1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình Máy điện

252 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Máy Điện
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Máy Điện
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 252
Dung lượng 10,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ TẢ MÔN HỌC Máy điện là một trong những môn học tiên quyết nhằm cung cấp kiến thức cơ bản cho những ai muốn nghiên cứu sự vận hành của mạng điện dân dụng cũng như trong hệ thống điện. Môn học trang bị những kiến thức cơ sở về các loại máy điện và những ứng dụng của môn học vào chuyên ngành. Từ đó giúp sinh viên hiểu, phân tích và vận hành các mạch điện ứng dụng vào trong thực tiễn. NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1. Khái niệm chung về máy điện: Bài này giúp học viên nắm được các khái niệm cơ bản về máy điện, phân chia các loại máy điện, quá trình biến đổi năng lượng trong máy điện. Ngoài ra, bài này còn cung cấp một số định luật dùng trong phân tích máy điện. Bài 2. Máy biến áp: Bài này giúp học viên nắm được vai trò của máy biến áp trong thực tế; cấu tạo máy biến áp, nguyên lý làm việc của máy biến áp, quan hệ điện từ trong máy biến áp; các chế độ vận hành máy biến áp; máy biến áp ba pha và tổ nối dây máy biến áp; các chế độ làm việc của máy biến áp; các loại máy biến áp đặc biệt Bài 3: Lý luận chung máy điện quay: Các vấn đề lý luận chung về máy điện quay; dây quấn máy điện quay; S.t.d. của dây quấn máy điện quay xoay chiều; sức điện động của dây quấn máy điện quay xoay chiều..

Trang 1

I H C CÔNG NGH TP.HCM

Biên

Trang 3

I VI

1

1.1 VÀ PHÂN MÁY 1

1

1

1.2 CÁC DÙNG TRONG MÁY 5

5

7

8

11

1.3 NGUYÊN LÝ MÁY PHÁT VÀ 13

14

14

1.4 MÁY 15

15

15

16

17

1.5 PHÁT NÓNG VÀ LÀM MÁY 17

17

17

19

19

21

1.6 LÀM 22

22

22

1.7 CÁC NGHIÊN MÁY 24

CÂU ÔN 25

28

2.1 KHÁI CHUNG MÁY ÁP 28

28

29

2.2 MÁY ÁP 29

p 30

30

31

2.3 NGUYÊN LÝ LÀM MÁY ÁP 32

2.4 MÔ HÌNH TOÁN MÁY ÁP 34

35

Trang 4

37

2.5 THAY MÁY ÁP 38

38

39

2.6 KHÔNG MÁY ÁP 40

40

41

2.7 MÁY ÁP 42

42

43

2.8 CÓ MÁY B ÁP 45

45

46

2.8.3 48

2.9 MÁY ÁP BA PHA 49

49

50

2.10 MÁY ÁP LÀM SONG SONG 52

BÀI 1: KHI KHÔNG T I 55

BÀI 2: KHI CÓ T I 55

2.11 MÁY ÁP 56

56

56

- Voltage Transformers) 57

- Current Transformers) 60

63

CÂU ÔN 64

71

3.1 CÁC KHÁI 71

3.2 QUÁT MÁY XOAY VÀ MÁY 74

74

81

83

3.3 DÂY 85

86

89

3.4 QUAY TRONG MÁY XOAY 95

96

97

98

100

110

4.1 KHÁI CHUNG 110

4.2 MÁY KHÔNG 112

Trang 5

4.2.1 Stato 112

4.2.2 Rôto 113

4.3 QUAY MÁY KHÔNG 114

114

115

4.4 NGUYÊN LÝ LÀM V MÁY KHÔNG 116

117

118

4.5 MÔ HÌNH TOÁN KHÔNG 118

4.5.1 118

119

120

4.6 THAY KHÔNG 121

4.7 VÀ 123

4.8 MÔMEN QUAY KHÔNG 3 PHA 125

4.9 MÁY KHÔNG 127

127

129

4.10 KHÔNG 129

4.1 130

130

131

131

4.11 CÁC TÍNH MÁY KHÔNG 132

132

132

133

133

4.12 KHÔNG 2 PHA 134

134

ha 134

4.13 KHÔNG 1 PHA 135

CÂU ÔN 136

142

5.1 KHÁI CHUNG 142

142

142

5.2 MÁY 143

5.2.1 Stato 144

5.2.2 Rôto 145

5.3 NGUYÊN LÝ LÀM MÁY PHÁT 146

5.4 MÁY PHÁT 147

5.5 MÔ HÌNH TOÁN MÁY 148

148

Trang 6

150

5.6 CÔNG MÁY PHÁT 151

151

152

152

5.7 CÁC HAO, VÀ CÂN 153

153

153

154

5.8 CÁC TÍNH LÀM 155

155

155

156

156

5.9 MÁY PHÁT LÀM SONG SONG 157

157

158

5.10 MÁY PHÁT LÀM KHÔNG 161

161

162

163

5.11 QUÁ TRÌNH QUÁ TRONG MÁY 165

165

167

5.12 DAO MÁY 175

175

176

177

179

5.13 VÀ MÁY BÙ 180

180

181

CÂU ÔN 182

186

6.1 VAI TRÒ MÁY 186

6.2 MÁY T 187

187

188

189

6.3 NGUYÊN LÝ LÀM 190

190

191

6.4 DÂY 191

191

192

Trang 7

193

193

6.5 E 194

6.6 MÔMEN VÀ CÔNG 195

6.7 QUÁ TRÌNH VÀ CÁC TRÌNH CÂN 197

197

6.7.2 Quá trình 197

6.8 PHÁP KÍCH 198

198

199

6.9 MÁY PHÁT 201

201

201

203

6.10 204

204

205

207

209

CÂU ÔN 210

214

7.1 CÁC MÁY ÁP 214

214

219

222

223

224

7.2 MÁY 225

225

226

227

228

228

229

230

7.3 MÁY 231

232

233

234

237

239

240

TÀI THAM 242

Trang 8

n là m t trong nh ng môn h c tiên quy t nh m cung c p ki n th n

Bài 1 Khái ni m chung v n: Bài này giúp h c viên n c các khái

n Ngoài ra, bài này còn cung c p m t s nh lu t dùng trong

n

Bài 2 Máy bi n áp: Bài này giúp h c viên n c vai trò c a máy bi n áp trong

th c t ; c u t o máy bi n áp, nguyên lý làm vi c c a máy bi n áp, quan h n

t trong máy bi n áp; các ch v n hành máy bi n áp; máy bi n áp ba pha và

t n i dây máy bi n áp; các ch làm vi c c a máy bi n áp; các lo i máy bi n

c bi t

ng b : bài này giúp h c viên hi c vai trò và công

Trang 9

ng b , nguyên lý làm vi c c ng b , quá trình truy ng

n m t chi u: Bài này phân tích cho h c viên hi c vai trò và công d ng c i n m t chi u ng d ng trong dân d ng và trong các

Trang 10

Môn h m:

m quá trình: 30% Hình th c và n i dung do GV quy nh, phù h p v i quy

m thi: 70% Hình th c bài thi t lu n trong 90 phút N i dung g m các bài t p

và lý thuy t thu c bài th n bài th 7

Trang 13

1, I1, f U2, I2

gây ra

Trang 14

áp

Trang 16

Hình 1.4 Thanh d n chuy ng trong t ng

Trang 19

µ µ µ

ï ï

ï ï

(1.8)

Trang 20

1l1 + H2l2

Suy ra I = 1,275A

W1 = 2000 vòng, I1= 0,5A

W2 = 400 vòng, I2= 1A

Trang 22

0ngang S=120cm2

Wb A S

10 120 10 4 1500

10 50

4 7

l R

Fe

Fe

10 100 10 4 1725

10

4 7

2

Trang 23

Wb A S

l

10 100 10 4

10

4 7

R

R

Trang 27

1.4.4

1.5

1.5.1

ch làm vi c c a máy là làm vi c liên t c, ng n h n hay ng n h n l p l i V i m t

Trang 28

dl '

Cg

Trang 30

S

QQ

GC

0 T t

Hình 1.12 Quá trình phát nóng trong máy

Trang 31

T t 0

T t 0

Trang 37

W1=1000vòng, W2=100vòng, W3=500vòng

1 I2+5I3 = 0

Hình 1.17

Trang 41

1

2

thép

2.2.3

Trang 43

g

1 1

1

1, e2

(2.3)

Trang 47

N

Trang 48

0

Trang 51

-Vì

50 / 0 , 1

1

U

U E

E W

Trang 54

/³ ï

² /³ ï /³

ËûË

/³ ï

² /³ ï /³

Ëû

Trang 55

ï Ë × ­·²Ï

trong lõi thép

Trang 56

î î

Trang 57

ỉđđũ

ù ĩ ỉ

ĩ

ĩ ĩ

ĩ

/Ỡ

/Ỡ /Ỡ

/Ỡ

ẺẺ

ộẺ

ộẺộẺ

ĩ ỉ

ĩ ỉ

ĩ ỉ

ĩ

ù ĩ ỉ

ừẳ

ừưỡ

ưÝẺ

ẺẺ

ĩ ỉ

ừẺ

ũỉđđ

ĩ ỉ

/Ỡ

ỗ /Ỡ

ỗ /Ỡ

ừẳ

ỗ /Ỡ

ỗ /Ỡ

Trang 58

² /³

²

² /³

ÐÐÐ

ÐÐ

î

/³ /³

×

×

×Ë

×ËÐ

î ï î

ï î ï

î ï î

î î ï

î ï î

î î ï

Trang 63

n

Trang 64

II

3

Trang 65

ïæ

I

ItII

Trang 66

ï ïî

Ë

ËÉ

É

,

100%-100%-100%, 100%-100%-67%, 100%-67%-100%, 100%-67%-67%

-i

Trang 68

' 1

U

U U W W U

U U

Trang 70

W

W I

-*

*

*

*

Trang 71

% ( / ) 100 %

1

1 2 1 2 1

1

' 1

I

I I W W I

I I I

15kV-CT: 3200A

24kV-CT: 2500A

Trang 73

2.11.5

i u ch nh dòng i n hàn thay i s vòng dây th c p máy bi n áp ho c thay i i n kháng cu n K b ng cách thay i khe h không khí lõi thép

Trang 79

=0.5, cos t

=1.0A, I =8.66A, I0=0.11A, cos 0=0.075

Trang 80

Bài 2.17 =3200kVA, 35/6.0 kV, 52.5/307.5A, Y/Y-12, u%=6.94, ur%=1.04, PFe=9.53kW, PCu

Trang 82

Hình 3.1

Hình 3.2

ghép

Trang 83

Hình 3.3

hành

3.1:

Trang 84

3.2 T NG QUÁT V N XOAY CHI U

Trang 87

à (3.10)

Hình 3.10

3.11)

nhau góc 1200

Trang 88

Hình 3.11

Trang 89

Hình 3.12:

a)

-

Trang 91

Commutatorless Synchronous Machines)

3.2.2

Hình 3.14

(Westinghouse Electric Corporation)

Trang 92

Hình 3.15

Trang 93

3.2.3

a)

không khí b)

than

Trang 94

ca Các

Trang 97

cia a

F a1m = kdq = kdq = =2 2 N ph k dq I/P = 0.9IN ph k dq / P (3.8)

-

Trang 98

(3.9)

k r r

Trang 99

cic A vòng

Hình 3.22

Trang 104

)

Hình 3.26: M

Trang 105

Hình 3.27

XOAY CHI U

Trang 109

sin trong không gian

2 /

cos lrd

(3.29)

Trang 111

C a

Ce =

fld

Trang 117

-

-

Hình 3.37

Hình 3.38

Trang 118

Hình 3.39

Trang 119

Hình 3.40

908MVA, 3600

Trang 121

/³ /³

/³ /³

Hình 4.1:

Trang 122

³òµ¹øèïôç

ïÐ

÷

³òÒø

Trang 123

4.2.2 Rôto

a.Lõi thép

Trang 127

ºêð

÷

­ïø

²

Trang 129

­°²êð

Trang 130

î î

÷

­ÈøÎ

ï î

°

ºêð

­

°

ºêð

2 + n = sn1 + n = sn1 + n1(1-s) = n1

Trang 132

Chia (4.26 (4.28)

÷µµ

¶Èµµ

­

Îøµ

×Ûµ

·

î î

Trang 135

ỉđđò

ĩ

ĩ ỉ

ĩ

ĐĐ

ĐĐ

Đ

(4.40)

ũỉđđò

ĩ đ ĩ

ĩ

ộĐĐ

ĩòò

ĩ ù ĩ ỉ ĩ

ù ĩ ỉ

ỉ ù

ĩ

ọÈụÈ

ĨụĨ

ọĂụ

ựòòòắ

ĩ ù ĩ ỉ ĩ

ù ĩ ỉ

ù ĩ

ĩ ỉ

ÈÈ

ĨĨ

ễĨẺ

Trang 136

ù î î

ù î ï

î ï

ù î

÷

ÎỈ

ỈÎ

Î

Ê

÷ø

Ơî

òòí

î ù î ï

î ï ï

î ï

³¿¨

ỈỈÎÎ

Trang 137

òòòí

î ù î ï î ù î ï

ù î

î ï

ÈÈÎ

Î

ÎË

Trang 138

˵

Trang 139

: (4.56)

4.9.2

î ù î ï î ù ù î ï

ï

÷ø

Trang 141

ÎÎ

Trang 142

Hình 4.10:

1

PI

n

M cos

10

0

0

Trang 143

thì

4.11.3

ũỉđđò

ĩ

ĩ ỉ

ĩ

ĐĐ

ĐĐ

1 1

1

Q P

P S

Trang 144

×Õ

Trang 145

4.13

o o

ng

Hình 4.11:

:

: kém

Trang 146

Bài 4.1 ng b rôto dây qu n có m=3, f=50 hz Khi cung c p

a Ch làm vi c c

c nh dòng I2 bên rôto Cho bi t R2=0.1 , X2=0.5

2s =2.2V

c I2 =21.9A

Bài 4.2 ng b có m=3, n i Y, U =380V, f=50hz,

n =1440vg/ph, R1 = 0.2 , R2 = 0.25 , X1 =1 , X2 = 0.95 , Xm =40 , Rm = 0 , xác nh:

n =980vg/ph, P =28kW, cos =0.88, t ng t n hao s t và t ng trên dây

qu n stato là PFe + PCu1 =2.2kW, t P =1.1kW B qua t n hao ph , xác nh:

Bài 4.4 ng b có m=3, 2p =6, f=50hz, công su n tiêu th

=3%

Trang 147

b Công su qua t n hao ph

Trang 151

e Mmax =6436.78N.m

Bài 4.15 ng b ba pha, 230V, 60hz, 100HP (1HP=746W), 6

Trang 154

Hình 5.1:

5.2.1 Stato

Hình 5.2:

Trang 156

°º

²ï êð

Trang 157

Hình 5.5:

Trang 159

¶ÈÈ

×

¶Û

®

×È

×

¶È

×

¶È

×

¶È

×

¶ÛË

÷ø

÷ø

ð ð

Trang 161

î ð

Ë

³È

Û

³ËÐ

Trang 162

³ËÏ

÷ïïøîî

½±­

÷ïïøî

È

³ËÈ

ÛË

³

<

-d = Xq = X :

³ËÈ

ÛË

³Ï

Trang 164

Hình 5.11:

Ý, Ứ

ể /ể

Hình 5.12:

5.7.3

ũỉđđò

ĩ

ĩ

ĐĐ

Đ

: P2

Trang 165

là:

ũỉđđũ

ỉđđ

/Ỡ

/Ỡ /Ỡ

/Ỡ

ẺỹẺ

ẺẺ

Trang 166

là:

ũỉđđũ

ỉđđ

/Ỡ

/Ỡ /Ỡ

/Ỡ

ẺỹẺ

ẺẺ

Trang 167

ÈÈ

ÈÈ

È

×È

Trang 169

F fL

F fL

Trang 171

ïï

ïïï

î

ïï

ïïï

ËËË

¿

¿

¿

¿ËËË

î î î

ï ï ï ï

ð

ð

Æ

×Ë

Æ

×Ë

Æ

×ËÛ

Trang 172

5.25), (5.26) và (5.27

ð ð î î

î ï ï ð

ð ð î î ï ï ð î

ð ð î î ï ï ð

÷ø

÷ø

Æ

ׯ

×

¿Æ

×Û

¿Ë

Æ

ׯ

×

¿Æ

×Û

¿Ë

Æ

ׯ

ׯ

×ÛË

Trang 173

phát tuabi

5.10.3

Trang 174

ð ð

÷ ï

í

ÆÆÆ

Trang 175

ð ï

ï

î î ï î

÷ î

í

÷ø

ÆÆ

Trang 176

dây

Trang 181

÷ïïøî

÷ïïøîÅ

÷

½±­ø

î

ð ù

ð ù

ùù ð ùù

Trang 182

¨Û

»

¨

¨Û

»

¨

¨Û

·

ñ ùù

ð

ð

ñ ù

ð

ñ ù ùù ð

½±­

î

÷

½±­øÃ

ïî

÷ïïøî

÷ïïøî

ï

rt

Trang 183

ự đỉ ô đ ùù

Trang 184

sau

Trang 186

î ð

ð

î ð

¼

¯ /¾

¼ /¾

Trang 187

ï î

5.12.3

Trang 189

0 = Mtb

ï î

î

÷

ÓÓ

¼¬

¼µ

¬Ó

°

Öµ

Trang 191

=0.9 và khi Pcos

5.13.2

d

Trang 193

Bài 5.7: =220V (pha), I =10A,

d, Xq

d=22.4 , Xq=18.3

Trang 194

Bài 5.8:

=4.5P=26000kW và cos

Trang 196

BÀI 6:

6.1

khác

Trang 197

6.2

stato và rôto

Hình 6.1:

6.2.1

Trang 198

Hình 6.2:

6.2.2

Hình 6.3:

Trang 203

î °Æ

Trang 204

ỉỉẻ

ỠÙ

ĩỉè

ỠÙ

đ đ đ

ìđỉè

ắêđòĩắêđòẳ

(6.5)

Trang 205

I

Trang 208

/¬ Ð Û × Î × Ë×Ð

Trang 209

6.8.2

kích thích, c

Trang 212

U

Hình 6.13:

-

ũỉẻẻũỉđđò

/Ỡ

/Ỡ /Ỡ

ẺẺ

Trang 215

U I

m

m

Trang 216

Hình 6.15:

Hình 6.16:

t = Udm

t

Trang 218

ÕÕ

×Õ

î

òò

ÕÕ

ÎÓÕÕ

ËÕ

Ó

ÝÕ

ÕÕ

ÎÓ

ÕÕÕ

ËÕ

ÎÎÓÕÕ

ËÕ

²

»

* º

»

Ó

ò

÷ø

ò

(6.30)

Trang 220

Bài 6.1 = song song Rkt

t kt

Trang 221

Bài 6.6: = 220

ktss + Rnt

Trang 224

BÀI 7:

7.1.1

2 1 2

1 12

U

U w

w

k ;

3 1 3

1 13

U

U w

w

Trang 228

Hình 7.5

12 =

U

U U

1

' 2 1

1

' 3 1

1

' 3

Trang 229

I E

E U

U

1 2 2 1 2 1

'

k I

I I

I

CA HA HA

CA

ta có:

'

11)

(

2 2

k I

U

I U U I

U

I E S

S

CA CA

CA HA CA CA

CA tt

tk

Trang 230

(

2 2

k I

U

I U U I

U

I E S

S

CA CA

HA HA CA CA

CA tt

Trang 231

k S

p S

p

tk tt

-g

Trang 232

U U w

Trang 233

= 0,8 1 Wb) và I0

i

0,2%; 0,5% ; 10% và i

Trang 234

U 2 = (I 2 )

Hình 7.9

7.1.5

Hình 7.10

Trang 236

sin2

U

m = 3 thì U = 0,612U

Trang 244

Hình 7.19 I 1 , U 2 , I 2 = f(n) I 2 = C te

-n

25kW

I U

I U

Trang 246

100kW

Trang 247

-I 2 U , I và ( + ) I 2

Trang 252

8 A.E Fitzgerald (1990) Electric Machinery Mc Graw Hill

9 P.C Krause, O Wasynczuk, S.D Sudhoff (1994) Analysis of Electric

Machinery Inc, New York

10 Electrical Machines, Drives, and Power Systems Hall, Inc

Ngày đăng: 15/04/2023, 23:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN