1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mtdeda hoa 8 tiet 53

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012
Thành phố Thạch Minh Nhiên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 28 Tröôøng THCS Nguyeãn Bænh Khieâm Thaïch Minh Nhieân Tuaàn 28 Ngaøy soaïn 12/3/2012 Tieát 53 KIEÅM TRA 1 TIEÁT A MUÏC TIEÂU 1 Kiến thức a) Chủ đề 1 Tính chất và ứng dụng của hidro b) Chủ đề 2[.]

Trang 1

Thạch Minh Nhiên

Tuần: 28 Ngày

soạn : 12/3/2012

Tiết: 53 KIỂM TRA : 1 TIẾT

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: a) Chủ đề 1: Tính chất và ứng dụng của hidro

b) Chủ đề 2: Điều chế khí hidro phản ứng thế

c) Chủ đề 3: Tổng hợp các nội dung trên

2 Kĩ năng: a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b) Viết phương trình hố học và tinh tốn

3 Thái độ: a) Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của HS khi giải quyết vấn đề

b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

B Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (20%) và TL (80%)

C Ma trận đề kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

cao

Chủ đề 1:

Tính chất –

Ứng dụng của

Hiđro

- Tính chất vật lí của hiđro

- Tính chất hĩa học của hiđro

- Ứng dụng của hiđro

- Quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hĩa học của hiđro

- Vận dụng tính chất hĩa học của hidro tính khối lượng, thể tích của chất tham gia hoặc tạo thành

- Ứng dụng của hidro

4 câu 4,0 đ (40%)

Số câu

Chủ đề 2:

Điều chế H 2 –

Phản ứng thế

- Phương pháp điều chế và thu khí hiđro trong phịng thí nghiệm

- Khái niệm phản

1,0đ (10%)

Số câu

Số điểm 2 câu 1,0 đ

Chủ đề 3:

Tổng hợp các

nội dung trên - Viết phương trìnhhĩa học thực hiện

phản ứng

- Xác định được các chất trong phản ứng

- Viết phương trình

và nhận biết được các loại phản ứng

- Dựa vào tính chất hĩa học nhận biết các chất khí khơng màu

Xác định được lượng chất cịn dư sau phản ứng

Số câu

Số điểm 1 câu 0,5 đ 2 câu 2,5 đ 1 câu 1,0 đ 1 câu 1,0 đ 5 câu 5,0 đ

(50%)

Trang 2

ĐỀ 1

Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khí H2 có tính khử vì

A khí H2 là khí nhẹ nhất

B khí H2 chiếm Oxi của chất khác khi tham gia phản ứng hóa học C khí H2 là đơn chất

D khí H2 được điều chế bằng phản ứng của kim loại tác dụng với dung dịch axit Câu 2: Phản ứng hóa học dùng để điều chế khí Hidro trong phòng thí nghiệm là A Zn + H2SO4loãng ZnSO4 + H2 B 2H2O 2H2 + O2 C 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 D C + H2O CO + H2 Câu 3: Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro là khí A không màu B khí nhẹ nhất trong các loại khí C có tác dụng với Oxi trong không khí D ít tan trong nước Câu 4: Phản ứng thế là A 3Fe +2O2 Fe3O4 B 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D BaO + H2O  Ba(OH)2 Phần II: Tự luận (8,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào? a P + P2O5 b H2 + CuO

+

c Al(OH)3 Al2O3 + H2O d Zn + H2SO4 

+

Câu 2 (1,0 điểm): Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí không màu là O2, N2, H2 Hãy trình bày cách nhận biết các chất khí trong mỗi lọ Câu 3 (5,0 điểm): Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư) a) Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên b) Tính thể tích hidro sinh ra (đktc) c) Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam? Cho biết : H =1; Cu = 64 ; Zn = 65 ; O = 16

Trang 3

Thạch Minh Nhiên

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1

<I>Trắc nghiệm BIỂU

ĐIỂM Câu

Câu

Câu

Câu

<II> Tự luận

Câu

1

a 4P + 5O2 2P2O5 Phản ứng hĩa hợp

b H2 + CuO Cu + H2O Phản ứng thế

c 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O Phản ứng phân hủy

d Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 Phản ứng thế

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ Câu

2 Cho tàn đĩm đang cháy lần lượt vào từng lọ:- Khí ở lọ nào làm que đĩm tắt ngay là lọ chứa khí N2

- Khí ở lọ nào làm que đĩm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2

- Khí ở lọ nào làm que đĩm cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa

khí H2

( Học sinh cĩ thể nhận biết bằng cách khác đúng vẫn dạt điểm tối đa)

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu

3:

a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

b Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

1mol 1mol

0,2mol

Số mol của Zn phản ứng: nZn = = 0,2 mol

Theo PTHH: ta cĩ: = nZn = 0,2 mol

Thể tích khí H2 (đktc): VH = 0,.2 x 22,4 = 4,48 (lit)

c CuO + H2 Cu + H2O (2)

1mol 1mol

0,2mol

Số mol của 12g CuO: nCuO = = 0,15 mol

Theo câu b, ta cĩ: = 0,2mol

Theo PTHH (2): Ta cĩ tỉ lệ: >

Vậy H2 phản ứng cịn dư

Số mol của H2 cịn dư: 0,2 – 0,15 = 0,05 mol

Khối lượng của H2 cịn dư: 0,05 x 2 = 0,1g

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 4

ĐỀ 2

Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có

Câu 2: Thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí ta phải úp ngược bình thu vì

C khí Hidro nặng bằng không khí D khí Hidro tác dụng với không khí

Câu 3: Kim loại thường được dùng để điều chế khí Hidro trong phòng thí nghiệm là

A Zn và Cu B Al và Ag C Fe và Hg D Zn và Fe

Câu 4: Phản ứng KHÔNG PHẢI phản ứng thế là

C Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O D Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại

nào?

a H2 + H2O b H2 + Fe2O3

+

c Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O d Zn + HCl  +

Câu 2 (1,0 điểm): Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí không màu là CO2, H2, O2 Hãy trình bày cách nhận biết các chất khí trong mỗi lọ

Câu 3 (5,0 điểm):

Cho 28g sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric loãng (dư)

a/ Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên

b/ Tính thể tích hidro sinh ra (đktc)

c/ Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam?

Cho biết : Fe = 56; Cu = 64 ; H = 1; O = 16

Trang 5

Thạch Minh Nhiên

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2

<I>Trắc nghiệm BIỂU

ĐIỂM Câu

Câu

Câu

Câu

<II> Tự luận

Câu 1

(2

điểm)

a 2H2 + O2 2H2O Phản ứng hĩa hợp

b 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O Phản ứng thế

c 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O Phản ứng phân hủy

d Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Phản ứng thế

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2

(1

điểm)

Cho tàn đĩm đang cháy lần lượt vào từng lọ:

- Khí ở lọ nào làm que đĩm tắt ngay là lọ chứa khí CO2

- Khí ở lọ nào làm que đĩm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2

- Khí ở lọ nào làm que đĩm cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ

chứa khí H2

( Học sinh cĩ thể nhận biết bằng cách khác đúng vẫn dạt điểm tối đa)

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu

3:

(5

điểm)

a Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (1)

b Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

1mol 1mol

0,2mol

+ Số mol của Fe phản ứng: nZn = = 0,5 mol

+ Theo PTHH: ta cĩ: = nFe = 0,5 mol

+ Thể tích khí H2 (đktc): VH = 0,.5 x 22,4 = 1,12 (lit)

c CuO + H2 Cu + H2O (2)

1mol 1mol

0,2mol

+ Số mol của 12g CuO: nCuO = = 0,15 mol

Theo câu b, ta cĩ: = 0,5mol

+ Theo PTHH (2): Ta cĩ tỉ lệ: >

+ Vậy H2 phản ứng cịn dư

+ Số mol của H2 cịn dư: 0,5 – 0,15 = 0,35 mol

+ Khối lượng của H2 cịn dư: 0,35 x 2 = 0,7g

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:45

w