Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Sự kiện[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
C Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
D Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 2 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
Câu 3 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là
A thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới
B mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ
C các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
D lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới
Câu 4 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Giặc dốt
B Tài chính
C Giặc ngoại xâm
D Nạn đói
Câu 5 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình
và an ninh thế giới là?
A Tòa án quốc tế.
B Ban thư kí.
C Hội đồng bảo an.
D Đại hội đồng.
Câu 6 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?
A Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.
D Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
Câu 7 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.
1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội
Trang 22 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân
3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt
4 Đưa học sinh sang Nhật học
A 1,4,2,3
B 2,4,3,1
C 2,4,1,3
D 1,2,3,4
Câu 8 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936
– 1939?
A Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
C Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
D Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
Câu 9 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
B Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
C Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN
D Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
Câu 10 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?
A Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.
B Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
C Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.
D Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.
Câu 11 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
A Kháng chiến toàn diện
B Kháng chiến kiến quốc
C Trường kì kháng chiến
D Toàn dân kháng chiến
Câu 12 Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,
NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?
A Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội
B Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam
C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
D Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Câu 13 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới
đất nước năm 1986 là?
A Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.
D Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
Trang 3Câu 14 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
A Không vi phạm chủ quyền dân tộc
B Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
C Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
Câu 15 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là
A Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Câu 16 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A Mĩ.
B Liên Xô.
C Các nước Đông Âu.
D Tư bản phương Tây.
Câu 17 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của
cách mạng Việt Nam là
A Nông dân
B Tiểu tư sản
C Tư sản dân tộc
D Công nhân
Câu 18 Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng
chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?
A Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo
B Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu
C Lực lượng vũ trang ba thứ quân sóm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh
D Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em
Câu 19 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
B Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
C Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
D Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
Câu 20 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?
A Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
B Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
C Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.
D Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
Câu 21 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
C Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
D Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
Trang 4Câu 22 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
B Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
C Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 23 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?
A Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
B Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
D Khống chế các nước tư bản đồng minh.
Câu 24 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Miến Điện, Việt Nam, Philippin
B Inđônêxia, Việt Nam, Lào
C Campuchia, Malaixia, Brunây
D Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
Câu 25 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Đã hoàn toàn kết thúc
B Bùng nổ và ngày càng lan rộng
C Đang diễn ra vô cùng ác liệt
D Bước vào giai đoạn kết thúc
Câu 26 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua
trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?
A Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
B Thông qua Hiến pháp lâm thời.
C Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.
D Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
Câu 27 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hoàng kim là?
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
B Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
D Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
Câu 28 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
B Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
C Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
D Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
Câu 29 Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện
Biên Phủ năm 1954?
A Tô Vĩnh Diện
B Bế Văn Đàn
C La Văn Cầu
D Phan Đình Giót
Câu 30 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
Trang 5A Chỉ có tính dân chủ
B Không mang tính cách mạng
C Không mang tính dân tộc
D Có tính chất dân tộc
Câu 31 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng
Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965
A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng
Viêt Nam
B Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.
C Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu
nước
D Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
Câu 32 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào dưới đây?
A Đảng quốc đại
B Đảng Cộng sản Ấn Độ
C Tổ chức Ấn Độ giáo.
D Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
Câu 33 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ
B Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh
C Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
D Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
Câu 34 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
C Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
D Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
Câu 35 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.
B Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 36 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô
và các nước Đông Âu?
A Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.
B Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước
C Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.
D Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
Câu 37 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông
B cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt
C Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị
Trang 6D cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat
Câu 38 Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?
A Quá trình liên kết khu vực và quốc tế.
B Xu thế toàn cầu hóa.
C Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.
D Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
Câu 39 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh tiêu hao
B Đánh lâu dài
C Phòng ngự
D Đánh phân tán
Câu 40 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
A Tình hình chính trị thiếu ổn định.
B Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
C Dân số già hóa nhanh chóng.
D Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
Câu 41 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Hướng mạnh về Đông Nam Á
C Cải thiện quan hệ với Liên Xô
D Hướng về các nước châu Á
Câu 42 Hiệp định Gionevo năm 1954 về Đông Dương quy định ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm
A ranh giới tạm thời
B vị trí tập kết của hai bên
C giới tuyến quân sự tạm thời
D biên giới tạm thời
Câu 43 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Rút dần quân Mĩ về nước
B Tăng số lượng quân nguỵ
C Cô lập cách mạng Việt Nam
D Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
Câu 44 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã
A buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta
B giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
C buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta
D làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức
Câu 45 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân
tộc ở châu Phi?
A Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp
B Sự xác lập trật tự hai cực Ianta
C Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa
D Sự giúp đỡ của Liên Xô
Câu 46 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
Trang 7A Thực dân Pháp
B Phát xít Nhật
C Đ ế quốc Anh
D Trung Hoa Dân Quốc
Câu 47 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?
A Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
B Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
C Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
D Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
Câu 48 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
B Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
D Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
Câu 49 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?
A Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.
B Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.
C Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.
D Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.
Câu 50 Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Nguyên soái” là?
A Hoàng Diệu.
B Nguyễn Tri Phương.
C Nguyễn Hữu Huân.
D Trương Định.
Câu 51 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
B Kết thúc chiến tranh trong danh dự
C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
Câu 52 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Việt Bắc thu - đông năm 1947
B Điện Biên Phủ năm 1954
C Thượng Lào năm 1954
D Biên giới thu - đông năm 1950
Câu 53 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX
B nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
D yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh
Câu 54 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
Trang 8C Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
D Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
Câu 55 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.
B Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
C Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
D Chiến tranh lạnh chấm dứt.
Câu 56 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 57 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A Châu Mĩ
B Châu Âu
C Châu Phi
D Châu Á
Câu 58 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A Hồng Công
B Singapo
C Hàn Quốc
D Đài Loan
Câu 59 Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của
A Toàn thể nhân dân
B Công, nông vàtrí thức
C Công nhân và nông dân
D Công, nông, binh
Câu 60 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
B Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
D Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
Câu 61 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?
A Bồ Đào Nha
B Hà Lan
C Tây Ban Nha
D Anh
Câu 62 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
B Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
C Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
Trang 9D Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
Câu 63 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách
mạng vì?
A Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.
B Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
C Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.
D Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…
Câu 64 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A An – giê – ri
B Tuy – ni – di
C Ai Cập
D Ăng – gô - la
Câu 65 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A Công nhân.
B Tiểu tư sản trí thức.
C Tư sản.
D Sĩ phu phong kiến.
Câu 66 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 1
B 2, 3 ,1
C 1, 3, 2
D 1, 2, 3
Câu 67 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
B Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
C Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
D Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
Câu 68 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?
A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
B Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
C Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
D Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 69 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
B Phá "ấp chiến lược"
C "Đồng khởi"
Trang 10D "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
Câu 70 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
B Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
C Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
D Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
Câu 71 Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất so với trước đó là
A Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
B Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.
C Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
D Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.
Câu 72 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Sinh học
B Năng lượng
C Công nghệ
D Tin học
Câu 73 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1b, 2c, 3a.
B 1a, 2b, 3c.
C 1c, 2a, 3b.
D 1a, 2b, 3c.
Câu 74 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được
nhiều lợi nhuận là
A Mĩ
B Liên Xô
C Pháp
D Anh
Câu 75 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
A Anh, Pháp, Nga.
B Anh, Pháp, Đức.
C Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
D Đức, Áo – Hung, Italia.
Câu 76 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B Đế quốc Mĩ.