1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi toán cao cấp

30 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi toán cao cấp
Trường học Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Tài liệu tổng hợp đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng A là một không gian con của R4 b.. Tìm ma trận của f đối với hệ cơ sở chính tắc của R3 b.. Tìm một cơ sở trực chuẩn của R3 sao cho ma trận của f đối với hệ cơ sở đó có dạ

Trang 1

Câu 1 Cho số phức Z = 1 3

3

i i

a Tìm số chiếu và một cơ sở của Kerf Tìm diu (Imf)

b Xác định ma trận của f đối với hệ cơ sở sau:

{uur1 =(1,1, 0),uuur2 =(1,0,1),uuur3 =(0,1,1)}

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc

f(x1x) = x12 + 2x22 + 2x1x2 + 4x2x3 Với x = (x1,x2,x3)∈R3

Trang 2

Câu 1 Cho số phức Z 3

3

i i

a Chứng minh rằng A là một không gian con của R4

b Tìm cơ sở và số chiều của A

Câu 4 Cho ánh xạ tuyến tính f: R3  →R3 xác định bởi

1 ( , , )1 2 3

x x x x

∀ =ur ∈ R3 thì f(x) = (x + 2y + 2z, 2x + y + 2z, 2x + 2y + z)

a Tìm ma trận của f đối với hệ cơ sở chính tắc của R3

b Tìm một cơ sở trực chuẩn của R3 sao cho ma trận của f đối với hệ cơ sở đó có dạng ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc :

f(x1x) = x12 + 4 x22 + x32 – 4x1x2 + 2x1x3

Trang 3

Câu 1 Cho số phức Z = 3 + 3i Tính căn bậc bốn của Z

Câu 2 Tìm ma trận X thỏa mãn: A.X = B

Trang 4

Câu 1 Tính biểu thức sau: A = ( )

10

2

1 3

4 31

i

i i

a Tìm các giá trị riêng và véctơ riêng của A

b Ma trận A có chéo hóa được không? Tại sao ?

Câu 5 Đưa dạng tòan phương sau về dạng chính tắc.

f(x1x) = 2x12 + x22 – 3x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 5

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z10 + 2z5 + 1 = 0

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

2( 1) 1

a Chứng minh rằng A là không gian con của R3

b Tìm cơ sở và số chiều của A

Câu 4 Hãy chéo hóa thực giao của ma trận sau: A =

Trang 6

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z6 – 3z3 – 4 = 0

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

Câu 3 Trong R3, cho hệ A ={u u uur uur r1, ,2 3}, với: uur1=(1,1,0),uuur2 =(0, 0,1),uuur3 =(0,1,1)

a Hệ A có phải là cơ sở của R3 không ? vì sao?

b Tìm tọa độ của véctơ ur= (1,0, 1) − theo hệ số cơ sở đó

Câu 4 Cho ánh xạ tuyến tính f : R3  →R3

Trang 7

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z4 + z2 +1 = 0

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

2 2

a Chứng minh hệ tọa độ A là cơ sở của P2(x)

b Tìm tọa độ của f(x) = 3x2 + x + 1 theo hệ A

b Tìm số chiều và cơ sở của Kerf

Câu 5 Đưa dạng tòan phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12- 3x22 – 6x1x2 + 2x1x2 – 4x2x3

Trang 8

a Chứng minh rằng A là không gian con của R4

b Tìm cơ sở và số chiều của A

Trang 9

a Kiểm tra tính độc lập tuyến tính của các véctơ thuộc hệ A

b Tính số a để véctơ ur=(7, 2, )− a là tổ hợp tuyến tính của hệ A

b Tìm véctơ riêng và giá trị riêng của f

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12 + x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 10

Câu 1 Cho hai tập hợp X và Y và ánh xạ f: X→Y

A, B là hai tập con của X

Chứng minh rằng : nếu f là đơn ánh thì f(A∩B) = f(A)∩f(B).

Câu 2 Giải phương trình :

Hãy chéo hóa trực giao ma trận A

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 5x12 + 6x22 + 4x32 – 4x1x2 – 4x1x3

Trang 11

Câu 1 Cho A, B là hai tập hợp con của tập X

b Phương trình trên có bao giờ vô nghiệm không? Tại sao?

Câu 3 Cho P2(x) là không gian véctơ gồm các đa thức bậc ≤2 trên R Xét hệ véctơ:

a Tìm vecto riêng và giá trị riêng A

b Tìm một ma trận khả nghịch P sao cho P-1AP là ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = x12 + x32 + 2x1x2 + 2x2x3

Trang 12

Câu 1 Cho A,B là hai tập hợp Chứng minh rằng :

Câu 3 Các tập sau đây có là không gian con của R3 không? Vì sao?

Nếu có hãy tìm một cơ sở của nó

a Chứng minh f là một ánh xạ tuyến tính trên R3

b f có là song ánh trên R3 không ? tại sao? Xác định không gian Kerf

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 3x12 + 5x22 + 3x32 + 2x1x2 + 2x1x3 + 2x3x2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC PHẦN MÔN TOÁN

Trang 13

Câu 1 Tính phần thực và phần ảo của số phức: z= − +( 1 ) (i − 3+i)

Câu 3 Các tập sau đây có là không gian con của R3 không? Vì sao?

Nếu có hãy tìm một cơ sở của nó

a Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của R3

b Cho hệ cơ sở A = { uur1=(1,1, 0);uuur2 =(0,1,1);uuur3 =(0,0,1)}

Tìm ma trận của f đối với hệ số A theo hai cách

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12 – 6x22 + x32 + 6x1x2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC PHẦN MÔN TOÁN

Trang 14

Câu 2 Cho ma trận vuông cấp 4 sau đây:

1111

Câu 3 Trong R3 cho hệ số A = {uur1 = (2, 1, 4), − uuur2 = (4, 2,3),uuur3 = (2,7, 6) − }

a Hệ A có là một cơ sở của R3 hay không? Tại sao?

b Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ A

Trang 15

Câu 1 Tính định thức

2 2

2

111

Câu 3 Trong R4 cho hệ A = {uur1= − ( 1,1, 2,0), − uuur2 = (1,1, 2, 0);uuur3 = (3,0,0,1)}

Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ A

a Tìm véctơ riêng và giá trị riêng của A

b Tìm một ma trận khả nghịch P sao cho P-1AP là ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 5x12 + x22 + 3x32 + 4x1x2 – 2x1x3 – 2x2x3

Trang 16

Câu 1 Cho số phức Z = 1 3

3

i i

c Chứng minh rằng A là không gian con của R3

d Tìm cơ sở và số chiều của A

d Tìm số chiều và cơ sở của Kerf

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12 + x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 17

Câu 1 Cho số phức Z 3

3

i i

Câu 3 Trong R3, cho hệ A ={u u uur uur r1, ,2 3}, với: uur1=(1,1,0),uuur2 =(0, 0,1),uuur3 =(0,1,1)

c Hệ A có phải là cơ sở của R3 không ? vì sao?

d Tìm tọa độ của véctơ ur= (1,0, 1) − theo hệ số cơ sở đó

Trang 18

Câu 1 Cho số phức Z = 3 + 3i Tính căn bậc bốn của Z

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

2( 1) 1

2 2

c Chứng minh hệ tọa độ A là cơ sở của P2(x)

d Tìm tọa độ của f(x) = 3x2 + x + 1 theo hệ A

b Tìm véctơ riêng và giá trị riêng của f

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = x12 + x32 + 2x1x2 + 2x2x3

Trang 19

Câu 1 Tính biểu thức sau: A = ( )

10

2

1 3

4 31

i

i i

a Chứng minh rằng A là không gian con của R4

b Tìm cơ sở và số chiều của A

Hãy chéo hóa trực giao ma trận A

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 3x12 + 5x22 + 3x32 + 2x1x2 + 2x1x3 + 2x3x2

Trang 20

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z10 + 2z5 + 1 = 0

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

c Kiểm tra tính độc lập tuyến tính của các véctơ thuộc hệ A

d Tính số a để véctơ ur=(7, 2, )− a là tổ hợp tuyến tính của hệ A

c Tìm vecto riêng và giá trị riêng A

d Tìm một ma trận khả nghịch P sao cho P-1AP là ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12 – 6x22 + x32 + 6x1x2

Trang 21

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z6 – 3z3 – 4 = 0

Câu 2 Tính f(A) biết f(x) = 3x2 – 2x + 5 và A =

c Chứng minh f là một ánh xạ tuyến tính trên R3

d f có là song ánh trên R3 không ? tại sao? Xác định không gian Kerf

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 2x12 + x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 22

Câu 1 Giải phương trình trên tập số phức: z4 + z2 +1 = 0

Câu 2 Tính định thức :

0 0 0 0

c Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của R3

d Cho hệ cơ sở A = { uur1=(1,1, 0);uuur2 =(0,1,1);uuur3 =(0,0,1)}

Tìm ma trận của f đối với hệ số A theo hai cách

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 5x12 + x22 + 3x32 + 4x1x2 – 2x1x3 – 2x2x3

Trang 23

Câu 3 Các tập sau đây có là không gian con của R3 không? Vì sao?

Nếu có hãy tìm một cơ sở của nó

Trang 24

Câu 1 Cho tập A = (0;+∞) và ánh xạ f: R→A

Thỏa mãn: ∀ ∈x R;f(x) = 3|x| +1

Hỏi rằng ánh xạ f thuộc loại gì: Đơn ánh? Tòan ánh? Song ánh?

Câu 2 Cho phương trình ma trận:

d Phương trình trên có bao giờ vô nghiệm không? Tại sao?

Câu 3 Các tập sau đây có là không gian con của R3 không? Vì sao?

Nếu có hãy tìm một cơ sở của nó

c Tìm véctơ riêng và giá trị riêng của A

d Tìm một ma trận khả nghịch P sao cho P-1AP là ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng tòan phương sau về dạng chính tắc.

f(x1x) = 2x12 + x22 – 3x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 25

Câu 1 Cho hai tập hợp X và Y và ánh xạ f: X→Y

A, B là hai tập con của X

Chứng minh rằng : nếu f là đơn ánh thì f(A∩B) = f(A)∩f(B)

Câu 2 Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A =

Câu 3 Trong R3 cho hệ số A = {uur1 = (2, 1, 4), − uuur2 = (4, 2,3),uuur3 = (2,7, 6) − }

c Hệ A có là một cơ sở của R3 hay không? Tại sao?

d Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ A

Câu 4 Cho ánh xạ tuyến tính f: R3  →R3 xác định bởi

1 ( , , )1 2 3

x x x x

∀ =ur ∈ R3 thì f(x) = (x + 2y + 2z, 2x + y + 2z, 2x + 2y + z)

c Tìm ma trận của f đối với hệ cơ sở chính tắc của R3

d Tìm một cơ sở trực chuẩn của R3 sao cho ma trận của f đối với hệ cơ sở đó có dạng ma trận chéo

Câu 5 Đưa dạng tòan phương sau về dạng chính tắc.

f(x1x) = 2x12 + x22 – 3x22 – 4x1x2 – 4x2x3

Trang 26

Câu 1 Cho A, B là hai tập hợp con của tập X

Câu 3 Trong R4 cho hệ A = {uur1= − ( 1,1, 2,0), − uuur2 = (1,1, 2, 0);uuur3 = (3,0,0,1)}

Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con sinh bởi hệ A

Câu 4 Hãy chéo hóa thực giao của ma trận sau: A =

Trang 27

Câu 1 Cho A,B là hai tập hợp Chứng minh rằng :

( )

BA B = ∪A B

Câu 2 Cho ma trận vuông cấp 4 sau đây:

1111

c Chứng minh rằng A là một không gian con của R4

d Tìm cơ sở và số chiều của A

c Tìm các giá trị riêng và véctơ riêng của A

d Ma trận A có chéo hóa được không? Tại sao ?

Câu 5 Đưa dạng tòan phương sau về dạng chính tắc.

f(x1x) = x12– 2x22 + x32– 4x1x2 – 2x2x3

Trang 28

Câu 1 Tính phần thực và phần ảo của số phức: z= − +( 1 ) (i 10 − 3+i)15

Câu 2 Cho hệ phương trình:

Câu 3 Với giá trị nào của x thì hệ{u u uur uur uur1, ,2 3} lập thành một cơ sở của R3

Trang 29

Câu 1 Tìm tất cả số phức z thỏa mãn phương trình: z6(1-i) = 1+ 3i

Câu 2 Giải và biện luận theo a hệ phương trình:

a Chứng minh rằng A là không gian con của R4

b Tìm cơ sở và số chiều của A

Hãy chéo hóa trực giao ma trận A

Câu 5 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:

f(x1x) = 3x12 + 5x22 + 3x32 + 2x1x2 + 2x1x3 + 2x3x2

Trang 30

Câu 1 Tính định thức

2 2

2

111

Ngày đăng: 13/05/2014, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w