1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử (5)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT môn Lịch sử (5)
Trường học Trường THPT Trường Thịnh
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 132,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trường Thịnh (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Tron[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trường Thịnh

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách mạng

Tháng Tám năm 1945?

A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.

B Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.

C Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.

D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 2 Sự kiện nào dưới đây được xem là "Năm châu Phi"?

A Hiến pháp Nam Phi ra đời.

B Nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.

C Binh lính và sĩ quan yêu nước Ai Cập nổi dậy.

D 17 nước châu Phi được trao trả độc lập

Câu 3 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Đức.

B Nhật Bản.

C Mĩ.v

D Anh.

Câu 4 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng

tháng Tám năm 1945 là

A Trung Hoa Dân quốc.

B phát xít Nhật.

C thực dân Anh.

D thực dân Pháp

Câu 5 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?

A Philippin.

B Thái Lan.

C Indonexia.

D Xingapo.

Câu 6 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm

1945) là

A Ngân hàng Thế giới.

B Tổ chức Y tế Thế giới.

C Tòa án Quốc tế.

D Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

Câu 7 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế

hướng nội với mục tiêu

A khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.

B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

C nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).

D thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.

Câu 8 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?

A 2,3,1,4

Trang 2

A Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa

B Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

C Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ

đất nước

D 2,1,4,3

E Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

F 4,2,3,1

G 1,2,3,4

Câu 9 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000 là

A không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.

B sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng

C nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

D sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

Câu 10 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là

A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.

B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.

C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.

D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.

Câu 11 Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã

A buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

B chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.

C phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.

D làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

Câu 12 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt

Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.

B Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).

C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

D Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.

Câu 13 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là

A hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

B liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.

C quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.

D liên minh chặt chẽ với nước Mĩ.

Câu 14 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A cục diện "Chiến tranh lạnh".

B sự hình thành các liên minh kinh tế.

C sự ra đời các khối quân sự đối lập.

D xu thế toàn cầu hóa.

Câu 15 Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của

A sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

B sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

C quá trình thống nhất thị trường thế giới.

D cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

Câu 16 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội

nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là

A độc lập và dân chủ.

B tự do và bình đẳng.

Trang 3

C độc lập và tự do

D độc lập và dân tộc.

Câu 17 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960)?

A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.

B Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.

C Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

D Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

Câu 18 Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

B đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

Câu 19 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Campuchia, Malaixia, Brunây.

B Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

D Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.

Câu 20 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu

A phát triển chậm chạp.

B phát triển nhanh chóng.

C cơ bản có sự tăng trưởng.

D cơ bản được phục hồi.

Câu 21 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng

nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?

A Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.

B Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.

C Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.

D Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

Câu 22 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của

cách mạng Việt nam?

A Địa chủ và Tư sản.

B Công nhân và Tư sản.

C Nông dân và địa chủ.

D Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.

Câu 23 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của

chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?

A Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.

B Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

C Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

D Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.

Câu 24 Thuận lợi lớn nhất, cơ bản nhất mà cách mạng Việt Nam có được sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A phong trào Giải phóng dân tộc trên thế giới ngày một lên cao.

B nhân dân bước đầu được hưởng quyền lợi, phấn khởi, một lòng tin tưởng tuyệt đối và gắn bó với chế độ.

C thực dân Pháp đã suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

D hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, hậu thuẫn cho cách mạng thuộc địa.

Trang 4

Câu 25 Nguyên nhân cơ bản dẫn tới bán đảo Triều Tiên bị chia cắt từ năm 1948 cho tới nay?

A Do sự khác biệt giữa hai miền đất nước.

B Do nội chiến kéo dài.

C Do bối cảnh của chiến tranh lạnh.

D Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 26 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu

thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?

A Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

B Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

D Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

Câu 27 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế

kỉ XX)?

A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.

B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.

C Hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.

D Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.

Câu 28 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản Hiệp ước Bali

(1976)?

A Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.

B Thu hẹp sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

C Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

Câu 29 Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt

Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa

A đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.

B đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

C đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

D đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.

Câu 30 Nội dung nào sau đây không nằm trong bước 1 của kế hoạc Na va (từ thu-đông 1953 đến xuân

1954)?

A Tiến công chiến lược ở Bắc bộ, giành thắng lợi quân sự quyết định.

B Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tránh giao chiến với chủ lực của ta.

C Tập trung binh lực để xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

D Tiến công chiến lược ở chiến trường Trung bộ và Nam Đông Dương.

Câu 31 Đặc trưng nổi bật, chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau

thế kỉ XX là

A xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên toàn thế giới.

B thế giới phân chia thành 2 phe - XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu.

C các quốc gia trên thế giới cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.

D cuộc chạy đua vũ trang giữa NaTO và Vác xa va.

Câu 32 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.

B bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

C trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

D bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.

Câu 33 Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

A Năm châu Phi thức tỉnh.

B Năm châu Phi.

Trang 5

C Năm châu Phi giải phóng.

D Năm châu Phi nổi dậy.

Câu 34 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có

một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là

A thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

B thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.

C tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

Câu 35 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:

A Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.

B Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.

C Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.

D Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

Câu 36 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định

A thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

B thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

D đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 37 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945

ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.

B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.

C Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.

D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.

Câu 38 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –

kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Anh.

B Nhật.

C Mĩ.

D Pháp.

Câu 39 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,

khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A châu Á.

B châu Phi.

C châu Mĩ.

D châu Âu.

Câu 40 Cùng với hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (27/1/1973), hiệp định Viên Chăn về Lào được

kí kết vào thời gian nào?

A Ngày 21 tháng 1 năm 1973.

B Ngày 21 tháng 4 năm 1973.

C Ngày 21 tháng 3 năm 1973.

D Ngày 21 tháng 2 năm 1973.

Câu 41 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng

Tám thành công là

A lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.

Trang 6

B sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.

C nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.

D chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.

Câu 42 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung

ương Đảng cộng sản Đông Dương là

A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

B chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

C thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.

D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

Câu 43 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A 1948.

B 1946.

C 1949.

D 1947.

Câu 44 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua

tại Hội nghị

A Pốtxđam (7/1945, Đức).

B Matxcơva (12/1945, Liên Xô).

C Ianta (2/1945, Liên Xô).

D Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).

Câu 45 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là

A nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử

tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài

B Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt

Nam

C 2, 3, 1, 4.

D 1, 4, 2, 3.

E 2, 1, 4, 3.

F Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập

quan hệ bình thường cùng có lợi

G 1, 2, 3, 4.

H Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự Câu 46 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí

công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?

A Thứ tư

B Thứ hai

C Thứ nhất

D Thứ ba

Câu 47 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh

chấm dứt?

A Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.

B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.

C Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

Câu 48 Học thuyết nào được coi như là mốc đánh dấu sự “trở về” châu Á của Nhật Bản?

A Học thuyết Miyadaoa.

B Học thuyết Phucưđa.

C Học thuyết Kaiphu.

D Học thuyết Hasimôtô.

Trang 7

Câu 49 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Chiến dịch Thượng Lào (1954).

B Chiến dịch Biên giới (Thu - Đông 1950).

C Chiến dịch Việt Bắc (Thu - Đông 1947).

D Chiến dịch Điện Biên Phủ (Xuân – Hè 1954).

Câu 50 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh lạnh”?

A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

D Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

Câu 51 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941

so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là

A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.

Câu 52 Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12 – 1950) đã chứng tỏ điều gì?

A Mĩ từng bước thay Pháp ở Đông Dương

B Mĩ hất cẳng Pháp độc chếm Đông Dương.

C Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.

D Mĩ đã bước đầu dòm ngó Đông Dương.

Câu 53 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào

đến tình hình đất nước ta?

A Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.

B Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.

C Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.

D Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.

Câu 54 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế

kỉ XX là

A Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.

B Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

C Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

D Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.

Câu 55 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh mới,

thường được gọi là

A “văn minh thương mại”.

B “văn minh thông tin”.

C “văn minh nông nghiệp”.

D “văn minh công nghiệp”.

Câu 56 Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai

cấp công nhân?

A Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.

B Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.

C Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.

D Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

Câu 57 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau

Chiến tranh thế giới thứ hai là

A do giảm chi phí cho quốc phòng.

B nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.

Trang 8

C nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.

D do bóc lột hệ thống thuộc địa.

Câu 58 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp

phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?

A Nhật Bản phát triển “thần kì”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

B Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.

C Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

D Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á.

Câu 59 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành

lập tổ chức mặt trận nào?

A Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

C Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

D Mặt trận phản đế Đông Dương

Câu 60 Thắng lợi lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950 là gì?

A Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km.

B Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

C Nối liền căn cứ địa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

D Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.

Câu 61 Nội dung nào trong đường lối cải cách – mở cửa (từ năm 1978) của Trung Quốc khẳng định:

Trung Quốc thay đổi để hòa nhập chứ không hòa tan?

A Tiến hành cải cách kinh tế nhằm hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với tất cả các nước trên thế giới.

C Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với các nước xã hội chủ nghĩa.

D Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.

Câu 62 Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ

chức ASEAN?

A 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.

B Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.

C Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.

D Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.

Câu 63 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A cục diện “Chiến tranh lạnh”.

B sự ra đời các khối quân sự đối lập.

C xu thế toàn cầu hóa.

D sự hình thành các liên minh kinh tế.

Câu 64 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc

Việt Nam lúc này là

A thực dân Pháp và phát xít Nhật.

B (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.

C (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.

D thực dân Pháp.

E (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông

Dương

F phát xít Nhật.

G đế quốc Mĩ.

H (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương Câu 65 Cho các sự kiện sau:

Trang 9

(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập.

(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son

(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A (2), (3), (1).

B (3), (2), (1).

C (1), (2), (3).

D (2), (1), (3).

Câu 66 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.

B từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.

C từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.

D từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.

Câu 67 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí

Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:

A Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.

B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.

C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.

D Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

Câu 68 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là

A tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.

B xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.

C tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.

D tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 69 Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược "Chiến

tranh đặc biệt" là gì?

A Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.

B Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất

C Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.

D Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.

Câu 70 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào

hai hướng chính là

A Đông Nam Bộ và Liên khu V.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

Câu 71 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

xâm lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là

A Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).

B Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).

C Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).

D Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

Câu 72 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách

mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung

Trang 10

ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở

A Sài Gòn (25-8-1945).

B Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).

C Huế (23-8-1945).

D Hà Nội (19-8-1945).

Câu 73 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là

A phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.

D lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 74 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam bị

phân hóa thành những giai cấp nào?

A Nông dân, công nhân, địa chủ, tiểu tư sản, tư sản mại bản.

B Nông dân, công nhân, tiểu tư sản, đại dịa chủ, tư sản.

C Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.

D Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

Câu 75 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo

A Phật giáo.

B Kitô giáo.

C Ấn Độ giáo.

D Hồi giáo.

Câu 76 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất, ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến

quá trình phát triển lịch sử cách mạng Việt nam?

A Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn (năm 1920).

B Sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (2/9/1945).

C Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930.

D Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.

Câu 77 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân

dân ta sang giai đoạn

A tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

B tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.

C Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).

D từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền

Nam

E tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.

Câu 78 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết

định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?

A Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ Xuân-Hè 1954.

C Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950.

D Hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.

Câu 79 Vấn đề quan trọng nhất được các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939 và tháng

5/1941 đề cập đến là

A đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

D thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:57

w