Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Cho g[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 6.
B 5.
C 3.
D 4.
Câu 2 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?
A 0,05
B 0,1
C 0,15
D 0,2
Câu 3 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin (2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)
(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
A 1.
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 4 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A dung dịch Br2
B H2 (Ni, đun nóng)
C dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch NaOH
Câu 5 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A 3.
B 4.
C 1.
D 2.
Câu 6 Tơ visco là thuộc loại
A Tơ nhân tạo
B Tơ tổng hợp
C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
D Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
Câu 7 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là
A
B
C
D
Câu 8 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?
A 4.
Trang 2B 2.
C 5.
D 3.
Câu 9 Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+
B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
C Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
D Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol
(2) este là chất béo
(3) các peptit có phản ứng màu biure
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác
Phát biểu đúng là
A (4), (5), (6).
B (1), (2), (3), (5).
C (2), (3), (6).
D (1), (4), (5), (6).
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là
A (b), (c) và (e)
B (a), (c) và (e)
C (b), (d) và (e)
D (a), (b) và (e)
Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala.
Dùng phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là
A Met-Gly-Gly-Ala-Phe
B Met-Gly-Ala-Gly-Phe
C Met-Ala-Gly-Gly-Phe
D Met-Gly-Ala-Met-Phe
Câu 13 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A 5
B 4.
C 3
D 2
Câu 14 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
B Fe (NO3)2 và AgNO3
C AgNO3 và Zn(NO3)2
D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
Câu 15 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A 4
B 1
C 8
D 3
Câu 16 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?
Trang 3A Butan-2-ol.
B 2-metyl propan-2-ol.
C Butan-1-ol.
D Propan-2-ol
Câu 17 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công
thức của X là
A HCOOC2H5.
B CH3COOC2H5.
C CH3COOC2H3.
D CH3COOCH3.
Câu 18 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là
A Al và Zn.
B Al.
C Al và Cu(NO3)2
D Cu(NO3)2
Câu 19 Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước: X , Y , Z, T:
Chất
Thí nghiệm 1:
Thêm dd NaOH dư Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaKhông tan Không có kết tủa
Thí nghiệm 2:
Thêm tiếp nước
Brom vào các dung
dịch thu được ở thí
nghiệm 1
Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang
màu vàng
Không có hiện
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3
B CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl
C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl
D MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl
Câu 20 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A màu nâu đỏ và màu vàng chanh
B màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C màu đỏ da cam và màu vàng chanh
D màu vàng chanh và màu nâu đ
Câu 21 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối
đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?
A 5
B 6
C 4
D 7
Câu 22 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A Na
B Mg
C Al
D Cu
Câu 23 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A 4.
B 3.
C 5.
Trang 4D 2.
Câu 24 Thạch cao thường dùng để đúc tượng, bó bột khi gẫy xương là
A Thạch cao đỏ
B Thạch cao sống
C Thạch cao khan
D Thạch cao nung
Câu 25 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì
A Chỉ thu đuợc axit H2CrO4
B Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7
C Thu đuợc axit H2CrO4 và H2
D Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 26 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A HCl.
B HBr.
C H2S
D HI.
Câu 27 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Ni2+
B Fe2+
C Cu2+
D Sn2+
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.
C Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ
chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng
D Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 29 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau
đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?
A 2
B 1
C 6
D 3
Câu 30 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A MgSO4
B HNO3 đặc, nóng, dư
C H2SO4 đặc, nóng, dư
D CuSO4
Câu 31 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trùng ngưng.
B oxi hoá - khử.
C trao đổi.
D trùng hợp.
Câu 32 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A K3PO4
B KBr
C HCl
D HNO3
Câu 33 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A 1.
B 4
C 2.
D 3.
Trang 5Câu 34 Kim loại thuộc nhóm IA là
A Li
B Cu
C Ag
D H
Câu 35 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Saccarozơ
B Glucozơ
C Xenlulozơ
D Tinh bột
Câu 36 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4
B CH4 và NH3
C CO và CO2
D SO2 và NO2
Câu 37 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
A 53,33%.
B 36,36%.
C 37,21%.
D 43,24%.
Câu 38 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở,
không no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z
và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn
hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:
A 69,44%.
B 71,02%.
C 70,21%.
D 72,18%.
Câu 39 Câu nào đúng.
A Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Câu 40 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?
A Na
B Fe
C Ca
D K
Câu 42 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có
A FeCl3; HCl dư
B FeCl2; HCl dư
C FeCl2; FeCl3 và HCl dư
D FeCl3
Trang 6Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
A 18
B 10
C 12
D 24
Câu 44 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A 1 chất.
B 4 chất.
C 2 chất.
D 3 chất.
Câu 45 Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành
(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna
(4) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin
Số nhận xét đúng là
A 3.
B 1.
C 2.
D 4.
Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện
B Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
C Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Câu 47 Chất nào sau đây không là polime?
A thủy tinh hữu cơ
B isopren
C Xenlulozơ triaxetat
D tinh bột
Câu 48 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Anot và bị oxi hóa
B Anot và bị khử
C Catot và bị oxi hóa
D Catot và bị khử
Câu 49 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;
(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);
(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;
(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;
(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?
A 5.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 50 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 51 Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3
B FeSO4
Trang 7C Fe(OH)3.
D Fe2O3
Câu 52 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?
A Al < Ag < Cu
B Al < Cu < Ag
C Cu < Al < Ag
D Ag < Cu < Al
Câu 53 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
A BaO.
B Fe2O3
C MgO.
D K2O
Câu 54 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A 4.
B 5.
C 7.
D 6.
Câu 55 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (1), (3), (4) và (6)
B (2), (3), (4) và (5)
C (1,), (2), (3) và (4)
D (3), (4), (5) và (6)
Câu 56 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
A Glucozơ, Glixin, Ala-Gly
B glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein
C protein, Ala-Gly-Val, Glixerol
D Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol
Câu 57 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:
(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần
(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Số phát biểu đúng là
A 3
B 6
C 4
D 5
Câu 58 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn
năng lượng “sạch”?
A Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
B Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
D Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
Câu 59 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2.
Trang 8B 5.
C 3.
D 4.
Câu 60 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội
X; Y; Z; T theo thứ tự là
A Na; Al; Fe; Cu
B Na; Fe; Al; Cu
C Al; Na; Fe; Cu
D Al; Na; Cu; Fe
Câu 61 Phản ứng nào sau đây sai ?
A Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.
B 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
C Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.
D 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.
Câu 62 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A CaCl2
B Ca(OH)2
C Na2CO3
D KCl
Câu 63 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A 18,67%.
B 17,98%.
C 15,73%.
D 15,05%.
Câu 64 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là
A 1s22s22p63s23p63d64s2
B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p64s23d6
D 1s22s22p63s23p64s24p6
Câu 65 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?
A HCl, Al(OH)3
B Cl2, Cu(OH)2
C Cl2, NaOH
D [Ar] 3d54s2
E [Ar] 4d5
F [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.
Câu 66 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là
A Cu và Al.
B Al, Cu và Ag.
C Al và Ag.
D Cu và Ag.
Câu 67 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?
A Etylamin và Metyl fomat.
B Saccarozơ và tristearin.
C Xenlulozơ và triolein.
D Etyl axetat và Gly-Ala.
Câu 68 Cho 3 thí nghiệm
+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
Trang 9+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây
`
0
Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng
A Đồ thị A, C, B
B Đồ thị A, B, C
C Đồ thị B, C,
D
E Đồ thị C, B,
F
Câu 69 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A 2
B 4
C 3
D 5
Câu 70 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A K
B Be
C Ba
D Na
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
A 4.
B 5.
C 2.
D 3.
Câu 72 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
B Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
C Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
D Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Câu 73 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron
B Tơ axetat
C Tơ tằm
D Tơ nilon-6,6
Câu 74 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là
A Sợi
B Tơ
C Cao su
D Chất dẻo
Câu 75 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua).
B Tơ visco.
Trang 10C Tơ nilon-6,6.
D Cao su buna.
Câu 76 Câu sai là
A Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
B Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
D Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh
Câu 77 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Zn, Na, Al.
B Mg, Ca, Al.
C Ag, Zn, Mg.
D Cu, Ag, Fe
Câu 78 Chọn phát biểu đúng
A Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
D Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
Câu 79 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Câu 80 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A Mantozơ.
B tinh bột.
C saccarozơ.
D xenlulozơ.
Câu 81 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino
axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây
A 48.
B 80.
C 8.
D 12.
Câu 82 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân NaCl nóng chảy
B Nhiệt phân NaNO2
C Điện phân dung dịch NaCl
D Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 83 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3
B CH2=CHCOOCH3
C HCOOCH3
D CH3COOCH=CH2
Câu 84 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
A 5.
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 85 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A 1, 2, 5, 7