Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 Anili[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Anilin có công thức hóa học là
A CH3COOH
B CH3OH
C C6H5NH2
D C6H5OH
Câu 2 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Muối ăn.
B Giấm ăn.
C Nước vôi.
D Cồn 700
Câu 3 Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y X, Y lần lượt là
A X (Ag, Cu); Y (Cu2+, Fe2+)
B X (Ag); Y (Cu2+)
C X (Fe); Y (Cu2+)
D X (Ag); Y (Cu2+, Fe2+)
Câu 4 Anilin có công thức phân tử là
A C2H5O2N
B C7H9N
C C3H7O2N
D C6H7N
Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 ; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (2).
B (3) và (4).
C (2) và (3).
D (1) và (4).
Câu 6 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A HNO3 loãng
B NaCl loãng.
C H2SO4 loãng
D NaOH loãng
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(1) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ;
(2) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau;
(3) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở;
(4) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ;
(5) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A 2.
B 3.
C 5.
D 4.
Câu 8 Một phân tử saccarozơ có
A 1 gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ
Trang 2B 1 gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ
C hai gốc -glucozơ
D 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ
Câu 9 Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A Ag
B Fe
C Na
D Ca
Câu 10 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa một muối tan là
A 2.
B 4.
C 1.
D 3.
Câu 11 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
B điện phân dung dịch CaCl2
C điện phân CaCl2 nóng chảy
D nhiệt phân CaCl2
Câu 12 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường gọi là
A Sự khử kim loại
B Sự ăn mòn hóa học
C Sự ăn mòn điện hóa học
D Sự tác dụng của kim loại với nước
Câu 13 Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng
ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là
A CO2, CH4; SO2, NO2; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
B SO2, N2; CO2, CH4; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
C N2, CH4; CO2, H2S; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)
D CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…); CO, CO2; SO2, H2S
Câu 14 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là
A Zn, Cu, Fe.
B Zn, Ni, Sn.
C CuO, Al, Mg.
D MgO, Na, Ba.
Câu 15 Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A phản ứng thế
B cộng hợp
C trùng ngưng
D trùng hợp
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại
(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim
(3) Tính dẫn điện của Ag> Cu> Au> Al > Fe
(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe
Số phát biểu luôn đúng là
A 3
B 1
C 4
Trang 3D 2
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
C Một số este được dùng làm chất dẻo
D Các este rất ít tan trong nước
Câu 18 Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
A Na, K được dùng làm chất khử để điều chế các kim loại yếu hơn như Cu, Ag
B Cs được dùng làm tế bào quang điện
C Hợp kim Li – Al dùng trong kỹ thuật hàng không
D Dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 19 Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s22s22p5
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1
D 1s22s22p4
Câu 20 Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A NaOH , NH3
B HNO3 , CH3COOH
C Na2CO 3, HCl
D HCl , NaOH
Câu 21 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là
A 1s22s22p63s13p3
B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s23p1
D 1s22s22p63s23p3
Câu 22 Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đ ơn chất kim loại khác.
A Tính dẻo, dễ rèn.
B Là kim loại nặng.
C Có tính nhiễm từ
D Dẫn điện và nhiệt tốt.
Câu 23 Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit cần dùng vừa hết 0,375 mol O2 sinh ra 0,3
mol CO2 và 0,3 mol H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Miền giá trị của a là ?
A 32,4 ≤ a < 75,6.
B 27 ≤ a < 108
C 21,6 ≤ a ≤ 54.
D 48,6 ≤ a < 64,8.
Câu 24 Crom(II) oxit là oxit
A có tính bazơ.
B vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ
C có tính oxi hóa.
D có tính khử.
Câu 25 Tinh bột thuộc loại
A lipit
B polisaccarit
C monosaccarit
D đisaccarit
Câu 26 Tên gọi của hợp chất có công thức H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH là
A axit glutamic.
B lysin.
C alanin.
D glyxin.
Câu 27 Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta thực hiện biện pháp nào sau đây?
Trang 4A Hạ nhiệt độ để biến thể lỏng thành thể rắn.
B Tách H2
C Đun sôi.
D Cho tác dụng với H2 (xúc tác Ni)
Câu 28 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 5.
B 3.
C 4.
D 6.
Câu 29 Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
A 4.
B 2.
C 3.
D 1.
Câu 30 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A màu da cam sang màu vàng.
B không màu sang màu vàng.
C màu vàng sang màu da cam.
D không màu sang màu da cam.
Câu 31 Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Saccarozơ, glucozơ, tinh bột.
B Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.
C Saccarozơ, mantozơ, glucozơ.
D Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ.
Câu 32 Cho X là hỗn hợp gồm HOOC-COOH, OHC-COOH, OHC-C≡C-CHO, OHC-C≡C-COOH
; Y là axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở Đun nóng m gam X với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 thu được 23,76 gam Ag Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,07 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O2 thu được 0,785 mol CO2 Giá trị của m là:
A 4,6.
B 7,4.
C 8,8.
D 6,0.
Câu 33 Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí
và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?
A saccarozơ và tinh bột.
B glucozơ và tinh bột.
C glucozơ và saccarozơ.
D glucozơ và xenlulozơ.
Câu 34 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
D Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
Câu 35 Cho các chất: glucozơ, andehit fomic, etilen glycol, propan-1,3-điol, 3- monoclopropan-1,2-điol
(3MCPD), saccarozơ, Valyl-glyxyl-alanin Có bao nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
A 5
B 4
C 3
D 6
Câu 36 Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra
Trang 5(3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3
A (3),(4)
B (3)
C (1),(3)
D (1),(2)
Câu 37 Những người bị bệnh tiểu đ ường thì trong nước tiểu có nhiều:
A Sacarozơ
B Mantozơ
C Fructozơ
D Glucozơ
Câu 38 Có 5 dung dịch chứa: CH3COOH, glixerol, dung dịch glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Số chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- là
A hai chất.
B năm chất.
C ba chất
D bốn chất.
Câu 39 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
A H2SO4
B BaCl2
C AgNO3
D Na2CO3
Câu 40 Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 - COO - C2H5 Tên gọi của X là
A etyl propionat
B metyl metacrylat
C vinyl axetat
D metyl propionat
Câu 41 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt đô thường, X
tạo với dd iot tạo hợp chất có màu xanh tím X là
A Saccarozo
B Tinh bột
C Glicogen
D Xenlulozo
Câu 42 Phát biểu không đúng là
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
C Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
D Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
Câu 43 Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những
nguồn năng lượng sạch là
A (1), (2), (4).
B (1), (2), (3).
C (1), (3), (4).
D (2), (3), (4).
Câu 44 So sánh không đúng là
A BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước
B H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
D Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa ; có tính khử
Câu 45 Thuốc nổ đen (còn gọi là thuốc nổ không khói) là hỗn hợp của:
A KClO3 và C
B KClO3, C và S
C KNO3 và S
D KNO3, C và S
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 6(b) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng làm mất màu dung dịch brom.
(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 47 Mg không phản ứng với
A O2
B KOH
C H2O nóng
D HNO3 đặc, nguội
Câu 48 Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?
A Đun nóng Pt trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Đốt nóng sắt trong khí clo
D Cho Cu vào dung dịch HCl đặc
Câu 49 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A (C17H31COO)3C3H5
B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5
D CH3COOC2H5
Câu 50 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A (1) và (3).
B (1), (2), (3), (4), (5).
C (3) và (5).
D (2) và (5).
Câu 51 CH3OCOC2H5 có tên gọi là
A metyl fomat
B metyl propionat
C etyl axetat.
D etyl fomat
Câu 52 Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối Sục khí thải quá dung dịch
Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí:
A HCl
B NH3
C H2S
D SO2
Câu 53 Triolein là chất béo
A rắn, không no
B rắn, no
C lỏng, no
D lỏng, không no
Câu 54 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 7Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
A (b)
B (d)
C (a)
D (c)
Câu 55 Trùng hợp m (tấn) etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị
của m là
A 1,80
B 2,00
C 1,25
D 0,80
Câu 56 Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?
(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía
(2) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glicozit
(3) Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ
(4) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic
(5) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic
(6) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
(7) Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω–aminoenantoic
A 2.
B 3.
C 1.
D 4.
Câu 57 Trong số các Este mạch hở C4H6O2:
Các Este có thể điều chế trực tiếp từ Axit và ancol là
A (1) và (3)
B (2) và (4)
C (3) và (4)
D (2) và (5)
Câu 58 Hợp chất không làm đổi màu quì tím là
A CH3COOH
B CH3NH2
C NH3
D H2NCH2COOH
Câu 59 Ứng dụng không hợp lí của crom là?
A Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép
B Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
C Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
D Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.
Câu 60 Cho X là axit có công thức dạng CnH2nO2, Y là este mạch hở dạng CmH2m−4O4 Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp E gồm 0,6 mol X và 0,15 mol Y thì thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 87,6 gam Nếu đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 muối và 9,3 gam một ancol Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=CH−COO−(CH2)3−OOCH.
B CH3OOC−C(CH3)=CH−COOCH3.
C CH3OOC−CH=CH−COOCH3.
D HCOO−CH2−CH2−OOC−CH=CH2.
Câu 61 Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và một este no, đơn chức, mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 1,21 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 98,0 gam kết tủa Mặt kh|c đun nóng 0,2 mol X cần dùng vừa đủ 300
ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm 4 muối, trong đó có 3 muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X là
Trang 8A 21,82%.
B 14,55%.
C 33,95%
D 36,37%.
Câu 62 Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x – 9y.
B 23x – 9y
C 46x – 18y.
D 45x – 18y.
Câu 63 Trong hợp chất, natri chỉ có số oxi hóa
A +4.
B +2.
C +3.
D +1.
Câu 64 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH
B HCOOCH=CHCH3 + NaOH
C CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
D CH3COOCH=CH2 + NaOH
Câu 65 Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+; Pb2+
(2) Các anion NO3- ; SO42-; PO43- ở nồng độ cao
(3) Thuốc bảo vệ thực vật
(4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh)
Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là
A (1); (3); (4)
B (1); (2); (3)
C (2); (3); (4)
D (1); (2); (4)
Câu 66 Trong công nghiệp tráng gương như: Tráng phích, tráng gương soi, gương trang trí ngư ời ta
làm như sau: Đ ầu tiên là làm sạch bề mặt thuỷ tinh, sau đó người ta cho muối thiếc tráng qua bề mặt thuỷ tinh, rồi cho hổn hợp AgNO3/NH3 dư vào bề mặt kính, sau đó cho tiếp một hoá chất X v ào rồi bắt đâu gia nhiệt.Hỏi X l à chất nào sau đây?
A Glucozơ
B Andehyt fomic
C Andehyt axetic
D Axetilen
Câu 67 Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với
nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 5.
B 15,4.
C 39,4.
D 21,4.
E 6 G 4 H 20,0.
F 3.
Câu 68 Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1.
B 3.
Trang 9C 2.
D 0.
Câu 69 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A CH4
B CO
C CO2
D N2
Câu 70 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
B Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành
C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr
Câu 71 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 72 Chỉ ra đâu không phải là polime?
A Lipit
B Xemlulozơ
C Amilozơ
D thủy tinh hữu cơ
Câu 73 Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
A Etyl amin
B Anilin
C Glyxin
D Protein
Câu 74 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit α, -điaminocaproic
B axit α-aminoglutaric
C Axit aminoaxetic.
D Axit α-aminopropionic
Câu 75 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa
A Fe(NO3)2 hay Fe(NO3)3 tùy thuộc vào nồng độ HNO3
B Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3
D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 76 Nhóm các bazơ nào có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân
A Mg(OH)2 và Fe(OH)3
B Cu(OH)2 và Al(OH)3
C Zn(OH)2 và Al(OH)3
D NaOH và Ba(OH)2
Câu 77 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Saccarozơ.
B Glucozơ.
C Fructozơ.
D Mantozơ
Câu 78 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm
A số electron ngoài cùng của nguyên tử
B số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất
C số lớp electron
D cấu tạo đơn chất kim loạ
Câu 79 Cho 7,2 gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 (loãng) sinh ra V
lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là
Trang 10A 3,36
B 6,72
C 2,24
D 7,84
Câu 80 Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2
B Cho khí H2S sục vào dung dịch Pb(NO3)2
C Nhúng 1 sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
D Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 81 Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A HNO3 loãng
B HCl
C H2SO4 loãng
D KOH
Câu 82 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 83 Kim loại M được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao Mặt
khác kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng giải phóng khí H2 Vậy kim loại M là
A Mg.
B Cu.
C Al.
D Fe.
Câu 84 Khẳng định không đúng về chất béo là
A Chất béo nhẹ hơn nước.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
D Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2
Câu 85 Cho một mẩu kim loại Na nhỏ bằng hạt đỗ xanh vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, sau
đó thêm dung dịch NaOH đến dư thì có hiện tượng gì giống nhau xảy ra ở các cốc?
A có kết tủa
B có kết tủa rồi tan
C có khí thoát ra
D kết tủa trắng xanh, hóa nâu trong không khí.
Câu 86 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng lượng dư
A kim loại Zn
B kim loại Ba
C kim loại Cu
D kim loại Al
Câu 87 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (3), (4).
B (1), (2), (3).
C (2), (3), (5).
D (3), (4), (5).
Câu 88 Trên hai đĩa cân thăng bằng có hai cốc Cho vào cốc bên trái 12 gam Mg Cho vào cốc bên phải
26,94 gam MgCO3 thì cân mất thăng bằng Muốn cân trở lại thăng bằng thì phải thêm vào cốc đựng Mg bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6%?
G 14,00.
H 14,94.
A 15,94.
B $H_{2}N-CH_{2}-COOH + NaOH \rightarrow H_{2}N-CH_{2}-COONa + H_{2}O.
C CH3NH3Cl+NaOH→NaCl+CH3NH2+H2O.