Quản trị kinh doanh là môn học khó. Tuy nhiên tài liệu này sẽ giúp cho các bạn sinh viên các trường luật, ngành luật thi hết môn QTKD đạt kết quả cao. Ngoài việc lựa chọn đáp án đúng, tài liệu còn giải thích lý do chọn đáp án đó một cách ngắn gọn và dễ hiểu.
Trang 1Trắc nghiệm Quản trị Kinh doanh
Câu hỏi 1
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là:
a Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
b Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
c Thực hiện các hoạt động công ích
d Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
Đáp án đúng là: Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
Câu hỏi 2
Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm đúng là:
a DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự
b DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
c DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý; có
tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự; có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ
sở chính trên lãnh thổ VN
d DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý
Đáp án đúng là: DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý; có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự; có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
Câu hỏi 3
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?
a Kế hoạch hoá DN
b Kế hoạch hoá chiến lược
c Kế hoạch hoá quản trị, kế hoạch hoá chiến lược, kế hoạch hoá DN
d Kế hoạch hoá quản trị
Đáp án đúng là: Kế hoạch hoá quản trị, kế hoạch hoá chiến lược, kế hoạch hoá DN
Câu hỏi 4
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
a Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
b Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Trang 2c Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
d Mua của người thừa, bán cho người thiếu
Đáp án đúng là: Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
Câu hỏi 5
Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị?
a Phân phối của cải vật chất
b Tạo ra các hoạt động công ích
c Sản xuất của cải vật chất
d Phân phối và sản xuất của cải vật chất
Đáp án đúng là: Phân phối và sản xuất của cải vật chất
Câu hỏi 6
Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:
a Thu lợi nhuận
Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
a Công ty Tư nhân
Trang 3DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn?
a Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân
Trang 4b Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
c Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản
Trang 5a Quản trị con người trong doanh nghiệp
b Quản trị máy móc thiết bị
c Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
d Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
Đáp án đúng là: Quản trị con người trong doanh nghiệp
Câu hỏi 18
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
a Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?
a Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm
b Chức năng quản trị nhân lực
c Chức năng quản trị tài chính
d Chức năng tổ chức
Đáp án đúng là: Chức năng tổ chức
Câu hỏi 20
Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:
a Giá cả có thể cao hơn giá trị
b Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
c Giá cả có thể thấp hơn giá trị
Trang 6d Giá cả có thể bằng giá trị
Đáp án đúng là: Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
Câu hỏi 21
Quy luật giá trị thể hiện:
a Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
b Giá cả luôn cao hơn giá trị
c Giá cả luôn thấp hơn giá trị
d Giá cả luôn bằng giá trị
Đáp án đúng là: Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Câu hỏi 22
Cạnh tranh không lành mạnh là:
a Cạnh tranh giữa các ngành
b Cạnh tranh giữa người mua và người bán
c Cạnh tranh không hoàn hảo
d Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp
Đáp án đúng là: Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp
Câu hỏi 23
Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:
a Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
b Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
c Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn
d Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mìnhĐáp án đúng là: Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt
Câu hỏi 24
Thời cơ thị trường thường xuất hiện do các yếu tố sau:
a Các biến đổi của ràng buộc vĩ mô
b Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
Trang 7c Sự thay đổi của môi trường công nghệ.
d Sự thay đổi của yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên
Đáp án đúng là: Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô
Câu hỏi 25
Quy luật về người mua không bao gồm:
a Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có mẫu mã đẹp
b Người mua đòi hỏi người bán phải quan tâm tới lợi ích của họ
c Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có chất lượng với giá hợp lý
d Người mua mua một sản phẩm nào đó phù hợp với trí tưởng tượng của họ người bán chỉ nên bán cái mà mình có.
Đáp án đúng là: Người mua mua một sản phẩm nào đó phù hợp với trí tưởng tượng của họ người bán chỉ nên bán cái mà mình có
Câu hỏi 26
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào tính chất cạnh tranh?
a Cạnh tranh giữa người mua và người bán
b Cạnh tranh hoàn hảo
c Cạnh tranh trong nội bộ ngành
d Cạnh tranh giữa các ngành
Đáp án đúng là: Cạnh tranh hoàn hảo
Câu hỏi 27
Quy luật cung - cầu – giá cả thể hiện:
a Giá cả luôn cao hơn giá trị
b Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
c Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
d Giá cả luôn thấp hơn giá trị
Đáp án đúng là: Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
Câu hỏi 28
Khi hệ số co giãn nhỏ hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
Trang 8a Giảm giá bán
b Giữ nguyên sản lượng
c Giữ nguyên giá
d Tăng giá bán
Đáp án đúng là: Tăng giá bán
Câu hỏi 29
Chủ doanh nghiệp không thể thay đổi được yếu tố nào sau đây?
a Môi trường bên trong
b Quy luật cung cầu
c Nguyên tắc chuyên môn hóa
d Nguyên tắc hiệu quả
Đáp án đúng là: Quy luật cung cầu
Câu hỏi 30
Câu nào sau đây khác tiêu chí phân loại cạnh tranh:
a Cạnh tranh hoàn hảo
b Cạnh tranh không hoàn hảo
c Cạnh tranh giữa những người bán với nhau
d Cạnh tranh độc quyền
Đáp án đúng là: Cạnh tranh giữa những người bán với nhau
Câu hỏi 31
Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:
a Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
b Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn
c Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
d Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt
Đáp án đúng là: Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế vềmình
Câu hỏi 32
Trang 9Khi hệ số co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
Chủ doanh nghiệp đề ra các nguyên tắc kinh doanh dựa trên:
a Lợi ích của chủ doanh nghiệp
b Lợi ích của tất cả khách hàng
c Đòi hỏi khách quan
d Ý muốn chủ quan của mình
Đáp án đúng là: Đòi hỏi khách quan
Câu hỏi 34
Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:
a Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
b Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
c Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt
d Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
Đáp án đúng là: Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn
Câu hỏi 35
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường?
a Cạnh tranh hoàn hảo
b Cạnh tranh giữa người mua và người bán
c Cạnh tranh giữa các ngành
d Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Đáp án đúng là: Cạnh tranh giữa người mua và người bán
Trang 10Câu hỏi 36
Các nguyên tắc cơ bản của QTKD không bao gồm:
a Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh
b Tâm lý khách hàng
c Hiệu quả
d Kết hợp hài hoà các loại lợi ích
Đáp án đúng là: Tâm lý khách hàng
Câu hỏi 37a
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
Trang 11Thực chất của định hướng kinh doanh là:
a Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.
b Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động
c Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng
d Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động
Đáp án đúng là: Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp
Câu hỏi 41
Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?
a Tất cả các phương án đều đúng
b Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn
c Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn
d Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu
Đáp án đúng là: Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn
Câu hỏi 42
Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
a Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
b Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
c Tất cả các phương án đều đúng
d Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh
Đáp án đúng là: Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
Câu hỏi 43
Trang 12Sứ mệnh (mission) là:
a Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng
b Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai
c Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được
d Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
Đáp án đúng là: Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN
Sách lược khác chiến lược ở điểm?
a. Sách lược sử dụng chỉ sử dụng trong quân sự còn chiến lược được sử dụng trong tất cả các lĩnhvực
b Chiến lược được cụ thể hóa bằng sách lược
c Sách lược được cụ thể hóa bằng chiến lược.
d Sách lược là phương thức thực hiện hóa sứ mệnh còn chiến lược là phương thức thực hiện hóađường lối
Đáp án đúng là: Sách lược được cụ thể hóa bằng chiến lược
Câu hỏi 46
Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?
a Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
b Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
c Doanh nghiệp đã làm gì?
d Doanh nghiệp sẽ làm gì?
Đáp án đúng là: Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
Trang 13Câu hỏi 47
Giai đoạn đầu tiên của việc hình thành chiến lược doanh nghiệp là xác định:
a Doanh nghiệp đang ở đâu
b Không có phương án đúng
c Doanh nghiệp đã ở đâu
d Doanh nghiệp sẽ ở đâu
Đáp án đúng là: Doanh nghiệp đang ở đâu
Câu hỏi 48
Giai đoạn cuối cùng để hình thành chiến lược doanh nghiệp là:
a Xác định doanh nghiệp đang ở đâu?
b Xác định doanh nghiệp sẽ phải làm gì?
c Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?
d Xác định doanh nghiệp muốn đi tới đâu?
Đáp án đúng là: Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?
Câu hỏi 49
Chiến lược và chiến thuật khác nhau ở điểm?
a Chiến lược được lãn đạo cấp trung sử dụng và chiến thuật được lãnh đạo cấp cao sử dụng
b Chiến lược là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến thuật
c Chiến lược mang tính ngắn hạn còn chiến thuật mang tính dài hạn
d Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược.
Đáp án đúng là: Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược
Trang 14Bản kê những công việc dự tính phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
Câu hỏi 53a
Để xác định mục tiêu cần phải đảm bảo các nguyên tắc:
Trang 15Câu hỏi 53b
Để đạt được mục tiêu cần phải trả lời các câu hỏi:
a When – Where- Who –What – How
b When – Where- Who –What
c When – Where- Who –What – Which
d When – Where- Who –What – Which – How
Đáp án đúng là: When – Where- Who –What – Which – How
Câu hỏi 54a
Những định hướng ngắn hạn, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:
Trang 16Câu hỏi 55a
Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
Những đặc trưng cơ bản của thông tin?
a Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Thông tin có tính chỉ đạo
b Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng
c Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
d Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin
Đáp án đúng là: Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin
có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin
Câu hỏi 56a
Vai trò của thông tinh kinh tế?
Trang 17d Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
d Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
Đáp án đúng là: Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
Câu hỏi 59a
Số cách tổ chức lấy thông tin?
c Đi mua tin từ các trung tâm tư vấn về tin
d Do các nhân viên và chuyên gia của bộ phận marketing
Trang 18Đáp án đúng là: Tất cả các phương án.
Bài 5, Phần I
Câu hỏi 60
Quyết định quản trị kinh doanh là gì?
a Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm
xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống.
b Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi
c Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị.Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài
d Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống
Đáp án đúng là: Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống
Bài 5, Phần II
Câu hỏi 61a
Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?
a Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng
b Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng
c Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.
d Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa
Đáp án đúng là: Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất
Trang 19Câu hỏi 62a
Số yêu cầu đối với các quyết định?
Yêu cầu với các quyết định?
a Tính cụ thể về thời gian thực hiện
b Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu
c Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý
Trang 20a Ra quyết định khi có ít thông tin
b Ra quyết định khi có đủ thông tin
c Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin)
Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?
a Không có phương án nào đúng
b Ra quyết định khi có đủ thông tin
c Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin)
d Ra quyết định khi có ít thông tin
Đáp án đúng là: Không có phương án nào đúng
Câu hỏi 66a
Công nghệ không được cấu thành bởi:
Trang 21a Thiết bị, thông tin
Công nghệ được cấu thành bởi các yếu tố:
a Thiết bị, thông tin
b Thiết bị, thông tin, tổ chức, con người
c Thiết bị, thông tin, tổ chức
a Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
b Rút lui khỏi thị trường
c Đổi mới hoặc tìm kiếm công nghệ mới
d Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
Đáp án đúng là: Đổi mới hoặc tìm kiếm công nghệ mới
c Đổi mới công nghệ
d Tìm kiếm công nghệ mới
Đáp án đúng là: Đổi mới công nghệ