1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt cuồi kì 2 đia 9 22 23

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ 2 năm học 2022-2023
Trường học Trường TH&THCS Tân Hội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề (nội dung)/mức độ nhận thức TRƯỜNG TH& THCS TÂN HỘI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 Tổ xã hội MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA I[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH& THCS TÂN HỘI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Tổ : xã hội MÔN: ĐỊA LÍ- LỚP 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

I MỤC TIÊU KIỂM TRA

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về:

- Vùng Đông Nam Bộ (tt)

- Phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo

- Phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo (tt)

- Địa lí tỉnh Kiên Giang (tt)

2 Năng lực:

* Năng lực chung:

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh phương pháp dạy và học

- Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 4 mức độ nhận thức: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao của học sinh sau khi học các nội dung

* Năng lực địa lí:

- Tổng hợp kiến thức, giải thích và vận dụng kiến thức trong quá trình làm bài

-Rèn kỹ năng làm bài trắc nghiệm tư duy diễn đạt, trình bày vấn đề, vận dụng kiến thức đã học để làm bài

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong khi làm bài

- Trung thực: trung thực, tự giác trong quá trình làm bài.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Kết hợp trắc nghiệm 30% với tự luận 70%.

III THIẾT LẬP MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ

Trang 2

STT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức

điểm

TNK

1

SỰ PHÂN

HÓA LÃNH

THỔ

Bài 38: Phát triển kinh tế và bảo vệ

Bài 39: Phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 3

B BẢNG ĐẶC TẢ

ST

T

Nội dung

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

SỰ PHÂN

HÓA

LÃNH

THỔ

Bài 32:Vùng Đông Nam Bộ (tt) Vận dụng: dựa vào số liệu đã cho vẽ biểu đồ tròn. Vận dụng cao: từ biểu đồ đã vẽ nhận xét về cơ cấu kinh tế

của Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2002

Bài 38: Phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo

Nhận biết:Biết được biển, đảo và du lịch biển ở nước ta.

Thông hiểu: giải thích được vì sao công nghiệp chế biến

thủy sản phát triển sẽ có tác động tới ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

4TN 1TL

Bài 39: Phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo (tt)

Nhận biết:Biết được các loại tài nguyên khoáng sản biển,

cảng biển và hậu quả ô nhiễm môi trường biển nước ta

Thông hiểu: Việc phát triển giao thông vận tải biển có ý nghĩa to lớn như thế nào đối với ngành ngoại thương nước ta

4TN

1TL

Bài 42: Địa lí tỉnh Kiên Giang (tt) Nhận biết:Biết được dân số, thành phần dân tộc, các tôngiáo chính của Kiên Giang 4TN

TNK Q

2 câu

TL

1/2 câu TL

1/2 câu TL

Trang 4

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN – ĐẶC TẢ

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

* Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Đảo lớn nhất Việt Nam là

A Phú Quốc B Phú Quý C Cát Bà D Côn Đảo

Câu 2: Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

A Móng Cái đến Vũng Tàu B Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau

C Mũi Cà Mau đến Hà Tiên D Móng Cái đến Hà Tiên

Câu 3: Dọc bờ biển nước ta có:

A Dưới 100 bãi tắm B 100 – 110 bãi tắm

C 110 – 120 bãi tắm D Trên 120 bãi tắm

Câu 4: Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

A thể thao trên biển B tắm biển

C lặn biển D khám phá các đảo

Câu 5 : Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ

C Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6 : Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

A Cát thuỷ tinh B Muối C Pha lê D San hô

Câu 7 : Đâu không phải là cảng biển:

A Đà Nẵng B Quy Nhơn C Cần Thơ D Vũng Tàu

Câu 8 : Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả:

A làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển

B ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

C tác động đến đời sống của ngư dân

D Mất một phần tài nguyên nước ngọt

Câu 9 : Dân số tỉnh Kiên Giang năm 2023 khoảng

A 2 109 000 người B 2 209 000 người

C 2 309 000 người D 2 409 000 người

Câu 10 : Dân số tỉnh Kiên Giang đứng thứ mấy trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 11 : Trên địa bàn tỉnh Kiên Giang có ba dân tộc chủ yếu là

A Kinh, Chăm, Hoa B Hoa, Thái, Kinh

C Kinh, Khơ-me, Hoa D Chăm, kinh, Khơ-me

Câu 12 : Tỉnh Kiên Giang có mấy tôn giáo chính?

A 2 B 3 C 4 D 5

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Công nghiệp chế biến thủy sản phát triển sẽ có tác động như thế nào tới ngành

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản? (2 điểm)

Trang 5

Câu 2: Việc phát triển giao thông vận tải biển có ý nghĩa to lớn như thế nào đối với ngành

ngoại thương ở nước ta? (2 điểm)

Câu 3:Dựa vào bảng số liệu sau: ( Đơn vị:%)

Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm

2002 (2 điểm)

b Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét về cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh trong năm nói trên.(1 điểm)

V HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM

Phần I :trắc nghiệm ( 3 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm

Phần II:tự luận ( 7 điểm)

1

(2

điểm)

*Công nghiệp chế biến thủy sản phát triển sẽ có tác động tới ngành đánh bắt

và nuôi trồng thủy sản như sau:

- Tạo đầu ra lớn về các sản phẩm của ngành thủy sản, thúc đẩy sự phát triển

mạnh mẽ của ngành này

- Thông qua chế biến làm tăng giá trị thủy sản, việc bảo quản và chuyên chở

các sản phẩm thủy sản được thuận lợi hơn

- Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân

- Thúc đẩy ngư nghiệp phát triển theo hướng bền vững

0,5 0,5

0.5 0,5 2

(2

điểm)

*Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải biển đối với ngành ngoại

thương ở nước ta:

- Thúc đẩy hoạt động giao lưu, buôn bán với các quốc gia được dễ dàng hơn

thông qua tuyến đường biển quốc tế

- Vận tải biển có ưu điểm trong vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh trên

những tuyến đường dài xuyên lục địa Góp phần mở rộng thị trường xuất

nhập khẩu, thay đổi và chuyển dịch cơ cấu hàng hóa giữa nước ta với các

quốc gia trong khu vực, trên thế giới

0,5 1,5

3

(3

điểm)

Trang 6

b Nhận xét:

- Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất với 51,6%

- Khu vực công nghiệp – xây dựng cũng chiếm tỉ trọng khá lớn 46,7%

- Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhất với 1,7%

⟹ Cơ cấu GDP đã phản ánh trình độ phát triển kinh tế của TP Hồ Chí

Minh Đây là trung tâm kinh tế lớn nhất nước ta

0,25 0,25 0,25 0,25

VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Tổ trưởng duyệt Người ra đề

Nguyễn Thị Kiều Oanh

Trang 7

Họ và tên:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Lớp:9 MÔN: ĐỊA LÍ- LỚP 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

* Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Đảo lớn nhất Việt Nam là

A Phú Quốc B Phú Quý C Cát Bà D Côn Đảo

Câu 2: Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

A Móng Cái đến Vũng Tàu B Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau

C Mũi Cà Mau đến Hà Tiên D Móng Cái đến Hà Tiên

Câu 3: Dọc bờ biển nước ta có:

A Dưới 100 bãi tắm B 100 – 110 bãi tắm

C 110 – 120 bãi tắm D Trên 120 bãi tắm

Câu 4: Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

A thể thao trên biển B tắm biển

C lặn biển D khám phá các đảo

Câu 5 : Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ

C Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6 : Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

A Cát thuỷ tinh B Muối C Pha lê D San hô

Câu 7 : Đâu không phải là cảng biển:

A Đà Nẵng B Quy Nhơn C Cần Thơ D Vũng Tàu

Câu 8 : Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả:

A làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển

B ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

C tác động đến đời sống của ngư dân

D Mất một phần tài nguyên nước ngọt

Câu 9 : Dân số tỉnh Kiên Giang năm 2023 khoảng

A 2 109 000 người B 2 209 000 người C 2 309 000 người D 2 409 000 người

Câu 10 : Dân số tỉnh Kiên Giang đứng thứ mấy trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 11 : Trên địa bàn tỉnh Kiên Giang có ba dân tộc chủ yếu là

A Kinh, Chăm, Hoa B Hoa, Thái, Kinh

Trang 8

C Kinh, Khơ-me, Hoa D Chăm, kinh, Khơ-me.

Câu 12 : Tỉnh Kiên Giang có mấy tôn giáo chính?

A 2 B 3 C 4 D 5

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Công nghiệp chế biến thủy sản phát triển sẽ có tác động như thế nào tới ngành

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản? (2 điểm)

Câu 2: Việc phát triển giao thông vận tải biển có ý nghĩa to lớn như thế nào đối với ngành

ngoại thương ở nước ta? (2 điểm)

Câu 3:Dựa vào bảng số liệu sau: ( Đơn vị:%)

Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm

2002 (2 điểm)

b Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét về cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh trong năm nói trên.(1 điểm)

BÀI LÀM Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Đáp án

Phần II Tự luận (7 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 22/04/2023, 10:51

w