Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Nguyên n[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
D Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
Câu 2 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 3 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
B Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
C Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
D Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
Câu 4 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A Singapo
B Đài Loan
C Hàn Quốc
D Hồng Công
Câu 5 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Người nhà quê
B Tin tức
C Tiền phong
D Dân chúng
Câu 6 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là?
A Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
B Phong trào chống Nhật cứu nước.
C Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.
D Cao trào kháng Nhật cứu nước.
Câu 7 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
C Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
Trang 2D Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
Câu 8 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Giặc dốt
B Nạn đói
C Giặc ngoại xâm
D Tài chính
Câu 9 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?
A Anh
B Hà Lan
C Tây Ban Nha
D Bồ Đào Nha
Câu 10 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
A Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
C Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
D Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Câu 11 Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?
A Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.
B Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.
C Con đường của họ không có nước nào áp dụng
D Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản
Câu 12 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
B Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
C Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
D Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
Câu 13 Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?
A Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
B Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.
C Xu thế toàn cầu hóa.
D Quá trình liên kết khu vực và quốc tế.
Câu 14 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
B Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.
C Chiến tranh lạnh chấm dứt.
D Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
Câu 15 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?
A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
B Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước
C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước
D Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước
Câu 16 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân
tộc ở châu Phi?
Trang 3A Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp
B Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa
C Sự giúp đỡ của Liên Xô
D Sự xác lập trật tự hai cực Ianta
Câu 17 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới
thu-đông 1950 là?
A Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.
B Ta đều chủ động đánh Pháp.
C Pháp đều chủ động đánh ta
D Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.
Câu 18 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 19 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Hướng mạnh về Đông Nam Á
B Liên minh chặt chẽ với Mĩ
C Hướng về các nước châu Á
D Cải thiện quan hệ với Liên Xô
Câu 20 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của
cách mạng Việt Nam là
A Tư sản dân tộc
B Tiểu tư sản
C Nông dân
D Công nhân
Câu 21 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A Mê – hi – cô.
B Braxin.
C Hai –i – ti.
D Ác – hen – ti – na.
Câu 22 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?
A Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
B Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.
D Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
Câu 23 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Đoàn kết với cách mạng thế giới
B Độc lập và tự do
C Ruộng đất cho dân cày
D Tự do và dân chủ
Câu 24 Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là
A Bãi Sậy
B Hương Khê
Trang 4C Ba Đình
D Yên Thế
Câu 25 Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất so với trước đó là
A Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
B Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.
C Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.
D Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
Câu 26 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?
A Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.
C Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
D Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
Câu 27 Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện
Biên Phủ năm 1954?
A La Văn Cầu
B Tô Vĩnh Diện
C Phan Đình Giót
D Bế Văn Đàn
Câu 28 Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và
chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.
B Chiến lược toàn cầu của Mĩ.
C Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.
D Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
Câu 29 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Đ ế quốc Anh
B Thực dân Pháp
C Phát xít Nhật
D Trung Hoa Dân Quốc
Câu 30 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Câu 31 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930?
A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
C Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Câu 32 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
Trang 5B Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN
C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
D Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
Câu 33 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A Đế quốc thực dân.
B Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
C Đế quốc phong kiến quân phiệt.
D Đế quốc cho vay nặng lãi.
Câu 34 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
B Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
C Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
D Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
Câu 35 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
B Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
C Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
D Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
Câu 36 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
B Cô lập cách mạng Việt Nam
C Tăng số lượng quân nguỵ
D Rút dần quân Mĩ về nước
Câu 37 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam nghĩa đoàn
B Việt Nam Quốc dân Đảng
C Đảng Lập hiến
D Đảng Thanh niên
Câu 38 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt
của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là
A Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị
B Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn
C Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước
D Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
Câu 39 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.
1 Hiệp ước Nhâm Tuất
2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định
3 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
4 Hiệp ước Pa-tơ-nốt
A 2,4,1,3.
B 2,1,4,3.
Trang 6C 2,4,3,1.
D 2,1,3,4.
Câu 40 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa
bình và an ninh thế giới là?
A Tòa án quốc tế.
B Ban thư kí.
C Đại hội đồng.
D Hội đồng bảo an.
Câu 41 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.
1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội
2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân
3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt
4 Đưa học sinh sang Nhật học
A 1,4,2,3
B 2,4,1,3
C 1,2,3,4
D 2,4,3,1
Câu 42 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A Phong kiến, đế quốc.
B Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
C Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
D Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
Câu 43 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới
đất nước năm 1986 là?
A Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
B Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
D Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.
Câu 44 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A Từ năm 1952 đến năm 1960.
B Từ năm 1960 đến năm 1973.
C Từ năm 1945 đến năm 1952.
D Từ năm 1952 đến năm 1973.
Câu 45 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Bước vào giai đoạn kết thúc
B Đang diễn ra vô cùng ác liệt
C Đã hoàn toàn kết thúc
D Bùng nổ và ngày càng lan rộng
Câu 46 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
Trang 7A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
B Kết thúc chiến tranh trong danh dự
C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
Câu 47 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Công nghệ
B Tin học
C Sinh học
D Năng lượng
Câu 48 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A Công nhân.
B Sĩ phu phong kiến.
C Tiểu tư sản trí thức.
D Tư sản.
Câu 49 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
B Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
C Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
D Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
Câu 50 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?
A Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.
B Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.
C Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.
D Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.
Câu 51 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A Châu Âu
B Châu Phi
C Châu Á
D Châu Mĩ
Câu 52 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A Tự do
B Tự chủ
C Độc lập
D Tự trị
Câu 53 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
C Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
D Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
Câu 54 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô
và các nước Đông Âu?
Trang 8A Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
B Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước
C Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.
D Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.
Câu 55 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Cuba.
B Ác – hen – ti – na.
C Pê – ru.
D Mê – hi – cô.
Câu 56 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
B Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
C Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
D Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
Câu 57 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã
A giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
B buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta
C buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta
D làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức
Câu 58 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng
Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965
A Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.
B Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
C Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu
nước
D Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng
Viêt Nam
Câu 59 Tổ chức cách mạng nào dưới đây được thành lập vào tháng 9 năm 1929?
A Tân Việt Cách mạng đảng.
B Đông Dương Cộng sản đảng.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
D An Nam Cộng sản đảng.
Câu 60 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
B Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
C Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
Câu 61 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
C Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
Trang 9D Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
Câu 62 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là
A mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ
B các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới
D lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới
Câu 63 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
B Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
Câu 64 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A Tuy – ni – di
B Ăng – gô - la
C An – giê – ri
D Ai Cập
Câu 65 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
B Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
Câu 66 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
A Anh, Pháp, Đức.
B Đức, Áo – Hung, Italia.
C Anh, Pháp, Nga.
D Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
Câu 67 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách
mạng vì?
A Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.
B Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…
C Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
D Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.
Câu 68 Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Nguyên soái” là?
A Trương Định.
B Hoàng Diệu.
C Nguyễn Hữu Huân.
D Nguyễn Tri Phương.
Câu 69 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm
1936 – 1939?
A Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
B Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
D Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
Trang 10Câu 70 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?
A Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.
B Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.
C Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.
D Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp
đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
Câu 71 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông
Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là
A Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.
B Vấn đề Campuchia.
C Tác động của Chiến tranh lạnh.
D Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.
Câu 72 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?
A Trung Quốc.
B Mĩ.
C Nhật Bản.
D Singapo
Câu 73 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1a, 2b, 3c.
B 1b, 2c, 3a.
C 1a, 2b, 3c.
D 1c, 2a, 3b.
Câu 74 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
C Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
Câu 75 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
A Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
B Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
D Không vi phạm chủ quyền dân tộc
Câu 76 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?
A Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.
B Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).