1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DAP AN THI THU DH LAN 1 THPT LQD

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó M cách đều hai đường thẳng AB, AC.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN

ĐIỂM Câu 1 3 2 3 4   1

3

1

y

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: (a=1)

4 3 3

y

* TXĐ: R

* Sự biến thiên: Giới hạn:  



x

y



x

y

Bảng biến thiên: ' 2 2 3

y

3

1 0

'

x

x

'

y + 0 - 0 +

y

3 17

-5



Các khoảng đồng biến:   ; 1 ; 3 ;  0,25 Khoảng nghịch biến: (-1; 3)

Điểm cực đại: (-1; 173 )

* Đổ thị: '' 2 2 0 1

y

Điểm uốn 

 3

1

; 1

U

Một số điểm đặc biệt (tự cho)

Đồ thị tự vẽ: (đúng, chính xác) 0,25

2 Tìm a thoả mãn điều kiện bài toán

  * 2

' x  2ax 3a 0

y

(*) có 2 nghiệm phân biệt x 1 , x 2 4 2 12 0

1

x là nghiệm của (*), do đó:

2 9

2 1 2

2

1  axaa xxaaa

x

Tương tự: 2 9 4 2 12 0

1

2

2  axaaa

12 4

12 4

2

2 2

2

a a

a a

a a

0,25

4 212 1

2

a a

a (BĐT – Côsi)

Trang 2

a  4 (do: 4 2 12 0

Câu 2.

1) Giải phương trình: cos 3 sin  1 0

4

k x

4 sin

3 cos 4

  k z

k x

(*) có nghiệm 1 3 4 12 0

k k (do: k  Z ) 0,25 Khi đó: cosx 3 sinx  1

3

2 cos 3

3

;

m

2) Giải hệ:

24

216

3 3

x

y xy

xy y x

Đặt:  ;0 2 0 

x ab

xy xy b y

x a

0,25

Hệ trở thành:

27

9 24

2

2

b

a a

b b

bb

a

0,25

27

3

b

a

(Do: ab >0), Từ đó

 9

3

2

y

y

x

0,25 x,y 9 ;  3 , 9 ; 3 0,25

Câu 3 Tính:   

3

16 ln

3

8 ln

4

Đặt:

3

4 4

3

2

e e

4

2

2

t tdt

Trang 3

2

3

8

ln  

x

3

16

x

     

3 2 2

3 2 2

3 2 2 2 2

2

4 8

2 4

2

t

dt dt

dt t

t

 4 3  1 8I1 , với 

3 2 2 2 1

4

t

dt I

2

; 2 ,

tan

t

dt 2  1 tan 2

4

3

24 4 3 2

1 2

1

3 4 1

3 1 3

Câu 4

SH  (ABC) => H là tâm  đều ABC

S.ABC chóp đều

Gọi E là trung điểm của BC

 SBC cân => SE BC => SE MN =>

MN // BC (AMN) (SBC)

=> SE  (AMN)  AI

=> SE  AI =>  ASE cân tại A

I: trung điểm của MN

=> SA = AE =

2

3

a ; S(ABC) = 2

4

3

a

0,25

0,25

Trang 4

AH = 32 AE =

3

3

a => SH = SA 2 AH2 =

3

5 2 3 4

2 a a

V = V(SABC) = 31 S(ABC).SH = 3

24

5

a

V(SAMN) = 41 V = 3

96

5

a

Câu 5

Giã sử xyz 1 khi đó x3 y3 xy x y( ) xyz x y x y

z

x y

z

 Tương tự ta có 3 3

1 1

x

y zx y z

1 1

y

z xy z x

   

1

1 xy 1 yz 1 zx  trái giã thiết

Vậy xyz 1 (đpcm)

PHẦN RIÊNG

A Chuẩn

Câu 6a.

1) BD: x + y – 2 = 0  B (b ; 2 - b)

A (1 ; -3)

2

1

; 2

b

E là trung điểm của AB  b = -3  B (-3 ; 5)

CE:x 8y 7  0

0 ;  A 0  0 1 ; 0 3

0

0  Axy

2

3

; 2

1 0

x

K là trung điểm AA0

A0 ĐBD (A)



0 2 :

)1

;1(

A0

y x BD K

u

A BD

)1:5(

06

04

0 0 0

0 0

A y x

y

x

 (BC : x 2y 7  0

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 5

)0;7(

07 2

07

8

yx

yx BC

CEC





2) A(  1 ; 2 ; 3 ), B( 3 ; 0 ;  1 )

Ta có: I( 1 ; 1 ; 1 ) là trung điểm của AB

2 2 2 2

2

2MIABMAMB nhỏ nhất

IM2nhỏ nhất

 M là hình chiếu vuông góc của I trên mp (P)

IM cùng phương với n p

IM  t n p , M(x;y;z)













1 3 0 1

08 2 2 21 21 1

z y x t

z y x

t z

t y

t x

Vậy, M (0 ; 3 ; -1) là điểm cần tìm

Câu 7a.

Giải phương trình: 4 2 1 9.2 1 2 1 2 0

x

0 4 2

9 ) 2

.(

x

2

1 2

4 2

1

1

2 2

x x

x x





) 1(

1

2 1 1

1

2 1

2

2

2

2

x x

x x x

x

x x

1 4 5

x

x

; S = {-1 ; 45 }

B Nâng cao

Câu 6b.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

1) )1;1(

03 2

01

2

yx

yx AC

ABA





Gọi M(x ; y) thuộc tia phân giác At của góc 

BAC Khi đó M cách đều hai đường thẳng AB, AC Hơn nữa M và I cùng phía đối với

đường thẳng AB và cùng phía đối với đường thẳng AC, tức là:

 

0 4 3 0 3 1 3

16 3 2

0 1 2 3

8 1 2

5

3 2 5

1 2



y x y

x

y

x

y x y

x

 3  ; 1 

BC n BC

At

BC: 3xy 7  0

)2;3(

07 3

01

2y-x :BC

yx





)1;2(

07 3

03

2





yx

yx BC

ACC

2) A  1 ; 2 ; 3  , B 3 ; 0 ;  1  , C 1 ; 4 ; 7 

Ta có: G1 ; 2 ; 3 là trọng tâm ABC

2 2 2 2 2 2 2

3MGGAGBGCMAMBMC nhỏ nhất

2

GM

 nhỏ nhất

M

 là hình chiếu vuông góc của G trên mp (P)

GM

 cùng phương với n p

p n t

GM 

 ; Mx;y;z

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 7





1 4 0 1

06 2 2 23 22 1

z y x t

z y x

t z

t y

t x

Vậy, M (0 ; 4 ; 1) là điểm cần tìm

Câu 7b.

Giải phương trình: x2 2x 9x 2x1  22  0 (1)

13

2 

(1)

x

x

2 11 2

0 11 2

2

x

x

x

3

2

x

x

S = {-2 ; 3}

(Xét: f(x)  2xx 11 đồng biến)

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:32

w