1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIẢI NGÂN HÀNG BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ

36 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.LOẠI CÂU HỎI 1 ĐIỂM:Vậy xác suất để có đúng 1 lần tức k=1 đo phạm sai số vượt quá tiêu chuẩn cho phép là: Để học sinh trả lời được cả 3câu, nghĩa là học sinh đó phải bắt gặp được 3 câ

Trang 1

A.LOẠI CÂU HỎI 1 ĐIỂM:

Vậy xác suất để có đúng 1 lần ( tức k=1) đo

phạm sai số vượt quá tiêu chuẩn cho phép là:

Để học sinh trả lời được cả 3câu, nghĩa là học

sinh đó phải bắt gặp được 3 câu đó nằm trong

25 câu đã thuộc  có số cách lựa chọn 3câu

Gọi k là số lần nhận được tín hiệu

Trước tiên, tính xác suất để không thu được

tín hiệu trong cả 3lần phát tín hiệu: P k0 =

Gọi A là sự kiện người đó trúng được 5 vé 

nghĩa là người đó mua được 5 vé trúng

thưởng trong số 20 vé trúng thưởng, còn lại mua được 25 vé không trúng thưởng trong số (1000-20) = 980 vé không trúng thưởng

 Xác suất để người đó trúng 5 vé là:

5 25

20 980 30 1000

Gọi A A A1 ; 2; 3 lần lượt là các sự kiện phát hiện

ra phế phẩm ở mỗi vòng kiểm tra 

Nếu 1xúc xắc có số chấm =1con còn lại có 6 kiểu xuất hiện thích hợp

Nếu 1xúc xắc có số chấm =2con còn lại có 5 kiểu xuất hiện thích hợp

Nếu 1xúc xắc có số chấm =3con còn lại có 4 kiểu xuất hiện thích hợp

Nếu 1xúc xắc có số chấm =4con còn lại có 3 kiểu xuất hiện thích hợp

Nếu 1xúc xắc có số chấm =5con còn lại có 2 kiểu xuất hiện thích hợp

Trang 2

Nếu 1xúc xắc có số chấm =6con còn

lại có 1 kiểu xuất hiện thích hợp

 có (6+5+4+3+2+1)=21 kiểu xuất

hiện thích hợp với A

Mỗi xúc xắc có 6 cách xuất hiện ngẫu nhiên

 hai con xúc xắc có 62cách xuất hiện ngẫu

.0,3 0,7 2,7 0,3 0,7 7,5 7

3 2,7 0, 7.

2 2

2,7 0,7.

0,3 3

2, 4

X X

X X

2 3

3, 4

2, 4

X X X X

Trang 3

1 2 3

0,16 0,38

0, 46

p p p

Bảng phân phối xác suất:

4-158-162

162-166

166-170

170-174

174-178

178-182

i

168 4

i i

x

100 1

Trang 4

180-200

200-220

220-240

240-260

260-280

-2

1/

15

0,8.0,9=0,98Câu 2:

Gọi A1 là sự kiện lấy được chính phẩm từ lô I

A1 là sự kiện lấy được phế phẩm từ lô I:

Trang 5

90 0,9 100

A

P   P A1=1-0,9=0,1

Gọi A2 là sự kiện lấy được chính phẩm từ lô

II và A2 là sự kiện lấy được phế phẩm từ lô II:

1

80

0,8 100

A

P   P A2=1-0,8=0,2

a, Xác suất để lấy được 1 chính phẩm, nghĩa

là lấy được 1 chính phẩm từ lô I hay từ lô II:

1 2 2 1 0,9.0, 2 0,8.0,1 0, 26

b, Xác suất để lấy được ít nhất 1 chính phẩm;

Trước tiên, tìm xác suất để không lấy được

 Xác suất để sản phẩm rút được là phế phẩm của phân xưởng I:P A A ( / ) 0,3% 1Xác suất để sản phẩm rút được là phế phẩm của phân xưởng II:P A A ( / 2 ) 0,8%

Xác suất để sản phẩm rút được là phế phẩm của phân xưởng III:P A A ( / 3 ) 1%

2

( / ) 0,35.0,008( / )

Trang 6

a, Xác suất đẻ chỉ 1 viên đạn trúng bia, với A

là sự kiện có 1 viên đạn trúng bia:

P A A

(Vì P A A1 là xác suất của biến ccó A 1 khio biến

cố A đã xảy ra, nên P A A1 được tính như xác

suất xảy ra của 2 biến cố độc lập

B

H

P = 0,15Gọi A là sự kiện thu được tín hiệu A

 Xác suất thu được tín hiệu A khi tín hiệu Ađược phát đi là:

Trang 7

0 1

x

khix kx

0 <0 2

Trang 8

Câu 10:

Bién ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ:

2 0 1

0 0

x x

0 3

0,0993

N N

N N

  là: 12070 N 20141

Câu 12:

,28 0,025;t 2,048

99,

99-99,5-100

100,

100-100,5-101

Trang 9

Công thức đổi biến:

15

2

r x

Câu 14:

Cho chuỗi Markov  X n n1

 với không gian trạng thái E=0,1, 2 và ma trận xác suất chuyển:

Trang 10

Cho chuỗi Markov  X n n1

 với không gian trạng thái E= 1, 2,5 và ma trận xác suất

Gọi A là sự kiện sản phẩm được chọn kiểm

tra có kết luận đạt tiêu chuẩn

Gọi A1 là sự kiện sản phẩm đạt tiêu chuẩn

a xác suất để 1 sản phẩm được kết luận là đạt tiêu chuẩn là:

Theo công thức xác suất đầy đủ có:

2

( / ) ( / )

( )

0,0065 0,801

A A

A

P P P

Trang 11

tham số   1/ 3(vì trong 60 giây có 2

cuộc gọi đến)

 xác suất để có ít nhất 1 cuộc gọi

trong thời gian 10 giây là:

   

0 1/ 3 (1/ 3)

b gọi Y là số cuộc gọi trong khoảng thời

gian 3 phút Y phân bố theo Poisson,

tham số   6(vì trong 60 giây có 2 cuộc

gọi đến)

 xác suất để có nhiều nhất 3 cuộc gọi

trong thời gian 3 phút là:

c gọi Z là số cuộc gọi trong khoảng thời

gian 1 phút Z phân bố theo Poisson,

tham số   2(vì trong 60 giây có 2 cuộc

gọi đến)

 xác suất để có nhiều nhất 1 cuộc gọi

trong thời gian 1 phút là:

Vậy, xác suất để trng khoảng thời gian 3 phút

liên tiếp mỗi phút có nhiều nhất 1 cuộc gọi là:

 13 0, 406 3 0,0067

Câu 4:

Thời gian phục vụ khách hàng tại 1 điểm dịch

vụ là biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật

a Xác suất để thời gian phục vụ 1 khách

hàng nằm trong khoảng thời gian từ 0,4

2 1/ 2. x x

Trang 12

2 1 2

X

x x

2 2

3 1 2

x x

2 2

4.

1 2

x x

A, X có phân bố mũ:

Có: . ix>0

0 khix 0

x x

2 1 x x

Trang 13

1 1

Trang 14

0,042

0,063

b bảng phân phối xác suất có điều kiện

của X khi Y=2,7

Trang 15

2, 25 1,5 cov( , )

Trang 16

0 0

2 1 1

h 16,75

17,25

17,75

18,25

18,75

17,75

18,25

18,75

19,25

i i

5

11,25

0,5 18 18,025 1

.( 1) 0,5 1,741 0, 4352

0,6597

i i i

Trang 17

117,05 0,1

Gọi Xlà năng suất trung bình của

giống lúa mới: XN(0,1) với

17,5

6,25

8,75

33,75

31,25

2.0,03 46 46, 06 1

.( 1) 2 1,5445 6,1782

2, 4856

i i i

n x

148,33

0, 4

s n

X 111

113

115

117

119

121

123

125

127

Trang 18

119

121

123

125

127

17

8162

2.( 0,19) 119 118,62 1

.( 1) 2 3,9938 15,9752 3,9969

i i i

n x

245, 48 0,5

Trang 19

1 3

11 1k k1 11 12 21 13 31

1 2

3 (2)

12 1k k2 11 12 12 22 13 32

1

3 (2)

21 2k k1 21 11 22 21 23 31

1

3 (2)

22 2k k2 21 12 22 22 23 32

1

3 (2)

1

0,1.0,7 0, 2.0,6 0, 7.0,3 0, 4

31 3k k1 31 11 32 21 33 31

1

3 (2)

Như vậy ta có ma trận chuyển qua 2

bước như sau:

(2) (2)

(2) (2)

0,467]

Trang 20

11 1k k1 11 12 21 13 31

1 2 3 (2)

12 1k k2 11 12 12 22 13 32

1

3 (2)

21 2k k1 21 11 22 21 23 31

1

3 (2)

22 2k k2 21 12 22 22 23 32

1

3 (2)

1

0,3.0, 2 0,5.0,1 0, 2.0,5 0, 21

31 3k k1 31 11 32 21 33 31

1

3 (2)

32 3k k2 31 12 32 22 33 32

1

(2 33

3k k3 31 13 32 23 33 33 1

Trang 21

(2) (2)

(2) (2)

D LOẠI CÂU 4 ĐIỂM:

Câu 1:

X là biến ngẫu nhiên với EX=5;

DX=0,16CMR:

0,16 P{2<X<8} =P{ X-5 <3} 1- 0,98( 3)

là các biến ngẫu nhiên độc lập có cùng

phân bố với XĐặt:

5 9

0,16 0,018

X X

X X

D D

Trang 22

có phân bố nhị thức B(10; 0,4) 

n=10 và p=0,4vậy, EX=n.p=10.0,4=4

DX=n.p.q=10.0,4.0,6=2,4Đặt:

4 9

2, 4

0, 2667

X X

Tương tự như cách tính ở trên ta có bảng phân

phối xs như sau:

Trang 23

Do X,Y độc lập nên có:

E(X-Y)=EX-EY=1,82-1,7=0,12D(X-Y)=DX+DY=1,5676 + 2,31=3,8776

Câu 4:

X

B, các cột các hàng của bảng phân phối

xác suất đồng thời tương ứng tỉ

Trang 24

Do (X+Y+Z) có phân bố nhị thức B(10; 0,1)

Câu 6:

Cho X, Y là 2 biến bgaaux nhiên

liên tục có hàm mật độ đồngthời:

Trang 25

( , )

0 0

2 ( , )

x X

2 2 ( )

0 0

0 khi trái lai

' (1 2 ) i x>0

0 khi x 0

ln 2 0

Trang 26

0 0

0 0

,

2

(1 2 2 2 ) ix>0,y>0 ( , )

( , )

. 0 khi trái lai

2 (ln 2) ix>0,y>0 ( , )

0 khi trái lai

Trang 27

2

2 2

0

1 2

0

1 2

( 2 ) 2

1.( 2 5 )2

5

2 5

Trang 28

4Câu 9:

X, Y là 2 biến ngẫu nhiên liên tục có

Trang 29

(4 6 9 )

( 3 ) 3

3 3

x y x

  } là tam giác vuông cân

có độ dài cạnh bằng 1  diện tích D=1/2  k=2

0 2

X X

0 2

Y Y

Trang 30

2 ( , )

0, 2 5,1 5,118 34

1

.( 1) 0, 2 1, 295 0,0518

n x

Kiểm định giả thiết H x 0 : 1300

Đối thiết H x 1 : 1300Kiểm tra thống kê: X 1300  n

T

s

Miền bác bỏ :   T U / 2  T  1,96

Theo mẫu có:

1378 1300 40

2, 294 1,96 215

qs

 bác bỏ H0 , chấp nhận H1Vậy, hệ thống máy tính xử lý tốt hơn

Trang 31

Câu 12:

A, Gọi X là giá trung bình đối với 1

loại hàng hóa trên thị trường

89

91

93

95

97

99

101

2

15

30

10

n x x

1

.( 1) 0,5 1,114 0, 2785 0,5277

n x

qs

 bác bỏ H0 , chấp nhận H1Vậy, sản phẩm bị đóng thiếu

Trang 32

11 1k k1 11 12 21 13 31

1 2 3 (2)

12 1k k2 11 12 12 22 13 32

1

3 (2)

21 2k k1 21 11 22 21 23 31

1

3 (2)

22 2k k2 21 12 22 22 23 32

1

3 (2)

1

0,3.0,6 0,1.0,5 0,6.0, 2 0,35

31 3k k1 31 11 32 21 33 31

1

3 (2)

32 3k k2 31 12 32 22 33 32

1

(2 33

3k k3 31 13 32 23 33 33 1

Như vậy ta có ma trận chuyển qua 2

bước như sau:

Trang 33

B, tìm xác suất của các biến cố:

       

           

2 32 3

(2) (2)

(2) (2)

1 1

0, 4554 0,125

Câu 14:

A, tính các ma trận chuyển qua 2 bước :

Trang 34

1 3

11 1k k1 11 12 21 13 31

1 2

3 (2)

12 1k k2 11 12 12 22 13 32

1

3 (2)

21 2k k1 21 11 22 21 23 31

1

3 (2)

22 2k k2 21 12 22 22 23 32

1

3 (2)

31 3k k1 31 11 32 21 33 31

1

3 (2)

Như vậy ta có ma trận chuyển qua 2

bước như sau:

(2) (2)

(2) (2)

D, phân bố dừng là nghiệm của hệ

Trang 35

0,1944 0,625 0,186

Mỗi trạm nhận sai tín hiệu với xác suất

không đổi bằng   mỗi trạm nhận

đúng tín hiệu với xác suất là:(1- )

X(0) là tín hiệu ở trạm phát đầu tiên

X(n) là tín hiệu nhận được ở trạm thứ n

{X(n); n=0,1,2….} lập thành chuỗi

Markov

A, Do 2 tín hiệu 0,1 đồng thời khả năng

xuất hiện ở trạm phát đầu tiên 

=1/2.(1- )2 + 1/2. 2 = 1  2

C, tính P{X(3)=1,X(1)=0}

Ngày đăng: 23/01/2022, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w