1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Trac nghiem luatdansu2

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm luật dân sự 2
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Dân Sự
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật Dân sự Việt Nam là môn học khó. Tuy nhiên tài liệu này sẽ giúp cho các bạn sinh viên các trường luật, ngành luật thi hết môn Luật Dân sự đạt kết quả cao. Ngoài việc lựa chọn đáp án đúng, tài liệu còn giải thích lý do chọn đáp án đó một cách ngắn gọn và dễ hiểu.

Trang 1

Câu hỏi 1

Nghĩa vụ trả tiền…

a Chỉ phát sinh khi từ hành vi trái pháp luật gây thiệt hại

b Được thực hiện khi các bên xác lập quan hệ hợp đồng

c Bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. 

d Được thực hiện khi bên có quyền yêu cầu

Đáp án đúng là: Bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, trừ trường hợp có thỏa thuận khác

Vì: căn cứu khoản 2 Điều 280 BLDS 2015

Câu hỏi 2

Khi biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

a Bên nhận bảo đảm có quyền truy đòi tài sản bảo đảm

b Bên nhận bảo đảm có quyền ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm

c Bên nhận bảo đảm được quyền truy đòi tài sản bảo đảm và quyền ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm 

d Thì không thể thực hiện các giao dịch dân sự liên quan đến tài sản bảo đảm

Đáp án đúng là: Bên nhận bảo đảm được quyền truy đòi tài sản bảo đảm và quyền ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm

Vì: căn cứ khoản 2 Điều 297 BLDS 2015

Câu hỏi 3

Khi bên có nghĩa vụ là pháp nhân chấm dứt tồn tại…

a Nghĩa vụ không chấm dứt

b Nghĩa vụ đó chấm dứt

c Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu nghĩa vụ chỉ dành cho pháp nhân thực hiện 

d Nếu đối tượng của nghĩa vụ là tài sản thì nghĩa vụ không chấm dứt

Đáp án đúng là: Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu nghĩa vụ chỉ dành cho pháp nhân thực hiện

Vì: căn cứ Điều 382 BLDS 2015

Câu hỏi 4

Bù trừ nghĩa vụ…

a Được áp dụng bởi Tòa án

b Chỉ được thực hiện khi có sự thỏa thuận

c Được thực hiện khi các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau và các nghĩa vụ cùng đến hạn. 

d Được thực hiện các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau

Trang 2

Đáp án đúng là: Được thực hiện khi các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau và các nghĩa vụ cùng đến hạn

Vì: căn cứ khoản 1 Điều 378 BLDS năm 2015

Câu hỏi 5

Địa điểm thực hiện nghĩa vụ…

a Là nơi cư trú hoặc trụ sở của bên có quyền

b Là nơi có bất động sản, nếu đối tượng của nghĩa vụ là bất động sản nếu không có thỏa thuận nào khác

c Là nơi đối tượng của nghĩa vụ đang tồn tại

d Là nơi mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng 

Đáp án đúng là: Là nơi mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng

Vì: căn cứ khoản 1 Điều 277 BLDS 2015

Câu hỏi 6

Đối tượng của nghĩa vụ

a Là các tài sản

b Là công việc hoặc tài sản đáp phù hợp với quy định của luật 

c Là công việc phải thực hiện và tài sản

d Là công việc phải thực hiện và công việc không được thực hiện

Đáp án đúng là: Là công việc hoặc tài sản đáp phù hợp với quy định của luật

Vì: căn cứ vào Điều 276 BLDS 2015

Đáp án đúng là: Một quan hệ pháp luật dân sự

Vì: Bởi nghĩa vụ bao gồm các yếu tố của một quan hệ pháp luật dân sự: chủ thể, khách thể và nội dung theo quy định của Điều 274 BLDS 2015

Câu hỏi 8

Tài sản bảo đảm…

a Có thể thuộc sở hữu của bên có quyền hoặc của người thứ 3 

b Có thể là vật hoặc giấy tờ có giá

Trang 3

c Phải thuộc sở hữu của bên có quyền

d Chỉ có thể là vật

Đáp án đúng là: Có thể thuộc sở hữu của bên có quyền hoặc của người thứ 3

Vì: căn cứ khoản 1 Điều 295 BLDS 2015

Câu hỏi 8b

Tài sản bảo đảm…

a Phải có giá trị lớn hơn nghĩa vụ được bảo đảm

b Thuộc sở hữu của người có nghĩa vụ

c Phải thuộc sở hữu của bên bảo đảm

d Có thể thuộc sở hữu của bên bảo đảm hoặc của người thứ 3. 

Đáp án đúng là: Có thể thuộc sở hữu của bên bảo đảm hoặc của người thứ 3

Vì: Căn cứ khoản 1 Điều 295 BLDS 2015

Câu hỏi 8c

Giá trị của tài sản bảo đảm…

a Có thể nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

b Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm

c Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm

d Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm 

Đáp án đúng là: Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

Vì: căn cứ khoản 4 Điều 295 BLDS 2015

Câu hỏi 8d

Giá trị tài sản bảo đảm…

a Có giá trị bằng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

b Có thể có giá trị lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm. 

c Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

d Nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

Đáp án đúng là: Có thể có giá trị lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảmVì: căn cứ khoản 4 Điều 295 BLDS 2015

Câu hỏi 9

Bên có nghĩa vụ có quyền thực hiện nghĩa vụ…

a Đúng thời hạn theo thỏa thuận. 

b Trước thời hạn nếu bên có quyền yêu cầu

Trang 4

c Bất cứ lúc nào nếu không thỏa thuận về thời hạn.

d Sau thời hạn nếu như có lý do chính đáng

Đáp án đúng là: Đúng thời hạn theo thỏa thuận

Vì: căn cứ Điều 278 BLDS 2015

Câu hỏi 10

Nghĩa vụ được bảo đảm…

a Bao gồm nghĩa vụ hiện tại và nghĩa vụ hình thành trong tương lai

b Có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện. 

c Chỉ có thể là nghĩa vụ hiện tại

d Chỉ có thể là nghĩa vụ hình thành trong tương lai

Đáp án đúng là: Có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiệnVì: căn cứ khoản 2 Điều 293 BLDS 2015

Câu hỏi 11

Nghĩa vụ phân chia được theo phần…

a Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ là công việc có thể chia làm nhiều phần để thực hiện

b Phát sinh khi luật có quy định

c Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ có thể chia thành nhiều phần để thực hiện. 

d Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ là vật chia được

Đáp án đúng là: Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ có thể chia thành nhiều phần để thực hiệnVì: căn cứ Điều 290 BLDS 2015

Câu hỏi 12

Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

a Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm

b Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản

c Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản. 

d Kể từ thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm

Đáp án đúng là: Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản

Vì: căn cứ khoản 1 Điều 297 BLDS 2015

Câu hỏi 12b

Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

Trang 5

a Kể từ thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm, hoặc thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm 

b Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ tài sản

c Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm chiếm giữ tài sản

d Kể từ thời điểm đăng ký

Đáp án đúng là: Kể từ thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm, hoặc thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm

Vì: theo khoản 1 Điều 297 BLDS 2015

Câu hỏi 13

Khi đối tượng của nghĩa vụ là vật đặc định…

a Bên có nghĩa vụ phải giao đúng vật đó. 

b Bên có nghĩa vụ phải chuyển giao vật tại nơi giao kết hợp đồng

c Bên có nghĩa vụ có thể dùng vật khác để thay thế việc thực hiện

d Bên có nghĩa vụ phải chuyển giao vật ở nơi cư trú của bên có quyền

Đáp án đúng là: Bên có nghĩa vụ phải giao đúng vật đó

Vì: Căn cứ khoản 2 Điều 279 BLDS 2015

Câu hỏi 14

Khi bên có quyền trong quan hệ nghĩa vụ là cá nhân chết…

a Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu quyền yêu cầu đó gắn với nhân thân của người chết. 

b Quyền yêu cầu đó sẽ được chuyển giao cho người thừa kế

Tài sản đang cho mượn…

a Nếu là bất động sản sẽ là đối tượng của biện pháp thế chấp

b Không thể là đối tượng của biện pháp thế chấp

c Được thế chấp nếu bên thế chấp đã đòi lại tài sản mượn

d Vẫn có thể là đối tượng của biện pháp thế chấp. 

Đáp án đúng là: Vẫn có thể là đối tượng của biện pháp thế chấp

Vì: khi bên thê chấp cho mượn tài sản thuộc sở hữu của mình họ vẫn là chủ sở hữu tài sản nên có quyền đem tài sản đó đi thế chấp để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

Trang 6

Câu hỏi 16

Quyền của bên cầm cố…

a Được cho thuê tài sản cầm cố

b Được sử dụng tài sản cầm cố

c Được bán tài sản cầm cố để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

d Chỉ được bán tài sản cầm cố khi được bên cầm cố đồng ý hoặc theo quy định của luật. 

Đáp án đúng là: Chỉ được bán tài sản cầm cố khi được bên cầm cố đồng ý hoặc theo quy định của luật

Vì: căn cứ khoản 4 Điều 312 BLDS 2015

Câu hỏi 17

Khi bên đặt cọc không chịu giao kết hợp đồng với bên nhận đặt cọc…

a Tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc

b Tài sản đặt cọc sẽ thuộc sở hữu của bên nhận đặt cọc 

c Tài sản đặt cọc được đem bán đấu giá

d Tài sản đặt cọc được mang bán đấu giá nếu là vàng

Đáp án đúng là: Tài sản đặt cọc sẽ thuộc sở hữu của bên nhận đặt cọc

Vì: căn cứ khoản 2 Điều 328 BLDS 2015

Câu hỏi 18

Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản…

a Là thời điểm các bên đã ký nháy vào tất cả các trang của hợp đồng

b Là thời điểm bên được để nghị ký vào hợp đồng

c Là thời điểm bên đề nghị ký vào hợp đồng

d Là thời điểm bên sau cùng ký vào hợp đồng 

Đáp án đúng là: Là thời điểm bên sau cùng ký vào hợp đồng

Vì: theo khoản 4 Điều 400 BLDS 2015

Câu hỏi 19

Khi hợp đồng bị hủy bỏ…

a Tài sản giao dịch, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ giao dịch bị tịch thu sung quỹ Nhà nước

b Hợp đồng không có hiệu lực để từ thời điểm phía bên kia nhận được thông báo hủy bỏ

c Hợp đồng không phát sinh hiệu lực từ thời điểm giao kết, các bên phải hoàn trả cho nhau tất cả những gì đã nhận. 

d Các bên phải thanh toán cho nhau giá trị của phần hợp đồng đã thực hiện

Trang 7

Đáp án đúng là: Hợp đồng không phát sinh hiệu lực từ thời điểm giao kết, các bên phải hoàn trả cho nhau tất cả những gì đã nhận.

Vì: theo Điều 423 BLDS 2015

Câu hỏi 20

Khi giải thích hợp đồng theo mẫu…

a Nếu có điều khoản miễn trách nhiệm của bên đưa ra hợp đồng theo mẫu thì phải giải thích theo chiều hướng tăng trách nhiệm cho bên đưa ra hợp đồng theo mẫu

b Nếu có điều khoản không rõ ràng thì phải giải thích theo chiều hướng có lợi cho bên đưa ra hợp đồng theo mẫu

c Nếu có điều khoản được hiểu theo nhiều nghĩa thì phải giải thích theo chiều hướng có lợi cho Nhà nước

d Nếu có điều khoản bất lợi cho bên kia thì phải giải thích cho chiều hướng có lợi cho bên kia. 

Đáp án đúng là: Nếu có điều khoản bất lợi cho bên kia thì phải giải thích cho chiều hướng có lợi cho bên kia

Vì: theo khoản 6 Điều 404 BLDS 2015

Câu hỏi 21

Hợp đồng dân sự…

a Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc phát sinh quyền dân sự

b Là thỏa thuận giữa các bên nhằm chuyển giao quyền sở hữu tài sản

c Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự. 

d Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

Đáp án đúng là: Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự

Vì: căn cứ theo Điều 385 BLDS 2015

Câu hỏi 22

Địa điểm giao kết hợp đồng…

a Là nơi cư trú của bên đưa ra đề nghị giao kết nếu bên đưa ra đề nghị là cá nhân

b Do các bên thỏa thuận, trường hợp không có thỏa thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân bên đưa ra lời đề nghị. 

c Là nơi các bên thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng

d Là trụ sở của pháp nhân nếu bên đưa ra đề nghị giao kết là pháp nhân

Đáp án đúng là: Do các bên thỏa thuận, trường hợp không có thỏa thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân bên đưa ra lời đề nghị

Vì: Căn cứ Điều 399 BLDS 2015

Trang 8

Câu hỏi 22b

Việc xác định địa điểm giao kết hợp đồng…

a Có ý nghĩa trong việc giải thích hợp đồng. 

b Là nơi có bất động sản nếu đối tượng hợp đồng là bất động sản

c Là nơi cư trú hoặc trụ sở của bên được đề nghị giao kết hợp đồng

d Có ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng

Đáp án đúng là: Có ý nghĩa trong việc giải thích hợp đồng

Vì: theo khoản 3 Điều 404 BLDS 2015

Câu hỏi 23

Trong biện pháp thế chấp…

a Tài sản thế chấp được giao cho người thứ ba nắm giữ, quản lý

b Tài sản thế chấp do bên nhận thế chấp nắm giữ, quản lý

c Tài sản thế chấp phải là bất động sản

d Tài sản thế chấp do bên thế chấp nắm giữ, quản lý. 

Đáp án đúng là: Tài sản thế chấp do bên thế chấm nắm giữ, quản lý

d Từ thời điểm công chứng

Đáp án đúng là: Từ thời điểm giao kết trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác

Trang 9

Vì: căn cứu theo Điều 401 BLDS 2015

Câu hỏi 26

Hình thức của hợp đồng…

a Phải được thể hiện bằng văn bản, có công chứng hoặc chứng thực

b Được thể hiện dưới dạng lời nói

c Không ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng

d Chỉ ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng trong trường hợp pháp luật có quy định. 

Đáp án đúng là: Chỉ ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng trong trường hợp pháp luật có quy định.Vì: theo khoản 2 Điều 401 BLDS 2005

Khi hợp đồng chính vô hiệu…

a Hợp đồng phụ có thể bị vô hiệu theo. 

b Tài sản là đối tượng của hợp đồng có thể bị tịch thu theo quy định của Luật

c Các bên không phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ đối với nhau

d Hợp đồng phụ luôn luôn vô hiệu

Đáp án đúng là: Hợp đồng phụ có thể bị vô hiệu theo

Vì: theo khoản 2 Điều 407 BLDS 2015

Câu hỏi 29

Biện pháp cầm cố bất động sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

a Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản

b Kể từ thời điểm các bên ký hợp đồng cầm cố

c Kể từ thời điểm đăng ký. 

d Kể từ thời điểm Tòa án công nhận

Trang 10

Đáp án đúng là: Kể từ thời điểm đăng ký

Vì: căn cứ khoản 2 Điều 310 BLDS 2015

b Vô hiệu khi điều kiện không xảy ra trên thực tế

c Là hợp đồng có thỏa thuận về điều khoản bồi thường thiệt hại

a Là hợp đồng mà mỗi bên có số lượng nghĩa vụ phải thực hiện bằng nhau

b Là hợp đồng mà có sự trao đổi về lợi ích giữa các bên

c Là hợp đồng mà mỗi bên đểu có nghĩa vụ đối với nhau. 

d Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với bên thứ ba

Đáp án đúng là: Là hợp đồng mà mỗi bên đểu có nghĩa vụ đối với nhau

Vì: theo khoản 1 Điều 402 BLDS 2015

Câu hỏi 33

Giao kết hợp đồng thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu…

a Được coi là hợp đồng bằng văn bản. 

b Được coi là hợp đồng bằng lời nói

Trang 11

c Được coi là hợp đồng bằng hành vi.

d Không được coi là hợp đồng

Đáp án đúng là: Được coi là hợp đồng bằng văn bản

Vì: căn cứ theo Điều 119 BLDS 2015

Câu hỏi 34

Bên nhận bảo đảm…

a Chỉ được sử dụng tài sản bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm đồng ý. 

b Không được sử dụng tài sản bảo đảm

c Chỉ có thể là cá nhân

d Được sử dụng tài sản bảo đảm trong thời hạn bảo đảm

Đáp án đúng là: Chỉ được sử dụng tài sản bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm đồng ý

Vì: Bên nhận bảo đảm chỉ được sử dụng tài sản bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm đồng ý

Câu hỏi 35

Biện pháp ký cược…

a Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê có đối tượng là bất động sản

b Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê tài sản là động sản 

c Dùng để đảm bảo cho hợp đồng vay tài sản

d Có thể dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê động sản hoặc bất động sản

Đáp án đúng là: Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê tài sản là động sản

Vì: căn cứ khoản 1 Điều 329 BLDS 2015

d Là tiền hoặc vật có giá trị 

Đáp án đúng là: Là tiền hoặc vật có giá trị

Vì: Căn cứ khoản 1 Điều 329 BLDS 2015

Trang 12

b Được chọn mức cao nhất giữa tiền bồi thường thiệt hại và tiền phạt vi phạm.

c Được yêu cầu bên vi phạm nộp tiền phạt vi phạm.

d Được quyền yêu cầu bên vi phạm bồi thường thiệt hại (nếu có) và nộp tiền phạt

Đáp án đúng là: Được yêu cầu bên vi phạm nộp tiền phạt vi phạm

Vì: căn cứ Điều 418 BLDS 2015

Câu hỏi 37

Bên nhận cầm cố…

a Được cho người khác thuê tài sản cầm cố để bù trừ nghĩa vụ

b Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố nếu được bên cầm

cố đồng ý. 

c Được bán tài sản cầm cố cho người thứ ba

d Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố

Đáp án đúng là: Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố nếu được bên cầm cố đồng ý

Vì: căn cứ khoản 3 Điều 314 BLDS 2015

Câu hỏi 38

Hợp đồng vô hiệu…

a Nếu vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng. 

b Có hậu quả pháp lý giống đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

c Không làm phát sinh hiệu lực từ thời điểm Tòa án xác định

d Không làm chấm dứt các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng

Đáp án đúng là: Nếu vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng

Vì: theo khoản 1 Điều 407 BLDS 2015

Câu hỏi 39

Vi phạm nghĩa vụ giao vật đồng bộ trong hợp đồng mua bán…

a Là giao thiếu các vật phụ kèm theo của vật đồng bộ

b Là giao vật có những phần, bộ phận không cùng chủng loại. 

c Là giao thiếu các giấy tờ kèm theo hướng dẫn cách sử dụng vật

d Là giao vật không đúng chủng loại như đã thỏa thuận

Đáp án đúng là: Là giao vật có những phần, bộ phận không cùng chủng loại

Vì: căn cứ Điều 438 BLDS 2015

Câu hỏi 40

Tài sản hình thành trong tương lai

Trang 13

a Là tài sản chỉ hình thành sau khi chủ sở hữu của tài sản chết.

b Là tài sản hình thành trước thời điểm xác lập hợp đồng

c Không thể là đối tượng của hợp đồng mua bán

d Có thể là đối tượng của hợp đồng mua bán. 

Đáp án đúng là: Có thể là đối tượng của hợp đồng mua bán

Vì: Căn cứ Điều 105, Điều 430 BLDS, mọi tài sản đều có thể trở thành đối tượng hợp đồng mua bán, trừ trường hợp bị pháp luật cấm lưu thông

Câu hỏi 41

Chi phí vận chuyển tài sản…

a Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng. 

b Bên mua tài sản phải chịu chi phí vận chuyển

c Nếu các bên không có thỏa thuận, bên mua phải chịu chi phí vận chuyển tài sản

d Bên bán luôn luôn phải chịu

Đáp án đúng là: Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng

Vì: theo Điều 442 BLDS 2015

Câu hỏi 42

Khi bên bán giao tài sản không đúng chủng loại…

a Bên mua có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

b Bên mua có quyền yêu cầu giao tài sản theo đúng chủng loại và bồi thường thiệt hại 

c Bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại

d Bên mua có quyền yêu cầu hủy bỏ hợp đồng và phạt vi phạm

Đáp án đúng là: Bên mua có quyền yêu cầu giao tài sản theo đúng chủng loại và bồi thường thiệt hại

Vì: căn cứ khoản 2 Điều 439 BLDS 2015

Câu hỏi 43

Mức lãi suất trong hợp đồng vay…

a Là điều khoản cơ bản của hợp đồng vay

b Do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá mức lãi suất do luật định. 

c Phải bằng mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố tương ứng với thời hạn vay

d Do các bên thỏa thuận

Đáp án đúng là: Do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá mức lãi suất do luật định

Vì: theo khoản 1 Điều 468 BLDS 2015

Ngày đăng: 16/04/2023, 15:23

w