Đàm phán và soạn thảo hợp đồng là môn học khó. Tuy nhiên tài liệu này sẽ giúp cho các bạn sinh viên các trường luật, ngành luật thi hết môn Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng đạt kết quả cao. Ngoài việc lựa chọn đáp án đúng, tài liệu còn giải thích lý do chọn đáp án đó một cách ngắn gọn và dễ hiểu. Chúc các bạn thành công
Trang 1TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN VÀ SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG
Câu hỏi 1
Giải thích hợp đồng:
a Dựa vào quy định của pháp luật đối với loại hợp đồng đó
b Dựa vào đường lối, chính sách của Đảng
c Phải dựa vào ngôn từ và ý chí của các bên giao kết hợp đồng
d Khi hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu
Đáp án đúng là: Phải dựa vào ngôn từ và ý chí của các bên giao kết hợp đồng
Vì: theo Khoản 1 Điều 404 BLDS 2015
Câu hỏi 2
Phụ lục hợp đồng:
a Để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng
b Để sửa đổi hợp đồng
c Để thanh lý hợp đồng
d Để bổ sung hợp đồng
Đáp án đúng là: để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng
Vì: Theo khoản 1 Điều 403 BLDS 2015
Câu hỏi 3
Hợp đồng có điều kiện:
a Phát sinh hiệu lực khi có điều kiện nhất định xảy ra
b Là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định
c Chấm dứt hiệu lực khi có sự kiện nhất định xảy ra
d Là hợp đồng mà việc giao kết phụ thuộc vào sự kiện do 1 bên đưa ra
Đáp án đúng là:
Hợp đồng có điều kiện là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định
Vì: theo Khooản 6 Điều 402 BLDS 2015
Câu hỏi 4
Hợp đồng chính:
a Do Toà án xác định trong mối quan hệ với các hợp đồng khác
b Phải được giao kết trước hợp đồng phụ
Trang 2c Là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ
d Tất cả các phương án đều sai
Đáp án đúng là: Hợp đồng chính là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ Vì: theo khoản 3 Điều 402 BLDS 2015
Câu hỏi 5
Hợp đồng hợp pháp?
a Là hợp đồng phát sinh hiệu lực pháp luật đối với các bên
b Là hợp đồng được Toà án công nhận hiệu lực khi có tranh chấp xảy ra
c Là hợp đồng được giao kết đúng trình tự luật định
d Là hợp đồng đáp ứng được các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
Đáp án đúng là: Là hợp đồng đáp ứng được các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
Vì: Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng là yếu tố bắt buộc để hợp đồng hợp pháp
Câu hỏi 6
Hình thức của hợp đồng:
a Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác
b Do Bộ Tư Pháp quy định
c Do pháp luật quy định
d Do các bên thỏa thuận
Đáp án đúng là: Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác
Vì: Một số loại hợp đồng (như thế chấp quyền sử đất, mua bán nhà ở…) phải tuân thủ quy định của pháp luật về hình thức thì mới hợp pháp
Câu hỏi 7
Hợp đồng theo mẫu:
a Là hợp đồng có mục đích vì lợi ích chung cộng đồng
b Là hợp đồng do Nhà nước quy định
c Phải được công chứng
d Là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý
Đáp án đúng là: Hợp đồng theo mẫu là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý
Trang 3Câu hỏi 8
Chủ thể giao kết hợp đồng:
a Chỉ có thể là pháp nhân thương mại
b Là tất cả chủ thể của quan hệ pháp luật
c Là cá nhân, pháp nhân có năng lực pháp luật và năng lực hành vi phù hợp với hợp đồng
đó
d Phải là cá nhân đã thành niên
Đáp án đúng là: Là cá nhân, pháp nhân có năng lực pháp luật và năng lực hành vi phù hợp với hợp đồng đó
Vì: Phải là chủ thể có năng lực giao kết và năng lực này phải phù hợp với yêu cầu của từng loại hợp đồng
Câu hỏi 9
Mục đích của đàm phán hợp đồng:
a Tất cả các phương án trên dều đúng
b Để ký kết hợp đồng
c Để chấm dứt hợp đồng
d Để sửa đổi, bổ sung hợp đồng
Đáp án đúng là: Tất cả các phương án trên dều đúng
Vì: Tất cả các trường hợp này đều cần sự thống nhất ý chí của các bên trong hợp đồng
Câu hỏi 10
Thực hiện đàm phán hợp đồng
a Phải do các chủ thể trực tiếp ký kết hợp đồng thực hiện
b Phải được tiến hành tại trụ sở của cơ quan công chứng
c Phải thực hiện đối với mọi loại hợp đồng
d Là quá trinh trao đổi thống nhất các nội dung của hợp đồng
Đáp án đúng là: Là quá trinh trao đổi thống nhất các nội dung của hợp đồng Vì: hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên nhằm làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự
Câu hỏi 11
Kết thúc đàm phán hợp đồng
a Phải có người làm chứng
b Được thể hiện bằng bản hợp đồng chính thức đã được soạn thảo
Trang 4c Sau khi đã thống nhất xong toàn bộ những nội dung cơ bản của hợp đồng
d Phải có một bản ghi nhớ có đủ chữ ký của các bên
Đáp án đúng là: Sau khi đã thống nhất xong toàn bộ những nội dung cơ bản của hợp đồng Vì: Kết quả đàm phán là cơ sở để chuyển tải các thông tin vào nội dung của hợp đồng
Câu hỏi 12
Đàm phán hợp đồng:
a Được thực hiện khi có tranh chấp xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng
b Được thực hiện trước và sau khi ký kết hợp đồng
c Chỉ được thực hiện sau khi ký kết hợp đồng
d Chỉ được thực hiện trước khi ký kết hợp đồng
Đáp án đúng là: Được thực hiện trước và sau khi ký kết hợp đồng
Vì: Mục đích của đàm phán là để tạp lập hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng
Câu hỏi 13
Chuẩn bị đàm phán hợp đồng
a Là khâu bắt buộc để ký kết hợp đồng
b Do bất cứ chủ thể nào thực hiện
c Là việc thu thập các thông tin về chủ thể và các điều khoản cơ bản của hợp đồng
d Không cần thiết cho việc ký kết hơp đồng
Đáp án đúng là: Là việc thu thập các thông tin về chủ thể và các điều khoản cơ bản của hợp đồng
Vì: Mục đích của đàm phán là cung cấp và trao đổi thông tin về hợp đồng giữa các bên
Câu hỏi 14
Chiến thuật đàm phán hợp đồng
a Không cần thiết cho những hợp đồng mua bán
b Phải đươc thông báo trước cho đối tác đàm phán
c Là cách thức, phương án đàm phán đã được dự liệu, chuẩn bị từ trước cho cuộc đàm phán
d Chỉ được áp dụng phù hợp với đối tác là người nước ngoài
Đáp án đúng là: Là cách thức, phương án đàm phán đã được dự liệu, chuẩn bị từ trước cho cuộc đàm phán
Vì: Mục đích của đàm phán là thương lượng nên cần có những chiến thuật phù hợp
Trang 5Câu hỏi 15
Chủ thể đàm phán hợp đồng:
a Phải là chủ thể ký kết hợp đồng
b Là chủ thể của hơp đồng hoặc người được uỷ quyền đàm phán hợp đồng
c Phải là chủ thể thực hiện hợp đồng
d Phải là chủ thể của hợp đồng
Đáp án đúng là: Là chủ thể của hơp đồng hoặc người được uỷ quyền đàm phán hợp đồng
Vì: Chủ thể có thể trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua người khác để đàm phán hợp đồng
Câu hỏi 16
Điều khoản về sự kiện bất khả kháng
a Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng
b Nên cần có trong hợp đồng vì là căn cứ để miễn hoặc chịu trách nhiệm bồi thường trong hợp đồng
c Không cần thiết phải quy định trong hợp đồng vì đã được quy định trong các văn bản pháp luật
d Là điều khoản bắt buộc đối với mọi hợp đồng
Đáp án đúng là: Nên cần có trong hợp đồng vì là căn cứ để miễn hoặc chịu trách nhiệm bồi thường trong hợp đồng
Vì: Đây là trường hợp hay xảy ra dẫn đến hành vi vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng và dễ xảy ra tranh chấp
Câu hỏi 17
Các điều khoản trong hợp đồng
a Có thể mâu thuẫn nhau
b Tên điều khoản và nội dung trong điều khoản phải thống nhất với nhau
c Phải có tên gọi
d Không cần phải đặt tên điều khoản
Đáp án đúng là: Tên điều khoản và nội dung trong điều khoản phải thống nhất với nhau
Vì: Nếu mâu thuẫn thì có thể điều khoản đó vô hiệu
Câu hỏi 18
Căn cứ soạn thảo hợp đồng
a Các văn bản pháp luật có liên quan
b Nhu cầu, khả năng của các bên
Trang 6c Tất cả các phương án trên đều đúng
d Các quyết định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Đáp án đúng là: Tất cả các phương án trên đều đúng
Vì: Đó là những căn cứ để tạo lập quyền và nghĩa vụ hợp pháp của các bên trong hợp đồng
Câu hỏi 19
Đại diện theo uỷ quyền của pháp nhân ký kết hợp đồng
a Là chi nhánh thì có thể đóng dấu chi nhánh
b Phải là cá nhân
c Là cá nhân thì phải đóng dấu của pháp nhân
d Là cá nhân không phải thành viên của pháp nhân thì chỉ cần chữ ký của cá nhân đại diện
Đáp án đúng là: Là cá nhân không phải thành viên của pháp nhân thì chỉ cần chữ ký của cá nhân đại diện
Vì: Người đại diện là người ký kết hợp đồng
Câu hỏi 20
Soạn thảo hợp đồng
a Là việc chuyển tải đầy đủ các thông tin về chủ thể và nội dung của hợp đồng bằng các điều khoản cụ thể
b Do bên đề nghị giao kết hợp đồng thực hiện
c Phải do cơ quan công chứng thực hiện
d Là thiết kế hợp đồng theo đúng mẫu quy định của pháp luật
Đáp án đúng là: Là việc chuyển tải đầy đủ các thông tin về chủ thể và nội dung của hợp đồng bằng các điều khoản cụ thể
Vì: Mục đích của soạn thảo hợp đồng là căn cứ để các bên thực hiện hợp đồng
Câu hỏi 21
Ký nháy vào các trang của hợp đồng
a Tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên
b Là thủ tục bắt buộc cho tất cả các hợp đồng
c Không có giá trị pháp lý
d Phải có khi hợp đồng được công chứng
Đáp án đúng là: Phải có khi hợp đồng được công chứng
Trang 7Vì: Theo quy định của Luật Công chứng
Câu hỏi 22
Soạn thảo điều khoản về đối tượng của hợp đồng
a Phải có phụ lục kèm theo
b Phải được mô tả cụ thể
c Có thể mô tả chung nhưng phải xác định được
d Phải nêu rõ những hạn chế của đối tượng đó
Đáp án đúng là: Có thể mô tả chung nhưng phải xác định được
Vì: chỉ cần cá biệt hoá bởi đối tượng có thể thay đổi (đối với tài sản hình thành trong tương lai, tài sản là quyền)
Câu hỏi 23
Đặt tên gọi của hợp đồng
a Theo bản chất của hợp đồng
b Tất cả các phương án đều đúng
c Theo đối tượng của hợp đồng
d Theo mục đích của hợp đồng
Đáp án đúng là: Tất cả các phương án đều đúng
Vì: Tên gọi phản ánh nội dung cơ bản của hợp đồng
Câu hỏi 24
Dự thảo hợp đồng
a Phải lập sau khi đã kết thúc đàm phán
b Trở thành hợp đồng chính thức nếu tất cả chủ thể của hợp đồng đều thống nhất về mọi nội dung được ghi trong dự thảo và đáp ứng được yêu cầu về hình thức của hợp đồng
c Có giá trị như hợp đồng nếu có đủ chữ ký của các bên
d Phải lập trước khi đàm phán
Đáp án đúng là: Trở thành hợp đồng chính thức nếu tất cả chủ thể của hợp đồng đều thống nhất về mọi nội dung được ghi trong dự thảo và đáp ứng được yêu cầu về hình thức của hợp đồng
Vì: Vì dự thảo đã đáp ứng được yêu cầu của một hợp đồng cả về nội dung lẫn hình thức
Câu hỏi 25
Chủ thể soạn thảo hợp đồng
Trang 8a Là chuyên gia pháp lý có kinh nghiệm trong việc soạn thảo hợp đồng
b Là bên đề nghị giao kết hợp đồng
c Có thể là một hoặc tất cả các chủ thể trên
d Là bên được đề nghị giao kết hợp đồng
Đáp án đúng là: Có thể là một hoặc tất cả các chủ thể trên
Vì: Soạn thảo chỉ là việc chuyển tải chính xác và lô gic những kết qủa thỏa thuận của các bên
Câu hỏi 26
Bên thuê khoán quyền sử dụng đất có quyền
a Chấm dứt hợp đồng thuê khoán bất cứ lúc nào
b Xây nhà, công trình xây dựng trên đất
c Cho thuê lại quyền sử dụng đất đã thuê khoán
d Trồng cây, canh tác trên đất và có quyền sở hữu hoa lợi thu được
Đáp án đúng là: Trồng cây, canh tác trên đất và có quyền sở hữu hoa lợi thu được Vì: Đây là mục đích của hợp đồng thuê khoán được pháp luật công nhận
Câu hỏi 27
Chuyển giao hợp đồng thuê khoán
a Tất các yếu tố trên đều đúng
b Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng thuê khoán
c Là thay đổi một trong hai bên chủ thể của hợp đồng thuê ban đầu
d Cần phải có sự đồng ý của chủ thể còn lại của hợp đồng thuê khoán
Đáp án đúng là: Tất các yếu tố trên đều đúng
Vì: đây là các điều kiện để việc chuyển giao hợp đồng thuê khoán hợp pháp
Câu hỏi 28
Các hợp đồng có mục đích chuyển quyền sử dụng bao gồm
a Hợp đồng cho thuê, cho mượn, cho vay
b Hợp đồng cho thuê, cho mượn, mua bán
c Hợp đồng cho thuê, cho mượn, thuê khoán tài sản
d Hợp đồng cho thuê, cho mượn, tặng cho
Đáp án đúng là: Hợp đồng cho thuê, cho mượn, thuê khoán tài sản
Vì: quyền sử dụng tài sản được chuyển giao có thời hạn còn quyền sở không chuyển
Trang 9Câu hỏi 29
Thời hạn thuê
a Được xác định theo mục đích sử dụng tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận
b Do bên cho thuê ấn định
c Tùy thuộc do các bên thỏa thuận
d Là khi kết thúc thời hạn đó bên thuê có thể trở thành chủ sở hữu của tài sản
Đáp án đúng là: Được xác định theo mục đích sử dụng tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận
Vì: Mục đích của hợp đồng thuê là chuyển quyền sử dụng tài sản trong một thời hạn nhất định
Câu hỏi 30
Điều khoản về giá thuê
a Mức giá do các bên thỏa
b Điều khoản về thời điểm và địa điểm giao tài sản
c Là điều khoản bắt buộc của mọi hợp đồng thuê
d Là điều khoản thông thường của mọi hợp đồng thuê
Đáp án đúng là: Điều khoản về đối tượng và giá cả
Vì: nếu không có những điều khoản này thì không hình thành nên hợp đồng mua bán
Câu hỏi 31
Bên thuê nhà chết trong thời hạn thuê
a Bên ở cùng có quyền thuê tiếp cho đến hết hạn, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
b Người thừa kế của bên thuê phải thực hiện hợp đồng cho đến hết hạn
c Bên cho thuê có quyền lấy lại nhà cho thuê
d Thì hợp đồng thuê chấm dứt trước thời hạn
Đáp án đúng là: Bên ở cùng có quyền thuê tiếp cho đến hết hạn, trừ trường hợp có thỏa thuận khác Vì: Nhằm đảm bảo việc sử dụng ổn định nhà thuê
Câu hỏi 32
Hợp đồng thuê khoán tài sản
a Có thể được xác lập bằng miệng
b Phải được lập thành văn bản
c Phải được công chứng hoặc chứng thực
d Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Trang 10Đáp án đúng là: Phải được lập thành văn bản
Vì: vì quá trình khai thác, sử dụng tài sản tương đối lâu dài nên phải có văn bản để tránh tranh chấp
Câu hỏi 33
Tài sản thuê khoán
a Là đất đai, mặt nước chưa khai thác
b Là súc vật
c Là những tài sản có khả năng đưa vào khai thác tạo ra hoa lợi, lợi tức cho bên thuê
d Là tư liệu sản xuất
Đáp án đúng là: Là những tài sản có khả năng đưa vào khai thác tạo ra hoa lợi, lợi tức cho bên thuê
Vì: Để đáp ứng mục đích của hợp đồng thuê khoán
Câu hỏi 34
Việc giao nhận tài sản thuê khoán
a Phải được lập thành văn bản
b Phải được thực hiện vào giờ hành chính
c Phải có người làm chứng
d Phải được chụp ảnh hoặc quay video
Đáp án đúng là: Phải được lập thành văn bản
Vì: là căn cứ để xác định trách nhiệm khi hoàn trả lại tài sản thuê
Câu hỏi 35
Điều khoản bảo hành hàng hoá mua bán
a Phải được công bố
b Cần phải có trong tất cả các hợp đồng mua bán hàng hoá
c Không cần thiết
d Chỉ cần khi nào có sự thỏa thuận của các bên
Đáp án đúng là: Chỉ cần khi nào có sự thỏa thuận của các bên
Vì: tùy thuộc nhu cầu của các bên và tùy theo từng loại hàng hoá
Câu hỏi 36
Hợp đồng là gì?
Trang 11a Là sự thỏa thuận giữa các bên
b Là trách nhiệm dân sự
c Là quan hệ pháp luật dân sự
d Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
Đáp án đúng là: Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
Vì: Theo Điều 385 BLDS 2015
Câu hỏi 37
Bên cung ứng dịch vụ
a Chỉ có thể là cá nhân
b Phải đăng ký kinh doanh dịch vụ theo quy định của pháp luật
c Chỉ có thể là pháp nhân
d Phải được xác định thông qua thủ tục đấu thầu
Đáp án đúng là: Phải đăng ký kinh doanh dịch vụ theo quy định của pháp luật
Vì: Các hoạt động dịch vụ đều phải do Nhà nước quản lý
Câu hỏi 38
Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
a Phải tuân thủ hình thức của hợp đồng bảo hiểm ban đầu
b Tất các yếu tố trên đều đúng
c Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
d Khi chuyển quyền sở hữu tài sản bảo hiểm
Đáp án đúng là: Khi chuyển quyền sở hữu tài sản bảo hiểm
Vì: Bên mua bảo hiểm tài sản là chủ sở hữu của tài sản bảo hiểm
Câu hỏi 39
Quyền tài sản
a Là đối tượng của hợp đồng mua bán
b Là đối tượng của hợp đồng tặng cho tài sản
c Là đối tượng của hợp đồng vay
d Không thể là đối tượng cả hợp đồng mua bán
Trang 12Đáp án đúng là: Là đối tượng của hợp đồng mua bán
Vì: BLDS 2015 có quy định về mua bán quyền đòi nợ
Câu hỏi 40
Mục đích của hợp đồng cho vay tài sản
a Là chuyển quyền sở hữu tạm thời tài sản vay tương ứng với thời hạn vay
b Là chuyển quyền sử dụng đối với tài sản
c Tất cả các phương án trên đều sai
d Là chuyển quyền sở hữu tài sản vay từ bên cho vay sang bên vay
Đáp án đúng là: Là chuyển quyền sở hữu tạm thời tài sản vay tương ứng với thời hạn vay
Vì: hết thời hạn vay bên vay phải hoàn trả lại tài sản vay
Câu hỏi 41
Hợp đồng dịch vụ pháp lý
a Phải được lập thành văn bản
b Phải được công chứng hoặc chứng thực
c Phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d Có thể được xác lập bằng miệng
Đáp án đúng là: Phải được lập thành văn bản
Vì: dịch vụ tư vấn pháp luật thuộc đối tượng quản lý của nhà nước và còn là căn cứ để giải quyết nếu có tranh chấp phát sinh
Câu hỏi 42
Giấy ủy quyền
a Thể hiện ý chí đơn phương của bên ủy quyền
b Là một loại của hợp đồng ủy quyền
c Là giấy giới thiệu công tác
d Được đặt cho các giao dịch đơn phương
Đáp án đúng là: Thể hiện ý chí đơn phương của bên ủy quyền
Vì: Nó có nội dung thể hiện sự lựa chọn đơn phương người đại diện của bên ủy quyền
Câu hỏi 43
Ủy quyền thế chấp quyền sử dụng đất