1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Long Khánh A

10 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:... Cõu 16: Dung dịch muối FeCl3khụng tác dụng được với kim loại nào dưới đõyA. Sau khi phả

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH A

Người biên soạn:

Nguyễn Tấn SựSĐT: 0917952623

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 05 trang)

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: HOÁ HỌC

Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất este?

A.CH3CHO B.CH3COOCH3. C.CH3-CO-CH3. D.CH3 ─ O ─ CH3.

Câu 2:Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:

A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân.

C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2

Câu 3:Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong

dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 4: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là

A C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 B CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2

C.C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 D C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 5: Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N

Câu 6: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau: C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen);

CH3NH2 (X2); H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5); CH3COOH (X6)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa đỏ (hồng) là dung dịch nào?

A X1; X2; X5 B X2; X3; X4.C X2; X5 D X4; X6

Câu 7:Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A Axit ω-amino enantoic. B Caprolactam

Câu 8: M+ có cấu hình 1s2 2s2 2p6, M+ là ion

Câu 9:Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là

Câu 10:Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

Câu 11: Cho các phản ứng hóa học sau

1) Fe + AgNO3 → 2) Al + HNO3 (đặc nguội)→ 3) Mg + HNO3 (rất loãng)→

4) Al + FeCl3 → 5) Fe + H2SO4 (đặc nguội)→ 6) Ag + Pb(NO3)2 →

Các phản ứng xảy ra là

A 1, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 4, 5 D 1, 3, 6

Câu 12:Dãy các kim loại sau được xếp theo chiều tăng dần tính khử?

A Ag, Ni, Sn, Fe, Zn, Mg, Al B Ag, Sn, Ni, Fe, Zn, Al, Mg.

C Ag, Ni, Sn, Fe, Zn, Al, Mg D Ag, Sn, Fe, Ni, Zn, Al, Mg.

Câu 13:Có các dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Trang 2

A 1 B 3 C 2 D 4.

Cõu 14:Khi điện phõn NaCl núng chảy ( với điện cực trơ ) thỡ quá trỡnh xảy ra ở catot( cực

õm) và amot ( cực dương) lần lượt là

A khử Na+; oxi húa Cl- B oxi húa Na+; khử Cl-

C khử Cl- oxi húa Na+ D oxi húa Cl- khử Na+

Cõu 15: Nhúm kim loại nào sau đõy mà để điều chờ́ chỳng thỡ chỉ cú thể dựng phương pháp

điện phõn núng chảy?

Cõu 16: Dung dịch muối FeCl3khụng tác dụng được với kim loại nào dưới đõy?

Cõu 17: OxitkimloạibịkhửbởikhớCO ởnhiệtđộ caolà

Cõu 18 : Dóy các kim loại nào sau đõy khụng tác dụng với các dd HNO3 và H2SO4 đặc nguội?

A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn

Cõu 19: Lấy m gam hỗn hợp Al, Al2O3 và Fe2O3 ngõm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong người ta thu được V(lớt) khớ hidro Chất bị hoà tan là:

A Al, Al2O3B Fe2O3 , Fe C Al, Fe2O3 D Al, Al2O3 , Fe2O3

Cõu 20: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ cú tớnh khử , chất Y chỉ cú tớnh oxi hoá chất Z vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe2+ và Fe3+ B Fe2+, Fe và Fe3+

C Fe3+,Fe và Fe2+, D Fe, Fe3+ và Fe2+

Cõu 21: Thớ nghiệm nào sau đõy cú kờ́t tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đờ́n dư vào dung dịch Al(NO3)3

B Cho dung dịch NH3 đờ́n dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch HCl đờ́n dư vào dung dịch NaAlO2

D Thổi CO2 đờ́n dư vào dung dịch Ca(OH)2

Cõu 22: Tác nhõn chủ yờ́u gõy mưa axit là:

A.CO và CH4 B.CH4 và NH3 C.SO2 và NO2 D.CO và CO2

Cõu 23: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X cú chứa:

A HCl, FeCl2, FeCl3B HCl, FeCl3, CuCl2

C HCl, CuCl2D HCl, CuCl2, FeCl2

Cõu 24:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol,

metanol.Số lượng dung dịch cú thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

A.4 B.5 C.6 D.7

Cõu 25 Cho12,9g este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dd chứa 6

g NaOH Lợng rợu sinh ra đốt cháy hết đợc 3,36 lit khí CO2 đktc Xđ ct este

A CH3COOCH3B CH3COOC2H5C C2H3COOCH3 D CH3 COOC3H5

Cõu 26.Cho21gam hỗnhợpgồmglyxinvàaxitaxetictácdụngvừađủvớidungdịchKOH,thu đượcdungdịch X chứa32,4 gam muối.ChoX tácdụngvới dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứamgammuối Giá trịcủa mlà

Trang 3

Câu 27: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Câu 28: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36

lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là

A 150ml B 75ml C 60ml D.30ml

Câu 29: Hấp thụ 13,44 lít CO2 (đktc) vào 500ml dd hỗn hợp NaOH 1M và Ca(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được?

Câu 30: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe) Hòa tan hồn tồn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 lỗng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là?

Câu 31: Một mẫu nước cứng cĩ 0,03 mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12 mol Cl– và a mol SO2 −

4

(khơng kể OH- và H+) Hãy cho biết mẫu nước trên thuộc loại nước cứng nào và cho biết giá trị của a bằng bao nhiêu?

A nước cứng vĩnh cửu, a = 0,12 mol B nước cứng tồn phần, a = 0,15 mol

C nước cứng vĩnh cửu, a = 0,10 mol D nước cứng tồn phần, a = 0,05 mol.

Câu 32 : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q

Chất \ Thuốc

thử

Quỳ tím khơng đổi

màu

Khơng đổi màu

khơng đổi màu

khơng đổi màu

khơng đổi màu

AgNO3/NH3, khơng cĩ

kết tủa Ag↓ khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa Ag↓

Cu(OH)2, lắc

nhẹ

Cu(OH)2 khơng tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 khơng tan

Cu(OH)2 khơng tan Nước brom kết tủa

trắng khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

Câu 33:Đun nĩng m gam hỗn hợp a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở

Y với 600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cơ cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều cĩ một nhĩm –COOH và một nhĩm –NH2 trong phân tử Giá trị của m là:

Câu 34: Đem nung nĩng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, cĩ lẫn tạp chất trơ) cho vào luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời cĩ hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:

Trang 4

A 80% D 40% B.20% C 60%

Câu 35: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ

khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este) Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

A 46,58% và 53,42% B 56,67% và 43,33%

Câu 36: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2

và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của

m là:

Câu 37: Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun

nóng Sản phẩm tạo thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan Công thức của este đó là:

A C2H4(COO)2C4H8B C4H8(COO)2C2H4

C CH2(COO)2C4H8 D C4H8(COO)C3H6

Câu 38: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu

được 2,16g hỗn hợp muối F Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O

và a gam K2CO3 ME< 140 đvC Trong F phải chứa muối nào sau đây?

Câu 39: : Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M

vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị

sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể

tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của x và y tương ứng là:

A 0,1 và 0,05 B 0,2 và 0,05 C 0,4 và 0,05 D 0,2 và 0,10

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với

HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Chất Z không làm mất màu nước brom.

B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

C Chất T không có đồng phân hình học.

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 1

Trang 5

ĐÁP ÁN Đấ̀ THI Đấ̀ XUẤT THPT QUỐC GIA 2017

MễN HOÁ HỌC

Cõu 1: đáp án B

Cõu 2: đáp án B

Cõu 3: đáp án C

Cõu 4: đáp án C

Cõu 5: đáp án A

Cõu 6: đáp án D

Cõu 7: đáp án A

Cõu 8: đáp án B

Cõu 9: đáp án C

Cõu 10: đáp án A

Cõu 11: đáp án B

Cõu 12: đáp án B

Cõu 13: đáp án C

Cõu 14: đáp án A

Cõu 15: đáp án C

Cõu 16 : đáp án B

Cõu 17: đáp án C

Cõu 18: đáp án B

Cõu 19: đáp án A

Cõu 20: đáp án D

Cõu 21: đáp án B

Cõu 22: đáp án C

Cõu 23: đáp án D

Cõu 24: đáp án A

Cõu 25 Cho12,9g este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dd chứa 6

g NaOH Lợng rợu sinh ra đốt cháy hết đợc 3,36 lit khí CO2 đktc Xác định cụng thức cấu tạo este

Trang 6

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5C C2H3COOCH3 D CH3 COOC3H5

Giải

nNaOH = 0,15 = nR’OH = nRCOOR’

MRCOOR’= 86 => CTPT C4H6O2

nCO2 = 0,15 = nR’OH =>R’OH là CH3OH

CTCT: C2H3COOCH3

Câu 26.Cho21gam hỗnhợpgồmglyxinvàaxitaxetictácdụngvừađủvớidungdịchKOH,thu đượcdungdịch X chứa32,4 gam muối.ChoX tácdụngvới dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứamgammuối Giá trịcủa mlà

Giải

NH2CH2COOH + KOH→ NH2CH2COOK + H2O

x x

CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

y y

75x + 60y = 21 x = 0,2

113x + 98y = 32,4 y = 0,1

NH2CH2COOK + 2HCl → NH3ClCH2COOH + KCl

0,2 0,2 0,2

CH3COOK + HCl → CH3COOH + KCl

0,1 0,1

mmuối = 0,2.111,5 + 74,5.0,3 = 44,65 g

Câu 27 Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Giải

nFe = 0,05 nAgNO3 = 0,02 nCu(NO3)2 = 0,1

Ag+ + 1e → Ag

0,02 0,02 0,02

Cu2+ + 2e → Cu

0,04 0,08 0,04

Fe → Fe2+ + 2e

0,05 0,1

mrắn = 0,02.108 + 0,04.64 = 4,72 g

Câu 28 Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36

lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:

A 150ml B 75ml C 60ml D.30ml.

Giải

nH2 = 0,15 mol

nH+ = nHCl = nOH- = 2nH2 = 2.0,15 = 0,3

VHCl = 0,15 (l) = 150 (ml)

Trang 7

Câu 29 Hấp thụ 13,44l CO2 (đktc) vào 500ml dd hỗn hợp NaOH 1M và Ca(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được?

Giải

nNaOH = 0,5 , nCa(OH)2 = nCa2+ = 0,1 => nOH- = 0,7

nCO2 = 0,6 , nCO32- = 0,7 – 0,6 = 0,1 , nCaCO3 = 0,1 => mCaCO3 = 10 g

Câu 30 Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe) Hòa tan hồn tồn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 lỗng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là?

Giải

nAl = 0,2 , nFe3O4 = 0,075 , nH2 = 0,24

8Al + 3Fe3O4 → Al2O3 + 9Fe

x 9x/8

Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2

9x/8 9x/8

2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

(0,2 – x) (0,2 – x)3/2

9x/8 + (0,2-x)3/2 = 0,24 => x = 0,16

H = 0,16.100/0,2 = 80%

Câu 31 Một mẫu nước cứng cĩ 0,03 mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12 mol Cl– và a mol SO2 −

4

(khơng kể OH- và H+) Hãy cho biết mẫu nước trên thuộc loại nước cứng nào và cho biết giá trị của a bằng bao nhiêu?

A nước cứng vĩnh cửu, a = 0,12 mol B nước cứng tồn phần, a = 0,15 mol

C nước cứng vĩnh cửu, a = 0,10 mol D nước cứng tồn phần, a = 0,05 mol

Giải

0,03.2 + 0,13.2 = 0,12 + a.2 => a = 0,1

Chọn C

Câu 32 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q

Chất \ Thuốc

Quỳ tím khơng đổi

màu

Khơng đổi màu

khơng đổi màu

khơng đổi màu

khơng đổi màu

AgNO3/NH3, khơng cĩ

kết tủa Ag↓ khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa Ag↓

Cu(OH)2, lắc

nhẹ

Cu(OH)2 khơng tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 khơng tan

Cu(OH)2 khơng tan Nước brom kết tủa

trắng khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa khơng cĩ kếttủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

Trang 8

Đáp án C

Câu 33:Đun nóng m gam hỗn hợp a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở

Y với 600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m là:

Câu 33:Chọn đáp án A

Ta có : n KOH = 0,6 BTNT.K→ + 4a 2a.3 0, 6 = → = a 0, 06(mol)

2

BTKL

m 3.0,06.18 2.2.0,06.18 0,6.56 72, 48 0,6.18 m 42,12(gam)

→ +1 4 4 442 4 4 4 43+ +12 3 = + → =

Câu 34: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) cho vào luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:

Câu 34: Chọn đáp án D

BTNT.Fe

trong oxit

BTKL

2 3

m 300,8 1, 2.16 320(gam) %Fe O 40%

Câu 35: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ

khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este) Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

A 46,58% và 53,42% B 56,67% và 43,33%

Câu 35: Chọn A.

- Nhận thấy rằng

NaOH este

n

n

< <

, nên trong hỗn hợp este có 1 este được tạo thành từ phenol

(hoặc đồng đẳng) Theo dữ kiện đề bài ta có MX = 136 (C8H8O2), mặc khác dung dịch Y chỉ chứa hai muối khan nên hỗn hợp X chứa HCOOCH C H (A)2 6 5 và HCOOC H CH (B)6 4 3

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì:

Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X

cần 50ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O.% số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 36: Chọn D

Khi đốt cháy axit panmitic và stearic thì số mol H2O và CO2 bằng nhau

Trang 9

Khi đốt cháy axit oleic ta có: n Oleic =n CO2 −n H O2 (do axit oleic sinh ra)

19,04 14,76

0,03

Oleic CO H O

0,03

0,05

hhaxit NaOH Oleic

Câu 37: Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun

nóng Sản phẩm tạo thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan Công thức của este đó là:

A C2H4(COO)2C4H8 B C4H8(COO)2C2H4

C CH2(COO)2C4H8 D C4H8(COO)C3H6

Câu 37:Chọn B.

- Khi cho 0,01 mol este tác dụng với 0,02 mol NaOH thì:

NaOH este

Mặt khác số mol muối ancol thu được bằng số mol este Vậy este có dạng là R(COO) R'2

R(COO) R' 2KOH R(COOK) R'(OH)

BTKL

0,0075

⇒Mmuèi = 1,665 =222:C H (COOK )4 8 2 ⇒

Câu 38: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu

được 2,16g hỗn hợp muối F Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O

và a gam K2CO3 ME< 140 đvC Trong F phải chứa muối nào sau đây?

A CH3C6H4-OK B C2H5COOK C CH3COOK D HCOOK

Câu 38: Đáp án : D

Vì : mE + mKOH = 2,34g > mF => có tạo H2O sau phản

ứng với KOH

=> nH2O = 0,01 mol

=> Este có dạng : R1COO-C6H4R2

=> F gồm : 0,01 mol R1COONa và 0,01 mol R2-C6H4

-OK

Và nE = 0,01 mol => ME = 122g < 140 đvC => R1 + R2

= 2 => R1 = R2 = 1 (H)

Vậy trong F buộc phải chứa muối HCOOK

Câu 39: : Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5

M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2

Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết

tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của x và y tương ứng là:

Trang 10

A 0,1 và 0,05 B 0,2 và 0,05 C 0,4 và 0,05 D 0,2 và 0,10

Câu 39: Đáp án A

Phân tích: - Ta nhận thấy ngay khi cho 0,15 mol Ba(OH)2 vào dung dịch thì kết tủa đạt cực đại với số mol của BaCO3 là 0,2 mol

BaCO Ba OH BaCl

Khi nhỏ từ từ 0,05 mol Ba(OH)2 vào dung dịch thì xuất hiện 0,1 mol kết tủa BaCO3 và kết tủa tiếp tục tăng khi đổ tiếp Ba(OH)2 nên

2

BaCO CO NaHCO

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với

HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Chất Z không làm mất màu nước brom.

B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

C Chất T không có đồng phân hình học.

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 40: Khi đun Z với dd H2SO4 đặc thu được đimetyl ete ⇒ Z là CH3OH;

Theo bài ra ta có sơ đồ: C6H8O4 + NaOH → Y + 2CH3OH;

Vậy CT của X là: C2H2(COOCH3)2; CT của Y là: C2H2(COONa)2; ⇒ Đáp án B

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w