ngẫu nhiên:

µ = np ; σ = √np(1 − p) 9/ Geometic (Hình học): P(k) = (p1 − p)(k−1) ; p ∈ (0,1)

Kì vọng: 1/p ; Phương sai: (1-p)/p2

10/ Negative Binomial (Nhị thức phủ định):

P(X = m) = Cm−1k−1pk(1 − p)(m−k)

Kì vọng: k/p ; Phương sai: k(1-p)/p2

*Chương 4: Phân phối liên tục*

E(X) = ∫ xf(x)dx ; V(X) = ∫(x − μ)2f(x)dx = E(X2) – [E(X)]2

>>Phân phối xác suất đều (Uniform)<<

f(x): Hàm mật độ (Probability density function)

1/ P(a ≤ X ≤ b) = ∫ f(x)dxab 2/ E(X) = (a+b)/2

3/ V(X) = (b-a)2/12 4/ 𝜎 = √𝑉(𝑋)

>>Phân phối xác suất thường (Normal)<<

1/ Hàm mật độ xác suất: f(x) = 1

σ√2πe−(x−µ) 2 /(2σ) 2

; -∞ < x < ∞

X ~ N(μ, 𝜎2) ; E(X) = μ ; V(X) = 𝜎2

2/ Phân phối chuẩn: Z ~ N(0,1) ; Dò bảng Chuẩn Hóa

3/ Tính x/s bằng cdf: P(X>a)=1–F(a) ; P(a ≤ X ≤ b)=F(b)–F(a) ; (b>a)

𝐹𝑋(𝑥) = 𝑃(𝑋 ≤ 𝑥) = ∫ 𝑓(𝑡)𝑑𝑡𝑥

−∞

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 2

4/ Kiểm định 𝝁:

5/ Kiểm định p:

Trên 2 mẫu độc lập

Trên 1 mẫu:

Trên 2 mẫu:

4/ Phân phối thường không chuẩn (Nonstandard normal distribution): P(a ≤ X ≤ b) = P (a − μ

σ ≤ Z ≤

b − μ

σ ) = ɸ (

𝑏 − μ

𝜎 ) − ɸ (

𝑎 − μ

𝜎 ) 5/ Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối chuẩn:

µ = np ; σ = √np(1 − p) ; P(X ≤ x) ≈ɸ( 𝑥−𝑛𝑝

√np(1−p)) (x = 0,1, ,n)

(Điều kiện: µ và 𝛔 ≥ 10)

Bino(n,p) => N( μ, 𝜎2):

P(X = a) => P(a - 0,5 ≤ X ≤ a + 0,5) P(X ≥ a) => P(X > a - 0,5)

P(X ≤ a) => P(X < a + 0,5) P(X > a) => P(X > a + 0,5) P(X < a) => P(X < a - 0,5) 6/ Phân vị: P(X ≤ n(p)) = p = F(n(p)) => n(p) = ? //Kết hợp với cdf

*Chương 5: Phân phối x/s đồng thời*

1/ Phân phối đồng thời: ∬ f(x, y)dxdy = 1−∞∞ 2/ Mật độ lề/Phân phối lề (Marginal Density):

𝑓𝑋(𝑥) = ∫−∞+∞𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑦 ; 𝑓𝑦(𝑦) = ∫−∞+∞𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥

(Với rời rạc: Thể hiện phân phối dưới dạng bảng Liên tục: Hàm mật độ)

2/ Độc lập: p(x,y) = p(x)p(y) => f(x,y)=f(x).f(y)

3/ Covenient: Cov(X,Y) = E[XY] - µx µy(µ: Kì vọng)

Cov(X,Y) = 0 khi X,Y độc lập

4/ E[XY] = ∬ xyf(x, y)dxdy 5/ V(X+Y) = V(X) + V(Y) + 2Cov(X,Y) 6/ Correlations (Sự tương quan): Corr(X,Y) or px,yor p = Cov(X,Y)

σXσY

*Lưu ý & Chú thích*

1/ t∝/2n−1: Giá trị tới hạn

2/ ∝: Độ khác biệt/Độ sai lệch/

Mức ý nghĩa

3/ 1-∝: Độ tin cậy

4/ Z∝/2√𝑝̂(1−𝑝̂)

𝑛 : Lỗi biên

6/ Thống kê mô tả:

+ Mean: Trung bình (cộng) + Median: Trung vị //Vị trí ở giữa các số + Mode: Yếu vị //Số có số lần x/hiện nhiều nhất + Tứ phân vị thứ nhất, hai, ba: Q1= n.25%/100 = * (Tương

tự Q2 là 50%, Q3 là 75%) (Nếu * lẻ thì làm tròn, lấy số ở vị trí làm trònq Nếu * chẵn thì lấy số ở vị trí chẵn đó + số ở vị trí kế tiếp rồi chia 2)

+ IQR = Q3 – Q1

+ s = √s2= √∑ ni (xi−x̅)

n−1

(ni: Số lần xuất hiện của 1 giá trị) + Vẽ Histogram và Stem-Leaf

+ Lower Fence = Q1 – 1,5(IQR) //Kiếm outliners + Upper Fence = Q3 + 1,5(IQR) //Kiếm outliners + BoxPlot:

7/ Lưu ý về kiểm định:

+ Cái gì có dấu = đẩy vào Ho. (=; ≥, ≤)

+ H1 thì ngược lại (≠, >, <)

+ p̂: Tương đương f

+ x̅ ≈ N(μ;σn2) ; 𝑍 =𝜎/√𝑛𝑥̅−𝜇

+ Pvalue= P(Z>Ztest) = *

Nếu *≥ ∝ => Don’t reject Ho

Nếu P < ∝ => Reject Ho

Nếu đề là kiểm định 2 phía (Two tails) thì

Pvalue = 2P(Z>Ztest)

//Có thể đổi Ztest thành Ttest tương ứng đề

5/ Hợp Lý Cực Đại (max):

+ Kỹ thuật 1: Đạo hàm [g(x)]’ = 0 + Kỹ thuật 2: Cần phải thuộc công thức đạo hàm ln và log Gán ln/log/… 2 bên rồi đạo hàm 2 bên theo biên * (* Là yêu cầu đề) + Kỹ thuật 3: Nhìn & xử lý (Khó)

REJECTION HO

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 24/04/2023, 21:47

w