1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

L1 tuan 27

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 27
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 27 Thø hai ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2009 TuÇn 27 Thø hai ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2013 TiÕt tËp ®äc Hoa ngäc lan I Môc tiªu 1 §äc tr¬n c¶ bµi LuyÖn ®äc c¸c tõ ng÷ Hoa ngäc lan, lÊp lã, ngan ng¸t BiÕt nghØ[.]

Trang 1

Tuần 27: Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013

Tiết : tập đọc

Hoa ngọc lan

I Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: Hoa ngọc lan, lấp

ló, ngan ngát

- Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần: ăm,ăp Tìm đợc tiếng; nói đợc câu chứa tiếng

có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ : Ngan ngát, lấp ló

- Nhắc lại các chi tiết tả hoa ngọc lan ,hơng lan Hiểu đợc tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên hoa trong ảnh

II Đồ dùng: - Bài đọc, bảng phụ, tranh

III Hoạt động dạy học:

HS

A ổn

định.

B Kiểm

tra:

C Bài

mới:

1 GTB

2- Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc bài: “ Cái Bống”

- Giáo viên nhận xét, cho

điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- nêu giọng đọc

- Giọng đọc chậm,nhẹ nhàng, tình cảm

H: Bài có mấy câu, mấy

đoạn?

GV đánh dấu câu, đoạn

b HS luyện đọc:

* Luyện đọc từ khó: Hỏi:

Tìm ở đoạn 1 những tiếng có

âm đầu là l,vần ăng,ac ? Tìm đoạn 2,3: tiếng có âm

đầu là : l,n?

=> Giáo viên gạch dới chân

H: Tiếng nào khó đọc nhất?

- Giáo viên đọc mẫu + hớng dẫn đọc

- Đọc lại từ khó

* Luyện đọc câu

- Hớng dẫn ngắt nhịp, đọc

- 2 học sinh đọc + trả lời câu hỏi

- HS nêu lại

- 8câu,3 đoạn

+ Hoa lan, bạc trắng,lá dày

- HS nêu: Lan,lấp ló,lá, nụ, nở…

- Cá nhân đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp

đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp

- Mỗi nhóm 1 HS

Trang 2

3- Luyện

tập:

mẫu

- Đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc toàn bài

* Tìm tiếng trong bài có vần

ăp

=> GV ghi: khắp

*Thi nói câu chứa tiếng có vần ăm,ăp

- Thi nói câu giữa 3 tổ

đọc

- Đồng thanh theo tổ

- Lớp đồng thanh

- HS đọc YC, nêu Phân tích, đánh vần: Cá nhân, lớp

- Đọc yêu cầu, so sánh 2 vần

- Đọc mẫu

- 3 tổ thi, nhận xét

Tiết:

4- Tìm

hiểu bài:

5- Luyện

nói:

* Đoạn1:

H: Cây hoa lan đợc trồng ở

đâu?

GV chốt nội dung: Giới thiệu về cây hoa ngọc lan

* Đọc đoạn 2:

H:Nụ hoa lan có màu gì?

Hơng hoa lan thơm nh thế nào?

Giảng:

Lấp ló: Ló ra rồi lấp đi, khi ẩn khi hiện

Ngan ngát: Mùi thơm dễ chịu lan tỏa ra xa

GV chốt nội dung: Đoạn 2 miêu tả về lá, thân, hoa và màu sắc ,mùi thơm của hoa ngọc lan

* Đoạn 3:

=> Giáo viên chốt nội dung

* Giải lao

* GV hớng dẫn đọc, đọc mẫu (SGK)

H: Đọc câu hay đoạn em

- 1 HS đọc toàn bài

- Vài học sinh

đọc

- HS TL- NX

- Vài học sinh

đọc

- HS nêu: Trắng ngần

- Ngan ngát tỏa khắp vờn, khắp nhà,

- 2, 3 học sinh

đọc bài.NX

- HS đọc –NX

Trang 3

D Củng

cố- Dặn

dò:

thích? Tại sao?

Gọi tên các loại hoa trong ảnh

=> Kể tên các loại hoa

- Thi nói câu về các loại hoa trong ảnh

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn về nhà, chuẩn bị bài sau

- 2,3 hs đọc.NX

- Đọc chủ đề

- Thảo luận theo tổ

Trình bày - nhận xét

- Nêu bài học

………

………

….….………

………

………

Trang 4

Tiết : toán (t3)

Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Tự lập đợc bảng các số từ 1 đến 100

- Nhận biết một số đợc điểm của các số trong bảng các

số đến 100

II Đồ dùng:

Bảng các số từ 1 đến 100

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Ôn định:

B.KTBC: Điền dấu: >, <, =

97 … 99 94

… 98

65 … 32 95

… 95 Nhận xét- đánh giá

- 2 HS làm bảng

- Nhận xét

C.Bài mới:

1 GTB

2.Giới thiệu

b-ớc đầu về số

100

3.Giới thiệu

bảng các số

từ 1 đến

100

- Ghi bảng Bài1:

Số liền sau của 97 là

Số liền sau của 98 là

Số liền sau của 99 là

- 100 đọc là một trăm

- Hớng dẫn học sinh làm bài

1 để tìm đợc số liền sau của 99 ị100

- Số 100 có mấy chữ số?

- Cách viết

- Cách đọc GV: 100 là số có 3 chữ số

là chữ số 1 và 2 chữ số0

Số 100 là số liền sau của

99 nên số 100 = 99 + 1

- Nêu cấu tạo của số 100

=> Cách đọc,viết số 100

Bài 2:Viết số còn thiếu vào

ô trống trong bảng từ 1

đến 100

- HS nêu lại -Học sinh làm

- Đọc số tìm đợc-NX

- HS đọc : CN,lớp

- HS nêu, NX

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

Trang 5

4 Giới thiệu 1

điểm của

bảng các số

từ 1 đến

100

- Nhận xét

=> HS biết thứ tự các số 1=>100

Bài 3:Trong bảng các số từ

1 đến 100

a, Các số có một chữ số

là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có hai chữ số là:

d, Số lớn nhất có hai chữ số là:… e, Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22,… - Học sinh làm - Nhận xét -Yêu cầu HS làm bài tập 3 - HS làm bài, đọc, nhận xét D Củng cố - Dặn dò Chữa bài - Nhận xét GVNX Chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học Bổ sung: ………

………

……… ………

….…… ………

………

Trang 6

Tiết : toán (t5)

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

- Giải toán có lời văn

II Đồ dùng:

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học:

Nội

A.Ôn định:

B.KTBC: -Đọc các số sau:

21, 35, 49, 71, 52

- Điền dấu

31 … 35 49 … 61

- Nhận xét- đánh giá

-Học sinh đọc-Nhận xét

- HS làm bài.NX

C Bài mới:

1 GTB

2, Luyện tập: - Ghi bảng.Bài 1: Viết các số

a, Từ 15 đến 25:

b, Từ 69 đến 79:

=> Củng cố về thứ tự các

số có 2 chữ số

- Nhận xét - đánh giá

Bài 2: Đọc số

35, 41, 64, 85, 69, 70

- HS nêu lại

- Học sinh đọc yêu cầu

Học sinh đọc, nhận xét

- HS đọc y/c, làm bài NX

=> Củng cố về đọc số có hai chữ số

Bài 3: >, <, =

b 85 > 65 c 15.>

10 + 4

42 < 76 16 =

10 + 6

33 <66 18 =

15 + 3

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào vở.NX

=> Củng cố về so sánh số

Bài 4: GV đa đề toán H: Bài toán cho biết gì? - Học sinh đọc- HS nêu, nhận xét

Trang 7

Hỏi gì?

GV ghi tóm tắt Cam : 10 cây Chanh : 8 cây

Có tất cả: cây?

Bài giải

Có tất cả số cây là:

10 + 8 = 18( cây) Đáp số: 18 cây

=> Ôn giải toán có lời văn

Bài 5: Viết số lớn nhất có 2 chữ số

HS làm bài - chữa bài -NX

- Yêu cầu tìm số lớn nhất

có 2 chữ số: 99

- Nhận xét - đánh giá

- HS làm vào vở

- Đọc bài

- Nhận xét

D.Củng cố-

Dặn dò - Chấm một số vở- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Bổ sung: ………

………

……… ………

….…… ………

………

Trang 8

Thứ sáu ngày 22 tháng 03 năm 2013

Mu chú Sẻ

I Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có âm đầu là: 1 ; n

Các từ ngữ: chộp, hoảng, sạch sẽ, tức giận

Biết nghỉ hơi sau dấm chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần: uôn, uông

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: chộp, lễ phép

- Hiểu sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu đợc mình thoát nạn

II Đồ dùng:

- Bài đọc mẫu, tranh

III Hoạt động dạy học

HS

A ổn

định

lớp.

B Kiểm

tra:

Đọc thuộc bài “Ai dậy sớm”

Nhận xét- cho điểm

- 3 HS đọc nối tiếp +TLCH

C Bài

mới:

1 GTB

- Ghi bảng

Hồi hộp, căng thẳng 2 câu đầu nhẹ nhàng, lễ độ khi đọc lời của Sẻ nói với Mèo, thoải mái ở câu cuối

a Đọc mẫu- HD đọc: Giọng đọc hồi hộp

b HS luyện đọc H: Bài có mấy câu? Chia mấy

đoạn?

Giáo viên đánh dấu câu, đoạn

* Luyện đọc tiếng, từ khó

- Tìm ở đoạn 1 những tiếng có âm

đầu là: 1, n ?

- Tìm ở đoạn 2 tiếng có âm đầu

là s ?

- Tìm ở đoạn 3 tiếng có âm đầu

là r ?

- HS nêu lại

- Học sinh lắng nghe

- 5 câu, 3 đoạn

+ Hoảng lắm, nó nén sợ, lễ phép + Sạch sẽ

+ Vuốt râu, mất rồi

- Cá nhân đọc

- Học sinh nêu

Trang 9

Giáo viên gạch dới.

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

Giáo viên đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc câu:

- HD ngắt nghỉ- Đọc mẫu

- Luyện đọc câu dài

- Đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài

* Giải lao

- Luyện đọc đoạn

- Thi đọc đoạn trớc lớp (SGK)

- CN, lớp

- Cá nhân, lớp

đọc

- CN ,lớp đọc

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc trong tổ

- 3 học sinh thi

đọc

-Lớp đọc đồng thanh

3, Ôn vần

uôn,

uông

* Tìm tiếng trong bài có vần uôn:

GV ghi: muộn

* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn,uông

- HS đọc yêu cầu, nêu tiếng: muộn phân tích, đánh vần: Cá nhân, lớp

- HS đọc yêu cầu

* Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoạc vần uông

Đọc mẫu SGK

- So sánh 2 vần

- Thi tìm theo tổ

HS đọc YC

- Đọc câu mẫu

- Thi nói câu

- 1 học sinh đọc toàn bài- NX Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

* Đoạn 1, 2:

H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với mèo?

H: Khi Sẻ bị mèo chộp Sẻ đã nói rất nhẹ nhàng, cuối cùng Sẻ có thoát không?

=> Tuy bị Mèo chộp đợc nhng Sẻ vẫn bình tĩnh để đối đáp

- Vài học sinh

đọc

+ Tại sao … lại không rửa mặt + HS nêu

Trang 10

* Đoạn 3:

H: Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống

đất?

Giảng: vụt bay: bay đi rất nhanh

H: Xếp ô chữ thành câu nói đúng

về chú Sẻ trong bài?

=> Sẻ tuy bé nhng rất thông minh

* Giải lao

+ Vài học sinh

đọc

Vụt bay đi

- Đọc mẫu SGK

HS trả lời câu hỏi

* HD đọc bài- Đọc mẫu SGK -2, 3 em đọc, lớp

đọc ĐT

H: Em thích câu, đoạn nào nhất?

Vì sao?

- Vài HS nêu,

đọc.NX

D CC -

DD:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

- HS đọc lại bài

Bổ sung: ………

………

……… ………

….…… ………

………

Thứ t ngày 20 tháng 03 năm 2013

Tiết: Tập đọc

Ai dậy sớm

I Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra

v-ờn, lên đồi, đất trời Tốc độ tối thiểu 25- 30 chữ/phút

2 Ôn các vần: ơn, ơng

- Phát âm đúng các tiếng có vần ơn, ơng

- Tìm đọc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

3 Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời

- Hiểu nội dung bài thơ: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm thấy

đợc cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi, đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng:

- Bài đọc mẫu, tranh

III Hoạt động dạy học

Trang 11

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

A ổn

định lớp.

B Kiểm

tra: - Đọc bài: “Hoa ngọc lan”- NX cho điểm - HS đọc +TLCH

C Bài mới:

2 Hớng dẫn

luyện đọc

3 Luyện tập:

a Đọc mẫu- HD đọc: Đọc diễn cảm, giọng vui tơi nhẹ nhàng, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ

b HS luyện đọc:

H: Bài có mấy dòng thơ? Chia làm mấy khổ?

=> Giáo viên đánh dấu khổ thơ

* Luyện đọc từ:

- Tìm ở khổ 1 những tiếng có âm

đầu là: s, r ?

- Tìm ở khổ 2 những tiếng có âm

đầu là: ch ?

- Tìm ở khổ 3 những tiếng có âm

đầu là: tr, l ?

=> Giáo viên gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất ? Giáo viên đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc các dòng thơ

- HD ngắt nhịp- đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

* Luyện đọc khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ

- Thi đọc khổ thơ

- Lớp đọc đồng thanh

* Tìm tiếng trong bài có vần ơn,

-ơng

=> Giáo viên ghi: vờn, hơng

* Nói câu chứa tiếng có vần ơn,

-ơng

- Thi nói câu: Câu mẫu/ SGK

- 12 dòng thơ, chia 3 khổ thơ

+ Dậy sớm, ra v-ờn

+ Chờ đón

+ Lên đồi, đất trời

- Cá nhân đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp

đọc

- Cá nhân- lớp

- Lần lợt từng tổ

- Mỗi nhóm 3 HS

đọc

- HS đọc trong tổ

- Mỗi nhóm 1 HS

đọc (SGK)

- HS nêu yêu cầu, nêu:

PT- ĐV: CN, lớp

- Đọc YC, đọc mẫu

- So sánh 2 vần

- Thi theo tổ-NX

Tiết:

Trang 12

4 Tìm hiểu

bài: * Khổ thơ 1:

H: Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em ở ngoài vờn?

=> Em dậy sớm có hoa ngát hơng

đang chờ đón

* Khổ thơ 2:

H: Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em ở trên cánh đồng?

- Giảng: Vừng đông: mặt trời mới mọc

=> Em dậy sớm có vùng đông

đang chờ đón

* Khổ thơ 3:

H: Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em ở trên đồi ?

=> Em dậy sớm cả đất trời đang chờ đón em

- Giảng: Đất trời: Mặt đất và bầu trời

=> GV chốt nội dung

Liên hệ:

* Giải lao

- GV đọc + hớng dẫn đọc

- Luyện học thuộc lòng

+ GV xoá dần đến hết

+ Thi đọc thuộc lòng khổ, cả bài

- 1,2 HS đọc toàn bài

- Vài học sinh

đọc

+ Có hoa ngát

h-ơng

- Vài HS đọc + Có vừng đông

đang chờ đón

- Vài học sinh

đọc

+ Cả đất trời

- 2- 3 HS đọc

- HS thi đọc thuộc lòng

- Cá nhân, tổ

5 Luyện nói: Hỏi nhau về những việc làm buổi

sáng

VD:

Buổi sáng bạn thờng dậy vào lúc mấy giờ?

Bạn thờng ăn gì vào buổi sáng ? Buổi sáng bạn có quét nhà giúp bố

mẹ không?

- HS đọc chủ

đề

-2 HS nói theo mẫu

- Học sinh thảo luận theo cặp Vài cặp

hỏi-đáp trớc lớp

D Củng

cố-Dặn dò: - Nhận xét giờ học.- HD về nhà + chuẩn bị bài sau - Đọc lại bài.

………

Trang 13

….…… ………

………

Trang 14

Tiết: nếp sống thanh lịch, văn minh

Bài 7: cách đi, đứng của em

I Mục tiêu:

1, HS nhận thấy sự cần thiết của việc đi và đứng đúng cách

thể hiện sự thanh lịch, văn minh

2, HS có kĩ năng:

a, Khi đi:

- Đi thong thả, nhẹ nhàng và tránh gây tiếng động mạnh Quan sát phía trớc để tránh bị va chạm

- Nhờng đờng cho ngời ra khi vào cửa hàng, cầu thang máy, lên xe buýt hay tàu điện,…

- Không đi qua trớc mặt ngời đang ngồi hay đang nói chuyện Nếu cần phải đi qua thì phải xin phép và hơi cúi đầu xuống

b, Khi đứng nói chuyện với ngời khác:

- Đứng ngay ngắn, mắt nhìn ngời nói chuyện với mình

- Biết chọn vị trí đứng thích hợp để không làm ảnh hởng tới ngời xung quanh

3, HS có thái độ:

- Tự giác thực hiện việc đi, đứng đúng cách thể hiện sự thanh lịch, văn minh

- Đồng tình, ủng hộ với cách đi, đứng thanh lịch, văn minh

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, HD tìm

hiểu bài

- Khi ở nhà ta lựa chọn trang phục

nh thế nào?

- GV nhận xét

- Ghi bảng

a, HĐ 1: Nhận xét hành vi

Giúp HS nhận biết cách đi

đúng

-GV yêu cầu HSQST+ TLCH ( trang

28, 29)

H: Nhận xét về cách đi của các bạn trong các tranh trên?

H: Khi đi, chúng ta cần chú ý

điều gì?

- GVKL nội dung theo từng câu

- HS trả lời

- NX

- HS nêu lại

- HS QST

- Thảo luận nhóm

- Trình bày- NX

Trang 15

+ Tranh 1: Lâm đi thong thả

đến th viện (Nên học tập cách đi

của Lâm)

+ Tranh 2: Nam đang đi đến

tr-ờng Bạn không để ý nên đã va

vào thân cây (Không nên giống

bạn Nam Khi đi, chúng ta phải

quan sát đờng đi để không bị va

chạm với ngời, cây cối, đồ vật)

+ Tranh 3: Tuấn mải nhìn đồ

chơi nên bị vấp vào viên gạch

(Không nên giống bạn Tuấn)

+ Tranh 4: Linh muốn lấy điều

khiển ti vi nên đi ngang qua trớc

mặt bà và mẹ (Không nên giống

bạn Linh Nếu cần di chuyển,

chúng ta chú ý đi vòng ra phía

sau mọi ngời)

- GV chốt nội dung

- GV hớng dẫn HS rút ra ý 1, 2 của

lời khuyên (SHS/31)

- Liên hệ

* Giải lao

b, HĐ 2: Nhận xét hành vi

Giúp HS nhận biết cách đi, cách

đứng đúng

- GV yêu cầu HS làm bài tập

1(SHS/30)

- GVKL nội dung từng tranh:

+ Tranh 1: Minh vừa đi vừa kéo

dép loẹt xoẹt trong bệnh viện

(Hành vi không nên làm đi nh vậy

sẽ làm ồn, ảnh hởng đến mọi

ng-ời)

+ Tranh 2: Bình đứng so vai,

rụt cổ để trả lời câu hỏi của cô

giáo (Hành vi không nên làm Đứng

nh vậy không đẹp)

+ Tranh 3: Dũng vừa nói

chuyện với cô giáo vừa cho tay vào

túi quần (Hành vi không nên làm

Đứng nói chuyện nh vậy cha thể

hiện sự kính trọng với ngời lớn

- HS đọc yêu cầu

- Làm bài

- HS trình bày KQ

- NX

- HS nêu yêu cầu

Trang 16

D CC

-DD

tuổi)

+ Tranh 4: Bố mẹ đang xem ti

vi, Long đứng chắn trớc mặt làm

bố mẹ không xem đợc (Hành vi không nên làm Đứng nh vậy bố

mẹ sẽ không nhìn thấy ti vi)

- GV gợi ý để HS rút ra ý 3, 4 của lời khuyên/31

- Liên hệ

c, HĐ 3: Trao đổi, thực hành

Giúp HS thực hành cách đi, cách

đứng đúng cách

-GV yêu cầu HS làm bài 2/31

- GV giúp HS phân tích, nhận xét

- Liên hệ

- GV chôt nội dung

- HDVN + chuẩn bị bài sau

- HS làm bài

- Trình bày KQ NX

- HS đọc lại lời khuyên

Bổ sung:………

……

……….……

……….……

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w