1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dap an thu dh lan 1 toan thpt da phuc

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi môn toán sở gd-đt hà nội
Trường học Trường THPT Đa Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Đa Phúc SỞ GD ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ***** ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN (Ngày thi 10/3/2013) Câu 1 Nội dung Điểm 1 Khảo sát TXĐ Sự biến thiên Giới hạn Chiều biến thiên Hàm số đồng biến tr[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

-***** -ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN

(Ngày thi 10/3/2013)

1

Khảo sát y x 3 3x2 2

 Sự biến thiên:

o Giới hạn: xlim y    ; lim yx  

y' 3x 6x 0

x 2

      Hàm số đồng biến trên (    ; 2) và (0;  ); nghịch biến trên ( 2;0) 

Hàm số đạt CĐ tại x = 2, yCĐ = 2; đạt CT tại x = 0, yCT = 2

o Điểm uốn (1; 0)

o Bảng biến thiên:

 Đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

2

2

x

x

cosAOBcos1200  OA OB OAOB.  12

 

 

2 (2 4) 12

8 20

m m

 

0,25

0,25

0,25

x  2 0 +

y’ + 0 – 0 + y

2 +

  2

y

2

2

1 0 x

2

1

Trang 2

0 (L)

12 12 (TM) 3

m m

 



Câu 2

1 Điều kiện sin x 0   x k k 

PT 3cos x 3(sin x cos x) 4(sinx cosx) 122 2

sin x sin x

 3cos x 3(sin x cos x) 4(sin x cos x)sin x sin x2     2  2

 (sin x cos x)(3 4sin x) 3cos x sin x 0  2  2  2 

sin x

2



 sin x cos x 1 x k2

2

  

   

 sin x 3 x 3 k

3

   

  

   



        

0,25

0,25

0,25

0,25

Thế 3y y   2 3 1x x2 từ phương trình thứ hai vào phương trình thứ nhất ta có:

xx2 2x    5 y2 3 1x x2 y24

x2 2x 1 x2 2x  5 y2 y24

( 1) 4 4

   

   

1

 

       

x   1 y thế vào phương trình thứ hai ta có: 3, 1

x   1 y thế vào phương trình thứ hai ta có: 3, 1

Hệ phương trình có các nghiệm 3 1; , 3 1;

4 4 2 2

   

   

   

0,5

0,5

Trang 3

Câu 3

2 1

x 1 x 1 x 1

2

     

5 2 2

It.ln tdt Đặt 2

1

du dt

u ln t t

dv tdt v 1t

2

 



5 5

2 2 2

2 2

t

2

25 5ln 2ln 2 9

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 4

Kẻ HM vuông góc AD tại M Do AD SH

nên AD(SHM) Vậy SMH  600là góc giữa

(SAD) và (ABCD)

3

S ABCD ABCD

 ABCD là hình hình vuông cạnh a nên

2

ABCD

Sa

 Tam giác vuông SAH có:

0

S ABCD ABCD a a

b) Vì AB//DC nên d(AB,SC) = d(AB,(SDC)) = d(A,(SDC))

Kẻ HNCD tại N, HKSN tại K

a

8

a HK

4 3 ( , )

3 8 2

a a

0,5

0,25

0,25

Câu 5 Đặt t a b   ab 3 ;t a2b2  (a b)2 2ab t  2 2 6t

Ta có:

2

2

1

a b

ab     t t  t

Xét hàm số f t( ) t2 t 12 2

t

    với t 2

f t'( ) 2 1t 122 0, t 2

t

      do đó f(t) nghịch biến trên [2;+)

0,5

0,5

D

O

S

C N

H M

K

Trang 4

Suy ra ( ) (2) 6 3

2

f tf   P Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1

Vậy Pmax = khi và chỉ khi a = b = 1

Câu

6a

1 Do B (BC) và B nằm trên Ox nên tọa độ B là nghiệm của hệ:

0

(4;0)

4 3 16 0

y

B

   

Giả sử A a( ;0)  AB  (4 a;0) Do ( ) ( ;16 4 )

3

c

3

a

 

7

3

4

a

a

 

 7 (7;0), (4;0), (7; 4), 1 6; 4

3

 1 (1;0), (4;0), (1;4), 1 2;4

3

 

a  4 A(4;0), (4;0), (4;0)B C : Loại

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Ta có ( ) ( )dP tại E ( 1;0;4)

Giả sử F x y z( ; ; ) ( )0 0 0  Px02y0 z0 5 0

Vì EF vuông góc (d’) nên EF vuông góc (d), do đó

d

u EF    x   y z    x    y z

5 3 ( 1) ( 4) 75

Giải hệ

1

2

(4; 5; 1)

( 6;5;9) ( 1) ( 4) 75

F

F

    

 

0,5

0,5

Câu

1 2 1 8( 2)( 1) 3( 1) ( 1)

9 22 0

2 ( )

n

      

Ta có khai triển:

11 11 0

k

k k k k

        

0,25

0,25

Trang 5

11

( 1) ( ) 3 k i 3 k ( 1) k i

x

 

1; 1 3; 0

 

   

.3 ( 1) 3 4422

n

C C  C

0,25

0,25

Câu

6b

1 Gọi tâm I d 1 d2 suy ra tọa độ I là nghiệm của hệ:

3 0 9 3

;

6 0 2 2

x y

I

x y

  

     

Giả sử M là trung điểm của AD đồng thời là giao của d1 với Ox

3 2

2

12

3 2

ABCD

AB

M I d,  1 AD( )d1  AD qua M và có VTPT n VTCPu d1  (1;1)nên có

PT:

(AD x y) :    3 0

3

x y

 



Suy ra: A(2;1), (4; 1), (5;4), (7;2)DB C

0,25

0,25

0,25

0,25

2 (P) chứa (d) nên (P) đi qua M(2;1;1) ( )d và có dạng:

 ( ) ( )dPu n d. P   0 A B C   0 (1)

 Góc giữa  và (P) bằng 300 nên:

2

sin( ;( ))

P

 

2(A B 2 )C 3(A B C )

2



     

 Khi A 2B Chọn B 1,A 2,C  1 ( ) : 2P x y z    4 0

 Khi 2A B Chọn B 2,A 1,C  1 ( ) :P x 2y z   5 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

7b

x 0 log x log x 3 0

log x 2log x 3 5(log x 3)

Đặt tlog2x, BPT có dạng:

t2 2 3t  5.( 3)t  ( 3)( 1)tt  5( 3)t

2

1

1 3

( 1)( 3) 5( 3)

t

t t

t





 

 

    

2

t  x   x

 3   t 4 3 log2x   4 8 x 16

BPT có tập nghiệm là: 0;1 8;16

2

  

 

0,25

0,25

0,25 0,25

HẾT

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w