MÔ TẢ MÔN HỌC Máy điện 1 là môn học trang bị những kiến thức bao gồm các khái niệm chung về máy điện, lý luận chung về máy điện quay, máy điện không đồng bộ, máy điện một chiều và các máy điện đặc biệt thường hay gặp trong thực tiễn. Từ đó giúp sinh viên có nền tảng để hiểu rõ hơn các môn chuyên ngành đồng thời vận dụng kiến thức của mình vào việc thực hiện các đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp. NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1. Khái niệm chung về máy điện: Bài này giúp cho sinh viên nắm được các khái niệm cơ bản về máy điện, phân chia các loại máy điện, quá trình biến đổi năng lượng trong máy điện, các định luật thường dùng trong phân tích máy điện, phát nóng và nguội lạnh máy điện, các nguyên nhân gây hỏng hóc và chế độ làm việc định mức. Bài 2: Lý luận chung máy điện quay: Bài này giúp cho sinh viên nắm được các vấn đề lý luận chung về máy điện quay; dây quấn máy điện quay; Sức từ động của dây quấn máy điện quay xoay chiều; sức điện động của dây quấn máy điện quay xoay chiều. Bài 3: Máy điện không đồng bộ: Bài này giúp cho sinh viên nắm được cấu tạo máy điện không đồng bộ, nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ, sơ đồ mạch điện thay thế, quá trình truyền năng lượng, tổn hao và hiệu suất của máy điện không đồng bộ, mở máy và điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ, ứng dụng của máy điện không đồng bộ trong công nghiệp và dân dụng.
Trang 1Biên
www.hutech.edu.vn
Trang 2*1.2015.ELE125*
tailieuhoctap@hutech.edu.vn
Trang 3I V
1
1.1 VÀ PHÂN MÁY 1
1
1
1.2 CÁC L DÙNG TRONG MÁY 5
5
7
8
1.2.4 Bà 11
1.3 NGUYÊN LÝ MÁY PHÁT VÀ 14
14
15
1.4 MÁY 15
15
16
1.4.3 16
17
1.5 PHÁT NÓNG VÀ LÀM MÁY 17
17
18
19
20
22
1.6 LÀM 22
22
23
1.7 CÁC NGHIÊN MÁY 25
TÓM 26
CÂU ÔN 26
29
2.1 CÁC KHÁI 29
2.2 QUÁT MÁY XOAY VÀ MÁY 32
32
39
41
2.3 DÂY 43
44
47
2.4 QUAY TRONG MÁY XOAY 53
Trang 453
55
56
58
TÓM 68
CÂU ÔN 68
69
3.1 KHÁI CHUNG 69
3.2 MÁY KHÔNG 71
3.2.1 Stato 71
3.2.2 Rôto 72
3.3 QUAY MÁY KHÔNG 73
73
75
3.4 NGUYÊN LÝ LÀM MÁY KHÔNG 76
76
77
3.5 MÔ HÌNH TOÁN KHÔNG 78
78
78
80
3.6 THAY KHÔNG 81
3.7 VÀ 83
3.8 MÔMEN QUAY KHÔNG 3 PHA 85
3.9 MÁY KHÔNG 87
87
90
3.10 KHÔNG 91
91
92
93
93
3.11 CÁC MÁY KHÔNG 94
94
94
95
î 95
3.12 KHÔNG 2 PHA 96
96
96
TÓM 97
CÂU ÔN 97
105
Trang 54.2 MÁY 106
106
107
109
4.3 NGUYÊN LÝ LÀM 109
109
110
4.4 DÂY 111
111
112
113
4.4.4 Dâ 113
4.5 E 114
4.6 MÔMEN VÀ CÔNG 115
4.7 QUÁ TRÌNH VÀ CÁC TRÌNH CÂN 117
117
117
4.8 PHÁP KÍCH 119
4.8 119
120
4.9 MÁY PHÁT 121
121
122
124
4.10 125
125
126
128
130
TÓM 131
CÂU ÔN 131
136
5.1 KHÔNG PHA 136
136
136
137
138
5.2 PHA 143
143
144
5 145
5.3 148
148
Trang 65.3.2 149
150
152
157
160
5.4 KHÔNG THAN (BLDC) 161
161
162
164
5.5 (SRM) 169
169
5.5.2 170
171
174
5.6 SERVO 174
175
176
177
5.7 MÁY 178
179
180
181
184
5.7 186
188
TÓM 190
CÂU ÔN 191
TÀI THAM 192
Trang 7n 1 là môn h c trang b nh ng ki n th c bao g m các khái ni m chung v
mình vào vi c th c hi án môn h án t t nghi p
- Bài 1 Khái ni m chung v n: Bài này giúp cho sinh viên n c các khái
ni n v n, phân chia các lo n, quá trình bi
nóng và ngu i l n, các nguyên nhân gây h ng hóc và ch làm vi c
nh m c
- Bài 2: Lý lu n quay: Bài này giúp cho sinh viên n m c các v n
lý lu n chung v n quay; dây qu n quay; S c t ng c a
- Bài 4 n m t chi u: Bài này giúp cho sinh viên n c c u t n
m n thay th , quá trình truy ng, t n hao và hi u su t c a
n m t chi u làm vi c song song, ng d ng c n m t chi u trong công nghi p và dân d ng
Trang 8- Bài 5: M c bi t: Bài này cung c p cho sinh viên n c các lo i máy
c bi ng có công su t nh u ng d ng trong công
bài t p cu i m i bài c bài h c m i và tìm thêm các thông tin liên
n bài h c trên internet v nhãn hi u, thông s k thu t, ng d ng các lo i
n
khi h c xong m i bài, c và nghi n ng m n i dung bài h c K t thúc m i m c
c a bài h c, xem k các ví d i gi i, v n d ng ki n th c lý thuy t tr l i câu
h i ôn t p và bài t p cu i m i bài K t thúc toàn b bài h c c k tóm t t bài h
ghi nh nh ng tr ng tâm chính c a bài h c
Trang 10vài MW
Trang 12áp
Trang 13=w
e
Trang 14b
Hình 1.4:
B x l
Trang 16B x i
F = B.i.l
:
Trang 17k k C
i l d H
Trang 18ï ï
ï ï
thép B1 = B2 = ta c H1 = 600A/m
1l1 + H2l2
Suy ra I = 1,275A
Trang 20ngang S=120cm2
Wb A S
10 120 10 4 1500
10 50
4 7
Trang 21Wb A S
l R
Fe
Fe
10 100 10 4 1725
10
4 7
2
Wb A S
l
10 100 10 4
10
4 7
m trong Kirchhoff
Trang 25càng nhi u và máy càng nóng Ngoài ra nhi c n càng ph thu c vào
ch làm vi c c a máy là làm vi c liên t c, ng n h n hay ng n h n l p l i V i m t
vào nhi cho phép c a máy V y n u máy c gi i nhi t t t thì nhi c a
Trang 26: dn
Trang 270C
= 8 W/ m2. 0C =120 160 W/m2. 0C
)vC(1 g
dl '
Trang 28SGCt
Trang 29= 0
SlnC
(1.17) GCS 0
t
)e(1S
S
GC
0 T t
1.20)
T t 0
T t
Trang 391mm (hình 2
Hình 2.3: Lõi thép stator c
hành
2.1:
Trang 402.2 T NG QUÁT V N XOAY CHI U VÀ
Trang 44Hình 2.12:
a)
2
-
Trang 45Hình 2.12:
a)
2
-
Trang 47Commutatorless Synchronous Machines)
2.2.2 ng b
Hình 2
(Westinghouse Electric Corporation)
Trang 48Hình 2.15:
2
thích 2
Trang 50Xem hình 2
2.7
Trang 53F a1m = 4 kdq m
ph
I P
Trang 572.23c
Hình 2
g các dâu ,
Trang 62F a1 = 4 kdq cos
2 a
ph
I P
Trang 63F a1 = F m cos( )
2
1)cos(
Trang 652 /
cos lrd
lr B
P m
2
(2.29)
Trang 67) , , ( s r
fld
W
Trang 69L L
L
)(
)(
Trang 702.44), (2.45) và (2.48
v s , i s , i r m
Trang 712.34) cho
ynh
2.48)
Trang 73Hình 2
Hình 2
Trang 74Trong các
Hình 2Trên hình 2
Trang 75Trên hình 2 hát tuabine
u
Hình 2
Trang 79/³ /³
/³ /³
/³ /³
÷
³òµ¹øèïôç
ïÐ
÷
³òÒø
3.2.1 Stato
Trang 82Hình 3.5
Trang 83ºêð
nhau
0 0
½±ø ïîð ÷ ½±ø îìðð÷
Ý ð Þ
(3.5
ß ß
í
Trang 84n2 = n1 n (3.8)
ï ï
Trang 85øï ÷
°
ºêð
÷
ïø
Trang 863.5 MÔ HÌNH TOÁN C N KHÔNG
ï
ï ï
°²êð
°²
Trang 87k fw
î
î î
÷
ÈøÎ
Û
Trang 883.5.3 ng s c t ng
1 2
ï î
°
ºêð
°
ºêð
ï
¼¯
ï ï
ï
¼¯
ï ï
Trang 89
Îøµ
×Ûµ
·
î î
Trang 90¶ÈÎø
×Û
÷
¶ÈÎø
×
÷
¶ÈÎø
×
î î î
³
³
î ð
Trang 91Hình 3.8:
î ï
Trang 92ắ ỉ ỉ
(3.36)
ĩ ĩ ĩ
ù ĩ ĩ ù
ò
ĩ ỉ ỉ
ỉ ắò ò
ỉắ
ỉ
ĩ
ĩ ĩ
ù ĩ
ĩ ù ĩ ĩ
ĩ ĩ ĩ
ĩ ù ĩ
ù ĩ
ũỉđđòũ
ỉđđò
ĩ
ĩ ỉ
ĩ đ ĩ
ỉ ỉ
đ
Trang 93
Theo hình
î ù î ï î
ù î ï
ï ù
î
÷ÈøÈ
÷
ÎøÎ
÷Åø
ñòòòí
î ù î ï î
ù î ï
ù î
Trang 94òòí
î ù î ï
î ï ï
î ï
max
M
s s M
÷Åø
òòòí
î ù î ï î ù î ï
ù î
î
M
s
Trang 96Hình 3.11
-
2
Hình 3.12
Trang 98Hình 3.13 tam giác
không
î ù î ï î ù ù î ï
ï
÷ø
÷ø
ù î ï
ù ù î
(3.58)
³³
Ó
Trang 99f
Trang 1013.10.3 i u ch nh b n áp cung c p cho stato
Trang 1023.11 C TUY N C N KHÔNG
NG B
, , , ,
n
Mcos
10
0
0
Trang 103thì
3.11.3 c tuy n t n hao và hi u su t
ũỉđđò
ĩ
ĩ ỉ
1
1
1
Q P
P S
Trang 104Trang 106
b I1 = 33.50A, I0 =5.35A, I2 =32.56A
Trang 112a PCu1=419.3W, PFe=294.21W, PCu2=279W
b Pf =54.23W
c =89.47%
Trang 119Û:
Trang 121ïîî
Trang 122ỉỉẻ
ĩì
ỉè
èĩ
ĩỉè
đ đ đ
ìđỉè
ắêđòĩắêđò
Trang 123I i a
u tb
I
M f N B l N
Trang 124Þ × *
î,
ò
2 2 2 2
9.81
n nên mômen M
Trang 127(4.17)
ð
î ò
Trang 1284.8.2 kích
a
, c
Trang 131Ta có: (4.21)
*
Îò
Trang 132*Û
Trang 134m
Trang 1364.10.3 c tuy n u ch nh t c a
n m t chi u
òò
òò
îòò
Trang 137Vì ò
îòò
ò
(4.30)
Trang 139a
b
Trang 149Hình 5.8: Mômen kh i ng khi thêm t
Hình 5.9:
Trang 151c
V các không g b t pha công t bé, t vài Watt n hàng tWatt khi k g g không mang i ho t r nh ,thì ch theo
i a stato ta x ãnh và t vòng g kín ôm kho ng 1/3 c t ,vòng ng ng vai tròn h t dây q n
p
a) b) Hình 5.13
5.2.1 Gi i thi u chung
,
Trang 154-
soát
b
VHình 5.16
không kích thích Mômen quay Mq
Trang 156100W
5.3.1 Khái ni m chung
p trình
Trang 161nh 5.21
ô nhân rô
ô
= 30o
Hình 5.21:
Trang 1625.21.(c) Rôto quay qua thêm
Trang 1685.3.6 c h n h p
a
5.24trên hình 5.24(a) và 5.24
Trang 170-
Commutator), v.v
góp)
5.4.2 C u t o BLDC
qu n Stator c a BLDC g m 2 ph n chính: cu c qu n trên các lõi sthu n và m n t u khi n c p ngu n cho cu n dây.Cách qu n dây c a
này t o nên s c ph ng d ng hình thang mà ta th y N u không quan tâm t i
Hình 5.26:
Trang 171Hình 5.27: Rô
- Inrunner: rôto
- Outrunner
Hình 5.28
Trang 172Hall sensor: c thù s c ng có d ng hình thang nên c u khi ng c a BLDC c n có c m bi nh v trí c a t ng rotor so
Trang 173c a rotor) N u không b m vi quay ch m
c a roto quay theo
- Góc gi a vector t ng stator và rotor luôn ph m b u khi n chính xác s d ng c m bi n hall
t chi u, v i s khác bi t quan tr ng là s chuy n
cu n dây rôto ba pha Thi t b chuy n m n t bao g m c m bi n v trí rôto, c
m i cu n dây stato
Hình 5.30:
Trang 174Hình 5.31: Nguyên lý u khi
b n c a BLDC, các ch khác t m th n
Ta th y r ng, trong m t th m b t kì luôn luôn ch có 2 pha d
Hình 5.32:
Trang 175Hình 5.33:
y rõ ràng các pha (v i các màu khác nhau) thay nhau d n và tính
Trang 176u khi n t ngoài gi ng v t chi u Sai s gi a
6 l n trong 1 chu kì S chuy n m ng (không t c th i, th i gian lên và
xu ng không b ng nhau) gây nên nh ng h n ch c
- Nh p nhô moment
Trang 179Hình 5.39: Stator và rot
5.5.3 Nguyên t c ho n
5.38
hàng (aligned) và hàng (unaligned)
Hình 5.40:
Trang 190r r
I U
I U
Trang 191các dây
5.49
Hình 5.49:
1 là dây 4-
Trang 192100kW
Trang 195nâng lên hàng nghìn kilowat
Trang 197200W
b
U = f(n)
100V
Trang 198Trang 200
8 A.E Fitzgerald (1990) Electric Machinery Mc Graw Hill
9 P.C Krause, O Wasynczuk, S.D Sudhoff (1994) Analysis of Electric Machinery
Inc, New York
10 Electrical Machines, Drives, and Power Systems -Hall, Inc
11 https://prezi.com/l4tbnhdf0nnr/single-phase-synchronous-motors/
12 http://www.orientalmotor.com/technology/articles/servo-motor-overview.html
13
http://mediatoget.blogspot.com/2011/04/hysteresis-motor-this-is-synchronous.html