1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (25)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt quốc gia môn Địa lý (25)
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Đây là một[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 101

Câu 1 Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?

A Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.

B ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

C Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.

D Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.

Câu 2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào

thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn B Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội.

C Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau D Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.

Câu 3 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.

Câu 4 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị tăng

B Đô thị hóa diễn ra chậm.

C Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

D Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A ven biển Bắc Trung Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

Câu 6 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A bảo vệ rừng ngập mặn B khai thác tổng hợp biển, đảo.

C nuôi trồng thủy sản D phát triển thủy lợi.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc

vừa giáp Lào?

A Lào Cai B Sơn La C Điện Biên D Lai Châu.

Câu 8 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010

Trang 2

Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là

A hình cột chồng B kết hợp C đường biểu diễn D cột ghép

Câu 9 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

A có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa B địa hình chủ yếu là núi.

C có diện tích rừng xích đạo lớn D nằm trong vành đai sinh khoáng.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

Câu 11 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở

A tất cả các thành phần tự nhiên B khí hậu và cảnh quan thiên nhiên.

C khí hậu, đất đai, sông ngòi D địa hình, khí hậu, sinh vật.

Câu 12 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

B tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

C kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

D công cụ lao động cổ truyền.

Câu 13 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

B chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

C chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

D khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

Câu 14 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

B kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

C thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

D thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

Câu 15 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

B Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

C Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

D Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

Câu 16 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.

B Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.

C Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.

D Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

Trang 3

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

Câu 18 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo

thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

Câu 19 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

B Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Tràm Chim B Bến En C Bái Tử Long D Kon Ka Kinh.

Câu 21 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

Trang 4

A trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

B vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

C nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông

rộng lớn

D trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió

mùa châu Á

Câu 22 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

D Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

Câu 23 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

D chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

Câu 24 Dân cư ở ĐBSCL hàng năm phải sống chung với lũ vì

A phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển.

B lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh.

C không có hệ thống đê ngăn lũ như ĐBSH.

D lũ xảy ra quanh năm.

Câu 25 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ

C 600, 700m đến 2600m D 600, 700m đến 1600, 1700m

Câu 26 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

là :

A Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

B Có thị trường xuất khẩu rộng mở.

C Có nhiều cơ sở chế biến, phân bố rộng khắp trên cả nước

D Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

Câu 27 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta.

B gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

D có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

Câu 28 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.

B tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.

C tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.

D tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.

Câu 29 Đảo có khí hậu lạnh nhất của Nhật Bản là

A đảo Kiu-xiu B đảo Hô-cai-đô C đảo Xi-cô-cư D đảo Hôn-su.

Trang 5

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

A Miền núi B Đồng bằng C Trung du D Hải đảo.

Câu 31 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu

Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Đồng Tháp Mười B Dọc sông Tiền, sông Hậu.

Câu 32 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

A đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

B đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.

C đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

D khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

Câu 33 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016

(Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

C Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

D Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

Câu 34 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

B số lượng quá đông đảo.

C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

D thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

A Đông Nam Bộ B Trung du, miền núi Bắc Bộ.

Câu 36 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A mở rộng diện tích cây cà phê.

B tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

C thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

D tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

Trang 6

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

A Gia Lai B Đăk Lắk C Kon Tum D Đắk Nông

Câu 38 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Lực lượng lao động B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

C Hệ thống đất trồng D Khí hậu và nguồn nước.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Câu 40 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam

thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Nam Bộ D Đông Bắc.

Câu 41 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

D Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp Câu 42 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -

2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 43 Cho bảng số liệu:

Trang 7

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2014

(Đơn vị: Nghìn ha)

Cây thực phẩm, cây

ăn quả, cây khác

Để thể hiện cơ cấu diện tích cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 44 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta

A địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.

C Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.

D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 45 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A phát triển các trung tâm công nghiệp.

B xây dựng các khu công nghiệp.

C tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

D hình thành các vùng công nghiệp.

Câu 46 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

B Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

C Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Cà Mau B Hòa Bình C Phả Lại D Đa Nhim.

Câu 48 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi

A gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc.

C gió mùa mùa hạ D gió mùa Đông Bắc.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

Câu 50 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông

Cửu Long không giáp biển?

Trang 8

A Cần Thơ, Bạc Liêu B Hậu Giang, Vĩnh Long.

C Bến Tre, Trà Vinh D Cà Mau, Kiên Giang.

Câu 51 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

B là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

C là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

D là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

Câu 52 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

Câu 53 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:

A Tây Nguyên B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 54 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Trang 9

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo

thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

B Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

Câu 55 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

B nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

C nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

D than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

Câu 56 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

C bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 57 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A lao động có trình độ cao ít.

B tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

C thiếu lao động lành nghề.

D lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

Câu 58 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa hóa học B phong hóa sinh học

C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa lí học

Câu 59 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò

điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nhiều đặc sản.

B có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

C có nguồn lợi hải sản phong phú.

D giàu tôm cá.

Câu 60 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1

triệu người

Câu 61 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

B năng suất lúa hầu như không tăng.

C cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

D các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

Câu 62 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Trang 10

Câu 63 Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

A nâng cao năng suất nông nghiệp.

B nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

C cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

Câu 64 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

B tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

C việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

D môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

Câu 65 Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

A Bình Thuận B Khánh Hoà C Quảng Nam D Quảng Ngãi.

Câu 66 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mạnh thủy lợi.

B phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 67 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A năng suất lao động thấp.

B lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

C nhiều lao động không có việc làm.

D nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

Câu 68 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

A dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã B nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

C từ sông Mã tới dãy Bạch Mã D nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.

Câu 69 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

A Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp B Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

C Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao D Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

Câu 70 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

D phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Kiên Giang B Cà Mau C Bạc Liêu D Sóc Trăng.

Câu 72 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

B năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

C các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

D năng suất lúa hầu như không tăng.

Câu 73 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w