Chính vì lẽ , Giáo trình Hệ thống phun xăng và đánh lửa điện tử trên mô tô, xe máy r i... SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRÊN Ô TÔ .... HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE FUTURE NEO-F
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Tr n thế gi i t t n ng ph t triển n i hung, ng
nh Việt N m n i ri ng, ph ng tiện i l i h yếu ng i n l òng xe gắn m y v mô tô Sự tăng nh nh về n số kéo theo sự tăng số l ợng ng i sử ụng lo i ph ng tiện n y Số l ợng xe
n y ng y ng tăng, l ợng khí th i ô nhiễm o ộng ốt trong th i
r môi tr ng ng y ng nhiều l m e ọ ến môi tr ng sống
B ầu, hệ thống phun xăng hỉ ứng ụng ợ tr n òng xe mô
tô ph n khối l n, òn òng xe ph n khối nhỏ thì r t kh thự hiện
ợ vì tính h t ông nghệ hệ thống phun nhi n liệu v gi th nh quá cao Hệ thống phun xăng, nh lử iện tử ng y n y gần nh ã
ho n thiện v nhỏ gọn h n, ễ ng p ụng tr n òng xe mô tô
ph n khối nhỏ v xe gắn m y
Mô tô, xe m y ứng ụng ông nghệ phun xăng, nh lử iện
tử sẽ p ứng ợ nhu ầu về kinh tế o tiết kiệm nhi n liệu v gi m
ô nhiễm môi tr ng m hầu hết xe m y sử ụng bộ hế hò khí không
l m ợ Trong ông nghệ phun xăng iện tử, ngo i việ hò trộn xăng v không khí tốt h n, l ợng nhi n liệu v l ợng khí ng ợ
tính to n tối u, khiến qu trình h y tốt h n, giúp gi m ti u h o nhi n liệu, tăng hiệu su t ộng , gi m ô nhiễm môi tr ng, ồng
th i giúp xe kh i ộng nh nh h ng ng y khi th i tiết l nh v bình quy hỏng
Ng y n y số l ợng mô tô, xe m y ứng ụng ông nghệ phun xăng, nh lử iện tử tr n thị tr ng ng y ng tăng n n việ gi i thiệu hệ thống phun xăng, nh lử iện tử v ph ng ph p sử hữ
mô tô, xe m y ứng ụng ông nghệ n y l iều ần thiết
Chính vì lẽ , Giáo trình Hệ thống phun xăng và đánh lửa
điện tử trên mô tô, xe máy r i
Trang 5Gi o trình tập trung v o lo i xe m y thông ụng n t :
1 Honda Future NEO-FI
2 Honda Wave RSX FI AT
Trang 6MỤC LỤC
MỤC LỤC 5
KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT 2 7 DANH MỤC HÌNH VẼ 28
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG PHUN XĂNG, ĐÁNH LỬA ĐIỆN TỬ 35
1.1 SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRÊN Ô TÔ 35
1.2 SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRÊN XE MÔ TÔ 36
1.3 CẤU TẠO, HOẠT ĐỘNG CHUNG HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE MÔ TÔ 37
1.3.1 Sơ đồ khối hệ thống phun xăng, đánh lủa điện tử trên mô tô, xe máy 37
1.3.2 Nguyên lý hoạt động của hệ thống 38
1.3.2.1 Điều khiển bù nhiên liệu 39
1.3.2.2 Điều khiển ngắt nhiên liệu 40
CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 41
2.1 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE FUTURE NEO-FI 41
2.1.1 Giới thiệu về mẫu xe Future Neo-FI 41
2.1.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống PGM-FI trên xe Future Neo-FI 42
2.1.2.1 Vị trí các bộ phận của hệ thống PGM-FI trên xe Future Neo-FI 42
2.1.2.2 Cấu tạo hệ thống PGM-FI trên xe Future Neo-FI 43
2.1.2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống PGM-FI xe Future Neo-FI 45
2.2 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE WAVE RSX FI-AT 46
2.2.1 Giới thiệu về mẫu xe Wave RSX FI-AT 46
Trang 72.2.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng
trên xe Wave RSX FI AT 47
2.2.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe Wave RSX FI AT 47
2.2.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe Wave RSX FI AT 48
2.3 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE SCR-LEAD 50
2.3.1 Giới thiệu về mẫu xe SCR-LEAD 50
2.3.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe SCR-LEAD 50
2.3.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe SCR-LEAD 50
2.3.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe SCR-LEAD 51
2.4 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE AIR BLADE FI 53
2.4.1 Giới thiệu mẫu xe AIR BLADE FI 53
2.4.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe AIR BLADE FI 54
2.4.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe 54
2.4.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe AIR BLADE FI 55
2.5 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE PCX 58
2.5.1 Giới thiệu mẫu xe PCX 58
2.5.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe PCX 58
2.5.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe PCX 58
2.5.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe PCX 59
2.6 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE SHi 61
2.6.1 Giới thiệu mẫu xe SHi 61
2.6.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe SHi 62
2.6.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe SHi 62
2.6.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe PCX 63
Trang 82.7 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE
YAMAHA CUXI 65
2.7.1 Giới thiệu mẫu xe YAMAHA Cuxi 65
2.7.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe YAMAHA Cuxi 66
2.7.2.1 Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe YAMAHA Cuxi 66
2.7.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe YAMAHA Cuxi 67
2.8 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE SYM ATTILA ELIZABETH FI 70
2.8.1 Giới thiệu về xe Attila Elizabeth 70
2.8.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe SYM Attila Elizabeth FI 71
2.8.2.1 Vị trí các bộ phận của hệ thống 71
2.8.2.2 Cấu tạo hệ thống EFI trên xe SYM Attila Elizabeth FI 72
2.9 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE SYM JOYRIDE 75
2.9.1 Giới thiệu mẫu xe JOYRIDE 75
2.9.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe JOYRIDE 76
2.9.2.1 Sơ đồ hệ thống 76
2.9.2.2 Sơ đồ mạch điện 77
2.9.2.3 Nguyên lý hoạt động 78
2.10 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE HONDA CBR 600F 79
2.10.1 Giới thiệu mẫu xe CBR 600F 79
2.10.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe CBR 600F 79
2.10.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe CBR 600F 79
2.10.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe CBR 600F 80
2.11 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE HONDA CBR 600F4 83
2.11.1 Giới thiệu hệ thống phun xăng trên xe CBR 600F4 83
Trang 92.11.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun
xăng trên xe CBR 600F4 84
2.11.2.1 Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe
CBR 600F4 84 2.11.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe CBR 600F4 85 2.11.2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe
CBR 600F4 87
2.12 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE HONDA VFR 800 VTEC 88 2.12.1 Giới thiệu hệ thống phun xăng trên xe VFR 800
VTEC 88 2.12.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun
xăng trên xe VFR 800VTEC 89
2.12.2.1 Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe VFR
800VTEC 89 2.12.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe VFR 800 VTEC 90 2.12.2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe
VFR 800 VTEC 93
2.13 PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE HONDA VTX 1800C 93 2.13.1 Giới thiệu mẫu xe VTX 1800C 93 2.13.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun
xăng trên xe VTX 1800C 95
2.13.2.1 Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe VTX
1800C 95 2.13.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe VTX 1800C 96 2.13.2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe
VTX 1800C 99
2.14 HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE SUZUKI GSX 1300R 100 2.14.1 Giới thiệu hệ thống phun xăng trên xe GSX 1300R 100 2.14.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống phun
xăng trên xe GSX 1300R 100
2.14.2.1 Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe GSX
1300R 100 2.14.2.2 Cấu tạo hệ thống phun xăng trên xe GSX 1300R 101
Trang 102.14.2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống phun xăng trên xe
GSX 1300R 103
CHƯƠNG 3: VỊ TRÍ, CẤU TẠO, CHỨC NĂNG VÀ CÁCH KIỂM TRA CÁC BỘ PHẬN TRONG HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 99
3.1 CÁC TÍN HIỆU ĐẦU VÀO CỦA HỆ THỐNG 105
3.1.1 Cảm biến Map (Manifold Absolute Pressure sensor) 105
3.1.1.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm biến MAP 105
3.1.1.1.1 Chức năng 105
3.1.1.1.2 Cấu tạo 105
3.1.1.1.3 Hoạt động 106
3.1.1.2 Cảm biến MAP trên xe Future Neo-FI 107
3.1.1.2.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe Future Neo-FI 107
3.1.1.2.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 107
3.1.1.3 Cảm biến MAP trên xe Wave RSX FI AT 109
3.1.1.3.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe Wave RSX FI AT 109
3.1.1.3.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 109
3.1.1.4 Cảm biến MAP trên xe SCR-LEAD 111
3.1.1.4.1 Cách kiểm tra cảm biến MAP trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 111
3.1.1.5 Cảm biến MAP trên xe Air Blade FI 112
3.1.1.5.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe Air Blade FI 112
3.1.1.5.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP trên xe Air Blade FI (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 113
3.1.1.6 Cảm biến MAP trên xe SHi 115
3.1.1.6.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe SHi 115
3.1.1.6.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 116
3.1.1.7 Cảm biến áp suất khi nạp trên xe YAMAHA Cuxi 116
3.1.1.7.1 Vị trí cảm biến áp suất khí nạp trên xe YAMAHA Cuxi 116
Trang 113.1.1.7.2 Cách kiểm tra cảm biến áp suất khí nạp trên xe
Cuxi (Mã lỗi 13) 117
3.1.1.8 Cảm biến MAP trên xe SYM Attila Elizabeth, Joyride 118
3.1.1.8.1 Hình cảm biến MAP trên xe SYM Attila Elizabeth, Joyride 118
3.1.1.8.2 Kiểm tra cảm biến MAP (Mã lỗi 0105) 118
3.1.1.9 Cảm biến MAP trên xe HONDA CBR 600F-F4 120
3.1.1.9.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe CBR 600F 120
3.1.1.9.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP trên xe CBR 600F (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 120
3.1.1.10 Cảm biến áp suất khí nạp trên xe SUZUKI GSX 1300R 121
3.1.1.10.1 Vị trí cảm biến IAP trên xe SUZUKI 121
3.1.1.10.2 Cách kiểm tra cảm biến IAP trên xe SUZUKI (Mã lỗi C13) 122
3.1.1.11 Cảm biến MAP trên xe HONDA VFR 800 VTEC 123
3.1.1.11.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe VFR 800 VTEC 123
3.1.1.11.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP tren xe VFR 800VTEC (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 124
3.1.1.12 Cảm biến MAP trên xe HONDA VTX 1800C 126
3.1.1.12.1 Vị trí cảm biến MAP trên xe VTX 1800C 126
3.1.1.12.2 Cách kiểm tra cảm biến MAP trên xe VTX 1800C (đèn MIL nhấp nháy 1 lần) 126
3.1.2 Cảm biến IAT (Intake Air Temperature sensor) 127
3.1.2.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm biến IAT 127
3.1.2.1.1 Chức năng 127
3.1.2.1.2 Cấu tạo 127
3.1.2.1.3 Hoạt động 128
3.1.2.2 Cảm biến IAT trên xe Future Neo-FI 128
3.1.2.2.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe Future Neo-FI 128
3.1.2.2.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 129
3.1.2.3 Cảm biến IAT trên xe Wave RSX FI AT 130
3.1.2.3.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe Wave RSX FI AT 130
Trang 123.1.2.3.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT (đèn MIL nhấp nháy 9
lần) 130
3.1.2.4 Cảm biến IAT trên xe SCR-LEAD 131
3.1.2.4.1 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 131
3.1.2.5 Cảm biến IAT trên xe Air BLADE FI 133
3.1.2.5.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe Air BLADE FI 133
3.1.2.5.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 133
3.1.2.6 Cảm biến IAT trên xe PCX 134
3.1.2.6.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe PCX 134
3.1.2.6.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 135
3.1.2.7 Cảm biến IAT trên xe SHi 136
3.1.2.7.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe SHi 136
3.1.2.7.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 137
3.1.2.8 Cảm biến nhiệt độ khí nạp trên xe YAMAHA Cuxi 137
3.1.2.8.1 Cách kiểm tra cảm biến nhiệt độ khí nạp trên xe Cuxi (mã lỗi 22) 137
3.1.2.9 Cảm biến IAT trên xe HONDA CBR 600F – F4 138
3.1.2.9.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe CBR 600F – F4 138
3.1.2.9.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe CBR 600F (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 139
3.1.2.10 Cảm biến IAT trên xe SUZUKI GSX 1300R 139
3.1.2.10.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe SUZUKI 139
3.1.2.10.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe SUZUKI (mã lỗi C21) 140
3.1.2.11 Cảm biến IAT trên xe HONDA VFR 800 VTEC 141
3.1.2.11.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe VFR 800 VTEC 141
3.1.2.11.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe VFR 800 VTEC (đèn MIL nhấp nháy 9 lần) 141
3.1.2.12 Cảm biến IAT trên xe HONDA VTX 1800C 142
3.1.2.12.1 Vị trí cảm biến IAT trên xe VTX 1800C 142
3.1.2.12.2 Cách kiểm tra cảm biến IAT trên xe VTX 1800C 143
3.1.3 Cảm biến TP (Throttle Position sensor) 144
Trang 133.1.3.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm
biến TP 144
3.1.3.1.1 Chức năng 144
3.1.3.1.2 Cấu tạo 144
3.1.3.1.3 Hoạt động 144
3.1.3.2 Cảm biến TP trên xe Future Neo-FI 145
3.1.3.2.1 Vị trí cảm biến TP trên xe Future Neo-FI 145
3.1.3.2.2 Cách kiểm tra cảm biến TP (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 145
3.1.3.3 Cảm biến TP trên xe Wave RSX FI AT 146
3.1.3.3.1 Vị trí cảm biến TP trên xe Wave RSX FI AT 146
3.1.3.3.2 Cách kiểm tra cảm TP trên xe Wave RSX FI AT (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 146
3.1.3.4 Cảm biến TP trên xe SCR-LEAD 148
3.1.3.4.1 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 148
3.1.3.5 Cảm biến TP trên xe Air BLADE FI 150
3.1.3.5.1 Vị trí cảm biến TP trên xe Air BLADE FI 150
3.1.3.5.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 150
3.1.3.6 Cảm biến TP trên xe PCX 152
3.1.3.6.1 Vị trí cảm biến TP trên xe PCX 152
3.1.3.6.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 152
3.1.3.7 Cảm biến TP trên xe SHi 154
3.1.3.7.1 Vị trí cảm biến TP trên xe SHi 154
3.1.3.7.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 155
3.1.3.8 Cảm biến vị trí bướm ga trên xe YAMAHA Cuxi 155
3.1.3.8.1 Cách kiểm tra cảm biến vị trí bướm ga trên xe Cuxi (mã lỗi 15) 155
3.1.3.9 Cảm biến vị trí bướm ga trên xe SYM Attila Elizabeth FI, Joyride 156
3.1.3.9.1 Vị trí cảm biến TPS trên xe Attila Elizabeth FI, Joyride 156
Trang 143.1.3.9.2 Cách kiểm tra cảm biến TPS trên xe Attila
Elizabeth FI, Joyride (mã lỗi 0120) 156
3.1.3.10 Cảm biến TP trên xe HONDA CBR 600F-F4 158
3.1.3.10.1 Vị trí cảm biến trên xe CBR 600F 158
3.1.3.10.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe CBR 600F (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 158
3.1.3.11 Cảm biến TP trên xe SUZUKI GSX 1300R 159
3.1.3.11.1 Vị trí cảm biến TP trên xe SUZUKI 159
3.1.3.11.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe SUZUKI (mã lỗi C14) 160
3.1.3.12 Cảm biến TP trên xe HONDA VFR 800 VTEC 161
3.1.3.12.1 Vị trí cảm biến TP trên xe VFR 800 VTEC 161
3.1.3.12.2 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe VFR 800 VTEC (đèn MIL nhấy nháy 8 lần) 162
3.1.3.13 Cảm biến TP trên xe HONDA VTX 1800C 164
3.1.3.13.1 Cách kiểm tra cảm biến TP trên xe VTX 1800C (đèn MIL nhấp nháy 8 lần) 164
3.1.4 Cảm biến nhiệt độ động cơ 165
3.1.4.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm biến nhiệt độ động cơ 165
3.1.4.1.1 Chức năng 165
3.1.4.1.2 Cấu tạo 165
3.1.4.1.3 Hoạt động 165
3.1.4.2 Cảm biến EOT trên xe Future Neo-FI 166
3.1.4.2.1 Vị trí của cảm biến EOT trên xe Future Neo-FI 166
3.1.4.2.2 Cách kiểm tra cảm biến EOT (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 166
3.1.4.3 Cảm biến EOT trên xe Wave RSX FI AT 168
3.1.4.3.1 Vị trí cảm biến EOT trên xe Wave RSX FI AT 168
3.1.4.3.2 Cách kiểm tra cảm biến EOT trên xe Wave RSX FI AT (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 169
3.1.4.4 Cảm biến ECT trên xe SCR-LEAD 170
3.1.4.4.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe SCR-LEAD 170
3.1.4.4.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 170
3.1.4.5 Cảm biến ECT trên xe Air BLADE FI 173
Trang 153.1.4.5.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe Air BLADE FI 173
3.1.4.5.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nhảy 7 lần) 173
3.1.4.6 Cảm biến ECT trên xe PCX 174
3.1.4.6.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe PCX 174
3.1.4.6.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 175
3.1.4.7 Cảm biến ECT trên xe SHi 177
3.1.4.7.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe SHi 177
3.1.4.7.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 177
3.1.4.8 Cảm biến nhiệt độ động cơ trên xe YAMAHA Cuxi 179
3.1.4.8.1 Cách kiểm tra cảm nhiệt độ động cơ trên xe Cuxi (mã lỗi 28) 179
3.1.4.9 Cảm biến nhiệt độ động cơ (ET) trên xe SYM Attila Elizabeth FI, Joyride 180
3.1.4.9.1 Cách kiểm tra (mã lỗi 0195) 180
3.1.4.10 Cảm biến ECT trên xe HONDA CBR 600F-F4 181
3.1.4.10.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe CBR 600F 181
3.1.4.10.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe CBR 600F (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 181
3.1.4.11 Cảm biến ECT trên xe SUZUKI GSX 1300R 182
3.1.4.11.1 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe SUZUKI (mã lỗi C15) 182
3.1.4.12 Cảm biến ECT trên xe HONDA VFR 800 VTEC 183
3.1.4.12.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe VFR 800 VTEC 183
3.1.4.12.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe VFR 800VTEC (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 183
3.1.4.13 Cảm biến ECT trên xe HONDA VTX 1800C 185
3.1.4.13.1 Vị trí cảm biến ECT trên xe VTX 1800C 185
3.1.4.13.2 Cách kiểm tra cảm biến ECT trên xe VTX 1800C (đèn MIL nhấp nháy 7 lần) 185
3.1.5 Cảm biến góc (Bank Angle sensor) 186
3.1.5.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm biến góc 186
Trang 163.1.5.1.1 Chức năng 186
3.1.5.1.2 Cấu tạo 186
3.1.5.1.3 Hoạt động 187
3.1.5.2 Cảm biến góc trên xe Future Neo-FI 187
3.1.5.2.1 Vị trí cảm biến góc trên xe Future Neo-FI 187
3.1.5.2.2 Cách kiểm tra cảm biến góc (đèn MIL nhấp nháy 54 lần) 188
3.1.5.3 Cảm biến góc trên xe SCR-LEAD 189
3.1.5.3.1 Vị trí cảm biến góc trên xe SCR-LEAD 189
3.1.5.3.2 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe SCR-LEAD 190
3.1.5.4 Cảm biến góc trên xe SHi 192
3.1.5.4.1 Vị trí cảm biến góc trên xe SHi 192
3.1.5.4.2 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe SHi 192
3.1.5.5 Cảm biến góc trên xe YAMAHA Cuxi 193
3.1.5.5.1 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe Cuxi (mã lỗi 30) 193
3.1.5.6 Cảm biến góc nghiêng trên xe SYM Attila Elizabeth FI, Joyride 195
3.1.5.6.1 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe Attila Elizabeth FI, Joyride (mã lỗi 1630) 195
3.1.5.7 Cảm biến góc trên xe HONDA CBR 600F-F4 195
3.1.5.7.1 Vị trí cảm biến góc trên xe CBR 600F 195
3.1.5.7.2 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe CBR 600F 195
3.1.5.8 Cảm biến góc nghiêng trên xe SUZUKI GSX 1300R 196
3.1.5.8.1 Vị trí cảm biến TO trên xe SUZUKI 196
3.1.5.8.2 Cách kiểm tra cảm biến TO trên xe SUZUKI (mã lỗi C23) 197
3.1.5.9 Cảm biến góc trên xe HONDA VFR 800 VTEC 198
3.1.5.9.1 Vị trí cảm biến góc trên xe VFR 800 VTEC 198
3.1.5.9.2 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe VFR 800 VTEC 198
3.1.5.10 Cảm biến góc trên xe HONDA VTX 1800C 199
3.1.5.10.1 Vị trí cảm biến góc trên xe VTX 1800C 199
3.1.5.10.2 Cách kiểm tra cảm biến góc trên xe VTX 1800C 199
3.1.6 Cảm biến OXY (Oxy sensor) 199
Trang 173.1.6.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cảm
biến Oxy 199
3.1.6.1.1 Chức năng 199
3.1.6.1.2 Cấu tạo 200
3.1.6.1.3 Hoạt động 200
3.1.6.2 Cảm biến Oxy trên xe Wave RSX FI AT 201
3.1.6.2.1 Vị trí cảm biến trên xe Wave RSX FI AT 201
3.1.6.2.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe Wave RSX FI AT (đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 201
3.1.6.3 Cảm biến Oxy trên xe SCR-LEAD 202
3.1.6.3.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe SCR-LEAD 202
3.1.6.3.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 203
3.1.6.4 Cảm biến Oxy trên xe Air BLADE FI 204
3.1.6.4.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe Air BLADE FI 204
3.1.6.4.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 204
3.1.6.5 Cảm biến Oxy trên xe PCX 205
3.1.6.5.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe PCX 205
3.1.6.5.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 206
3.1.6.6 Cảm biến Oxy trên xe SHi 207
3.1.6.6.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe SHi 207
3.1.6.6.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 207
3.1.6.7 Cảm biến Oxy trên xe YAMAHA Cuxi 209
3.1.6.7.1 Vi trí cảm biến Oxy trên xe Cuxi 209
3.1.6.7.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe Yamaha Cuxi (mã lỗi 24) 209
3.1.6.8 Cảm biến Oxy trên xe SYM Attila Elizabeth FI, Joyride 210
3.1.6.8.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe Attila Elizabeth, Joyride 210
3.1.6.8.2 Cách kiểm tra (mã lỗi 0130) 210
3.1.6.9 Cảm biến Oxy trên xe HONDA CBR 600F-F4 211
3.1.6.9.1 Vị trí cảm biến Oxy trên xe CBR 600F 211
Trang 183.1.6.9.2 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe CBR 600F
(đèn MIL nhấp nháy 21 lần) 212
3.1.6.10 Cảm biến Oxy trên xe HONDA VFR 800VTEC 213
3.1.6.10.1 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe VFR 800VTEC (đèn MIL nhấp nháy 21, 22, 23, 24 lần) 213
3.1.6.11 Cảm biến Oxy trên xe VTX 1800C 216
3.1.6.11.1 Cách kiểm tra cảm biến Oxy trên xe VTX 1800C (đèn MIL nhấp nháy 21, 22, 23, 24 lần) 216
3.2 TÍN HIỆU ĐẦU RA CỦA HỆ THỐNG 218
3.2.1 Van điều khiển cầm chừng IACV 218
3.2.1.1 Chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động van IACV 218
3.2.1.1.1 Chức năng 218
3.2.1.1.2 Cấu tạo 218
3.2.1.1.3 Nguyên lý hoạt động 218
3.2.1.2 Van IACV trên xe Wave RSX FI AT 219
3.2.1.2.1 Vị trí van IACV trên xe Wave RSX FI AT 219
3.2.1.2.2 Cách kiểm tra van IACV trên xe Wave RSX FI AT (đèn nhấp nháy 29 lần) 220
3.2.1.3 Van IACV trên xe SCR-LEAD 222
3.2.1.3.1 Vị trí van IACV trên xe SCR-LEAD 222
3.2.1.3.2 Cách kiểm tra van IACV trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 29 lần) 222
3.2.1.4 Van IACV trên xe Air BLADE FI 225
3.2.1.4.1 Vị trí van IACV trên xe Air BLADE FI 225
3.2.1.4.2 Cách kiểm tra van IACV trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nháy 29 lần) 225
3.2.1.5 Van IACV trên xe PCX 227
3.2.1.5.1 Vị trí van IACV trên xe PCX 227
3.2.1.5.2 Cách kiểm tra van IACV trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 29 lần) 228
3.2.1.6 Van IACV trên xe SHi 229
3.2.1.6.1 Vị trí van IACV trên xe SHi 229
3.2.1.6.2 Cách kiểm tra van IACV trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 29 lần) 230
Trang 193.2.1.7 Van điều khiển cầm chừng (ISC) trên xe
YAMAHA Cuxi 230
3.2.1.7.1 Vị trí van điều khiển cầm chừng trên xe Cuxi 230
3.2.1.7.2 Cách kiểm tra van điều khiển cầm chừng trên xe Cuxi (mã lỗi 37) 231
3.2.2 Hệ thống cung cấp nhiên liệu trên mô tô, xe máy 231
3.2.2.1 Cấu tạo 231
3.2.2.2 Hoạt động 232
3.2.3 Cụm bơm nhiên liệu 232
3.2.3.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động cụm bơm xăng 232
3.2.3.1.1 Chức năng 232
3.2.3.1.2 Cấu tạo 232
3.2.3.1.3 Hoạt động 233
3.2.3.2 Cụm bơm nhiên liệu trên xe Future Neo-FI 234
3.2.3.2.1 Vị trí cụm bơm nhiên liệu trên xe Future Neo-FI 234
3.2.3.2.2 Kiểm tra cụm bơm xăng 234
3.2.3.3 Cụm bơm xăng trên xe Wave RSX FI AT 237
3.2.3.3.1 Vị trí bơm xăng trên xe Wave RSX FI AT 237
3.2.3.3.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe Wave RSX FI AT 237
3.2.3.4 Cụm bơm xăng trên xe SCR-LEAD 240
3.2.3.4.1 Vị trí cụm bơm xăng trên xe SCR-LEAD 240
3.2.3.4.2 Cách kiểm tra cụm bơm xăng trên xe SCR-LEAD 240
3.2.3.5 Bơm xăng trên xe PCX 242
3.2.3.5.1 Vị trí bơm xăng trên xe PCX 242
3.2.3.5.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe PCX 243
3.2.3.6 Bơm xăng trên SHi 244
3.2.3.6.1 Vị trí bơm xăng trên SHi 244
3.2.3.6.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe SHi 245
3.2.3.7 Bơm xăng trên xe YAMAHA Cuxi 247
3.2.3.7.1 Vị trí bơm xăng trên xe Cuxi 247
3.2.3.7.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe Cuxi 248
3.2.3.8 Bơm xăng trên xe SYM Attila Elizabeth, Joyride 249
3.2.3.8.1 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe Attila Elizabeth, Joyride 249
3.2.3.9 Bơm xăng trên xe HONDA CBR 600F-F4 251
Trang 203.2.3.9.1 Vị trí bơm xăng trên xe CBR 600F 251
3.2.3.9.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe CBR 600F 251
3.2.3.10 Bơm xăng trên xe SUZUKI GSX 1300R 254
3.2.3.10.1 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe SUZUKI 254
3.2.3.11 Bơm xăng trên xe HONDA VFR 800 VTEC 256
3.2.3.11.1 Vị trí bơm xăng trên xe VFR 800 VTEC 256
3.2.3.11.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe VFR 800 VTEC 256
3.2.3.12 Bơm xăng trên xe HONDA VTX 1800C 259
3.2.3.12.1 Vị trí bơm xăng trên xe VTX 1800C 259
3.2.3.12.2 Cách kiểm tra bơm xăng trên xe VTX 1800C 259
3.2.4 Kim phun xăng 262
3.2.4.1 Chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của kim phun 262
3.2.4.1.1 Chức năng 262
3.2.4.1.2 Cấu tạo 262
3.2.4.1.3 Hoạt động 262
3.2.4.2 Kim phun xăng trên xe Future Ne- FI 264
3.2.4.2.1 Vị trí kim phun xăng trên xe Future Neo-FI 264
3.2.4.2.2 Kiểm tra kim phun (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 264
3.2.4.3 Kim phun xăng trên xe Wave RSX FI AT 266
3.2.4.3.1 Vị trí kim phun xăng trên xe Wave RSX FI AT 266
3.2.4.3.2 Cách kiểm tra kim phun trên xe Wave RSX FI AT (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 266
3.2.4.4 Kim phun xăng trên xe SCR-LEAD 267
3.2.4.4.1 Vị trí kim phun xăng trên xe SCR-LEAD 267
3.2.4.4.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe SCR-LEAD (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 268
3.2.4.5 Kim phun xăng trên xe Air BLADE FI 269
3.2.4.5.1 Vị trí kim phun trên xe Air BLADE FI 269
3.2.4.5.2 Cách kiểm tra kim phun trên xe Air BLADE FI (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 270
3.2.4.6 Kim phun xăng trên xe PCX 272
3.2.4.6.1 Vị trí kim phun xăng trên xe PCX 272
3.2.4.6.2 Cách kiểm tra kim phun trên xe PCX (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 272
3.2.4.7 Kim phun xăng trên xe SHi 274
Trang 213.2.4.7.1 Vị trí kim phun xăng trên xe SHi 274
3.2.4.7.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe SHi (đèn MIL nhấp nháy 12 lần) 274
3.2.4.8 Kim phun xăng trên xe YAMAHA Cuxi 276
3.2.4.8.1 Vị trí kim phun xăng trên xe Cuxi 276
3.2.4.8.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe Yamaha Cuxi (mã lỗi 39) 276
3.2.4.9 Kim phun xăng trên xe SYM Attila Elizabeth FI, Joyride 277
3.2.4.9.1 Cách kiểm tra (mã lỗi 0201) 277
3.2.4.10 Kim phun xăng trên xe HONDA CBR 600F-F4 278
3.2.4.10.1 Vị trí kim phun xăng trên xe CBR 600F 278
3.2.4.10.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe CBR 600F (đèn MIL nhấp nháy 12, 13, 14, 15 lần) 278
3.2.4.11 Kim phun xăng trên xe SUZUKI GSX 1300R 280
3.2.4.11.1 Vị trí kim phun xăng trên xe SUZUKI 280
3.2.4.11.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe SUZUKI (mã lỗi C32, C33, C34, C35) 280
3.2.4.12 Kim phun xăng trên xe HONDA VFR 800 VTEC 281
3.2.4.12.1 Vị trí kim phun xăng trên xe VFR 800 VTEC 281
3.2.4.12.2 Cách kiểm tra kim phun trên xe VFR 800 VTEC (đèn MIL nhấp nháy 12, 13, 14, 15 lần) 282
3.2.4.13 Kim phun xăng trên xe HONDA VTX 1800C 284
3.2.4.13.1 Vị trí kim phun xăng trên xe VTX 1800C 284
3.2.4.13.2 Cách kiểm tra kim phun xăng trên xe VTX 1800C (đèn MIL nhấp nháy 12, 13 lần) 284
CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 286
4.1 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE SCR 286
4.1.1 Vị trí trên xe 286
4.1.2 Sơ đồ mạch điện 287
4.1.3 Nguyên lý hoạt động 287
4.2 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE AIR BLADE FI 288
4.2.1 Vị trí trên xe 288
4.2.2 Sơ đồ mạch điện 288
Trang 224.2.3 Nguyên lý hoạt động 289 4.3 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE PCX 289 4.3.1 Vị trí trên xe 289 4.3.2 Sơ đồ mạch điện 290 4.3.1 Nguyên lý hoạt động 290 4.4 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE SHi 291 4.4.1 Vị trí trên xe 291 4.4.2 Sơ đồ mạch điện 291 4.4.3 Nguyên lý hoạt động 292 4.5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE CBR 600F 293 4.5.1 Vị trí trên xe 293 4.5.2 Sơ đồ mạch điện 293 4.5.3 Nguyên lý hoạt động 294 4.6 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE CBR 600F4 295 4.6.1 Vị trí trên xe 295 4.6.2 Sơ đồ mạch điện 295 4.6.3 Nguyên lý hoạt động 296 4.7 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE SUZUKI GSX 1300R 297 4.7.1 Vị trí trên xe 297 4.7.2 Sơ đồ mạch điện 298 4.7.3 Nguyên lý hoạt động 298 4.8 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE VFR 800 VTEC 299 4.8.1 Vị trí trên xe 299 4.8.2 Nguyên lý hoạt động 299 4.9 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN XE VTX 1800C 300 4.9.1 Vị trí trên xe 300 4.9.2 Sơ đồ mạch điện 301 4.9.3 Nguyên lý hoạt động 301
CHƯƠNG 5: CẤU TẠO, CHỨC NĂNG VÀ CÁCH KIỂM TRA CÁC BỘ PHẬN TRONG HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 303 5.1 CẤU TẠO, CHỨC NĂNG VÀ CÁCH KIỂM TRA CẢM BIẾN CKP, BOBINE, BOUGIE ĐÁNH LỬA 303 5.1.1 Cảm biến CKP 303
Trang 235.1.1.1 Cảm biến CKP trên dòng xe của Honda 303 5.1.1.1.1 Chức năng 303 5.1.1.1.2 Cấu tạo 303 5.1.1.1.3 Nguyên lý hoạt động 303 5.1.1.2 Cảm biến vị trí trục khuỷu (CPS) trên dòng xe của
SYM 304 5.1.1.2.1 Chức năng 304 5.1.1.2.2 Cấu tạo 304 5.1.1.2.3 Nguyên lý hoạt động 305 5.1.1.3 Cảm biến CKP trên xe Suzuki RSX 1300R 305 5.1.1.3.1 Chức năng 305 5.1.1.3.2 Cấu tạo 305 5.1.1.3.3 Nguyên lý hoạt động 305 5.1.1.4 Kiểm tra cảm biến CKP 306
5.1.2 Bobine đánh lửa 306
5.1.2.1 Chức năng 306 5.1.2.2 Cấu tạo 306 5.1.2.3 Nguyên lý hoạt động 307 5.1.2.4 Cách kiểm tra, xử lý sự cố 307
5.1.3 Bougie đánh lửa 309
5.1.3.1 Chức năng 309 5.1.3.2 Cấu tạo 310 5.1.3.3 Nguyên lý hoạt động bougie 311
CHƯƠNG 6: CHẨN ĐOÁN NHỮNG HƯ HỎNG HỆ THỐNG PHUN XĂNG VÀ ĐÁNH LỬA ĐIỆN TỬ TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 312 6.1 CHẨN ĐOÁN HƯ HỎNG HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 312 6.1.1 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe FUTURE NEO FI 312
6.1.1.1 Thông số kỹ thuật 312 6.1.1.2 Quy trình chẩn đoán 312 6.1.1.3 Cách đọc chỉ số mã lỗi trên đèn MIL 314 6.1.1.4 Cách xóa mã lỗi 315 6.1.1.5 Bảng mã lỗi 317
Trang 246.1.2 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe WAVE RSX FI AT 320
6.1.2.1 Thông số kỹ thuật 320 6.1.2.2 Quy trình chẩn đoán 320 6.1.2.3 Hiển thị mã hư hỏng 322 6.1.2.4 Cách xóa mã lỗi 323 6.1.2.5 Bảng mã lỗi 325
6.1.3 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe SCR -LEAD 326
6.1.3.1 Thông số kỹ thuật 326 6.1.3.2 Cách đọc mã lỗi 327 6.1.3.3 Cách xóa mã lỗi lưu trong bộ nhớ 328 6.1.3.4 Bảng dấu hiệu hư hỏng 330 6.1.3.5 Bảng mã lỗi 333
6.1.4 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe AIR BLADE FI 336
6.1.4.1 Thông số kỹ thuật 336 6.1.4.2 Cách đọc mã lỗi 337 6.1.4.3 Cách xóa mã lỗi 338 6.1.4.4 Bảng mã lỗi 339
6.1.5 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe PCX 340
6.1.5.1 Thông số kỹ thuật 340 6.1.5.2 Các dạng nhấp nháy đèn MIL 340 6.1.5.3 Cách đọc mã lỗi 341 6.1.5.4 Xóa mã hư hỏng lưu trữ 342 6.1.5.5 Bảng mã lỗi 344
6.1.6 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe SHi 345
6.1.6.1 Thông số kỹ thuật 345 6.1.6.2 Quy trình chẩn đoán 345 6.1.6.3 Cách đọc mã lỗi 348 6.1.6.4 Bảng mã lỗi 348
6.1.7 Chẩn đoán hư hỏng hệ thông phun xăng trên xe YAMAHA Cuxi 351
6.1.7.1 Thông số kỹ thuật 351 6.1.7.2 Chức năng tự chẩn đoán 351
Trang 256.1.7.3 Thiết lập chế độ chẩn đoán 353 6.1.7.4 Cách xóa mã lỗi 354 6.1.7.5 Bảng mã lỗi 355
6.1.8 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống phun xăng trên xe ATTILA ELIZABETH 356
6.1.8.1 Chức năng tự chẩn đoán của ECU 356 6.1.8.2 Chẩn đoán bằng tay 356 6.1.8.3 Bảng mã lỗi 357 6.1.8.4 Chẩn đoán bằng máy 357 6.1.8.5 Bảng mã lỗi 358
6.1.9 Chẩn đoán hệ thống phun xăng trên xe SYM JOYRIDE 359
6.1.9.1 Chức năng tự chẩn đoán của ECU 359 6.1.9.2 Chẩn đoán bằng tay 359 6.1.9.3 Bảng mã lỗi 359
6.1.10 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe
CBR 600F 361
6.1.10.1 Quy trình tự chẩn đoán 361 6.1.10.2 Quy trình cài đặt lại chức năng tự chẩn đoán 361 6.1.10.3 Quy trình kiểm tra điện áp đỉnh 362 6.1.10.4 Xác định mã lỗi bằng đèn báo hỏng 363 6.1.10.5 Bảng mã lỗi 363
6.1.11 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống PGM – FI trên xe
CBR 600F4 366
6.1.11.1 Quy trình tự chẩn đoán 366 6.1.11.2 Bảng mã lỗi 366
6.1.12 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống phun xăng trên xe
SUZUKI GSX 1300R 369
6.1.12.1 Chức năng tự chẩn đoán 369 6.1.12.2 Quy trình tự chẩn đoán 372 6.1.12.3 Quy trình cài đặt lại chức năng tự chẩn đoán 372 6.1.12.4 Bảng mã lỗi và trạng thái hư hỏng 372 6.1.12.5 Chức năng chạy an toàn 375
6.1.13 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống phun xăng trên xe
VFR 800 VTEC 377
6.1.13.1 Thông số kỹ thuật 377
Trang 266.1.13.2 Quy trình chẩn đoán 378 6.1.13.3 Quy trình cài đặt chức năng tự chẩn đoán 379 6.1.13.4 Quy trình kiểm tra điện áp 379 6.1.13.5 Bảng mã lỗi 380
6.1.14 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống phun xăng trên xe
VTX 1800C 383
6.1.14.1 Thông số kỹ thuật 383 6.1.14.2 Quy trình tự chẩn đoán 384 6.1.14.3 Quy trình cài đặt chức năng tự chẩn đoán 385 6.1.14.4 Quy trình kiểm tra điện áp đỉnh 385 6.1.14.5 Bảng mã lỗi 386
6.2 CHẨN ĐOÁN HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA ĐIỆN TỬ TRÊN MÔ TÔ, XE MÁY 389 6.2.1 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
SCR – Lead 389
6.2.1.1 Bảng tìm kiếm hư hỏng 389 6.2.1.2 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 391
6.2.2 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe AIR
BLADE – FI 394
6.2.2.1 Thông số kỹ thuật 394 6.2.2.2 Bảng tìm kiếm hư hỏng 394 6.2.2.3 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 397
6.2.3 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
PCX 400
6.2.3.1 Thông số kỹ thuật 400 6.2.3.2 Bảng tìm kiếm hư hỏng 400 6.2.3.3 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 402
6.2.4 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe SHi 404
6.2.4.1 Bảng tìm kiếm hư hỏng 404 6.2.4.2 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 406
6.2.5 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
CBR 600F-F4 409
6.2.5.1 Thông số kỹ thuật 409 6.2.5.2 Bảng tìm kiếm hư hỏng 409 6.2.5.3 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 412
Trang 276.2.6 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
SUZUKI GSX 1300R 414
6.2.6.1 Quy trình xử lý sự cố 414 6.2.6.2 415 6.2.6.3 Kiểm tra hệ thống 416
6.2.7 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
VFR 800 VTEC 418
6.2.7.1 Thông số kỹ thuật 418 6.2.7.2 Bảng tìm kiếm hư hỏng 418 6.2.7.3 Kiểm tra hệ thống đánh lửa 419
6.2.8 Chẩn đoán hư hỏng hệ thống đánh lửa trên xe
VTX 1800C 422
6.2.8.1 Bảng tìm kiếm hư hỏng 422 6.2.8.2 Kiểm tra hệ thống 424
CHƯƠNG 7: TỔNG KẾT 428 7.1 KẾT LUẬN 428 7.1.1 Sự vượt trội hệ thống PGM – FI so với bộ chế hòa khí 428 7.1.2 Xu hướng phát triển trong thời gian tới 430 7.2 TÀI LIỆU TH M KHẢO 430
Trang 28KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu và viết tắt các linh kiện dùng trong hệ thống phun xăng:
- CKP Sensor/CPS (Cranksharf Position Sensor): Cảm biến vị trí trục
- ET Sensor (Engine Temperature Sensor): Cảm biến nhiệt độ động cơ
- IAT Sensor (Intake Air Temperature Sensor): Cảm biến nhiệt độ khí
nạp
- ISCV (Idle Speed Control Valve): Van điều khiển tốc độ cầm chừng
- IACV (Intake Air Control Valve): Van điều khiển tốc độ cầm chừng
- MAP Sensor (Manifold Absolut Pressure Sensor): Cảm biết áp suất
trên đường ống nạp
- TPS ( Throttle Position Sensor): Cảm biến vị trí bướm ga
- AISV (Air Injection Solenoid Valve): Van cấp khí vào đường ống xả
- EOT Sensor (Engine Oil Temperature Sensor): Cảm biến nhiệt độ dầu
động cơ
- VTA (Voltage Throttle Angle): Tín hiệu điện áp từ cảm biến bướm ga
gửi tới ECU
- DLC (Data Link Conector): Đầu nối dữ liệu
- MIL (Malfunction Indicating Lamp): Đèn báo sự cố
Ký hiệu màu dây:
- Bl (Black): đen
- Bu (Blue): xanh dương
- Br (Brown): nâu
- Lg (Light green): xanh lá cây lợt
- G (Green): xanh lá cây
- R (Red): đỏ
- O (Orange): cam
- P (Pink): hồng
- Y (Yellow): vàng
Trang 29DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Sơ đồ cấu trúc hệ thống điều khiển động cơ trên mô tô
xe máy 37 Hình 1.2 Sơ đồ điều khiển phun nhiên liệu trên mô tô, xe máy 38 Hình 2.1: Hình dáng bên ngoài của xe Future Neo-FI 41 Hình 2.2: Vị trí các bộ phận của hệ thống PGM-FI trên xe Future
Neo-FI 42 Hình 2.3: Bộ cảm biến (MAP, IAT, TP) trên thân bướm ga 42 Hình 2.4: Sơ đồ hệ thống PGM-FI trên xe Future Neo-FI 43 Hình 2.5: Sơ đồ mạch điện trên xe Future Neo-FI 44 Hình 2.6: Hình dáng bên ngoài của xe Wave RSXFI-AT 46 Hình 2.7: Vị trí các bộ phận của hệ thống phun xăng trên xe
Wave RSXFI-AT 47 Hình 2.8: Sơ đồ mạch điện trên xe Wave RSXFI-AT 48 Hình 2.9: Giắc 33P, ký hiệu các màu dây 49 Hình 2.10: Hình dáng bên ngoài của xe SCR-LEAD 50 Hình 2.11: Vị trí các bộ phận trong hệ thống phun xăng trên xe
SCR-LEAD 50 Hình 2.12: Sơ đồ mạch điện trên xe SCR-LEAD 51 Hình 2.13: Sơ đồ mạch khởi động trên xe SCR-LEAD 52 Hình 2.14: Hình dáng xe AIR BLADE FI 53 Hình 2.15: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe AIR
BLADE FI 54 Hình 2.16: Sơ đồ mạch điện hệ thống phun xăng trên xe AIR
BLADE FI 55 Hình 2.17: Sơ đồ mạch khởi động trên xe AIR BLADE FI 57 Hình 2.18: Hình dáng bên ngoài xe PCX 58 Hình 2.19: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe PCX 58 Hình 2.20: Sơ đồ mạch điện trên xe PCX 59 Hình 2.21: Giắc nối dây ECM trên xe PCX 60 Hình 2.22: Hình dáng bên ngoài xe SHi 61 Hình 2.23: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe SHi 62 Hình 2.24: Sơ đồ mạch điện trên xe SHi 63 Hình 2.25: Hình dáng bên ngoài xe YAMAHA Cuxi 65
Trang 30Hình 2.26: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe
YAMAHA Cuxi 66 Hình 2.27: Sơ đồ hệ thống phun xăng điện tử trên xe YAMAHA
Cuxi 67 Hình 2.28: Sơ đồ mạch điện trên xe YAMAHA Cuxi 68 Hình 2.29: Hình dáng xe Attila Elizabeth EFI 70 Hình 2.30: Vị trí các bộ phận hệ thống EFI trên xe Attila
Elizabeth 71 Hình 2.31: Sơ đồ hệ thống EFI trên xe Attila Elizabeth 72 Hình 2.32: Sơ đồ mạch điện hệ thống EFI trên xe Attila Elizabeth 73 Hình 2.33: Hình dáng bên ngoài xe JOYRIDE 75 Hình 2.34: Sơ đồ hệ thống phun xăng trên xe JOYRIDE 76 Hình 2.35: Sơ đồ mạch điện hệ thống phun xăng trên xe JOYRIDE 77 Hình 2.36: Hình dáng bên ngoài xe CBR 600F 79 Hình 2.37: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng xe CBR 600F 79 Hình 2.38: Sơ đồ hệ thống PGM-FI trên xe CBR 600F 80 Hình 2.39: Sơ đồ mạch điện hệ thống phun xăng trên xe CBR
600F 81 Hình 2.40: Hình dáng bên ngoài xe CBR 600F4 83 Hình 2.41: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng xe CBR 600F4 84 Hình 2.42: Sơ đồ hệ thống PGM-FI trên xe CBR 600F4 85 Hình 2.43: Sơ đồ mạch điện hệ thống phun xăng trên xe CBR
600F4 86 Hình 2.44: Hình dáng bên ngoài xe VFR 800 VTEC 88 Hình 2.45: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng xe VFR 800
VTEC 89 Hình 2.46: Sơ đồ hệ thống PGM-FI trên xe VFR 800 VTEC 90 Hình 2.47: Sơ đồ mạch điện hệ thống PGM-FI trên xeVFR 800
VTEC 92 Hình 2.48: Hình dáng bên ngoài xe VTX 1800C 94 Hình 2.49: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng xe VTX 1800C 95 Hình 2.50: Sơ đồ hệ thống PGM-FI trên xe VTX 1800C 96 Hình 2.51: Sơ đồ mạch điện hệ thống PGM-FI trên xe VTX 1800C 98 Hình 2.52: Hình dáng bên ngoài xe GSX 1300R 100 Hình 2.53: Vị trí các bộ phận hệ thống phun xăng trên xe GSX
1300R 100
Trang 31Hình 2.54: Sơ đồ hệ thống phun xăng trên xe GSX 1300R 101 Hình 2.55: Sơ đồ mạch điện hệ thống phun xăng trên xe GSX
1300R 102 Hình 3.1: Cấu tạo và đồ thị đường đặc tính cảm biến MAP 105 Hình 3.2: Biểu đồ thể hiện áp suất trong đường ống nạp 106 Hình 3.3: Vị trí cảm biến MAP trên xe Future Neo-FI 107 Hình 3.4: Vị trí cụm cảm biến (MAP, IAT, TP) trên xe Wave RSX
FI AT 109 Hình 3.5: Vị trí cảm biến MAP trên xe Air BLADE FI 112 Hình 3.6: Vị trí bộ cảm biến thân bướm ga/ECM trên xe SHi 115 Hình 3.7: Bộ cảm biến thân bướm ga trên xe YAMAHA Cuxi 116 Hình 3.8: Cảm biến MAP trên xe Attila Elizabeth, Joyride 118 Hình 3.9: Vị trí cảm biến MAP trên xe CBR 600F 120 Hình 3.10: Vị trí cảm biến IAP trên xe SUZUKI 121 Hình 3.11: Vị trí cảm biến MAP trên xe VFR 800VTEC 123 Hình 3.12: Vị trí cảm biến MAP trên xe VTX 1800C 126 Hình 3.13: Cấu tạo và đồ thị đường đặc tính cảm biến IAT 128 Hình 3.14: Bộ cảm biến (MAP, TP, IAT) trên xe Future Neo-FI 128 Hình 3.15: Vị trí cảm biến IAT trên xe Air BLADE FI 133 Hình 3.16: Bộ cảm biến bướm ga trên xe PCX 135 Hình 3.17: Bộ cảm biến bướm ga/ECM trên xe SHi 137 Hình 3.18: Vị trí cảm biến IAT trên xe CBR 600F 138 Hình 3.19: Vị trí cảm biến IAT trên xe SUZUKI 139 Hình 3.20: Vị trí cảm biến IAT trên xe VFR 800VTEC 141 Hình 3.21: Vị trí cảm biến IAT trên xe VTX 1800C 143 Hình 3.22: Cấu tạo và đồ thị đường đặc tính cảm biến TP 144 Hình 3.23: Thân bướm ga và cụm cảm biến TP, MAP, IAT 145 Hình 3.24: Vị trí cảm biến TP trên xe Air BLADE FI 150 Hình 3.25: Bộ cảm biến bướm ga trên xe PCX 152 Hình 3.26: Bộ cảm biến bướm ga/ECM trên xe SHi 154 Hình 3.27: Cảm biến TPS trên xe Attila Elizabeth FI, Joyride 156 Hình 3.28: Vị trí cảm biến TP trên xe CBR 600F 158 Hình 3.29: Vị trí cảm biến TP trên xe SUZUKI 159 Hình 3.30: Vị trí cảm biến TP trên xe VFR 800VTEC 161 Hình 3.31: Cấu tạo và đồ thị đường đặc tính cảm biến EOT 165 Hình 3.32: Vị trí cảm biến EOT trên xe Future Neo FI 166
Trang 32Hình 3.33: Vị trí cảm biến EOT trên xe Wave RSXFI AT 168 Hình 3.34: Vị trí cảm biến ECT trên xe SCR-LEAD 170 Hình 3.35: Vị trí cảm biến ECT trên xe Air BLADE FI 173 Hình 3.36: Vị trí cảm biến ECT trên xe PCX 174 Hình 3.37: Vị trí cảm biến ECT trên xe SHi 177 Hình 3.38: Cảm biến ET trên xe Attila Elizabeth, Joride 180 Hình 3.39: Vị trí cảm biến ECT trên xe CBR 600F 181 Hình 3.40: Vị trí cảm biến ECT trên xe VFR 800VTEC 183 Hình 3.41: Vị trí cảm biến ECT trên xe VTX 1800C 185 Hình 3.42: Cấu tạo và hoạt động cảm biến góc 187 Hình 3.43: Vị trí cảm biến góc trên xe Future Neo FI 188 Hình 3.44: Vị trí cảm biến góc trên xe SCR-LEAD 190 Hình 3.45: Vị trí cảm biến góc trên xe SHi 192 Hình 3.46: Hình dáng cảm biến góc nghiêng trên xe Attila
ElizabethFI, Joyride 195 Hình 3.47: Vị trí cảm biến góc trên xe CBR 600F 195 Hình 3.48: Cảm biến góc trên xe SUZUKI 196 Hình 3.49: Cảm biến góc trên xe VFR 800VTEC 198 Hình 3.50: Cảm biến góc trên xe VTX 1800C 199 Hình 3.51: Cấu tạo và đường đặt tuyến cảm biến Oxy 200 Hình 3.52: Vị trí cảm biến Oxy trên xe Wave RSXFI AT 201 Hình 3.53: Vị trí cảm biến Oxy trên xe SCR-LEAD 202 Hình 3.54: Vị trí cảm biến Oxy trên xe Air BLADE FI 204 Hình 3.55: Vị trí cảm biến Oxy trên xe PCX 205 Hình 3.56: Vị trí cảm biến Oxy trên xe SHi 207 Hình 3.57: Vị trí cảm biến Oxy trên xe YAMAHA Cuxi 209 Hình 3.58: Vị trí cảm biến Oxy trên xe Attila Elizabeth, Joyride 210 Hình 3.59: Vị trí cảm biến Oxy trên xe CBR 600F 211 Hình 3.60: Cấu tạo van điều khiển khí cầm chừng (IACV) 218 Hình 3.61: Hoạt động của van (IACV) khi công tác ở vị trí ON 219 Hình 3.62: Hoạt động của van (IACV) khi làm nóng máy 219 Hình 3.63: Vị trí van IACV trên xe Wave RSXFI AT 220 Hình 3.64: Vị trí van IACV trên xe SCR-LEAD 222 Hình 3.65: Vị trí van IACV trên xe Air BLADE FI 225 Hình 3.66: Vị trí van IACV trên xe PCX 227 Hình 3.67: Vị trí van IACV trên xe SHi 230
Trang 33Hình 3.68: Vị trí van ISC trên xe YAMAHA Cuxi 230 Hình 3.69: Hệ thống cung cấp nhiên liệu trên mô tô, xe máy 232 Hình 3.70: Cấu tạo cụm bơm xăng trên mô tô phân khối nhỏ, xe
máy 233 Hình 3.71: Cấu tạo cụm bơm xăng và bộ điều áp trên mô tô phân
khối lớn 234 Hình 3.72: Vị trí bơm xăng trên xe Future Neo FI 234 Hình 3.73: Vị trí bơm xăng trên xe Wave RSXFI AT 237 Hình 3.74: Vị trí bơm xăng trên xe SCR-LEAD 240 Hình 3.75: Vị trí bơm xăng trên xe PCX 242 Hình 3.76: Vị trí bơm xăng trên xe SHi 244 Hình 3.77: Vị trí bơm xăng trên xe Cuxi 247 Hình 3.78: Bơm xăng trên xe Attila Elizabeth, Joyride 249 Hình 3.79: Bơm xăng trên xe CBR 600F 251 Hình 3.80: Vị trí bơm xăng trên xe VFR 800VTEC 256 Hình 3.81: Vị trí bơm xăng trên xe VTX 1800C 259 Hình 3.82: Cấu tạo kim phun xăng 262 Hình 3.83: Hoạt động phun của kim phun xăng 263 Hình 3.84: Hoạt động dứt phun của kim phun xăng 263 Hình 3.85: Vị trí kim phun xăng trên xe Future Neo-FI 264 Hình 3.86: Vị trí kim phun xăng trên xe Wave RSXFI AT 266 Hình 3.87: Vị trí kim phun xăng trên xe SCR-LEAD 267 Hình 3.88: Vị trí kim phun xăng trên xe Air BLADE FI 270 Hình 3.89: Vị trí kim phun xăng trên xe PCX 272 Hình 3.90: Vị trí kim phun xăng trên xe SHi 274 Hình 3.91: Vị trí kim phun xăng trên xe Cuxi 276 Hình 3.93: Kim phun xăng trên xe Attila Elizabeth, Joyride 277 Hình 3.93: Vị trí kim phun xăng trên xe CBR 600F 278 Hình 3.94: Vị trí kim phun xăng trên xe SUZUKI 280 Hình 3.95: Vị trí kim phun xăng trên xe VFR 800VTEC 281 Hình 3.96: Vị trí kim phun xăng trên xe VTX 1800C 284 Hình 4.1: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe SCR 286 Hình 4.2: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe SCR 287 Hình 4.3: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe AIR
BLADE – FI 288
Trang 34Hình 4.4: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe AIR BLADE
– FI 288 Hình 4.5: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe PCX 289 Hình 4.6: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe PCX 290 Hình 4.7: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe SHi 291 Hình 4.8: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe SHi 291 Hình 4.9: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe CBR 600F 293 Hình 4.10: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe CBR 600F 293 Hình 4.11: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe CBR
600F4 295 Hình 4.12: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe CBR 600F4 295 Hình 4.13: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe SUZUKI
GSX 1300R 297 Hình 4.14: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe SUZUKI
GSX 1300R 298 Hình 4.15: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe VFR 800
VTEC 299 Hình 4.16: Vị trí các bộ phận hệ thống đánh lửa trên xe VTX
1800C 300 Hình 4.17: Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa trên xe VTX 1800C 301 Hình 5.1: Cấu tạo cảm biến vị trí trục khuỷu CKP (dòng xe
Honda) 303 Hình 5.2: Cấu tạo cảm biến vị trí trục khuỷu CPS (dòng xe SYM) 304 Hình 5.3: Cấu tạo cảm biến vị trí trục khuỷu CKP (Suzuki RSX
1300R) 305 Hình 5.4: Cấu tạo bobine trên mô tô, xe máy 306 Hình 5.5: Cấu tạo bougie trên mô tô, xe máy 310 Hình 7.1: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử 428 Hình 7.2: Nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí 429
Trang 36h phun nhi n liệu ho một m y nén khí
Năm 1887, ng i Mỹ ã th nh ông trong việ ph t triển hệ thống phun nhi n liệu v ợ ứng ụng tr n ộng tĩnh t i
Đầu thế kỷ 20, ng i Đứ p ụng hệ thống phun xăng tr n ộng
4 kỳ tĩnh t i (nhi n liệu ùng tr n ộng n y l ầu hỏ n n h y bị
kí h nổ v hiệu su t r t th p)
Đến năm 1962, ng i Ph p triển kh i n tr n ô tô Peugoet 404 v i việ iều khiển sự ph n phối nhi n liệu bằng khí n n hiệu qu không o Năm 1966, hãng Bos h ã th nh ông trong việ hế t o hệ thống phun xăng kiểu khí Trong hệ thống phun xăng n y, nhi n liệu ợ phun li n tụ v o tr xup p hút n n t n gọi l K-Jetronic (K – Konstant - li n tụ , Jetroni - phun) Lo i n y ợ v o s n xu t v ứng ụng tr n xe hãng Mer e es v một số xe kh , l nền t ng
ho việ ph t triển hệ thống phun xăng thế hệ s u
V o ầu những năm 1980, Bos h ã ho r i hệ thống phun xăng sử ụng kim phun iều khiển bằng iện C 2 lo i: hệ thống L – Jetroni (l ợng nhi n liệu ợ x ịnh nh m biến o l u l ợng khí
n p) v D – Jetroni (l ợng nhi n liệu ợ x ịnh ự v o p su t tr n
Trang 371.2 SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRÊN XE
MÔ TÔ
Từ năm 1978, nh s n xu t mô tô gặp tr ng i o y u ầu
về hống ô nhiễm môi tr ng t i thị tr ng Mỹ, o ông nghệ hế hò khí không thể kết hợp ợ việ tăng ông su t m vẫn p ứng ợ
ti u huẩn về ô nhiễm Do , nh s n xu t mô tô bắt ầu ứng ụng hệ thống phun nhi n liệu tr n mô tô nhằm mụ í h tăng ông
su t ồng th i vẫn m b o ti u huẩn về môi tr ng Vì vậy,
nh s n xu t mô tô bắt ầu sử ụng hệ thống phun nhi n liệu ng y ng nhiều h n, ông nghệ ng y ng ph t triển l m ho hệ thống phun xăng
tr n n rẻ h n
Đến năm 1980, nh s n xu t mô tô K w s ki ầu ti n p ụng ông nghệ phun xăng tr n mẫu xe KZ1000G Hệ thống n y sử ụng b m nhi n liệu v lọ nhi n liệu b n ngo i thùng xăng Đồng th i sử ụng
m biến nh g t (VAF – volume irflowmeter) ể o l u l ợng khí n p
v kết hợp v i m biến nhiệt ộ khí n p IAT b n trong m biến VAF
ể tính hính x l u l ợng khí n p thự tế ho ộng
V o năm 1983, nh s n xu t Suzuki sử ụng ồng th i hệ thống phun nhi n liệu EFI v turbo tăng p tr n mẫu xe XN85 Turbo Hệ thống phun xăng EFI sử ụng tr n mẫu xe n y thiết kế giống v i hệ thống phun nhi n liệu sử ụng tr n xe hãng K w saki – kiểu Bos h L-
Je troni v i m biến nh g t VAF Đặ biệt, hệ thống Suzuki p ụng ông nghệ kỹ thuật số, ợ ph t triển b i Nippon enso
Th i gian sau, Hon tự ph t triển hệ thống phun nhi n liệu PGM-FI (Progr me Fuel Inje tion) Hệ thống C.F.I (phun xăng iều khiển iện tử) Hon ợ p ụng ầu ti n tr n xe mô tô, hệ thống n y sử ụng m biến vị trí trụ m v một buồng u
t o phứ t p nằm tr n ng khí n p ể gi m tiếng ồn (hộp ộng
h ng) Không giống hệ thống kh ùng th i iểm, hệ thống phun nhi n liệu Hon sử ụng ng byp ss ể iều hỉnh tố ộ
ầm hừng (không t i) tự ộng
Trang 381.3 CẤU TẠO, HOẠT ĐỘNG CHUNG HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE MÔ TÔ
1.3.1 Sơ đồ khối hệ thống phun xăng, đánh lủa điện tử trên mô
tô, xe máy
Hình 1.1: Sơ đồ cấu trúc hệ thống điều khiển động cơ
trên mô tô, xe máy
Trang 39Về b n, hệ thống phun xăng iện tử tr n mô tô vẫn ợ u t o
v i những bộ phận b n nh m biến vị trí b m g , m biến nhiệt
ộ không khí n p, m biến p su t không khí n p… nh ng sẽ ợ thu gọn hoặ th m v i bộ phận ể m b o gi th nh v tính năng ho t ộng ộng
Hệ thống phun xăng iện tử tr n xe m y bộ b m g th ng tí h hợp 3 m biến MAP ( m biến p su t tuyệt ối tr n ng ống n p),
TP ( m biến vị trí nh b m g ), IAT( m biến nhiệt ộ không khí
n p) th y vì bố trí ri ng nh tr n ô tô Tùy theo từng nh s n xu t m n những ặ tr ng ho t ộng v t n gọi ri ng nh ng về b n, nguyên
lý iều khiển ho t ộng vẫn giống nh u Nh hệ thống phun xăng iện tử
hãng Hon t n gọi l PGM-FI (Programed Fuel Injection), hãng
K w s ki t n gọi l DFI (Digital Fuel Injection)…
1.3.2 Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Hình 1.2: Sơ đồ điều khiển phun nhiên liệu trên mô tô, xe máy
Trang 40Những nh n tố ể x ịnh l u l ợng phun l l ợng nhi n liệu phun b n L ợng nhi n liệu phun b n ợ tính to n b n ự
tr n p su t tr n ng ống n p, tố ộ ộng , g m b m g , v những sự bù trừ kh Những sự bù trừ kh n y ợ x ịnh tùy theo tín hiệu gửi về ECM từ những m biến ho biết iều kiện ho t ộng ộng v iều kiện xe ng h y
1.3.2.1 Điều khiển bù nhiên liệu
Tín hiệu m biến oxy Tỷ lệ không khí v nhi n liệu ợ phun
th m v o ự tr n thông số mật ộ oxy trong khí x Sự phun th m n y theo h phun
th m nhi n liệu khi tỷ lệ hò khí nghèo v ít nhi n liệu h n khi tỷ lệ hò khí gi u
Tín hiệu iện thế u ECM ho t ộng nh iện thế từ u v ùng
th i gi n n y n ng iều khiển tín hiệu iện thế ho phun bù nhi n liệu Th i gi n phun sẽ
l u h n l ần thiết khi iện thế th p h n bình
th ng ể m b o ho t ộng
Tín hiệu tố ộ ộng Ở tố ộ o l ợng nhi n liệu phun tăng Tín hiệu kh i ộng Khi kh i ộng ộng thì ần th m một
l ợng nhi n liệu ể ộng kh i ộng tốt Tín hiệu tăng tố gi m
tố từ b n p g
Khi tăng tố l ợng nhi n liệu phun v o tăng
ho phù hợp v i tố ộ ộng v g m
b m g Khi gi m tố ộ thì l ợng nhi n liệu phun gi m