TUAÀN 15 TIEÁT PPCT 60 TUAÀN 1 TIEÁT PPCT 3 Tieáng Vieät Ngaøy daïy 27/8 1 MUÏC TIEÂU Giuùp hoïc sinh 1 1 Kieán thöùc + Hieåu roõ caáp ñoä khaùi quaùt cuûa nghóa töø ngöõ vaø moái quan heä veà caáp ño[.]
Trang 1TUẦN 1 TIẾT PPCT:3
Tiếng Việt:
Ngày
dạy:27/8
1.MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh:
1.1 Kiến thức
+ Hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan
hệ về cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
1.2 Kĩ năng
+ Thông qua bài học cần rèn luyện tư duy trong việc nhận thức
mội quan hệ giữa cái chung và cái riêng
1.3 Thái độ
+ Có thái độ đúng trong nghiên cứu TV
2.CHUẨN BỊ:
HS: SGK+vở ghi+bài soạn+VBT
GV: SGK+giáo án+SGV+bảng phụ ghi sơ đồ về cấp độ khái
quát của nghĩa từ ngữ
3.PHƯƠNG PHÁP
Quy nạp, trực quan, phát vấn, thảo luận nhóm
4.TIẾN TRÌNH:
4.1 ỔN ĐỊNH LỚP:
Kiểm tra sĩ số hs
4.2 KTBC:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
4.3 BÀI MỚI: Giới thiệu
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu từ
ngữ nghĩa rộng và từ ngữ
nghĩa hẹp
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn sơ
đồ trong sgk/10 và gợi dẫn HS
trả lời
(?) Nghĩa của từ “động vật”
rộng hay hẹp hơn nghĩa của từ
“thú, chim, cá”
(Rộng hơn vì nói đế động vật
bao gồm cả chim, cá)
(?) Nghĩa của từ “thú” rộng
hơn hay hẹp hơn nghĩa của từ
“voi, hươu”
- GV đặt câu hỏi như trên về
từ “chim, cá”
(?) Như vậy nghĩa của từ
“thú”, “chim”, “cá” rộng hơn
nghĩa của từ nào đồng thời
hẹp hơn nghĩa của từ nào?
HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn
HS rút ghi nhớ
- GV gợi dẫn để HS rút ra 3 ý
trong phần ghi nhớ và vẽ sơ
đồ
I TỪ NGỮ NGHĨA RỘNG VÀ TỪ NGỮ NGHĨA HẸP
- Vẽ sơ đồ sgk/10
- Động vật: Thú, chim, cá + Thú: Voi, hươu
+ Chim: Tu hú, sáo + Cá: Cá rô, cá trê
* GHI NHỚ: SGK/10
II LUYỆN TẬP
1.Bài tập 1:
CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA TỪ NGỮ
Trang 2- GV cho HS làm bài tập nhanh :
+ Cho từ “cây”, “cỏ”, “hoa”
Hãy tìm từ có nghĩa rộng và
từ có nghĩa hẹp
=> Thực vật -> Cây cam, cây
dừa, cỏ mai, hoa lan
- HS đọc phần ghi nhớ trong sgk
HOẠT ĐỘNG 3: GV hướng
dẫn HS phần luyện tập
- GV chia lớp thành 4 nhóm
+ Nhóm 1: BT 1
+ Nhóm 2: BT 2
+ Nhóm 3: BT3
+ Nhóm 4: BT4
- HS xác định yêu cầu bài
tập và làm vào bảng con
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
- HS nhận xét, GV bổ sung sữa
chữa
- HS đọc yêu cầu bài tập
- GV gọi vài HS làm bài tập,
nhận xét, bổ sung
a Y phục: Quần, áo
- Quần: Quần đùi, quần dài
- Aùo: Dài, sơ mi
b Vũ khí: Súng, bom
- Súng: Súng trường Súng đại bác
- Bom: ba càng, bom bi
2 Bài tập 2: Từ ngữ có nghĩa rộng
a Chất đốt b Nghệ thuật
c Thưcù ăn d Nhìn
e Đánh
3 Từ ngữ có nghĩa hẹp:
a Xe đạp, xe máy d Cô,
dì chú
b Sắt, đồng, chì e
Xách, khiêng gánh
c Chuối, đu đủ, mít
4 Từ ngữ không thuộc phạm vi của nhóm:
a Thuốc lào b Thủ quỹ
c Bút điện d Hoa tai
5 Động từ:
- Nghĩa rộng: khóc
- Nghiõa hẹp: nức nở, sụt sùi
4.4 CỦNG CỐ- LUYỆN TẬP
(?) Thế nào là tứ có nghỉa rộng,từ có nghĩa hẹp ?
(?) Sư’ sắp xếp các từ như sau đúng hay sai ? vì sao ?
A đồ dùng gia đình : giường tủ ,bàn ghế, xe ,đài ,quạt…
B đất nườc :núi sông ,con cháu ,đồng ruộng,biên giới…
C Gia đình:ông,bà,cha mẹ,bộ đội,thợ xây…
4.5 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc ghi nhớ
- Bổ sung đầy đủ các bài tập chưa hoàn thành
- Chuẩn bị bài “Trường từ vựmg”
+ Đọc lại văn bản “Tôi đi học” của Thanh Tịnh” (Thanh Tịnh)
+ Đọc và trả lời câu hỏi 1, 2 (sgk/21, 22)
5.RKN: