Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanha. Sự tác đng có tổ chức c
Trang 1STT CÂU HỎI CÂU TR L I
1
Các công cụ phổ biến dùng
trong cạnh tranh là: a Cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán
c Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thụ sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán, cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm
d Cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán
2
Các nguyên tắc quản trị kinh
doanh được hiểu là các ràng
buc nào?
a Khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh
b Khách quan mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh
c Khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp nên biết trong quá trình kinh doanh
3
Các quyết định phải đảm bảo
những yêu cầu nào sau đây? a Tính khách quan và khoa học; Tính có định hướng; Tính có hệ thống ;
b Tính tối ưu; Tính cô đọng, dễ hiểu; Tính pháp lý;
c Tính có đ đa dạng hợp lý; Tính cụ thể về thời gian thực hiện
4
5
Căn cứ vào tính chất cạnh
tranh thì cạnh tranh được phân
loại thành?
a Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo
b Cạnh tranh không hoàn hảo và cạnh tranh đôc quyền
c Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh đc quyền
6
Cạnh tranh giữa các doanh
nghiệp là
a Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực của doanh nghiệp
để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
b
c Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, cơ hi, mối quan
hệ để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
d Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các bí mật của doanh nghiệp để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các
Trang 2doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
7
Chính sách doanh nghiệp là
b biện pháp, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)
-c chuẩn mực, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)
-d các quan điểm, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau mt thời gian (5 10 năm)
-8
Cơ cấu tổ chức của quản trị
kinh doanh trong doanh
nghiệp sẽ trả lời cho câu hỏi
nào?
a Kinh doanh gì?, muốn kinh doanh dựa vào đâu những yếu tố nào?
b Phải tiến hành kinh doanh như thế nào?, phải sử dụng công cụ nào?
d Doanh nghiệp sẽ phải chuyển đổi như thế nào?, sẽ đi đến đâu trong tương lai?
9
Đâu là khái niệm đúng nhất về
doanh nghiệp? a Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định
của pháp luật
b Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ
sở giao dịch ổn định, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanh
c Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt đng kinh doanh
d
10
Chọn nhóm nguyên tắc quản
trị kinh doanh cơ bản đối với
DN?
a Tuân thủ pháp luật và hệ thống Phải xuất phát từ khách hàng; ; Hiệu quả
b Chuyên môn hóa; Chọn đúng mũi nhọn Kết hợp hài hòa các ; lợi ích kinh tế Khéo che dấu í đồ, nguồn lực
c Biết dừng lại đúng lúc; Biết tận dụng thời cơ và môi trường kinh doanh; Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp
d
Trang 311
Đâu là khái niệm về định
hướng kinh doanh?
a
b Mt quá trình đưa ra các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp
c Mt quá trình ấn định những nhiệm vụ, các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp
d Mt quá trình thực hiện những mục đích và nhiệm vụ của doanh nghiệp
12
Đâu là khái niệm về quản trị
sản xuất?
a Sự tác đng có tổ chức của chủ doanh nghiệp và b phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt đng tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp
b Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
c
d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả
13
Đâu là khái niệm về quản trị
tài chính?
a Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu
đã định của doanh nghiệp
b Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả
c
d Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
Trang 414
Để có ý tưởng kinh doanh tốt
thì bạn nên dựa trên quan
điểm chủ đạo nào? c Định hướng sản xuất b Định hướng khách hàng
d Định hướng tìm kiếm lợi nhuận
15
Để đánh giá đúng Giám đốc
doanh nghiệp, cần có những
yếu tố nào sau đây?
(ý dài I)
a Biện pháp đánh giá thích hợp cho mỗi giai đoạn sản xuất kinh doanh
b Quan điểm đúng với những tiêu chuẩn đúng c
nh.đ
d Năng lực chuyên môn và tiêu chuẩn đánh gia đúng
16
Để hình thành lên chiến lược
doanh nghiệp cần thực hiện
qua mấy bước?
b 4 bước, cụ thể là:
-Nghiên cứu, dự báo
- Xác định các mục tiêu chiến lược
- Xác định nhiệm vụ mà b máy doanh nghiệp cần thực hiện
- Tổ chức thực hiện
17
Dịch vụ sau bán trong quản trị
kinh doanh thường được áp
dụng đối với trường hợp nào ?
a Sản phẩm mang tính kỹ thuật cao
b Sản phẩm mang tính kỹ thuật thấp
c Người mua am hiểu tính năng và cách sử dụng của sản phẩm
18
Điểm cốt lõi của đường lối
kinh doanh của doanh nghiệp
là tìm
a sự ưu việt nhất của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự ưu việt đó lên theo thời gian
b định hướng khác biệt của doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian
c sự khác biệt đc đáo của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian
d
19
20
21
22
Doanh nghiệp sản xuất sản
phẩm thuc loại sản phẩm có
chất lượng đặc biệt tốt phù
hợp với người tiêu dùng thuc
tầng lớp thượng lưu thì nên áp
a Chính sách giá phân biệt
b Chính sách bán phá giá
d Chính sách định giá thấp
Trang 5dụng chính sách giá nào sau
đây?
23
Giá cả không phải thỏa mãn
yêu cầu sau nào sau đây? a b Có được mt nhóm khách hàng đủ lớn
c Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm
d Thu được lượng lãi nhất định
24
25
26
Khi ra các quyết định quản trị
thì không cần tuân thủ theo
các nguyên tắc cơ bản nào sau
đây:
a Nguyên tắc về sự đồng nhất
c Nguyên tắc về định nghĩa
d Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
27
Khi xác định mục tiêu trong
doanh nghiệp cần tuân thủ
theo mấy nguyên tắc?
c 6 nguyên tắc:
- Nguyên tắc cụ thể
- Nguyên tắc phải đo lường kết quả
- Nguyên tắc có thể đạt được
- Nguyên tắc hiện thực
- Nguyên tắc cụ thể về mốc thời gian thực hiện
- Nguyên tắc tối ưu
28
Làm việc với thị trường doanh
nghiệp cần phải tiến hành
hàng loạt các ni dung cơ bản
nào sau đây?
(ý dài I)
a Tìm kiếm các giải pháp cạnh tranh có hiệu quả
b Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường có liên quan đến doanh nghiệp
c
d Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng
29
Loại hình doanh nghiệp nào
được phát hành cổ phiếu?
a Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân
b Công ty TNHH, công ty hợp danh
d Doanh nghiệp Nhà nước, công ty hợp danh, công ty TNHH
30
Loại hình doanh nghiệp nào
quy định về thành viên là tổ
chức, cá nhân; số lượng thành
viên không quá 50 người?
a Công ty cổ phần
b Công ty hợp danh
c Công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn
Trang 631
Nêu khái niệm về quản trị
nguồn nhân lực?
a Sự tác đng có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu
đã định của doanh nghiệp
b Sự tác đng có tổ chức của chủ doanh nghiệp và b phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt đng tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp
c
d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro mt cách có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả
32
Nguyên nhân nào dưới dây
không dẫn đến nhiễu thông
tin:
a Nhiễu ngữ nghĩa
b
c Nhiễu thực dụng
d Nhiễu vật lý
33
Nguyên nhân nào dưới đây
không phải là nguyên nhân
khách quan gây ra rủi ro:
a Tỷ giá hối đoái
b Tài chính
d Cung cầu và giá cả
34
Nguyên tắc cụ thể khi xác
định mục tiêu đòi hỏi việc đề
ra mt mục tiêu phải trả lời
đầy đủ hàng loạt các câu hỏi
cụ thể nào sau đây?
a Làm khi nào? Làm với ai?
b Phải làm gì? Làm bao nhiêu? Giao cho ailàm? Làm ở đâu?
c Làm bao nhiêu? Giao cho ailàm? Làm ở đâu? Làm với ai? Làm khi nào?
35
Nguyên tắc kết hợp hài hòa
các loại lợi ích trong quản trị
kinh doanh đòi hỏi doanh
nghiệp xử lý thỏa đáng lợi lợi
ích của các đối tượng nào sau
đây?
a Người lao đng, khách hàng, Nhà nước và xã hi
b Người lao đng, khách hàng
d Người lao đng, Nhà nước và xã hi
36
Nguyên tắc nào đòi hỏi doanh
nghiệp phải sử dụng có hiệu
quả đồng vốn, biết tận dụng
các nguồn vốn bên ngoài (vay
tín dụng, liên doanh liên kết,
tham gia thị trường chứng
khoán, phát hành cổ phiếu )?
a Nguyên tắc kết hợp hài hoà các loại lợi ích
b Nguyên tắc loại bỏ nhiễu tài chính
d Nguyên tắc thu chi
Trang 737
Nguyên tắc nào đòi hỏi mọi
tính toán và hoạt đng của
doanh nghiệp phải đạt được
các mục tiêu đề ra mt cách
thiết thực và an toàn, thể hiện
ở các chỉ tiêu kinh tế?
a xuất phát từ khách hàng
c chuyên môn hóa
d chọn đúng mũi nhọn
38
39
Nguyên tắc nào đòi hỏi việc
quản trị các doanh nghiệp phải
sử dụng những người có
chuyên môn, được đào tạo, có
kinh nghiệm và tay nghề theo
đúng vị trí trong guồng máy
sản xuất và quản trị của doanh
nghiệp thực hiện?
a Chọn đúng mũi nhọn
c Hiệu quả
d Biết tận dụng thời cơ và môi trường kinh doanh
40
Nhu cầu của con người là a hình thức sự vận đng của con người trong cuc sống
c hình thức thể hiện sự tồn tại của con người
d trạng thái tâm lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thốn
41
Những ni dung chính của
quản trị nguồn nhân lực bao
gồm những ni dung nào sau
đây?
d 5 ni dung chính, bao gồm:
- Hình thành quan điểm học thuyết về quản trị nguồn nhân lực
- Xây dựng b máy và cơ chế vận hành b máy quản trị nguồn nhân lực
- Lựa chọn hình thức, phương pháp quản trị nguồn nhân lực
- Tạo đng lực cho người lao đng
- Đổi mới quản trị nguồn nhân lực
42
Ni dung các bước để hoàn
thành kế hoạch kinh doanh? b 8 bước, cụ thể gồm: - Phân tích thị trường
- Lập kế hoạch marketing
- Lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp
- Tổ chức nhân sự
- Xác định trách nhiệm pháp lý
- Ước tính vốn kinh doanh và huy đng vốn kinh doanh
- Đánh giá khả năng tồn tại lâu dài của doanh nghiệp
- Tiến hành kinh doanh
43
Phân loại khách hàng theo
mức đ và phương thức mua,
bao gồm b cá nhân, h gia đình, tập thể
c cá nhân, h gia đình, tập thể, xã hi, các xã hi
d cá nhân, h gia đình, tập thể, xã hi
Trang 844
45
Phong cách lãnh đạo nào sau
đây mô tả mt nhà lãnh đạo có
xu hướng lôi kéo các nhân
viên tham gia quá trình ra
quyết định, ủy quyền, khuyến
khích tham gia việc quyết định
phương pháp làm việc và mục
tiêu, và sử dụng thông tin
phản hồi như mt cơ hi để
huấn luyện nhân viên?
b Phong cách phát hiện vấn đề về mặt tổ chức
c Phong cách tự do
d Phong cách đc đoán
46
Phong cách lãnh đạo nào sau
đây mô tả người lãnh đạo có
xu hướng tập trung quyền hạn,
chỉ thị các phương pháp làm
việc, ra quyết định đơn
phương và hạn chế sự tham
gia của nhân viên?
a Phong cách dân chủ
c Phong cách tự do
d Phong cách văn hóa
47
Phương pháp lãnh đạo nào sau
đây xác lập kỷ cương làm việc
trong doanh nghiệp đồng thời
là khâu nối các phương pháp
quản trị khác lại và giải quyết
các vấn đề đặt ra trong doanh
nghiệp rất nhanh chóng?
a Phương pháp giáo dục tuyên truyền
b Phương pháp kinh tế
d Phương pháp liên kết con người
48
Phương thức lãnh đạo nào khả
năng tác đng của người lãnh
đạo tới nhân viên để đạt được
kết quả cao hơn những gì ban
đầu mong đợi hoặc nghĩ là có
thể được?
a Lãnh đạo trao quyền
c Tự lãnh đạo
d Lãnh đạo tình huống
49
Phương thức lãnh đạo nào thể
hiện việc ủy thác trách nhiệm
cho cấp dưới và làm cho họ
chịu trách nhiệm với phần
việc ủy thác này?
b Ủy quyền
c Ủy nhiệm
d Ủy thác
50
Yếu tố nhiễu nào là hiện
tượng thông tin từ nguồn tới
nơi nhận bị sai lệch, méo mó? b Nhiễu vật ngữ nghĩa c Nhiễu vật lý
d Nhiễu thực dụng
Trang 951
Quản trị được hiểu là? a
b Quá trình làm việc cùng nhau thông qua các nhóm để đạt được mục tiêu
c Hoạt đng thực hiện nhằm bảo đảm thành công của công việc
d Hoạt đng thiết yếu bảo đảm phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được mục đích
52
Quản trị kinh doanh là mt
khoa học bởi lý do nào sau
đây?
a
b Quản trị kinh doanh vừa là khoa học, vừa là nghệ thuật
c Quản trị kinh doanh là triết lý sống của nhà quản trị
d Quản trị kinh doanh là những “bí quyết” biết làm thế nào đạt mục tiêu mong muốn với hiệu quả cao
53
Quy luật nào sau đây giúp
tăng cường các hoạt đng
chiêu thị (promotion) để nâng
sức mua của khách hàng lên,
hoặc sử dụng biện pháp ngừng
bán hoặc bán hàng nhỏ giọt
trong thời gian ngắn để gây ấn
tượng thiếu hàng làm khách
hàng nảy sinh tư tưởng phải
có dự trữ?
a Quy luật tăng lợi nhuận
b Quy luật cung – cầu – giá cả
c Quy luật về người mua
54
55
56
57
58
Sản phẩm có các đặc điểm nào
b Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng, giá trị sản phẩm luôn thay đổi, đem lại lợi ích cho người bán
c Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng
d Có giá trị, tính thay thế của sản phẩm, tính đa năng công dụng, giá trị sản phẩm luôn thay đổi
59
Trang 1060
Tập hợp chủ thể nào dưới đây
tham gia thị trường theo nghĩa
rng?
a Khách hàng, nhà sản xuất, nhà môi giới, Nhà nước
c Khách hàng, nhà sản xuất, nhà cung ứng, nhà môi giới
d Khách hàng, nhà sản xuất, nhà cung ứng, người bán sản phẩm trung gian, người bán trung gian, Nhà nước
61
Theo thời gian thực hiện thì có
những quyết định nào?
(ý dài I) b Quyết định chiến thuật, quyết định chiến lược tác nghiệp
c Quyết định trực giác, quyết định lý giải
d Quyết định tình huống, quyết định tạm thời
62
Theo tốc đ ra quyết định thì
có những quyết định nào sau
đây?
(ý ngắn I)
b Quyết định chiến thuật, quyết định chiến lược tác nghiệp
c Quyết định tình huống, quyết định tạm thời
d Quyết định dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, tức thời
63
Thời cơ thị trường thường
xuất hiện không do các yếu tố
nào?
a Các quan hệ tạo lập được của từng doanh nghiệp
b Sự thay đổi của các yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên
c Sự thay đổi môi trường công nghệ
64
Thông tin không mang đặc
trưng cơ bản sau đây:
a Thông tin có tính tương đối
b Thông tin có tính định hướng
c Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển
65
Thứ tự sắp xếp các chức năng
trong quản trị kinh doanh?
a Hoạch định – Tổ chức – Điều hành
b Hoạch định – Tổ chức – Điều hành – Kiểm tra
d Hoạch định – Tổ chức – Điều hành – Điều chỉnh, đổi mới
66
Thực chất quản trị kinh doanh
là: a Sử dụng nguồn lực của doanh nghiệp hợp lý nhất
b Điều chỉnh hành vi của mỗi người thành hành vi chung
c Quản trị mục tiêu của tổ chức
67
Thực chất, định hướng kinh
doanh giải quyết sẽ trả lời
được câu hỏi nào sau đây?
a Phải làm gì?, Làm như thế nào?, Khi nào làm?
b Làm như thế nào?, Khi nào làm? Ai làm?
c Làm như thế nào?, Khi nào làm?