1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (81)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (81)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 500,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

D Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

Câu 2 Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

A thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

B tăng cường cơ sở vật chất ở đô thị.

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D giải quyết việc làm cho người lao động.

Câu 3 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A nhu cầu du lịch của người dân lớn.

B có tài nguyên du lịch rất phong phú.

C cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

D mức thu nhập của người dân cao.

Câu 4 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

B công cụ lao động cổ truyền.

C tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

D tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

Câu 5 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

B thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

C phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

D người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

Câu 6 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Trang 2

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

D Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

Câu 7 Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A thị trường xuất khẩu rộng lớn.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

D đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

A Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

B Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.

C Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng

D Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.

Câu 9 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A thềm lục địa B vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 11 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven

biển?

Trang 3

A 10 B 9 C 8 D 11.

Câu 13 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào

của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.

C Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

D Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.

Câu 15 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 16 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

B Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

C Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

D Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

Câu 18 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

A rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

B rừng thưa nhiệt đới khô

C rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

D rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu

tác động của gió Tây khô nóng?

A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

C Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

B Đời sống của nhân dân được cải thiện.

C Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

D Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Luyện kim, cơ khí B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Dệt may, vật liệu xây dựng D Cơ khí, hóa chất.

Câu 22 Cho bảng số liệu:

Trang 4

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

C Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm D Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

Câu 23 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 24 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam:

A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

Câu 25 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

B ý thức của người tham gia giao thông kém.

C sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

D địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

Câu 26 Cho bảng số liệu sau :Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm

B Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

C Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng

D Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

Trang 5

Câu 27 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 28 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 29 Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian

A giữa mùa gió Tây Nam.

B giữa mùa gió Đông Bắc.

C chuyển tiếp giữa hai mùa gió.

D đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

Câu 30 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

B xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

C phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

D phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

Câu 32 Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia trên trong giai đoạn 2010 - 2016?

A In-đô-nê-xi-a giảm 5,7 tỉ USD.

Trang 6

B In-đô-nê-xi-a tăng, Thái Lan giảm.

C Thái Lan tăng gần 1,07 lần.

D Ma-lai-si-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

Câu 33 Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

B Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

D Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

Câu 34 Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất

cả nước là

A Nghệ An, Hà Tĩnh B Ninh Thuận, Bình Thuận.

C Kon Tum, Gia Lai D Thanh Hóa, Nghệ An.

Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

B Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

C Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

D Có thế mạnh phát triển thủy điện.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Đà Nẵng.

Câu 38 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

C giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 39 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Vịnh Thái Lan B Vịnh Bắc Bộ C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 40 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Trang 7

Năm 1921 1960 1985 1989 1999

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Dân số nước ta có xu hướng tăng.

B Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Câu 41 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Dung Quất.

Câu 42 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

B kinh nghiệm của người dân được phát huy.

C đẩy mạnh thâm canh.

D tăng vụ.

Câu 43 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

D Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 44 Cho biểu đồ:

Trang 8

Biểu đồ trên thể hiện

A sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 45 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

Câu 46 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

C Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

D Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

Câu 47 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do

A cháy rừng.

B theo quy luật phát triển của tự nhiên.

C khí thải CFCs.

D khí nhà kính (CO2).

Trang 9

Câu 48 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

B tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

C lao động có trình độ cao ít.

D thiếu lao động lành nghề.

Câu 49 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

Câu 50 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

C Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

Câu 51 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

A đất chuyên dùng và thổ cư B đất chưa sử dụng.

Câu 52 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Đất đai và khí hậu B Trình độ thâm canh.

C Tập quán sản xuất D Điều kiện về địa hình.

Câu 53 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng

điểm miền Trung là

A Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

B Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

C Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

D Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

Câu 54 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng bằng sông Hồng là

Câu 55 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây lương thực B cây ăn quả C cây rau đậu D cây công nghiệp Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Tây Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Bộ D Nam Trung Bộ Câu 57 Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Trang 10

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

C Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

D Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

Câu 58 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

B nâng cao năng suất các loại nông sản.

C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 59 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Phát triển giao thông vận tải B Mở rộng các sân bay quốc tế.

C Bảo vệ tài nguyên và môi trường D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

Câu 60 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát

triển nhanh trong thời gian gần đây?

A Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

B Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.

C Hình thành được các thương hiệu mạnh.

D Lao động lành nghề ngày càng đông.

Câu 61 Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa B vô cùng phong phú.

C đa dạng về thành phần loài D phân hóa sâu sắc theo độ cao.

Câu 62 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?

A Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

B Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.

C Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

D Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:23

w