1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử (5)

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt năm học 2022 - 2023 môn Sử
Trường học Trường THPT Trần Phú - Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 143,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Nước nào[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?

A Mĩ.

B Singapo

C Nhật Bản.

D Trung Quốc.

Câu 2 Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?

A Kinh tế phát triển chậm chạp.

B Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

C Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.

D Kinh tế phát triển nhanh.

Câu 3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?

A Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

D Khống chế các nước tư bản đồng minh.

Câu 4 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

B Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do

C Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh

D Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường

Câu 5 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?

A Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

B Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

C Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.

D Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

Câu 6 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX

C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh

D nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

Câu 7 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh

thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

B Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm

C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

D Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

Câu 8 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?

Trang 2

A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

Câu 9 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn

giữa

A Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

B Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

C Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột

D Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai

Câu 10 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).

B Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).

C Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

D Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).

Câu 11 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

B tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

C thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

D tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

Câu 12 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 và Hiệp

định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 21-7-1954 là gì?

A Phân hóa và cô lập cao đọ kẻ thù

B Không vi phạm chủ quyền quốc gia

C Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng

D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

Câu 13 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia

A Độc lập

B Tự chủ

C Tự do

D Tự trị

Câu 14 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt

Nam?

A Lí luận giải phóng dân tộc

B Lí luận cách mạng vô sản

C Lí luận đấu tranh giai cấp

D Lí luận Mác - Lênin

Câu 15 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?

A Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới

B Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.

C Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.

D Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước

Câu 16 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi

phục và phát triển quan hệ với các nước ở

Trang 3

A Châu Mĩ

B Châu Á

C Châu Phi

D Châu Âu

Câu 17 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ

XX là?

A Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

B Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C Mĩ – Anh – Liên Xô.

D Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

Câu 18 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

B Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

C Đế quốc Mĩ.

D Chế độ độc tài thân Mĩ.

Câu 19 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

A Việt Bắc thu - đông năm 1947

B Điện Biên Phủ năm 1954

C Thượng Lào năm 1954

D Biên giới thu - đông năm 1950

Câu 20 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?

A Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia

B Cô lập cách mạng Việt Nam

C Tăng số lượng quân nguỵ

D Rút dần quân Mĩ về nước

Câu 21 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

A Bùng nổ và ngày càng lan rộng

B Bước vào giai đoạn kết thúc

C Đã hoàn toàn kết thúc

D Đang diễn ra vô cùng ác liệt

Câu 22 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?

A Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.

B Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.

C Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.

D Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.

Câu 23 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

Câu 24 Tổ chức cách mạng nào dưới đây được thành lập vào tháng 9 năm 1929?

A Đông Dương Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Trang 4

C An Nam Cộng sản đảng.

D Tân Việt Cách mạng đảng.

Câu 25 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

B Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

C Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

D Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 26 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của

cách mạng Việt Nam là

A Công nhân

B Nông dân

C Tư sản dân tộc

D Tiểu tư sản

Câu 27 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?

A Đế quốc cho vay nặng lãi.

B Đế quốc thực dân.

C Đế quốc phong kiến quân phiệt.

D Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

Câu 28 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền

Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A Phá "ấp chiến lược"

B "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"

C "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"

D "Đồng khởi"

Câu 29 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của

cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

A Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền

B Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

C Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam

D Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

Câu 30 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với

các chiến lược trước đó?

A Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

B Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

C Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

D Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

Câu 31 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách

mạng vì?

A Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

B Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

C Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

D Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

Câu 32 Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam

A Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

Trang 5

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên

C An Nam Cộng sản Đảng

D Đông Dương Cộng sản Đảng

Câu 33 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt

4 Đưa học sinh sang Nhật học

A 2,4,1,3

B 1,4,2,3

C 2,4,3,1

D 1,2,3,4

Câu 34 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A Xu thế toàn cầu hóa

B Cục diện "Chiến tranh lạnh"

C Sự ra đời các khối quân sự đối lập

D Sự hình thành các liên minh kinh tế

Câu 35 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

B Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

C Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

D Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

Câu 36 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 37 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến

tranh xâm lược?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

Câu 38 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A Giặc ngoại xâm

B Giặc dốt

C Tài chính

D Nạn đói

Câu 39 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là

tiến công vào

Trang 6

A Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp

B Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava

C Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

D Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia

Câu 40 Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là?

A Mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

B Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.

C Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D Kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 41 "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?

A Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

B "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.

D Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương.

Câu 42 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

A Phát triển khoa học – kĩ thuật.

B Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

C Phát triển kinh tế.

D Cải tổ chính trị.

Câu 43 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa

bình và an ninh thế giới là?

A Tòa án quốc tế.

B Hội đồng bảo an.

C Đại hội đồng.

D Ban thư kí.

Câu 44 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị

A Trường kì kháng chiến

B Kháng chiến toàn diện

C Kháng chiến kiến quốc

D Toàn dân kháng chiến

Câu 45 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

A Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

B Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

C Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

D Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Câu 46 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là

A Hướng về các nước châu Á

B Liên minh chặt chẽ với Mĩ

C Hướng mạnh về Đông Nam Á

D Cải thiện quan hệ với Liên Xô

Câu 47 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Miến Điện, Việt Nam, Philippin

B Inđônêxia, Việt Nam, Lào

C Inđônêxia, Xingapo, Malaixia

Trang 7

D Campuchia, Malaixia, Brunây

Câu 48 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

B Không có nước nào bỏ phiếu chống.

C Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

D Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

Câu 49 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?

A Công nhân.

B Tư sản.

C Nông dân.

D Quan lại phong kiến.

Câu 50 Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có

quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập” Đoạn trích trên khẳng định?

A Quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.

B Quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.

C Chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.

D Quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

Câu 51 Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?

A Quá trình liên kết khu vực và quốc tế.

B Xu thế toàn cầu hóa.

C Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

D Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.

Câu 52 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

B Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

C Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

D Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

Câu 53 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang

A Đánh phân tán

B Đánh tiêu hao

C Phòng ngự

D Đánh lâu dài

Câu 54 Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của

A Toàn thể nhân dân

B Công, nông, binh

C Công, nông vàtrí thức

D Công nhân và nông dân

Câu 55 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

Trang 8

A Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

B Phong kiến, đế quốc.

C Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

D Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

Câu 56 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975?

A Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

B Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

C Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

D Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

Câu 57 Cho các sự kiện sau:

1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam

3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 1, 3, 2

B 2, 3 ,1

C 3, 2, 1

D 1, 2, 3

Câu 58 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Mê – hi – cô.

B Ác – hen – ti – na.

C Pê – ru.

D Cuba.

Câu 59 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?

A Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

B Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.

C Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.

D Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

Câu 60 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là

A Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc

B Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ

C Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày

D Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh

Câu 61 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.

B Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.

C Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.

D Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

Trang 9

Câu 62 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

D Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

Câu 63 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế

hoạch Nava năm 1953 là

A Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra

B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh

C Kết thúc chiến tranh trong danh dự

D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh

Câu 64 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

B Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

C Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

D Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

Câu 65 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A Chế tạo thành công bom nguyên tử.

B Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

C Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

Câu 66 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A Anh

B Hà Lan

C Tây Ban Nha

D Bồ Đào Nha

Câu 67 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?

A Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.

B Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.

C Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.

D Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.

Câu 68 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?

A Đa cực

B Đơn cực

C Một cực nhiều trung tâm

D Đa cực nhiều trung tâm

Câu 69 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh

hưởng của?

A Tư bản phương Tây.

B Liên Xô.

C Mĩ.

D Các nước Đông Âu.

Câu 70 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?

Trang 10

A Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

B Chống Pháp và phong kiến.

C Dùng bạo lực giành độc lập.

D Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

Câu 71 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm

2000 là:

A Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

C Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

D Đều là siêu cường kinh tế của thế giới

Câu 72 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

C Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

D Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

Câu 73 Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?

A Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.

B Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

C Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.

D Con đường của họ không có nước nào áp dụng

Câu 74 Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?

A Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

B Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.

C Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi.

D Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi.

Câu 75 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?

A Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.

B Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

C Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.

D Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.

Câu 76 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là

A lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới

B các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang

C mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ

D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới

Câu 77 Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai

đoạn nào của cách mạng Việt Nam?

A 1936-1939.

B 1945-1946.

C 1939-1945.

D 1930-1931.

Câu 78 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã

A buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta

B làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:01

w