1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD có đáp án

14 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD có đáp án
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nhập môn quản trị kinh doanh
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanha. Sự tác đng có tổ chức c

Trang 1

STT CÂU HỎI CÂU TR L I  

1

Các công cụ phổ biến dùng

trong cạnh tranh là: a Cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán

c Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thụ sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán, cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm

d Cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán

2

Các nguyên tắc quản trị kinh

doanh được hiểu là các ràng

buc nào?

a Khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh

b Khách quan mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh

c Khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp nên biết trong quá trình kinh doanh

3

Các quyết định phải đảm bảo

những yêu cầu nào sau đây? a Tính khách quan và khoa học; Tính có định hướng; Tính có hệ thống ;

b Tính tối ưu; Tính cô đọng, dễ hiểu; Tính pháp lý;

c Tính có đ đa dạng hợp lý; Tính cụ thể về thời gian thực hiện

4

5

Căn cứ vào tính chất cạnh

tranh thì cạnh tranh được phân

loại thành?

a Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo

b Cạnh tranh không hoàn hảo và cạnh tranh đôc quyền

c Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh đc quyền

6

Cạnh tranh giữa các doanh

nghiệp là

a Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực của doanh nghiệp

để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững

b

c Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, cơ hi, mối quan

hệ để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững

d Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các bí mật của doanh nghiệp để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các

Trang 2

doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững

7

Chính sách doanh nghiệp là

b biện pháp, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)

-c chuẩn mực, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)

-d các quan điểm, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)

-8

Cơ cấu tổ chức của quản trị

kinh doanh trong doanh

nghiệp sẽ trả lời cho câu hỏi

nào?

a Kinh doanh gì?, muốn kinh doanh dựa vào đâu những yếu tố nào?

b Phải tiến hành kinh doanh như thế nào?, phải sử dụng công cụ nào?

d Doanh nghiệp sẽ phải chuyển đổi như thế nào?, sẽ đi đến đâu trong tương lai?

9

Đâu là khái niệm đúng nhất về

doanh nghiệp? a Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định

của pháp luật

b Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ

sở giao dịch ổn định, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanh

c Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanh

d

10

Chọn nhóm nguyên tắc quản

trị kinh doanh cơ bản đối với

DN?

a Tuân thủ pháp luật và hệ thống Phải xuất phát từ khách hàng; ; Hiệu quả

b Chuyên môn hóa; Chọn đúng mũi nhọn Kết hợp hài hòa các ; lợi ích kinh tế Khéo che dấu í đồ, nguồn lực

c Biết dừng lại đúng lúc; Biết tận dụng thời cơ và môi trường kinh doanh; Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp

d

Trang 3

11

Đâu là khái niệm về định

hướng kinh doanh?

a

b Mt quá trình đưa ra các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp

c Mt quá trình ấn định những nhiệm vụ, các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp

d Mt quá trình thực hiện những mục đích và nhiệm vụ của doanh nghiệp

12

Đâu là khái niệm về quản trị

sản xuất?

a Sự tác đng có tổ chức của chủ doanh nghiệp và b phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt đng tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp

b Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp

c

d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả

13

Đâu là khái niệm về quản trị

tài chính?

a Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu

đã định của doanh nghiệp

b Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả

c

d Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp

Trang 4

14

Để có ý tưởng kinh doanh tốt

thì bạn nên dựa trên quan

điểm chủ đạo nào? c Định hướng sản xuất b Định hướng khách hàng

d Định hướng tìm kiếm lợi nhuận

15

Để đánh giá đúng Giám đốc

doanh nghiệp, cần có những

yếu tố nào sau đây?

(ý dài I)

a Biện pháp đánh giá thích hợp cho mỗi giai đoạn sản xuất kinh doanh

b Quan điểm đúng với những tiêu chuẩn đúng c

nh.đ

d Năng lực chuyên môn và tiêu chuẩn đánh gia đúng

16

Để hình thành lên chiến lược

doanh nghiệp cần thực hiện

qua mấy bước?

b 4 bước, cụ thể là:

-Nghiên cứu, dự báo

- Xác định các mục tiêu chiến lược

- Xác định nhiệm vụ mà b máy doanh nghiệp cần thực hiện

- Tổ chức thực hiện

17

Dịch vụ sau bán trong quản trị

kinh doanh thường được áp

dụng đối với trường hợp nào ?

a Sản phẩm mang tính kỹ thuật cao

b Sản phẩm mang tính kỹ thuật thấp

c Người mua am hiểu tính năng và cách sử dụng của sản phẩm

18

Điểm cốt lõi của đường lối

kinh doanh của doanh nghiệp

là tìm

a sự ưu việt nhất của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự ưu việt đó lên theo thời gian

b định hướng khác biệt của doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian

c sự khác biệt đc đáo của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian

d

19

20

21

22

Doanh nghiệp sản xuất sản

phẩm thuc loại sản phẩm có

chất lượng đặc biệt tốt phù

hợp với người tiêu dùng thuc

tầng lớp thượng lưu thì nên áp

a Chính sách giá phân biệt

b Chính sách bán phá giá

d Chính sách định giá thấp

Trang 5

dụng chính sách giá nào sau

đây?

23

Giá cả không phải thỏa mãn

yêu cầu sau nào sau đây? a b Có được mt nhóm khách hàng đủ lớn

c Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm

d Thu được lượng lãi nhất định

24

25

26

Khi ra các quyết định quản trị

thì không cần tuân thủ theo

các nguyên tắc cơ bản nào sau

đây:

a Nguyên tắc về sự đồng nhất

c Nguyên tắc về định nghĩa

d Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ

27

Khi xác định mục tiêu trong

doanh nghiệp cần tuân thủ

theo mấy nguyên tắc?

c 6 nguyên tắc:

- Nguyên tắc cụ thể

- Nguyên tắc phải đo lường kết quả

- Nguyên tắc có thể đạt được

- Nguyên tắc hiện thực

- Nguyên tắc cụ thể về mốc thời gian thực hiện

- Nguyên tắc tối ưu

28

Làm việc với thị trường doanh

nghiệp cần phải tiến hành

hàng loạt các ni dung cơ bản

nào sau đây?

(ý dài I)

a Tìm kiếm các giải pháp cạnh tranh có hiệu quả

b Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường có liên quan đến doanh nghiệp

c

d Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng

29

Loại hình doanh nghiệp nào

được phát hành cổ phiếu?

a Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

b Công ty TNHH, công ty hợp danh

d Doanh nghiệp Nhà nước, công ty hợp danh, công ty TNHH

30

Loại hình doanh nghiệp nào

quy định về thành viên là tổ

chức, cá nhân; số lượng thành

viên không quá 50 người?

a Công ty cổ phần

b Công ty hợp danh

c Công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn

Trang 6

31

Nêu khái niệm về quản trị

nguồn nhân lực?

a Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu

đã định của doanh nghiệp

b Sự tác đng có tổ chức của chủ doanh nghiệp và b phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt đng tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp

c

d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả

32

Nguyên nhân nào dưới dây

không dẫn đến nhiễu thông

tin:

a Nhiễu ngữ nghĩa

b

c Nhiễu thực dụng

d Nhiễu vật lý

33

Nguyên nhân nào dưới đây

không phải là nguyên nhân

khách quan gây ra rủi ro:

a Tỷ giá hối đoái

b Tài chính

d Cung cầu và giá cả

34

Nguyên tắc cụ thể khi xác

định mục tiêu đòi hỏi việc đề

ra mt mục tiêu phải trả lời

đầy đủ hàng loạt các câu hỏi

cụ thể nào sau đây?

a Làm khi nào? Làm với ai?

b Phải làm gì? Làm bao nhiêu? Giao cho ailàm? Làm ở đâu?

c Làm bao nhiêu? Giao cho ailàm? Làm ở đâu? Làm với ai? Làm khi nào?

35

Nguyên tắc kết hợp hài hòa

các loại lợi ích trong quản trị

kinh doanh đòi hỏi doanh

nghiệp xử lý thỏa đáng lợi lợi

ích của các đối tượng nào sau

đây?

a Người lao đng, khách hàng, Nhà nước và xã hi

b Người lao đng, khách hàng

d Người lao đng, Nhà nước và xã hi

36

Nguyên tắc nào đòi hỏi doanh

nghiệp phải sử dụng có hiệu

quả đồng vốn, biết tận dụng

các nguồn vốn bên ngoài (vay

tín dụng, liên doanh liên kết,

tham gia thị trường chứng

khoán, phát hành cổ phiếu )?

a Nguyên tắc kết hợp hài hoà các loại lợi ích

b Nguyên tắc loại bỏ nhiễu tài chính

d Nguyên tắc thu chi

Trang 7

37

Nguyên tắc nào đòi hỏi mọi

tính toán và hoạt đng của

doanh nghiệp phải đạt được

các mục tiêu đề ra mt cách

thiết thực và an toàn, thể hiện

ở các chỉ tiêu kinh tế?

a xuất phát từ khách hàng

c chuyên môn hóa

d chọn đúng mũi nhọn

38

39

Nguyên tắc nào đòi hỏi việc

quản trị các doanh nghiệp phải

sử dụng những người có

chuyên môn, được đào tạo, có

kinh nghiệm và tay nghề theo

đúng vị trí trong guồng máy

sản xuất và quản trị của doanh

nghiệp thực hiện?

a Chọn đúng mũi nhọn

c Hiệu quả

d Biết tận dụng thời cơ và môi trường kinh doanh

40

Nhu cầu của con người là a hình thức sự vận đng của con người trong cuc sống

c hình thức thể hiện sự tồn tại của con người

d trạng thái tâm lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thốn

41

Những ni dung chính của

quản trị nguồn nhân lực bao

gồm những ni dung nào sau

đây?

d 5 ni dung chính, bao gồm:

- Hình thành quan điểm học thuyết về quản trị nguồn nhân lực

- Xây dựng b máy và cơ chế vận hành b máy quản trị nguồn nhân lực

- Lựa chọn hình thức, phương pháp quản trị nguồn nhân lực

- Tạo đng lực cho người lao đng

- Đổi mới quản trị nguồn nhân lực

42

Ni dung các bước để hoàn

thành kế hoạch kinh doanh? b 8 bước, cụ thể gồm: - Phân tích thị trường

- Lập kế hoạch marketing

- Lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp

- Tổ chức nhân sự

- Xác định trách nhiệm pháp lý

- Ước tính vốn kinh doanh và huy đng vốn kinh doanh

- Đánh giá khả năng tồn tại lâu dài của doanh nghiệp

- Tiến hành kinh doanh

43

Phân loại khách hàng theo

mức đ và phương thức mua,

bao gồm b cá nhân, h gia đình, tập thể

c cá nhân, h gia đình, tập thể, xã hi, các xã hi

d cá nhân, h gia đình, tập thể, xã hi

Trang 8

44

45

Phong cách lãnh đạo nào sau

đây mô tả mt nhà lãnh đạo có

xu hướng lôi kéo các nhân

viên tham gia quá trình ra

quyết định, ủy quyền, khuyến

khích tham gia việc quyết định

phương pháp làm việc và mục

tiêu, và sử dụng thông tin

phản hồi như mt cơ hi để

huấn luyện nhân viên?

b Phong cách phát hiện vấn đề về mặt tổ chức

c Phong cách tự do

d Phong cách đc đoán

46

Phong cách lãnh đạo nào sau

đây mô tả người lãnh đạo có

xu hướng tập trung quyền hạn,

chỉ thị các phương pháp làm

việc, ra quyết định đơn

phương và hạn chế sự tham

gia của nhân viên?

a Phong cách dân chủ

c Phong cách tự do

d Phong cách văn hóa

47

Phương pháp lãnh đạo nào sau

đây xác lập kỷ cương làm việc

trong doanh nghiệp đồng thời

là khâu nối các phương pháp

quản trị khác lại và giải quyết

các vấn đề đặt ra trong doanh

nghiệp rất nhanh chóng?

a Phương pháp giáo dục tuyên truyền

b Phương pháp kinh tế

d Phương pháp liên kết con người

48

Phương thức lãnh đạo nào khả

năng tác đng của người lãnh

đạo tới nhân viên để đạt được

kết quả cao hơn những gì ban

đầu mong đợi hoặc nghĩ là có

thể được?

a Lãnh đạo trao quyền

c Tự lãnh đạo

d Lãnh đạo tình huống

49

Phương thức lãnh đạo nào thể

hiện việc ủy thác trách nhiệm

cho cấp dưới và làm cho họ

chịu trách nhiệm với phần

việc ủy thác này?

b Ủy quyền

c Ủy nhiệm

d Ủy thác

50

Yếu tố nhiễu nào là hiện

tượng thông tin từ nguồn tới

nơi nhận bị sai lệch, méo mó? b Nhiễu vật ngữ nghĩa c Nhiễu vật lý

d Nhiễu thực dụng

Trang 9

51

Quản trị được hiểu là? a

b Quá trình làm việc cùng nhau thông qua các nhóm để đạt được mục tiêu

c Hoạt đng thực hiện nhằm bảo đảm thành công của công việc

d Hoạt đng thiết yếu bảo đảm phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được mục đích

52

Quản trị kinh doanh là mt

khoa học bởi lý do nào sau

đây?

a

b Quản trị kinh doanh vừa là khoa học, vừa là nghệ thuật

c Quản trị kinh doanh là triết lý sống của nhà quản trị

d Quản trị kinh doanh là những “bí quyết” biết làm thế nào đạt mục tiêu mong muốn với hiệu quả cao

53

Quy luật nào sau đây giúp

tăng cường các hoạt đng

chiêu thị (promotion) để nâng

sức mua của khách hàng lên,

hoặc sử dụng biện pháp ngừng

bán hoặc bán hàng nhỏ giọt

trong thời gian ngắn để gây ấn

tượng thiếu hàng làm khách

hàng nảy sinh tư tưởng phải

có dự trữ?

a Quy luật tăng lợi nhuận

b Quy luật cung – cầu – giá cả

c Quy luật về người mua

54

55

56

57

58

Sản phẩm có các đặc điểm nào

b Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng, giá trị sản phẩm luôn thay đổi, đem lại lợi ích cho người bán

c Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng

d Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng, giá trị sản phẩm luôn thay đổi

59

Trang 10

60

Tập hợp chủ thể nào dưới đây

tham gia thị trường theo nghĩa

rng?

a Khách hàng, nhà sản xuất, nhà môi giới, Nhà nước

c Khách hàng, nhà sản xuất, nhà cung ứng, nhà môi giới

d Khách hàng, nhà sản xuất, nhà cung ứng, người bán sản phẩm trung gian, người bán trung gian, Nhà nước

61

Theo thời gian thực hiện thì có

những quyết định nào?

(ý dài I) b Quyết định chiến thuật, quyết định chiến lược tác nghiệp

c Quyết định trực giác, quyết định lý giải

d Quyết định tình huống, quyết định tạm thời

62

Theo tốc đ ra quyết định thì

có những quyết định nào sau

đây?

(ý ngắn I)

b Quyết định chiến thuật, quyết định chiến lược tác nghiệp

c Quyết định tình huống, quyết định tạm thời

d Quyết định dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, tức thời

63

Thời cơ thị trường thường

xuất hiện không do các yếu tố

nào?

a Các quan hệ tạo lập được của từng doanh nghiệp

b Sự thay đổi của các yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên

c Sự thay đổi môi trường công nghệ

64

Thông tin không mang đặc

trưng cơ bản sau đây:

a Thông tin có tính tương đối

b Thông tin có tính định hướng

c Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển

65

Thứ tự sắp xếp các chức năng

trong quản trị kinh doanh?

a Hoạch định – Tổ chức – Điều hành

b Hoạch định – Tổ chức – Điều hành – Kiểm tra

d Hoạch định – Tổ chức – Điều hành – Điều chỉnh, đổi mới

66

Thực chất quản trị kinh doanh

là: a Sử dụng nguồn lực của doanh nghiệp hợp lý nhất

b Điều chỉnh hành vi của mỗi người thành hành vi chung

c Quản trị mục tiêu của tổ chức

67

Thực chất, định hướng kinh

doanh giải quyết sẽ trả lời

được câu hỏi nào sau đây?

a Phải làm gì?, Làm như thế nào?, Khi nào làm?

b Làm như thế nào?, Khi nào làm? Ai làm?

c Làm như thế nào?, Khi nào làm?

Ngày đăng: 10/05/2022, 20:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d. Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng.  - 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD   có đáp án
d. Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng. (Trang 5)
Nhu cầu của con người là a. hình thức sự vận đng của con người trong cuc sống - 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD   có đáp án
hu cầu của con người là a. hình thức sự vận đng của con người trong cuc sống (Trang 7)
a. Là tài sản vô hình góp phần quan trọng tăng thu lợi nhuận trong tương lai bằng giá trị tăng thêm của hàng hoá; mang lại lợi  thế cạnh tranh cho doanh nghiệp; giúp doanh nghiệp duy trì được  lượng khách hàng truyền thống đồng thời thu hút thêm các khách - 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD   có đáp án
a. Là tài sản vô hình góp phần quan trọng tăng thu lợi nhuận trong tương lai bằng giá trị tăng thêm của hàng hoá; mang lại lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp; giúp doanh nghiệp duy trì được lượng khách hàng truyền thống đồng thời thu hút thêm các khách (Trang 11)
a. Có ngoại hình tương đối, có khả năng làm việc với mọi người - 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD   có đáp án
a. Có ngoại hình tương đối, có khả năng làm việc với mọi người (Trang 12)
A. Phân tích các số liệu th ng kê v tình hình ho ốề ạt đng của doanh nghiệp   - 70 câu hỏi trắc nghiệm nhập môn quản trị kinh doanh QTKD   có đáp án
h ân tích các số liệu th ng kê v tình hình ho ốề ạt đng của doanh nghiệp (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w