1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai soan tuan 27duong ha

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 27 TuÇn 27 Thø hai ngµy 19 th¸ng 3 n¨m 2007 To¸n LuyÖn tËp I Môc tiªu Häc sinh biÕt so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè BiÕt t×m sè liÒn tr­íc hoÆc liÒn sau cña sè ® cho Ph©n tÝch ®­îc c¸c sè trßn chôc Gi¸o d[.]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2007

Toán Luyện tập

I Mục tiêu :

- Học sinh biết so sánh số có 2 chữ số

- Biết tìm số liền trớc hoặc liền sau của số đã cho.Phân tích

đ-ợc các số tròn chục

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bó chục que tính và que tính rời

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Ktra bài cũ:

Viết số : chín mơi lăm , tám

m-ơi hai

- Nhận xét

3 Bài mới

*Bài 1: Cho HS viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào SGK

* Bài 2(a,b): Viết theo mẫu

- Phân tích mẫu

- Cho HS làm vào SGK

* Bài 3(cột a,b): Điền dấu thích

hợp vào chỗ chấm

- Cho HS làm bài vào SGK

*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi

viết các số theo mẫu

- Hớng dẫn thực hiện phân tích

số theo số chục và đơn vị

- HS hát 1 bài

- Nêu kết quả : 95 , 82

- nhận xét

- Nêu yêu cầu

- làm vào SGK – nêu kết quả:

a 30 , 13 , 12 , 20

b 77 , 44, 96, 69

c 81 , 10 , 99 , 48

- Nêu kết quả:

a 24 ,71

b 85, 99

c 55, 70

d 40 , 41

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả - nhận xét

- Làm bài vào SGK – nêu kết quả: 59 = 50 + 9

20 = 20 + 0 99 = 90 + 9

- Đổi vở chữa bài – nhận xét

Trang 2

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Toán (thực hành) Luyện : so sánh các số có 2 chữ số

I Mục tiêu :

- Học sinh biết so sánh số có 2 chữ số

- Biết tìm số liền trớc hoặc liền sau của số đã cho.Phân tích

đ-ợc các số tròn chục

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung

2.HS : Bó chục que tính , vở BT toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Ôn : so sánh các số có 2chữ

số

*Bài 1: Cho HS viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào SGK

* Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn

nhất

- Cho HS làm vào VBT

* Bài 3: Khoanh tròn vào số bé

nhất

- Cho HS làm bài vào SGK

*Bài 4 : Cho HS viết các số theo

thứ tự từ

a bé đến lớn

b lớn đến bé

- HS hát 1 bài

- Nêu yêu cầu

- làm vào VBT( 35) – nêu kết quả: 44< 48 , 75> 57 46< 50 , 55< 58 , 85 > 79 ,

15 = 10 + 5

- Nêu kết quả:

a 76

b 88

c 92

d 60

- Làm vào VBT – nêu kết quả

a 72

b 48

c 59

d 59

- Thực hiện vào VBT

- Nêu kết quả : a 74 , 67 , 46

b 46 , 67 , 74

- Làm bài vàoVBT – nêu kết quả: lần lợt là Đ, Đ, S, Đ

Trang 3

* Bài 5: Nêu yêu cầu

- Hớng dẫn thực hiện vào VBT

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Tự nhiên và xã hội :Con mèo

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh :

- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo

- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : hình bài 27

2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo

II các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra :Nêu ích lợi của

việc nuôi gà?

- Nhận xét

3 Bài mới :giới thiệu

a Hoạt động 1: Cho học sinh

quan sát tranh con mèo

* Mục tiêu : Học sinh biết tên

các bộ phận bên ngoài của

con mèo

- Nêu kết luận ( SGV- 85)

b.Hoạt động 2: Thảo luận cả

lớp

* Mục tiêu : Biết ích lợi của

việc nuôi mèo

- Ngời ta nuôi mèo để làm gì

?

- Nhắc lại 1 số đặc điểm

- HS hát 1 bài

- Cá để lấy trứng , thịt gà ăn

- Nhận xét

- Quan sát tranh con gà

- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông

- Nuôi mèo đê bắt chuột

- Nhắc tên các hình trong SGK

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình

- Nhận xét

Trang 4

giúp mèo bắt chuột ?

- Các hình ảnh trong bài thì

hình ảnh nào đang săn

mồi , hình ảnh nào cho thấy

kết quả săn mồi?

- Em cho mèo ăn những gì và

chăm sóc mèo nh thế nào ?

* Kết luận (SGV- 86)

- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép …

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt

- Tiếp tục quan sát con mèo và xem trớc bài con muỗi

………

Thứ ba, ngày 12 thỏng 3 năm 2013

ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)

I MỤC TIấU :

- Học sinh hiểu : Khi nào cần núi lời cảm ơn , khi nào cần núi lời xin lỗi Vỡ sao cần núi lời cảm ơn xin lỗi Trẻ em cú quyền được tụn trọng , được đối xử bỡnh đẳng

- Học sinh biết núi lời cảm ơn xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hàng ngày

- Biết được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu bài tập số 3,6 /41 vở BTĐĐ

- Cỏc nhị và cỏnh hoa để chơi ghộp hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : (2’)hỏt , chuẩn bị đồ dựng HT

2.Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Khi được ai giỳp đỡ em phải núi gỡ ?

- Khi em làm phiền lũng người khỏc em phải làm gỡ ?

- Nhận xột bài cũ

3.Bài mới :

10’ TIẾT : 2Hoạt động 1 : Thảo luận nhúm bài tập

3

Mt : Học sinh biết cỏch ứng xử phự

hợp trong cỏc tỡnh huống ở BT3

- Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 3

- Giỏo viờn cho học sinh chọn cỏch

ứng xử đỳng nhất

- Học sinh thảo luận nhúm

- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày

- Lớp nhận xột bổ sung

Trang 5

10’

* Giáo viên kết luận :

+ Ở tình huống 1: Cách ứng xử “

Nhặt hộp bút lên trả bạn và xin lỗi là

đúng nhất ”

+ Ở tình huống 2 : cách ứng xử “ Nói

lời cảm ơn bạn là đúng ”

Hoạt động 2 : Chơi ghép hoa (BT5)

Mt : Học sinh biết ghép các tình

huống phù hợp với cách ứng xử

- Giáo viên chia nhóm : phát cho

mỗi nhóm 2 nhị hoa ( mỗi nhị có

ghi một từ “ Cảm ơn ” hoặc “ Xin

lỗi ”) và các cánh hoa trên đó có

ghi nội dung các tình huống

- Nêu yêu cầu ghép hoa

Giáo viên nhận xét bổ sung , chốt lại

các tình huống cần nói lời cảm ơn ,

xin lỗi

Hoạt động 3: Học sinh làm BT6

Mt : Học sinh biết điền từ đúng , thích

hợp với tình huống :

- Giáo viên đọc bài tập , nêu yêu cầu ,

giải thích cách làm bài

- Gọi Học sinh đọc lại từ đã chọn để

điền vào chỗ trống

* Giáo viên tổng kết : Cần nói lời

cảm ơn khi được người khác quan tâm

giúp đỡ điều gì , dù nhỏ Cần nói lời

xin lỗi khi làm phiền lòng người

khác Biết cảm ơn , xin lỗi là thể hiện

tự trọng mình và tôn trọng người khác

.

- Học sinh chia nhóm đọc nội dung các tình huống trên mỗi cánh hoa

- Học sinh lựa chọn những cánh hoa

có tình huống cần nói lời cảm ơn để ghép vào nhị hoa “Cảm ơn” tương

tự vậy với hoa xin lỗi

- Học sinh lên trình bày sản phẩm của nhóm trước lớp

- Lớp nhận xét

- Học sinh tự làm bài tập

- Học sinh nêu :

“ Nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ ”

“ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác”

4.Củng cố dặn dò : 5’

- Em vừa học bài gì ?

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực

Trang 6

- Dặn Học sinh thực hiện tốt những điều đó học , ụn lại bài

- Chuẩn bị bài học cho tuần sau

Tập viết

Tô chữ hoa : e , ê, g

I.Mục đích , yêu cầu :

1 HS biết tô các chữ hoa : e, ê, g

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa

- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa:e, ê, g

III Các hoạt động dạy – học :

A ổn định tổ chức :

B Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra phần bài viết của

học sinh

- Nhận xét

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài :

- Treo bảng phụ : nêu nhiệm

vụ của giờ học

2 Hớng dẫn tô chữ cái

hoa :e , ê, g

- Hớng dẫn quan sát và nhận

xét

- Nhận xét về số lợng nét và

kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết chữ e, ê, g( vừa

viết vừa tô chữ trong trong

khung chữ )

- Hớng dẫn viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết vần , từ ngữ

ƯD

- Cho HS đọc vần và từ ngữ

ƯD

- Hớng dẫn viết trên bảng con

4 Hớng dẫn viết vào vở

- Cho HS tô vở tập viết theo

- Hát 1 bài

- Mở vở tập viết

- Lớp viết bảng con: B

- Nhận xét

- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong

vở tập viết Nhận xét về số lợng nét

và kiểu nét

- Quan sát cô viết mẫu trên bảng

- Viết vào bảng con

- Đọc vần và từ ứng dụng : ơn ơng ,

v-ờn hoa , ngát hơng

- Viết vào bảng con

- Mở vở tập viết , tô chữ hoa :e , ê, g

Trang 7

mẫu trong vở tập viết

- Quan sát và HD từng em

cách cầm bút , t thế ngồi ,

cách sửa lỗi

- Chấm 1 số bài – nhận xét

5 Củng cố , dặn dò :

- Cho cả lớp bình chọn ngời viết đúng , đẹp nhất trong tiết học

- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng các em đó

- Về nhà tự luyện viết thêm

………

Chính tả : Nhà bà ngoại

I.Mục đích , yêu cầu :

- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trong đoạn văn : Nhà bà ngoại trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút

- Điền đúng chữ c hay k , vần ăm hay ăp

- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm

III Các hoạt động dạy – học :

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra phần bài tập về

nhà

- Nhận xét

C Bài mới :

1 Hớng dẫn học sinh tập

chép :

- Treo bảng phụ ( có bài

viết )

- Cho 1 vài học sinh nhìn

bảng đọc

- Cho học sinh tìm 1 số

tiếng dễ viết sai

- Cho học sinh viết ra bảng

con.Hớng dẫn và sửa sai cho

HS

- Hát 1 bài

- Phần luyện viết thêm ở nhà

- Quan sát trên bảng phụ

- Vài em nhìn bảng đọc

- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : ngoại , rộng rãi, lòa xòa , hiên , khắp vờn

- Viết ra bảng con

- Tự nhận xét bài cho bạn

- Chép bài vào vở

( chú ý cách cầm bút và t thế ngồi)

- Cầm bút chì chữa lỗi

Trang 8

- Cho học sinh viết bài vào vở

- Hớng dẫn các em ngồi đúng

t thế , cách cầm bút , để vở

và cách trình bày

- Đọc thong thả , chỉ vào

từng chữ tên bảng để học

sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ

khó viết , đánh vần lại tiếng

đó cho các em viết

đúng Nhắc HSgạch chân

chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề

vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi

- Chấm 1số bài tại lớp

2 Hớng dẫn làm bài tập

chính tả

( lựa chọn )

a Điền chữ : c hay k

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho học sinh

làm bài tập đúng nhanh trên

bảng ( hoặc vở bài tập TV)

- Cả lớp nhận xét , tính điểm

thi đua

- Chốt lại lời giải đúng

b Điền vần ăm hay ăp

- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu

- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu

- GV tổ chức thi làm bài tập

nhanh , đúng

- Cả lớp nhận xét , tính điểm

thi đua

- Chốt lại lời giải đúng

- Ghi lỗi ra lề vở

- Đổi vở chữa bài cho nhau

- Nêu yêu cầu.:

- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV

- Nêu kết quả : hát đồng ca , chơi kéo co

- Nhận xét

- Một em làm mẫu

- Cả lớp thi làm bài tập nhanh

- Nêu kết quả : Năm nay Thắm đã là học sinh lớp Một.Thắm chăm học , biết

tự tắm cho mình , biết sắp xếp sách

vở ngăn nắp

- nhận xét bài của nhau

3 Củng cố , dặn dò :

- Giáo viên nhận xét giờ

- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt

- Về nhà tự viết thêm cho đẹp

………

Trang 9

Thứ tư, ngày 13 thỏng 3 năm 2013

Tập đọc: Ai dậy sớm I.Mục đích , yêu cầu :

1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ

khó :dậy sớm , ra vờn , đất trời , chờ đón

2 Ôn vần : ơn , ơng

- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : ơn , ơng

- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu

chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )

3 Hiểu các từ ngữ trong bài : vừng đông , đất trời

- Nhắc lại nội dung bài : Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp đó

II Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa bài đọc SGK ( hoặc phóng to

tranh trong SGK)- Bộ TH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1

A ổn định tổ chức :

B Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài :Hoa ngọc

lan

- Nhận xét

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 HDHS luyện đọc :

a GV đọc mẫu toàn bài :

giọng đọc nhẹ nhàng , tơi

vui

b HS luyện đọc :

* Luyện đọc tiếng , từ ngữ

- HD HS luyện đọc tiếng , từ

ngữ : dậy sớm , ra vờn , đất

trời , chờ đón

và phân tích tiếng vờn có

âm đầu gì và có vần , dấu

gì ?

- Kết hợp giải nghĩa từ khó

.Vừng đông : mặt trời mới

mọc

.Đất trời : mặt đất và bầu

- Hát 1 bài

- 2 – 3 em đọc bài : Hoa ngọc lan

- Nhận xét

- Quan sát tranh minh họa

- Lắng nghe cô đọc

- Tiếng vờn có âm đầu v , vần ơn dấu huyền

- đọc nhẩm theo

- đọc nối tiếp từng câu

- nhận xét

- Từng nhóm mỗi em đọc nối tiếp nhau

Trang 10

- Luyện đọc câu :

* Chỉ bảng từng tiếng trên

bảng phụ

* Cho các em đọc tiếp nối

từng câu

- Luyện đọc đoạn bài

- Cho HS thi đọc theo đoạn

- Cho cá nhân đọc cả bài

- Nhận xét :

3 Ôn các vần : ơn , ơng

a Nêu yêu cầu 1 SGK :

- Cho HS tìm tiếng trong bài

có vần : ơn , ơng

b GV nêu yêu cầu 2: ( Nói

câu chứa tiếng có vần : ơn

, ơng )

- Cho HS nhìn sách nói theo

câu mẫu

- Cho HS trình bày câu theo

mẫu

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và

luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc :

- Cho 1 em đọc câu hỏi 1

- Khi dậy sớm điều gì chờ

đón em

- Trên cánh đồng ?

- Trên đồi ?

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài

b HTL bài thơ ( GV HD tơng

tự nh các bài trớc để HS

thuộc bài ngay tại lớp)

b Luyện nói

- Nêu: vờn , hơng

- Đọc các tiếng đó : vờn , hơng

- Nêu câu mẫu

- Nhiều em nêu câu của mình Ngoài vờn hơng thơm ngát

- Đọc câu hỏi 1

- Hoa ngát hơng đang chờ đón em ở ngoài vờn

- Vừng đông đang chờ đón em

- Cả đất trời đang chờ đón em

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Nêu yêu cầu phần luyện nói

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình về công việc buổi sáng mà em đã làm

Trang 11

- Nêu yêu cầu phần luyện nói

trong SGK ( Hỏi nhau về

những việc làm buổi sáng)

- HD HS trao đổi theo cặp

đôi

5 Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét giời học

- Khen các em có ý thức học tốt

- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Mu chú sẻ

………

Toán

Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu :

- Học sinh biết thành lập bảng các số từ 1 đến 100

- Biết tìm số có 1 chữ số và số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bảng các số từ 1 đến 100

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Ktra bài cũ:

Viết số : ba mơi lăm sáu mơi

hai

- Nhận xét

3 Bài mới

*Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào SGK

** Giới thiệu số 100 đọc là : một

trăm

* Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô

trống trong bảng các số từ 1

đến 100

- HS thực hiện vào SGK

- HS hát 1 bài

- Nêu kết quả : 35 , 62

- nhận xét

- Nêu yêu cầu - làm vào SGK – nêu kết quả:

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- Số liền sau của 99 là100

- Viết lần lợt các số từ 1 đến 100

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả - nhận xét

- Làm bài vào SGK – nêu kết quả: Có 10 số có 1

Trang 12

* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu

- HD tìm số có 1 chữ số , 2 chữ

số , số tròn chục Biết tìm số

lớn nhất , bé nhất

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà

ôn lại bài

chữ số là : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9,

- Các số tròn chục là : 10 , 20 ,

30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

- Số bé nhất có 2 chữ số là : 10

- Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99

- Các số có 2 chữ số giống nhau

là : 11 , 22 , 33 , 44, 55 , 66 ,

77, 88 , 99

Thứ sỏu, ngày14 thỏng 3 năm 2013

ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)

(Đó soạn ở thứ ba)

Tự nhiờn và xó hội: Con mốo (Đó soạn ở thứ hai)

Tự nhiên và xã hội(thực hành)

Ôn : Con mèo

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh :

- Tiếp tục kể tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo

- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : hình bài 27

2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo , giấy , màu vẽ

II các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra :Nêu ích lợi của

việc nuôi mèo ?

- Nhận xét

3 Ôn : con mèo

a Hoạt động 1: Cho học sinh

quan sát tranh con mèo

* Mục tiêu : Học sinh biết tên

các bộ phận bên ngoài của

- HS hát 1 bài

- Mèo bắt chuột

- Nhận xét

- Quan sát tranh con gà

- Chỉ vào các bộ phận của con mèo ,

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:27

w