TUAÀN 26 Thöù hai ngaøy 11 thaùng 3 naêm 2013 TAÄP ÑOÏC Baøn tay meï I Muïc tieâu Ñoïc trôn caû baøi Ñoïc ñuùng caùc töø ngöõ yeâu nhaát, naáu côm, raùm naéng, Toác ñoä caàn ñaït 25 tieáng/phuùt Hieåu[.]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
TẬP ĐỌC Bàn tay mẹ
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm,rám nắng, … Tốc độ cần đạt: 25 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần
an, at; trả lời được câu hỏi theo tranh
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
IIIKTBC :Cáái nhãn vở - Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi trong bài
GV giới thiệu tranh, giới
thiệu bài ghi bảng
* Hoạt động1: H d học sinh luyện
đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1
(giọng chận rãi, nhẹ nhàng)
Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng),
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
khó:
Cho học sinh thảo luận
nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm
Học sinh luyện đọc từ ngữ
kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: rám nắng: Da bị
nắng làm cho đen lại Xương
xương: Bàn tay gầy.
Luyện đọc câu:
- Bài này có mấy câu? gọi
nêu câu
Lắng nghe
Lắng nghe và theodõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhómrút từ ngữ khóđọc, đại diện nhómnêu, các nhómkhác bổ sung
5, 6 em đọc các từkhó trên bảng,cùng giáo viêngiải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
-Học sinh lần lượtđọc các câu theoyêu cầu của giáoviên
Các học sinh khác
Trang 2- Khi đọc hết câu ta phải làm
gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu
theo cách: mỗi em tự đọc
nhẩm từng chữ ở câu thứ
nhất, tiếp tục với các câu
sau Sau đó giáo viên gọi 1
học sinh đầu bàn đọc câu 1,
các em khác tự đứng lên đọc
nối tiếp các câu còn lại
Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn
nối tiếp nhau, mỗi lần xuống
dòng là một đoạn
Đọc cả bài.
Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu
- Gọi học sinh nối tiếp nhau
đọc 2 đoạn văn đầu, cả lớp
đọc thầm lại và trả lời các
câu hỏi:
- Bàn tay mẹ làm những việc
gì cho chị em Bình?
- Hãy đọc câu văn diễn tả
tình cảm của Bình với đôi
bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi HS thi đọc diễn cảm
toàn bài văn
2 em, lớp đồngthanh
Nghỉ giữa tiếtĐọc mẫu từ trongbài (mỏ than, bátcơm)
Đại diện 2 nhóm thitìm tiếng có mangvần an, at
2 em
-HS đọc cá nhân
-Mẹ đi chợ, nấu cưm,tắm cho em bé,giặt một chậu tãlót đầy
Trang 3*Hoạt động 3:Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu
của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ
thực hành hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh
xung phong chọn bạn hỏi đáp
*.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài,
nêu lại nội dung bài đã học
Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Các cặp học sinhkhác thực hànhtương tự như câutrên
Nhắc tên bài vànội dung bài học
ĐẠO ĐỨC Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Bài 12: Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1)
I Mục tiêu :
Nói được khi nào cần nói lời cảm ơn, nói lời xin lỗi
Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
Có thái độ tôn trọng những người xung quanh
II Đồ dùng dạy - học :
GV : Tranh minh họa
III Bài cũ :
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
+ Tại sao phải đi đúng luật giao thông ?
IV.Bài mới :
- Tiết này các em học bài : Cảm ơn và xin lỗi
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
* Trong tranh có ai ?
* Họ đang làm gì ?
* Khi được cho quả cam,bạn ấy
đã nói gì ?Vì sao ?
b/ Hoạt động 2 : Thảo luận
cặp đội BT2
- GV cho HS quan sát BT2 và
thảo luận câu hỏi
* Trong từng tranh có ai ? Họ
đang làm gì ?
- GV nhận xét – chốt
c/ Hoạt động 3 : Liên hệ thực
Trang 4* Em đã bao giờ nói lời cảm
ơn, xin lỗi chưa ? Em đã nói với
ai ?
* Em nói trong trường hợp
nào ?
* Em đã nói gì để cảm ơn, xin
lỗi ? Vì sao lại phảinói như
vậy?
Kết quả như thế nàokhi em
nói lời cảm ơn, xin lỗi
HS tự liên hệ và TLCH
HĐNT: GV nhận xét – tuyên dương.
- Tô các chữ hoa A, Ă, Â B
- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au các từ ngữ: mái trường, điềuhay sao sáng, mai sau kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết
1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viếtđủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II Đồ dùng dạy - học : các chữ mẫu
III Bài cũ :
- Nhận xét bài viết của HS
VI.Bài mới:
Giới thiệu :- Tiết này các em tập viết A, Ă, Â, B
Trang 5a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô
chữ hoa
- Gv treo B chữ hoa A, Ă, Â
- Chữ A hoa gồm những nét
nào?
- Gv : chữ A hoa gồm1 nét móc
trái, 1 nét móc dưới, 1 nét
ngang
- GV nêu quy trình viết- Nhận xét
- Chữ Ă, Â hoa có cấu tạo và
cách viết như chữ A hoa thêm
dấu phụ con chữ ă và â
- Gv treo B chữ B hoa - Chữ B
gồm những nét nào?
Gv nêu lại số nét
GV nêu quy trình viết - Nhận xét
b/ Hoạt động 2:Hướng dẫn
viết vần,từ ứng dụng
- Gv treo B phụ ghi từ ứng dụng :
mái trường, điều hay, sao sáng,
- Lưu ý cách nối nét
- Gv HD viết từng dòng nhắc
nhở tư thế ngồi
Hs viết
Hs đọc bài viếtnêu khoảng cáchcác con chữ
I.Mục tiêu -Tơ được các chữ hoa: C, D, Đ.
-Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II.Chuẩn bị - GV: kẻ sẵn ơ ly trên bảng, phấn màu.
Trang 6TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
* Hoạt động 1: HD tơ chữ hoa
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ hoa C,
D, Đ
-GV cho HS xem mẫu chữ viết hoa
-Nĩi số lượng nét và kiểu nét, nêu quy
-HD HS viết bài vào vở
-GV nhắc tư thế ngồi, để vở, cầm viết
Theo dõi, uốn nắn cho HS yếu viết
-Thu bài ghi điểm
Củng cố: gọi HS nhắc lại những từ
vừa viết
HS xem mẫu chữ -Tơ chữ C, D, Đ bằng ngĩn tay
-Đọc vần, từ ngữ-HS viết bảng con: an, at, anh, ach, bàn tay , hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ
-HS viết bài vào vở theo sự HD của GV
V HĐNT: -Khen những em viết đẹp
-Dặn về luyện viết, chuẩn bị tiết sau tơ chữ E, Ê,G
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Chính t ả: Bàn tay mẹ
I Mục tiêu :
- Nhìn bảng, chép lại cho đúng đoạn: “Hằng ngày … chậu tã lótđầy.” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗitrong bài
- Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng dạy - học :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nộidung các bài tập 2 và 3
-Học sinh cần có vở
III .KTBC:
Trang 7Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép lại bài lầntrước.
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần trước đã làm
*Hoạtđộng1:.Hướng dẫn học
sinh tập chép:
Gọi học sinh đọc đoạn
văn cần chép
Cả lớp đọc thầm đoạn
văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai:
hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2:Thực hành
bài viết (chép chính tả).
-Hướng dẫn, đặt vở,
cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn
văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết
ở bảng
Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học
sinh sửa lỗi chính tả:
-Giáo viên đọc thong
thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh
soát và sửa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
-Giáo viên chữa trên
bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi
ra lề vở phía trên bài
viết
-Thu bài chấm 1 số em
*Hoạtđộng4.:Hướng dẫn
-Học sinh nhắc lại
-2 học sinh đọc, học sinhkhác dò theo bài bạnđọc trên bảng
Học sinh đọc thầm vàtìm các tiếng khó hayviết sai, giáo viên cầnchốt những từ học sinhsai phổ biến trong lớp
-Học sinh viết vào bảngcon các tiếng hay viếtsai
-Học sinh thực hiện theohướng dẫn của giáoviên
-Học sinh tiến hànhchép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sửalỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theohướng dẫn của giáoviên
-Điền vần an hoặc at
-Điền chữ g hoặc gh-Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp
Trang 8làm bài tập chính tả:
-Học sinh nêu yêu cầu
-Gọi học sinh làm theo
hình thức thi đua giữa các
nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
*.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về
nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại
các bài tập
sức điền vào chỗ trốngtheo 2 nhóm, mỗi nhómđại diện 5 học sinh
Giải: Kéo đàn, tátnước,Nhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viếtvà các tiếng cần lưu ýhay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
TOÁN Tiết 101: Các số có hai chữ số (136)
I Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- Nâng cao chất lượng đếm cho HS
II Đồ dùng dạy - học :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 –
50
- Học sinh 2 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm 60cm =
-+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?
+ GV nhận xét, ghi điểm
IVBài mới :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐ
B
Trang 9Hoạt động 1 : Giới thiệu
các số có 2 chữ số
-Hướng dẫn học sinh lấy 2
bó que tính và nói : “ Có 2
chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói :
“ có 3 que tính nữa “
-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó
que tính và 3 que tính rời ,
nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi
ba “
-Hướng dẫn viết : 23 chỉ
vào số gọi học sinh đọc
-Giáo viên hướng dẫn học
sinh tương tự như trên để hình
thành các số từ 21 đến 30
Hoạt động 2 :
*Cho học sinh làm bài tập 1
-Giáo viên đọc cho học sinh
viết vào bảng con
*Hướng dẫn làm bài 3
-Giáo viên nhận xét bài
làm của học sinh
*Bài 4 :
-Cho học sinh làm bài vào
phiếu bài tập
-Giáo viên hỏi học sinh số
liền trước, liền sau để học
sinh nhớ chắc
-Liền sau 24 là số nào ?
-Liền sau 26 là số nào ?
-Liền sau 39 là số nào ?
-Cho học sinh đếm lại từ 20
50 và ngược lại từ 50 20
-Học sinh lấy que tínhvà nói theo hướngdẫn của giáo viên
-Học sinh lặp lại theogiáo viên
-Học sinh lặp lại số
23 ( hai mươi ba)
-Học sinh viết cácsố vào bảng con -Học sinh đọc lại cácsố đã viết
-Học sinh viết vàobảng con các số từ40 50
-Gọi học sinh đọc lạicác số đã viết
-Học sinh tự làm bài-3 học sinh lên bảngchữa bài
-Học sinh đọc cácsố theo thứ tự xuôingược
HĐNT:- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ
tự từ 10
Trang 10Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài 26: Con gà
I Mục tiêu :
Biết được ích lợi của việc nuôi gà
Hs biết quan sát và nó được tên các bộ phận bên ngoài củacon gà
Hs biết phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
Có ý thức chăm sóc gà
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh ảnh về gà
IIIBài cũ :
* Nêu tên các bộ phận của con cá* Aên cá có ích lợi gì?
IVBài mới
- Tiết này chúng ta học bài : Con gà
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐ
B a/ Hoạt động 1 :
GV nêu câu hỏi :
- Nhà em nào nuôi gà ?
- Nhà em nuôi gà công nghiệp
hay gà ta?
- Gà ăn những thức ăn gì ?
- Nuôi gà để làm gì ?
Làm việc với SGK :
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
SGK và nêu các bộ phận bên
ngoài của con gà, chỉ rõ gà
trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho
sức khoẻ
- GV cho 1 số em đại diện lên trình
bày
- Lớp theo dõi
GV hỏi chung cho cả lớp:
- Mỏ gà dùng làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Có
bay được không?
- Nuôi gà để làm gì?
- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?
GV kết luận:
- Gà đều có đầu, mình, hai chân
và hai cánh Cánh có lông vũ
bao phủ Thịt và trứng rất tốt,
HS phát biểu :
- Gạo, cơm, bắp
- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh
- Từng nhóm đôi
- Dùng để lấy thức ăn
- Đi bằng hai chân
- Để ăn thịt, lấy trứng
- Có bay được
- Ăn rất bổ và ngon
Trang 11cung cấp nhiều chất đạm, ăn
vào sẽ bổ cho cơ thể
b/ Hoạt động 2 : - Gà có những
bộ phận chính nào?
- Gà có bay được không?
- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?
- Kể tên những loại gà em biết?
+Thịt gà ăn rất ngon và bổ các
con cần ăn cẩn thận và đúng
điều độ
HĐNT:- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị : bài con mèo
………
………
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
TẬP ĐỌC Cái Bống
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vầnanh, ach Biết hỏi đáp theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
GV giới thiệu tranh, giới
thiệu bài và rút tựa bài
ghi bảng
*Ho ạtđơng1: Hướng dẫn
học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1
(giọng chận rãi, nhẹ
Học sinh nêu tênbài trước
2 học sinh đọc bàivà trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhậnxét
Trang 12nhàng) Tóm tắt nội dung
bài:
Đọc mẫu lần 2 (chỉ
bảng), nhanh hơn lần 1
-Luyện đọc tiếng, từ
ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận
nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
- Bống bang: (ông ¹ ong,
ang ¹ an)
- Khéo sảy: (s ¹ x)
Học sinh luyện đọc từ
kết hợp giải nghĩa từ
- Các em hiểu như thế nào
là đường trơn? Mưa ròng?
-Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu?
gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái
Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp
câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và
đọc cả bài
-Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
* Ho ạt đơng 2 :Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
- Tìm tiếng trong bài có
vần anh?
- Nói câu chứa tiếng có
mang vần anh, ach
Gọi học sinh đọc lại bài,
giáo viên nhận xét
Củng cố tiết 1:
Thảo luận nhómrút từ ngữ khóđọc, đại diện nhómnêu, các nhómkhác bổ sung
Vài em đọc các từtrên bảng
Đường bị ướt nướcmưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Mỗi dãy: 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đạidiện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồngthanh
Nghỉ giữa tiết
GánhĐọc câu mẫu trongbài
Đại diện 2 nhóm thitìm câu có tiếngmang vần anh, ach
2 em
Trang 13-HS luyện đọc câu, đoạn, cả bài
.*Ho ạtđơng2 : Tìm hiểu bài và
luyện đọc:
-Gọi học sinh đọc bài và
nêu câu hỏi:
- Bống đã làm gì giúp mẹ
Giáo viên cho học sinh
đọc thuộc từng câu và
xoá bảng dần đến khi học
sinh thuộc bài thơ
Nghỉ giữa tiết
* Ho ạt động 3 :Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm
gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng
hệ thống câu hỏi, gọi học
sinh trả lời và học sinh
khác nhận xét bạn, bổ
sung cho bạn
*.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài,
nêu lại nội dung bài đã
học
*.Nhận xét dặn dò: Về
nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những
công việc tuỳ theo sức
của mình
-Khéo say khéosàng cho mẹ nấucơm
-Ra gánh đỡ chạycơm mưa ròng
-Học sinh rèn đọctheo hướng dẫn củagiáo viên
-Học sinh luyện nóitheo gợi ý của giáoviên:
-Coi em, lau bàn,quét nhà, …
Nhắc tên bài vànội dung bài học
1 học sinh đọc lạibài
………
………
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
TOÁN Tiết 102: Các số có hai chữ số ( 138)
I Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng đọc, viết các số có từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69