1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ TRẮC NGHIỆM _ÔN TẬP ĐƯA SINH VIÊN

11 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 264,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuổi thọ của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, qua nghiên cứu thấy tuổi thọ trung bình là 8 năm và độ lệch chuẩn là 1,5 năm.. Trọng lượng sản phẩm do một máy sản x

Trang 1

Bài tập ôn tập XSTK 1 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT

BÀI TẬP ÔN TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ

1 Biến cố ngẫu nhiên và xác suất

Câu 1 Tòa nhà có 3 chuông báo cháy hoạt động độc lập, A là biến cố chuông 1 kêu khi có

cháy, B là biến cố chuông 2 kêu khi có cháy, C là biến cố chuông 3 kêu khi có cháy Biến cố có chuông kêu khi có cháy là:

C A.B.C + A.B.C + A.B.C D ABC.

Câu 2 Cho A, B là hai biến xung khắc có xác suất P (A) = 0, 1; P (B) = 0, 3 Khi đó P (A + B)

bằng:

A 0, 03 B 0, 4 C 0, 2 D 0, 37.

Câu 3 Cho A, B là hai biến cố độc lập có xác suất P (A) = 0, 4; P (B) = 0, 2 Tính P (A + B).

A P (A + B) = 0, 6 B P (A + B) = 0, 08 C P (A + B) = 0, 52 D P (A + B) = 0, 4 Câu 4 A1, B1là các biến cố, có P (A1) = 0, 5và P (B1|A1) = 0, 4 Tính P (A1B1)

A 0, 2 B 0, 3 C 0, 9 D 0, 1.

Câu 5 Cho A1, B1, C1 là 3 biến cố tạo thành một hệ đầy đủ Biết P (A1) = 0, 1; P (B1) = 0, 7 Giá trị của P (C1)là :

A 0, 6 B 0, 2 C 0, 8 D 0, 07.

Câu 6 Cho 2 biến cố độc lập Khẳng định nào sau đây sai?

A P (B|A) = P (B) B P (A|B) = P (A)

C P (AB) = P (A)P (B) D P (A + B) = P (A) + P (B).

Câu 7 Ba người cùng bắn vào 1 bia, mỗi người bắn một viên Gọi Ai là biến cố người thứ i bắn trúng bia Biến cố có đúng một người bắn trúng là

A A1A2A3 B A1+ A2+ A3

C A1.A2.A3+ A1.A2.A3+ A1.A2.A3 D A1.A2.A3+ A1.A2.A3+ A1.A2.A3

Câu 8 Đại kiện tướng cờ vua Nguyễn Ngọc Trường Sơn tham gia một giải cờ chớp và nằm

cùng bảng với 6 người nữa ngang tài, ngang sức với Sơn Mỗi ván đấu quy định luôn có thắng-thua, không có ván hòa Hỏi xác suất khi thi đấu một lượt với 6 kỳ thủ, Sơn thắng được đúng

3 ván bằng bao nhiêu?

A 0, 5 B 0, 53 C C3

60, 56 D 0, 56

Câu 9 Cho 2 biến cố độc lập Khẳng định nào sau đây sai?

A P (B|A) = P (B) và P (A|B) = P (A) B P (AB) = P (A).P (B)

C P (A + B) = 1 − P (A).P (B) D P (A + B) = P (A) + P (B).

Trang 2

Bài tập ôn tập XSTK 2 BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

Câu 10 Từ bộ bài chuẩn 52 quân bài ta chọn ngẫu nhiên 4 quân bài Xác suất 4 quân bài đó

chứa ít nhất một quân 2 là:

A. 4

4 48

C4 52

C 1 − C

4 48

C4 52

4 4

C4 52

Câu 11 Biết rằng học phần Toán 1 chỉ được thi nhiều nhất hai lần (nếu lần một không đạt

thì phải thi lại) Theo đánh giá của giáo viên bộ môn, khả năng thi đạt ở lần 1 của Việt là 70%, nếu phải thi lại thì khả năng đạt ở lần 2 là 90% Tính xác suất Việt vượt qua được môn Toán 1

ở kỳ thi kết thúc học phần sắp tới

A 0, 97 B 0, 63 C 0, 9 D 0, 8.

Câu 12 Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 2 sản phẩm Xác suất

để lấy được cả 2 phế phẩm là:

A 0, 4 B 0, 56 C 0, 04 D 0, 044.

Câu 13 Ba người cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn một viên Xác suất bắn trúng

của mỗi người lần lượt là 0,7; 0,8 và 0,9 Xác suất mục tiêu bị trúng đạn là:

A 0, 504 B 0, 994 C 0, 0153 D 0, 9.

Câu 14 Giả sử 4 quả trứng nở thành 4 con gà Tính xác suất để trong đó có 2 con trống.

A 0, 5 B 0, 25 C 0, 375 D 0, 0625.

Câu 15 Cho A, B là 2 biến cố độc lập Biết P (A) = 0, 4; P (A + B) = 0, 6 Tính P (B).

A 0, 2 B. 1

3 D 0, 5.

Câu 16 Một người bán hàng thực hiện phương thức bán hàng theo các bước sau:

Bước 1: Giao dịch với khách hàng trên điện thoại; Bước 2: Giao dịch với khách hàng tại nhà nếu giao dịch trên điện thoại thành công Kinh nghiệm cho thấy rằng 25% các cuộc giao dịch với khách hàng trên điện thoại ở bước 1 sẽ dẫn tới việc giao dịch với khách hàng tại nhà ở bước 2 Giả sử người bán hàng thực hiện 16 cuộc giao dịch trên điện thoại, hãy tính xác suất

để có đúng 4 cuộc giao dịch tại nhà với khách hàng

A C4

160, 754.0, 2512 B C4

160, 254.0, 7512 C C4

250, 254.0, 7521 D 0, 25.

Câu 17 Một người chơi bóng rổ thực hiện ném độc lập 3 lần Xác suất ném trúng rổ trong

mỗi lần ném của người này là 0,8 Gọi X là số lần ném trúng rổ của người này Tính P (X ≥ 1)

A 0, 8 B 0, 488 C 0, 512 D 0, 992

2 Biến ngẫu nhiên và quy luật phân phối xác suất

Câu 18 Số người vào khám bệnh ở một trạm y tế của địa phương trong ngày là một biến

ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất sau: X 0 1 2 3 4 5

P 0, 01 0, 2 0, 2 0, 3 0, 19 0, 1

Khi đó số người trung bình vào khám bệnh tại trạm y tế trên trong ngày là

Trang 3

Bài tập ôn tập XSTK 2 BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

A 2,75 B 2,76 C 2,5 D 2,6.

Câu 19 Nhà bán lẻ điện thoại tính số lần khách hàng mua điện thoại phải quay lại sửa chữa

trong thời gian bảo hành tuân theo bảng phân phối xác suất sau:

X(số lần sửa chữa) 0 1 2 3

P 0, 3 0, 3 0, 25 0, 15

Nếu phải quay lại sửa chữa X lần thì số tiền thiệt hại là T = 0, 1.X2(triệu đồng) Tính số tiền thiệt hại trung bình cho việc phải bảo hành khi bán mỗi chiếc điện thoại

A 0, 265 triệu B 0, 15625 triệu C 0, 15 triệu D 0, 3 triệu

Câu 20 Giám đốc đang tìm hiểu có cần thay thế lò sấy nhà máy hay không Ghi nhận số lần

hỏng lò sấy trong một tuần tuân theo bảng phân phối xác suất sau:

P 0, 10 0, 26 0, 42 0, 16 0, 06

Mỗi lần hỏng, nhà máy thiệt hại cỡ 15 triệu Tìm số tiền thiệt hại trung bình cho việc sửa chữa lò sấy trong một tuần

A 28, 8 triệu B 27, 3 triệu C 15 triệu D 30 triệu.

Câu 21 Tuổi thọ của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, qua nghiên

cứu thấy tuổi thọ trung bình là 8 năm và độ lệch chuẩn là 1,5 năm Người ta quy định thời hạn bảo hành là 5 năm Tìm tỉ lệ sản phẩm phải bảo hành Biết Φ0(3, 33) = 0, 4995; Φ0(2) = 0, 4773

A 2, 22% B 52, 27% C 47, 73% D 2, 27%.

Câu 22 Một công ty cho ra đời một con chíp có tuổi thọ (tính theo năm) là một biến ngẫu

nhiên X có hàm mật độ xác suất là

f (x) =

1

5e

−0,2x nếu x ≥ 0

0 nếu x < 0

Tuổi thọ trung bình của con chíp là:

A 0, 2 năm B 5 năm C 10 năm D 2 năm

Câu 23 Cho X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập Biết V (X) = 3, V (Y ) = 1 Khi đó V (X − 3Y )

bằng:

Câu 24 Giả sử X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm phân bố xác suất

F (x) =

0 nếu x < 1

1

4(x − 1) nếu 1 ≤ x < 5

Xác suất P (2 < X < 3) là:

A. 1

4

Trang 4

Bài tập ôn tập XSTK 3 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ

Câu 25 Tuổi thọ của một loại côn trùng (tính theo tháng) là một biến ngẫu nhiên liên tục X

có hàm mật độ xác suất như sau: f (x) =

3

4x

2(2 − x) nếu x ∈ [0; 2]

0 nếu x /∈ [0; 2]

Tỷ lệ loại côn trùng đó

chết trước 1 tháng được tính bởi:

A.

1

Z

0

3

4x

2(2 − x)dx B.

1

Z

−∞

3

4x

2(2 − x)dx C.

1

Z

0

3

4x

2(2 − x)xdx D.

+∞

Z

−∞

3

4x

2(2 − x)dx

Câu 26 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất như sau:

f (x) =

3

4x

2(2 − x) nếu x ∈ [0; 2]

0 nếu x /∈ [0; 2]

Tính mốt của X

A m0 = 3

Câu 27 Biết X ∼ B(50; 0, 5) và Y ∼ N (30; 4) Tính E(X + Y ).

A E(X + Y ) = 80 B E(X + Y ) = 4, 5 C E(X + Y ) = 55 D E(X + Y ) = 20 Câu 28 Gọi X là số sản phẩm loại 1 có trong 5 sản phẩm lấy ra từ một hộp đựng 4 sản phẩm

loại 1, 20 sản phẩm loại 2 Tìm tập giá trị của X

A {1, 2, 3, 4} B {0, 1, 2, 3, 4} C {0, 1, 2, 3, 4, 5} D {1, 2, 3, 4, 5}.

Câu 29 Trọng lượng sản phẩm do một máy sản xuất tự động là biến ngẫu nhiên X (tính theo

gam) có phân phối chuẩn X ∼ N (100; 1) Sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn nếu trọng lượng của nó nằm trong khoảng từ 99 gam đến 101 gam Cho máy sản xuất ra 20 sản phẩm, tính xác suất để có ít nhất một sản phẩm đạt tiêu chuẩn

A 1 − C0

20.(1 − Φ0(1))20 B 1 − C0

20(2Φ0(1))0.(1 − 2Φ0(1))20

C C1

20Φ0(1).(1 − Φ0(1))19 D C1

202Φ0(1).(1 − 2Φ0(1))19

Câu 30 Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất X 2 4 6 9

P 0, 2 0, 4 0, 1 0, 3

Từ bảng trên ta tính được E(X) = 5, 3 Tính P (|X − E(X)| ≤ 3)

A 0, 2 B 0, 5 C 0, 6 D 0, 7.

Câu 31 Cân thử trọng lượng của 25 con lợn trong trang trại ta thu được số liệu sau:

Trọng lượng (kg) 70 72 74 76 78 80

Trọng lượng trung bình của một con là

A 75 kg B 74 kg C 75,44 kg D 76,64 kg.

Trang 5

Bài tập ôn tập XSTK 3 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ

Câu 32 Cân thử trọng lượng của 25 con lợn bất kỳ trong trang trại ta thu được số liệu sau:

Trọng lượng (kg) 70 72 74 76 78 80

Ước lượng không chệch (hiệu quả) cho tỉ lệ lợn trong trang trại có trọng lượng trên 75 kg là

A 0,5 B 0,6 C 0,15 D 0,75.

Câu 33 Thời gian tự học X (giờ/tuần) của sinh viên hệ chính quy ở trường đại học A là biến

ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Điều tra một mẫu gồm 25 sinh viên chính quy, người ta nhận được thời gian tự học trung bình là 7,44 giờ và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh s = 2, 467 Cho trước T0,025(26) = 2, 056; T0,03012(24) = 1, 972 Nếu ước lượng thời gian tự học của sinh viên chính quy với độ dài khoảng tin cậy 1,946 thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu?

A 0, 9 B 0, 87 C 0, 9397 D 0, 95.

Câu 34 Sản lượng trong một ngày của một phân xưởng là biến ngẫu nhiên có phân bố

chuẩn Một mẫu kích thước 10 cho ta phương sai mẫu hiệu chỉnh s2 = 2, 6352.Giả sử sản lượng trung bình được ước lượng với độ chính xác 1,152 thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu? Cho trước T0,1(9) = 1, 382; T0,1(10)= 1, 372

A 0, 8 B 0, 76 C 0, 9 D 0, 95.

Câu 35 Mở thử 200 hộp của một kho đồ hộp, người ta thấy có 8 hộp bị biến chất Nếu muốn

ước lượng tỷ lệ đồ hộp bị biến chất của kho đó với độ dài khoảng tin cậy 0,0544 thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu? Biết U0,025 = 1, 96; U0,05 = 1, 64

A 1 − α = 0, 05 B 1 − α = 1, 96 C 1 − α = 0, 025 D 1 − α = 0, 95.

Câu 36 Khảo sát về thời gian tự học X (giờ/tuần) của sinh viên hệ chính quy ở Trường đại

học Công nghệ GTVT trong thời gian gần đây, một nhóm nghiên cứu đã điều tra ngẫu nhiên

108 sinh viên chính quy thì thấy thời gian tự học trung bình là 7,47 và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 2,206 Biết rằng U0,05 = 1, 64; U0,025 = 1, 96; U0,0537 = 1, 61, với độ tin cậy 95%, thời gian

tự học trong tuần của sinh viên chính quy có khoảng tin cậy là:

A (7, 254; 7, 886) B (7, 054; 8, 186) C (6, 954; 7, 886) D (7, 054; 7, 886) Câu 37 Khoảng tin cậy phải với độ tin cậy là 1 − α cho kì vọng của biến ngẫu nhiên không

có giả thiết phân bố chuẩn, phương sai chưa biết là (điều kiện mẫu lớn hơn 30) :

A ( ¯X − √S

nUα; +∞; ) B (−∞; ¯X + √S

nUα)

C (−∞; ¯X +√S

nT

n−1

α ) D ( ¯X − √S

nUα/2; +∞; )

Câu 38 Khoảng tin cậy đối xứng với độ tin cậy 1 − α cho kì vọng của biến ngẫu nhiên X ∼

N (µ, σ2)với σ2chưa biết là:

A ( ¯X − √S

nUα2; ¯X +√S

nUα2) B ( ¯X + √σ

nUα2; ¯X − √σ

nUα2)

C (f + √σ

nUα2; f − √σ

nUα2) D ( ¯X − √S

nT

(n−1)

α

2 ; ¯X +√S

nT

(n−1)

α

Trang 6

Bài tập ôn tập XSTK 3 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ

Câu 39 Thời gian tự học X (giờ/tuần) của sinh viên hệ chính quy ở trường đại học A là biến

ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Để khảo sát về thời gian tự học của sinh viên trong thời gian gần đây, nhóm nghiên cứu đã điều tra một mẫu gồm 27 sinh viên chính quy, nhận được thời gian tự học trung bình là 7,3 giờ và phương sai mẫu hiệu chỉnh s = 2, 46 Biết T0,025(26) = 2, 056, khoảng ước lượng cho thời gian tự học trung bình trong tuần của một sinh viên hệ chính quy của trường đại học A với độ tin cậy 95% là:

A (6, 327; 8, 273) B (6, 327; 8, 873) C (6, 027; 8, 273) D (6, 25; 8, 95)

Câu 40 Khi chế tạo 150 chi tiết máy thì thấy 30 chi tiết không đạt tiêu chuẩn Biết U0,242 =

0, 7; U0,121 = 1, 17.Với độ tin cậy 0,758, tỷ lệ tối đa các chi tiết không đạt tiêu chuẩn là:

A 0,2228 B 0,2528 C 0,3228 D 0,4228

Câu 41 Khoảng tin cậy phải với độ tin cậy là 1 − α cho kì vọng của biến ngẫu nhiên không

có giả thiết phân bố chuẩn, phương sai chưa biết là (điều kiện mẫu lớn hơn 30):

A (X − √S

nUα)

C (−∞; X +√S

nT

(n−1)

α ) D (X − √S

nUα/2; +∞)

Câu 42 Khi ước lượng kì vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N (µ, σ2)với σ2chưa biết, kích thước mẫu n và độ chính xác ε cho trước thì độ tin cậy 1 − α của ước lượng được suy

ra từ công thức:

A T(n)α

2

= ε

√ n

2 = ε

√ n

2 = ε

√ n

σ D Tα(n−1)

2

= ε

√ n

s

Câu 43 Kiểm tra ngẫu nhiên 16 bóng đèn loại A tính được tuổi thọ trung bình của chúng là

1200 (giờ) và độ lệch chuẩn mẫu s = 26,094 giờ Giả sử tuổi thọ của bóng đèn loại A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn Biết t(15)0,025 = 2, 13.Với độ tin cậy 0,95 khoảng tin cậy đối xứng cho tuổi thọ trung bình của bóng đèn loại A là:

A (1200 −26, 094√

16 t

(16) 0,025; 1200 +26, 094√

16 t

(16) 0,025) B (1200 − 26, 094√

16 t

(15) 0,025; 1200 +26, 094√

16 t

(15) 0,025)

C (1200 − 26, 094√

16 t

(15) 0,05; 1200 + 26, 094√

16 t

(15) 0,05) D (1200 − 26, 094√

16 t

(16) 0,05; 1200 +26, 094√

16 t

(16) 0,05)

Câu 44 Sản lượng trong một ngày của một phân xưởng là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật

chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn σ = 2, 6 Từ kết quả thống kê của 10 ngày ta thu được sản lượng trung bình của mẫu x = 25, 5 Biết u0,05 = 1, 64, u0,1 = 1, 28, u0,015 = 2, 17; t(9)0,05 = 1, 833.Với độ tin cậy 90%, tìm khoảng ước lượng bên phải cho sản lượng trung bình trong một ngày của phân xưởng đó

A (25, 5 −√2, 6

10.1, 28; +∞) B (25, 5 − √2, 6

10.1, 64; +∞)

C (25, 5 − √2, 6

10.2, 17; +∞) D (25, 5 − √2, 6

10.1, 833; +∞)

Câu 45 Năng suất X của một loại cây trồng là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối

chuẩn Thống kê năng suất của 25 mảnh vườn được trung bình mẫu x = 23, 28 và phương sai

Trang 7

Bài tập ôn tập XSTK 4 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

mẫu s2 = 1, 54 Biết u0,05 = 1, 64; t(24)0,05 = 1, 711, với độ tin cậy 90%, khoảng tin cậy cho năng suất trung bình của loại cây trồng trên là:

A (20, 85; 26, 7) B (22, 85; 23, 7) C (12, 85; 13, 7) D (22, 85; +∞).

Câu 46 Kiểm tra chất lượng của 1.000 chi tiết máy cùng loại thì thấy 3% số chi tiết không đạt

tiêu chuẩn Biết u0,05 = 1, 64; u0,1 = 1, 28; u0,025 = 1, 96.Với độ tin cậy 95%, khoảng tin cây bên phải cho tỷ lệ chi tiết không đạt tiêu chuẩn là:

A. 0, 03 − p0, 03(1 − 0, 03)

1000 .1, 28; +∞

! B. 0, 03 − p0, 03(1 − 0, 03)

1000 .1, 64; +∞

!

C. 0, 03 −p0, 03(1 − 0, 03)

1000 .1, 96; +∞

! D. 0, 03 − p0, 03(1 − 0, 03)

!

Câu 47 Biết rằng tần suất thực nghiệm để xuất hiện phế phẩm của nhà máy là 0,1 Biết rằng

U0,05 = 1, 65; U0,025 = 1, 96 Để ước lượng tỷ lệ chính phẩm với độ tin cậy 0,95 và độ sai lệch không vượt quá 0,058 thì số sản phẩm cần kiểm tra ít nhất là:

A 104 B 103 C 101 D 105.

Câu 48 Trong bài toán xác định cỡ mẫu khi ước lượng khoảng đối xứng cho giá trị trung

bình, giả sử với cỡ mẫu n = 30 ta tính được sai số ε = 0, 3, vậy muốn sai số là ε = 0, 1 thì cần lấy cỡ mẫu là

Câu 49 Biết rằng tần suất thực nghiệm để xuất hiện phế phẩm của nhà máy là f Để ước

lượng tỷ lệ chính phẩm của nhà máy với độ tin cậy 1 − α và độ sai lệch không vượt quá ε0thì kích thược mẫu n cần thiết được xác định bằng công thức nào sau đây?

A n ≥ f (1 − f )

ε2

0

u2

α

2 B n ≥ f (1 − f )

ε2 0

2 C n ≥ σ

2

ε2 0

uα2 D n ≥ σ

2

I0u2 α

Câu 50 Người ta chọn một mẫu gồm 100 tivi trong một kho thì thấy có 80 tivi Sony Dựa vào

mẫu trên nếu muốn độ chính xác cho ước lượng số tivi Sony trong kho nhỏ hơn 0,0392, với độ tin cậy 95% thì cần chọn ít nhất bao nhiêu tivi ? Biết u0,025 = 1, 96, u0,05 = 1, 65, u0,01= 2, 33

A 200 B 180 C 300 D 400.

Câu 51 Tại một vùng núi khu vực vùng cao 10000 người Tiến hành khám bệnh cho 1600

người bất kỳ thấy có 320 bị mắc bệnh đau mắt hột Hãy ước lượng số người bị bệnh đau mắt hột ở vùng cao nói trên với độ tin cậy 95%, biết u0,025 = 1, 96, u0,05 = 1, 65

A (0, 1804; 0, 2196) B (0, 19; 0, 21) C (1804; 2196) D (1900; 2100).

4 Kiểm định giả thuyết thống kê

Câu 52 Định mức thời gian hoàn thành sản phẩm là 14 phút Theo dõi thời gian hoàn thành

sản phẩm ở 250 công nhân, người ta thấy thời gian hoàn thành sản phẩm trung bình là 15

Trang 8

Bài tập ôn tập XSTK 4 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

phút Có cần thay đổi định mức 14 phút trước đây hay không? Để kết luận về ý định này, cặp giả thuyết thống kê là:

A H0 : µ = 14; H1 : µ < 14 B H0 : µ = 15; H1 : µ > 15

C H0 : µ = 14; H1 : µ 6= 14 D H0 : µ = 15; H1 : µ 6= 15

Câu 53 Nhà sản xuất cho rằng trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 70kg Nghi

ngờ thông tin đưa ra cao hơn so với thực tế, người ta điều tra một mẫu kích thước 100, được trọng lượng trung bình 67,07 và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s = 7, 057 Với mức ý nghĩa 5%, cặp giả thuyết thống kê cho bài toán kiểm định là:

A H0 : µ = 70; H1 : µ < 70 B H0 : µ = 70; H1 : µ > 70

C H0 : µ = 67, 07; H1 : µ < 67, 07 D H0 : µ = 70; H1 : µ 6= 70

Câu 54 Trọng lượng tiêu chuẩn của một loại sản phẩm là 27,5kg Nghi nghờ do điều kiện

máy móc xuống cấp đã làm cho trọng lượng của sản phẩm thay đổi, người ta lấy mẫu kích thước 41 và nhận được trọng lượng trung bình 26,8 và độ lệch tiêu chuẩn 1,308 Để kết luận

về điều nghi ngờ trên, dùng cặp giả thuyết thống kê nào sau đây:

A.

H0 : µ = 27, 5

H1 : µ < 27, 5 B.

H0 : µ = 27, 5

H1 : µ 6= 27, 5 C.

H0 : µ = 26, 8

H1 : µ 6= 26, 8 D.

H0 : µ = 26, 8

H1 : µ < 26, 8

Câu 55 Tuổi thọ của bóng đèn là một biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn Một

dây chuyền sản xuất bóng đèn có tuổi thọ 750 giờ Nghi ngờ do dây chuyền hoạt động đã lâu nên sản xuất kém chất lượng, người ta chọn ngẫu nhiên 41 bóng đèn thì thấy tuổi thọ trung bình đạt 740 giờ với s = 30 giờ Với mức ý nghĩa α = 0, 05 hãy đưa ra cặp giả thuyêt và đối thuyết của bài toán trên

A H0 : µ = 750; H1 : µ < 750 B H0 : µ = 750; H1 : µ > 750

C H0 : µ = 740; H1 : µ < 740 D H0 : µ = 740; H1 : µ > 740

Câu 56 Lãi suất cổ phiếu của một công ty trong vòng 20 ngày liên tiếp được cho bởi bảng

sau

Lãi suất(%) 0,7 0,9 1 1,3 1,4 1,6 1,7

Biết lãi suất cổ phiếu của công ty tuân theo luật phân phối chuẩn Cổ phiếu được coi là đạt kì vọng của nhà đầu tư nếu lãi suất theo ngày đạt trên 1% Hãy ước lượng tỉ lệ tối đa những ngày đạt kì vọng của nhà đầu tư với độ tin cậy 0,95, biết u0,025= 1, 96, u0,05= 1, 65

A 0, 684 B 0, 696 C 0,335 D 0,5.

Câu 57 Có tài liệu nói rằng trọng lượng trung bình X của một loại sản phẩm là 70kg Để kiểm

định lại ý kiến trên (với mức ý nghĩa 5%) người ta điều tra một mẫu kích thước 100, nhận được trung bình mẫu 67,07 và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh s =7,057 Cho biết T0,025(99) ≈ U0,025 =

1, 96; T0,05(99)≈ U0,05= 1, 64;giá trị quan sát là:

A −4, 15 B −5 C 5 D 3, 2.

Trang 9

Bài tập ôn tập XSTK 4 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

Câu 58 Xét bài toán: Tuổi thọ của bóng đèn là một biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối

chuẩn Một dây chuyền sản xuất bóng đèn có tuổi thọ 750 giờ Nghi ngờ do dây chuyền hoạt động đã lâu nên sản xuất kém chất lượng, người ta chọn ngẫu nhiên 41 bóng đèn thì thấy tuổi thọ trung bình đạt 740 giờ với s = 30 giờ Với mức ý nghĩa α = 0, 05 có thể kết luận rằng chất lượng của dây truyền trên kém đi hay không? Thống kê kiểm định cần sử dụng cho bài toán trên là:

A T = X − µ0

S

S

n

C T = X − µ0

σ

n D T = X − µ0

S

n − 1

Câu 59 Tỉ lệ học sinh đỗ tốt nghiệp phổ thông trung học chung của toàn quốc là 80% Điều

tra ngẫu nhiên 400 học sinh thi tốt nghiệp phổ thông trung học ở một tỉnh thấy có 290 học sinh đỗ tốt nghiệp Với mức ý nghĩa 5%, có thể coi tỉ lệ học sinh đỗ tốt nghiệp của tỉnh này thấp hơn mức chung của toàn quốc hay không? Biết u0,05 = 1, 65; u0,025 = 1, 96.Bài toán kiểm định trên có miền bác bỏ được tính bằng công thức sau:

A Wα= (−∞; −u0,025) B Wα = (−∞; −u0,05)

C Wα = (−u0,05; +∞) D Wα = (−u0,025; +∞)

Câu 60 Độ bền X của một loại dây thép là đại lượng ngẫu nhiên có quy luật phân phối chuẩn

với độ bền quy định là 165, độ lệch chuẩn 15 Với công nghệ mới, người ta lấy ngẫu nhiên 25 sợi, đo độ bền của chúng và nhận được X = 170 Với mức ý nghĩa α = 0, 05, có thể cho rằng

độ bền trung bình của loại dây thép này đã tăng không? Biết u0,05= 1, 65; u0,025 = 1, 96

A Uqs = 1, 67 < u0,025= 1, 96tức độ bền dây thép tăng lên

B |Uqs| = 1, 67 > U0,025 = 1, 65, tức độ bền dây thép giảm đi

C |Uqs| = 1, 67 < U0.025 = 1, 96, tức độ bền dây thép giảm đi

D Uqs = 1, 67 > u0,05 = 1, 65, tức độ bền dây thép tăng lên

Câu 61 Mức hao phí xăng X của một loại ô tô chạy từ A đến B là một đại lượng ngẫu nhiên

tuân theo quy luật phân phối chuẩn với định mức hao phí 20 lít, độ lệch chuẩn 4 lít Đoạn đường được sửa lại, người ta cho rằng mức hao phí xăng trung bình đã giảm xuống Với mức

ý nghĩa α = 0, 05 giả thuyết và đối thuyết cho bài toán trên là:

A H0 : µ = 20; H1 : µ > 20 B H0 : µ = 4; H1 : µ < 4

C H0 : µ = 20; H1 : µ < 20 D H0 : µ = 20; H1 : µ 6= 20

Câu 62 Mức hao phí xăng của một loại ô tô chạy từ A đến B là một đại lượng ngẫu nhiên

tuân theo quy luật phân phối chuẩn với định mức hao phí là 50 (lít), độ lệch chuẩn là 4 (lít) Đoạn đường được sửa lại, người ta cho rằng mức hao phí xăng đã giảm xuống Quan sát 30 ô

tô loại trên, người ta thu được bảng số liệu sau đây:

Mức hao phí 48, 5 − 49 49, 5 − 50 50 − 50, 5 50, 5 − 51 51 − 51, 5 51, 5 − 52

Trang 10

Bài tập ôn tập XSTK 4 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

Với mức ý nghĩa α = 0, 05, biết u0.05= 1, 64; u0,01= 2, 32; u0,025= 1, 96, miền bác bỏ Wαcho bài toán kiểm định trên là:

A (1, 96; +∞) B (1, 64; +∞)

C (−∞; −1, 96) ∪ (1, 96; +∞) D (−∞; −1, 64).

Câu 63 Mức hao phí xăng của một loại ô tô chạy từ A đến B là một đại lượng ngẫu nhiên

tuân theo quy luật phân phối chuẩn với định mức hao phí là 50 lít, độ lệch chuẩn là 4 lít Đoạn đường được sửa lại, người ta cho rằng mức hao phí xăng đã giảm xuống Quan sát 30

ô tô loại trên, người ta thu được trung bình mẫu x = 48 và tính được giá trị Uqs = −2, 738, và

Wα = (−∞; −1, 64) Với mức ý nghĩa α = 0, 05 hãy kết luận về ý kiến trên

A Chưa có đủ cơ sở bác bỏ H0 B Bác bỏ H0, tức là H1đúng

C Cả H0; H1đều đúng D Bài toán chưa đủ dữ kiện.

Câu 64 Một máy sản xuất tự động, lúc đầu tỷ lệ sản phẩm bị lỗi là 5% Để đánh giá quy trình

cải tiến kỹ thuật mới được áp dụng, người ta lấy 400 sản phẩm mang kiểm tra thì thấy có 10 sản phẩm bị lỗi Từ đó, với mức ý nghĩa 5%, người ta tính được giá trị quan sát Uqs = −2, 294

và miền bác bỏ Wα = (−∞; −1, 65).Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào đúng?

A Tỷ lệ sản phẩm lỗi đã giảm B Tỷ lệ sản phẩm lỗi đã tăng

C Tỷ lệ sản phẩm lỗi không thay đổi D Chưa đủ cơ sở để đưa ra kết luận.

Câu 65 Độ bền X của một loại dây thép là đại lượng ngẫu nhiên có quy luật phân phối chuẩn

với độ bền quy định là 165, độ lệch chuẩn 15 Công nghệ mới được áp dụng Người ta lấy ngẫu nhiên ra 25 sợi, đo độ bền của chúng và nhận được x = 170 Với mức ý nghĩa α = 0, 05, bài toán kiểm định có giá trị quan sát được xác định bởi công thức sau:

A Uqs = p − p0

σ

n B Uqs = X − µ

σ

n C Uqs = x − µ0

σ

n D Uqs= x − µ

σ

√ n

Câu 66 Chiều dài của một loại sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với

chiều dài tiêu chuẩn là 35cm Nghi ngờ chiều dài của sản phẩm thay đổi người ta đo thử 41 sản phẩm và thu được trung bình mẫu x = 34, 488 và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh s = 1, 362 Với mức ý nghĩa 0,05 biết t(40)0,05= 1, 684; t(40)0,025= 2, 02, giá trị Tqscho bài toán kiểm định trên là:

A Tqs = x − µ0

s

 √

n ≈ −2, 407 B Tqs = µ0− x

s

 √

n ≈ 2, 407

C Tqs = x − µ0

√ n

 s ≈ −0, 109 D Tqs = µ0− x

√ n

 s ≈ 0, 109

Câu 67 Thông thường hạt giống để trong kho có tỷ lệ nảy mầm là 0,95 Một hôm phát hiện

thấy trong kho có một thiết bị bị hỏng Nghi ngờ tỷ lệ nảy mầm đã giảm sau sự cố đó, người

ta gieo 100 hạt thì thấy có 90 hạt nảy mầm Hãy cho biết suy luận nào sau đây đúng với mức

ý nghĩa 0,05?

A Tỷ lệ nảy mầm mới là f = 0, 9 < 0, 95, chứng tỏ tỷ lệ nảy mầm bị giảm thực sự.

B uqs = f − p0

pf(1 − f)

n = −1, 665 < −u0,05= −1, 65, tỷ lệ nảy mầm thực sự giảm

Ngày đăng: 09/06/2022, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w