1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử (6)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử (6)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 143,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Tư tưởng[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Ruộng đất cho dân cày

B Độc lập và tự do

C Tự do và dân chủ

D Đoàn kết với cách mạng thế giới

Câu 2 Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam

A Đông Dương Cộng sản Đảng

B An Nam Cộng sản Đảng

C Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên

Câu 3 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

A Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường

B Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh

C Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do

D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Câu 4 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

A Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

C Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.

D Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

Câu 5 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách

mạng vì?

A Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

B Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

C Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

D Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

Câu 6 Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ

nhất so với trước đó là

A Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

B Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.

C Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

D Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.

Câu 7 Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là

A Bãi Sậy

B Ba Đình

C Hương Khê

D Yên Thế

Trang 2

Câu 8 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo của

tổ chức nào dưới đây?

A Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

B Đảng Cộng sản Ấn Độ

C Tổ chức Ấn Độ giáo.

D Đảng quốc đại

Câu 9 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?

A Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

B Dân số già hóa nhanh chóng.

C Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.

D Tình hình chính trị thiếu ổn định.

Câu 10 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

B làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

C thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

D tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

Câu 11 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

A Đã hoàn toàn kết thúc

B Bùng nổ và ngày càng lan rộng

C Đang diễn ra vô cùng ác liệt

D Bước vào giai đoạn kết thúc

Câu 12 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

B Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

Câu 13 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?

A Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

B Dùng bạo lực giành độc lập.

C Chống Pháp và phong kiến.

D Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

Câu 14 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

D Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

Câu 15 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A An – giê – ri

B Ăng – gô - la

C Ai Cập

D Tuy – ni – di

Trang 3

Câu 16 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

B Đế quốc Mĩ.

C Chế độ độc tài thân Mĩ.

D Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

Câu 17 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 và Hiệp

định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 21-7-1954 là gì?

A Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

B Không vi phạm chủ quyền quốc gia

C Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng

D Phân hóa và cô lập cao đọ kẻ thù

Câu 18 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã

A làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức

B giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

C buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta

D buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta

Câu 19 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A Xu thế toàn cầu hóa

B Sự hình thành các liên minh kinh tế

C Sự ra đời các khối quân sự đối lập

D Cục diện "Chiến tranh lạnh"

Câu 20 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?

A Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.

B Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.

C Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.

D Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.

Câu 21 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?

A Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

B Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

C Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

D Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

Câu 22 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?

A Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.

B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

D Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

Câu 23 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?

A Công nhân.

B Tư sản.

C Quan lại phong kiến.

D Nông dân.

Câu 24 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

Trang 4

B Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

C Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

D Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

Câu 25 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh

hưởng của?

A Mĩ.

B Tư bản phương Tây.

C Các nước Đông Âu.

D Liên Xô.

Câu 26 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A Nạn đói

B Tài chính

C Giặc dốt

D Giặc ngoại xâm

Câu 27 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa

bình và an ninh thế giới là?

A Đại hội đồng.

B Ban thư kí.

C Hội đồng bảo an.

D Tòa án quốc tế.

Câu 28 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu

diễn ra trong lĩnh vực nào?

A Công nghệ

B Sinh học

C Tin học

D Năng lượng

Câu 29 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).

B Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).

C Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).

D Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

Câu 30 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?

A Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

Câu 31 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn

giữa

A Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai

B Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột

C Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

D Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

Câu 32 Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của

A Công nhân và nông dân

Trang 5

B Công, nông vàtrí thức

C Công, nông, binh

D Toàn thể nhân dân

Câu 33 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt

4 Đưa học sinh sang Nhật học

A 2,4,1,3

B 1,2,3,4

C 1,4,2,3

D 2,4,3,1

Câu 34 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia

A Tự do

B Tự trị

C Độc lập

D Tự chủ

Câu 35 Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và

chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.

B Chiến lược toàn cầu của Mĩ.

C Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.

D Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.

Câu 36 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?

A Một cực nhiều trung tâm

B Đa cực

C Đơn cực

D Đa cực nhiều trung tâm

Câu 37 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?

A Hai –i – ti.

B Braxin.

C Ác – hen – ti – na.

D Mê – hi – cô.

Câu 38 Cho các sự kiện sau:

1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam

3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 2, 3 ,1

Trang 6

B 3, 2, 1

C 1, 3, 2

D 1, 2, 3

Câu 39 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Pê – ru.

B Ác – hen – ti – na.

C Cuba.

D Mê – hi – cô.

Câu 40 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A Bồ Đào Nha

B Anh

C Hà Lan

D Tây Ban Nha

Câu 41 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?

A Khống chế các nước tư bản đồng minh.

B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

Câu 42 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?

A Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

B Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.

C Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.

D Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

Câu 43 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

Câu 44 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn

được gọi là?

A Phong trào chống Nhật cứu nước.

B Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.

C Cao trào kháng Nhật cứu nước.

D Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

Câu 45 Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Nguyên soái” là?

A Nguyễn Tri Phương.

B Hoàng Diệu.

C Trương Định.

D Nguyễn Hữu Huân.

Câu 46 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

B Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất

Trang 7

C Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ

D Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Câu 47 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định

để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

A Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh

B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ

C Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển

D Không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa

Câu 48 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

A Điện Biên Phủ năm 1954

B Việt Bắc thu - đông năm 1947

C Thượng Lào năm 1954

D Biên giới thu - đông năm 1950

Câu 49 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.

1 Hiệp ước Nhâm Tuất

2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định

3 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì

4 Hiệp ước Pa-tơ-nốt

A 2,4,1,3.

B 2,4,3,1.

C 2,1,3,4.

D 2,1,4,3.

Câu 50 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

A Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

B Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

D Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

Câu 51 Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là?

A Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.

C Mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D Kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 52 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới

thu-đông 1950 là?

A Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

B Pháp đều chủ động đánh ta

C Ta đều chủ động đánh Pháp.

D Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

Câu 53 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân

tộc ở châu Phi?

Trang 8

A Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

B Sự giúp đỡ của Liên Xô

C Sự xác lập trật tự hai cực Ianta

D Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp

Câu 54 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng

1930 - 1931 diễn ra ở

A Nam Đàn

B Thanh Chương

C Hưng Nguyên

D Can Lộc

Câu 55 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

A Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

B Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

C Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

D Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Câu 56 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

B Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

C Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

D Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

Câu 57 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế

hoạch Nava năm 1953 là

A Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra

B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh

C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh

D Kết thúc chiến tranh trong danh dự

Câu 58 Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?

A Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi.

B Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi.

C Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

D Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.

Câu 59 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông

Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là

A Vấn đề Campuchia.

B Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.

C Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.

D Tác động của Chiến tranh lạnh.

Câu 60 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?

A Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.

B Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.

C Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.

Trang 9

D Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.

Câu 61 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?

A Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.

B Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.

C Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.

D Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.

Câu 62 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.

B Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.

C Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.

D Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

Câu 63 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là

A Cải thiện quan hệ với Liên Xô

B Hướng mạnh về Đông Nam Á

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ

D Hướng về các nước châu Á

Câu 64 Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng

chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Lực lượng vũ trang ba thứ quân sóm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh

B Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em

C Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu

D Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo

Câu 65 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.

B Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).

C Chiến tranh lạnh chấm dứt.

D Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

Câu 66 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua

trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?

A Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

B Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.

C Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.

D Thông qua Hiến pháp lâm thời.

Câu 67 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là

A lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới

B mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ

C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới

D các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang

Câu 68 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?

A Rút dần quân Mĩ về nước

B Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia

C Cô lập cách mạng Việt Nam

D Tăng số lượng quân nguỵ

Trang 10

Câu 69 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

A Cải tổ chính trị.

B Phát triển kinh tế.

C Phát triển khoa học – kĩ thuật.

D Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

Câu 70 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là

A Tư sản.

B Công nhân.

C Tiểu tư sản trí thức.

D Sĩ phu phong kiến.

Câu 71 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của

A Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ

B Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

C Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế

D Quá trình thống nhất thị trường thế giới

Câu 72 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C Chế tạo thành công bom nguyên tử.

D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

Câu 73 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

C Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

D Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

Câu 74 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với

các chiến lược trước đó?

A Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

B Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

C Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

D Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 75 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

A Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

B Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

C Phong kiến, đế quốc.

D Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

Câu 76 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

B Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

D Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

Câu 77 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến

tranh xâm lược?

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:01

w