Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Quốc[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Vũ Thê Lang
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A Singapo
B Hồng Công
C Hàn Quốc
D Đài Loan
Câu 2 “Đó là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử to lớn đối với nước Nga – chế độ Nga hoàng chuyên chế
thống trị nhân dân từ bao đời nay đã bị sụp đổ chỉ trong vòng 8 ngày”
Những câu nói trên của Lê-nin nói về sự kiện nào?
A Cách mạng tháng Mười
B Cách mạng 1905-1907
C Chính sách kinh tế mới
D Cách mạng tháng Hai
Câu 3 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Người nhà quê
B Tin tức
C Tiền phong
D Dân chúng
Câu 4 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A Phong kiến, đế quốc.
B Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
C Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
D Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
Câu 5 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu Câu 6 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
Câu 7 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
Trang 2C Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
D Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
Câu 8 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Hướng mạnh về Đông Nam Á
B Liên minh chặt chẽ với Mĩ
C Hướng về các nước châu Á
D Cải thiện quan hệ với Liên Xô
Câu 9 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo cách
mạng là
A Tư sản dân tộc
B Nông dân
C Công nhân
D Tiểu tư sản trí thức
Câu 10 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
C Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
Câu 11 Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?
A Hợp tác kinh tế với Tây Âu.
B Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
C Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, thông qua đó ràng buộc các nước này.
D Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.
Câu 12 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
D Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
Câu 13 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A Đế quốc phong kiến quân phiệt.
B Đế quốc cho vay nặng lãi.
C Đế quốc thực dân.
D Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 14 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là
A Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
Câu 15 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Ác – hen – ti – na.
B Mê – hi – cô.
Trang 3C Cuba.
D Pê – ru.
Câu 16 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
B Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
C Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
D Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
Câu 17 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Thượng Lào năm 1954
B Điện Biên Phủ năm 1954
C Việt Bắc thu - đông năm 1947
D Biên giới thu - đông năm 1950
Câu 18 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hoàng kim là?
A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
B Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
D Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
Câu 19 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?
A Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
B Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
C Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
D Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
Câu 20 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
Câu 21 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Tài chính
B Giặc dốt
C Giặc ngoại xâm
D Nạn đói
Câu 22 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A Tự do
B Tự trị
C Tự chủ
D Độc lập
Câu 23 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
B Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
C Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
D Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
Trang 4Câu 24 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên
Xô) tháng 2 năm 1945 là gì?
A Giải quyết hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.
B Phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
C Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.
D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
Câu 25 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1a, 2b, 3c.
B 1c, 2a, 3b.
C 1b, 2c, 3a.
D 1a, 2b, 3c.
Câu 26 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
Câu 27 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?
A Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.
B Cải tổ chính trị.
C Phát triển khoa học – kĩ thuật.
D Phát triển kinh tế.
Câu 28 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.
B Đế quốc Mĩ.
C Chế độ độc tài thân Mĩ.
D Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
Câu 29 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử
Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:
A Oa-sinh-tơn
B Giôn-xơn
C Ru-dơ-ven
D Tơ-ru-man
Câu 30 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai
gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
B Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Trang 5C Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.
D Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 31 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt
của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là
A Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị
B Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước
C Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn
D Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
Câu 32 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
B Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
C Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
D Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
Câu 33 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là?
A Phong trào chống Nhật cứu nước.
B Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.
C Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
D Cao trào kháng Nhật cứu nước.
Câu 34 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
B Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
Câu 35 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận cách mạng vô sản
B Lí luận giải phóng dân tộc
C Lí luận Mác - Lênin
D Lí luận đấu tranh giai cấp
Câu 36 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 37 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông
Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là
A Tác động của Chiến tranh lạnh.
B Vấn đề Campuchia.
C Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.
D Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.
Câu 38 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
Trang 6A Từ năm 1960 đến năm 1973.
B Từ năm 1952 đến năm 1960.
C Từ năm 1952 đến năm 1973.
D Từ năm 1945 đến năm 1952.
Câu 39 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?
A Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.
B Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.
C Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.
D Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.
Câu 40 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
B Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
C Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
D Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
Câu 41 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
B Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
C Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
D Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 42 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam nghĩa đoàn
B Đảng Lập hiến
C Đảng Thanh niên
D Việt Nam Quốc dân Đảng
Câu 43 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đa cực nhiều trung tâm
B Đa cực
C Đơn cực
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 44 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?
A Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.
B Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.
C Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.
D Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 45 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930?
A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 46 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
B Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
Trang 7C Quá trình thống nhất thị trường thế giới
D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 47 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 48 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Bước vào giai đoạn kết thúc
B Bùng nổ và ngày càng lan rộng
C Đã hoàn toàn kết thúc
D Đang diễn ra vô cùng ác liệt
Câu 49 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,
một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?
A Không có nước nào bỏ phiếu chống.
B Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.
C Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
D Không có nước nào bỏ phiếu trắng.
Câu 50 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Đ ế quốc Anh
B Phát xít Nhật
C Trung Hoa Dân Quốc
D Thực dân Pháp
Câu 51 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
A Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
B Mĩ – Anh – Liên Xô.
C Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
Câu 52 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
B Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
C Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
D Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
Câu 53 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
B Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình Câu 54 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
Trang 8A Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
C Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
Câu 55 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
A Anh, Pháp, Đức.
B Anh, Pháp, Nga.
C Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
D Đức, Áo – Hung, Italia.
Câu 56 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
B Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
C Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
D Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
Câu 57 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
B Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
C Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 58 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
B Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
C Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
D Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
Câu 59 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Phá "ấp chiến lược"
B "Đồng khởi"
C "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
D "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
Câu 60 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
B Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
D Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
Câu 61 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
B Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
C Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
D Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
Câu 62 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Trang 9C Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.
D Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 63 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
B Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
D Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 64 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A Tư sản.
B Công nhân.
C Tiểu tư sản trí thức.
D Sĩ phu phong kiến.
Câu 65 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Đánh đổ chính quyền của tư sản.
B Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
C Đánh đổ chế độ phong kiến.
D Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
Câu 66 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
B thời cơ cách mạng đang đến gần.
C Cách mạng tháng Tám đã thành công.
D thời cơ cách mạng đã chín muồi.
Câu 67 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
B Rút dần quân Mĩ về nước
C Cô lập cách mạng Việt Nam
D Tăng số lượng quân nguỵ
Câu 68 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 69 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
Câu 70 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Năng lượng
Trang 10B Công nghệ
C Tin học
D Sinh học
Câu 71 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A Không mang tính cách mạng
B Chỉ có tính dân chủ
C Có tính chất dân tộc
D Không mang tính dân tộc
Câu 72 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?
A Singapo
B Mĩ.
C Nhật Bản.
D Trung Quốc.
Câu 73 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
B Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
C Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
D Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
Câu 74 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A An – giê – ri
B Tuy – ni – di
C Ăng – gô - la
D Ai Cập
Câu 75 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Duy trì chế độ phong kiến
B Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
C Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
D Tiến hành cải cách tiến bộ.
Câu 76 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
C Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
Câu 77 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
B Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
C Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
D Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
Câu 78 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A thành phần tham gia.
B địa bàn hoạt động.