1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ đánh giá hiện trạng và ảnh hưởng của việc xả nước thải vào khu vực bãi cháy, thành phố hạ long

77 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện trạng nguồn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ven biển tại khu du lịch Bãi Cháy ………...……….. Phương pháp đánh giá theo khả năng chịu tải của nguồn nước .... Thống kê các nguồn nước thải

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

-*** -

NG QUỐC PHONG

Đ NH GI HI N TRẠNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA VI C Ả NƯỚC THẢI VÀO KHU VỰC VEN BIỂN I CH THÀNH PHỐ HẠ ONG

VÀ Đ UẤT I N PH P QUẢN PH H P

U N V N THẠC S KHOA HỌC

Hà Nội – 2020

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

-*** -

NG QUỐC PHONG

Đ NH GI HI N TRẠNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA VI C Ả NƯỚC THẢI VÀO KHU VỰC VEN BIỂN I CH THÀNH PHỐ HẠ ONG

Trang 3

ỜI CẢ N

T P S TS T T

TS Lê Th Hoàng Oanh là những đã ực tiếp ng dẫ

ă đã n tình gi ng dạy, truyề đạt những kiến thức chuyên môn, tạo m đ ều kiện tố ực hiện lu ă

Cuối cùng em xin c i thân, bạ bè đã động viên và tạo m đ ều kiện thu n lợ úp đỡ em trong suốt quá trình h c t p và hoàn thành lu n ă ốt nghiệp

Trong suốt quá trình nghiên cứu làm lu ă ố gắng, nỗ lực hết mình

để hoàn thành tốt lu ă T , d đ ều kiện về ểu biế hạn chế nên lu ă ều thiếu sót Em kính mong nh đ ợc sự úp đỡ, đ

p k ến củ y cô để lu ă ủ

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2020

H c viên Ngô Quốc Phong

Trang 4

MỤC LỤC

Ở ĐẦU 6

CHƯ NG I T NG QUAN 7

1.1 Hiện trạn ô n iễm môi tr ờn ven iển 7

1.1.1 Hiện trạng ô nhiễm môi trường ven biển trên thế giới ……… ……… … 7

1.1.2 Hiện trạng ô nhiễm môi trường ven biển Việt Nam … ………… ………… 8

1.2 Tổn quan về k u vực n iên cứu 11

1.2.1 Điều kiện tự nhiên ……… 11

1.2.1 Điều kiện kinh tế xã hội ……… … 12

1.2.3 Hiện trạng nguồn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ven biển tại khu du lịch Bãi Cháy ……… ……… 14

1.3 P ơn p p đ n i ản ởn của n uồn n ớc t ải đến môi tr ờn ven iển 18

1.3.1 Phương pháp đánh giá sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật đối với chất lượng nước 18

1.3.2 Phương pháp t nh toán ch số chất lượng nước W I 18

1.3.3 Phương pháp đánh giá theo khả năng chịu tải của nguồn nước 20

1.3.4 Phương pháp mô hình hóa 22

CHƯ NG II ĐỐI TƯ NG VÀ PHƯ NG PH P NGHIÊN CỨU 26

1 Đối t n p ạm vi n iên cứu 26

2.1.1 Đối tượng nghiên cứu 26

2.1.2 Phạm vi nghiên cứu 26

P ơn p p n iên cứu 26

2.2.1 Phương pháp thu thập và tổng hợp tài liệu 26

2.2.2 Phương pháp điều tra khảo sát thực địa 27

2.2.3 Phương pháp tổng hợp số liệu và đánh giá 36

CHƯ NG 3 K T QUẢ THẢO U N 37

3.1 T ốn kê và đ n i c ất l n c c n uồn n ớc t ải vào K u u lịc ãi C y T àn p ố Hạ on 37

3.1.1 Thống kê các nguồn nước thải vào khu du lịch Bãi Cháy, thành phố Hạ Long 37

Trang 5

3.1.2 Đánh giá chất lượng các nguồn nước thải vào khu du lịch Bãi Cháy, thành

phố Hạ Long 40

3.2 Đ n i mức độ ản ởn c c n uồn xả n ớc t ải của k u u lịc Bãi C y lên môi tr ờn ven iển k u u lịc ãi C y 47

3.2.1 Hiện trạng chất lượng nước ven iển khu du lịch Bãi Cháy 47

3.2.2 Đánh về chất lượng nước ven iển khu du lịch Bãi Cháy của một số nhóm đối tượng 53

3.3 T ực trạn quản lý c c n uồn n ớc t ải ây ô n iễm môi tr ờn tại k u u lịc ãi C y 56

3.3.1 Mô hình tổ chức quản lý 56

3.3.2 Công tác quản lý môi trường 59

3.3.3 Đánh giá chung về công tác quản lý môi trường tại khu du lịch Bãi Cháy 63

3.4 Đề xuất giải pháp quản lý các nguồn n ớc thải tại khu du lịch Bãi Cháy 65

3.4.1 Ngăn ngừa và giảm thiểu ô nhiễm biển từ các hoạt động kinh tế - xã hội trên đất liền và trên biển 65

3.4.2 Giải pháp về tổ chức quản lý 65

3.4.3 Giải pháp về khoa học, công nghệ 67

3.4.4 Giải pháp về kiểm tra, giám sát 67

K T LU N VÀ KI N NGHỊ 69

TÀI I U THA KHẢO 71

PHỤ ỤC

Trang 6

ANH ỤC VI T T T

BOD N s (Biological

oxygen demand) BTN&MT ộ T M

COD

DO

GHCP

N (Chemical oxygen demand)

O

ạ p p KLN

ữ b (V halogen)

Trang 7

ANH ỤC ẢNG

1 WQI ứ đ ợ 19

Số ợ đố ợ p 27

V đ ể ẫ 28

s ẫ k s ự đ 35

4 k p p dụ 35

L ợ ă 0 8 đ b p ã [ , , ] 37

Trang 8

ANH ỤC H NH

S đ bằ ề ố đố sự ộ O 25

ể đ s s ợ dự đ ợ ự ế p

sinh 38

ể đ p 41

3.3 ể đ ể ệ ợ ắ (TSS) 42

4 ể đ ể ệ COD ủ 43

T 4, O ạ đ ể M , M4 đ ể ẫ

, đặ ủ s ạ ố đ ể M M – đ ể ẫ s ạ đã đ ợ - O đ kể d độ k 9,7 - , L T ữ đ ể M M

O sự ệ , O ạ M M 43

ể đ ể ệ BOD5 ủ 44

ể đ ể ệ ợ 45

7 ể đ ể ệ ợ 46

8 ể đ p b ể b k d ã 47

9 ể đ ể ệ ợ ắ b ể b k d ã 48

0 ể đ ợ COD b ể b k d ã

49

ể đ ể ệ ợ O 5 b ể b k d

ã 50

ể đ ể ệ ợ N 4+ b ể b k d

ã 51

ể đ ể ệ ợ b ể b k d ã 53

4 ề sự đổ ợ k d ã 54

ệ ạ ợ 55

ệ ễ (% s đ ợ ) 56

7 S đ ổ ứ k d ã 57

Trang 9

MỞ ĐẦU

V ạ L – đ ợ UNESCO d s

ủ ế và đ ể d p dẫ d k ố ế Bãi Cháy ừ d ủ ừ P đ d

V đề “Đ n i iện trạn và ản ởn của việc xả n ớc

t ải vào k u vực ven iển ãi C y T àn p ố Hạ on và đề xuất iện

Trang 10

N y các ch t VOCs, thuốc trừ s , p s tributyltin (TBT) xu t hiệ c biể ợng octylphenol,

p b z , E P T T ợ ợ b ă theo tiêu chu n ch ợ ng (EQS-AAC) và h u hết các ch t ô nhiễm

đ đ ợ ặ ứ c th i của các trạm x lý [31]

Vùng ven biển T nh Hà Bắc, phía tây biển Bột H i, Trung Quố đã phát hiện các ch t ô nhiễm từ các hoạ độ đ t liền Thông qua đ các ch số về ô nhiễm hữ , số p ú d ỡng, n độ phosphate và nhu c u

để đ ch ợng n c Kết qu cho th y ô nhiễm trong mùa khô

nặ ều so v ù ă 00 ựa trên giá tr COD và n độ phosphate, kết qu cho th y vùng biển g n sông Shahe, sông Douhe, sông

Y , s L đã b ô nhiễm nặng [31]

T ự để đ ợ ể b ễ ạ b b ể

L b T ể ự L ộ ứ đã đ ợ ự ệ

Trang 11

k ă ( ừ 4 ă 0 0 đế ă 2012) Nghiên cứ đã đ kế ề ợ b ể ạ b b ể trung tâm

L b ế b ế độ đ kể ủ d d ỡ : N-NO2- = 0,004 - 4,28 mg/L; N-NO3-= 0,25 - 39,15 mg/L; P-PO43- = 0,011 - 5,77 mg/L,

độ chlorophyll-α (0,03-8,9mg/m3) độ ủ ổ số ế b ự p ù d (40383 - 22x106 ế bào/L) [33]

Vùng biển Baltic khu vực Bắ Â p ện th y các ch t ô nhiễm

hữ độc hại bao g m các ch t hữ b (VO s), các ch t halogen hữu

b (VOXs), chlorophenols, phenoxyacids, polychlorinated biphenyls (PCBs) and polycyclic aromatic hydrocarbons (PAHs) trong kho ng th i gian

từ 1996 - 2001 N độ của VOX trong kho ng từ mộ đến 250ng/l

N độ trung bình của chlorophenol (0,1 – 6 µg/l) và phenoxyacid (0,05 – 2,2 µg/l) N độ kim loạ c biển khu vực bến c ng Brest Harbour thuộc vùng Tây Bắ P p đạt t i x p x 7 mg/L đối v i Mn, 60 mg/L đối v i Zn [31]

Z , , , s ằ ạ p p [ ] Tuy nhiên, do ởng từ khu vực c a sông và sự tiếp nh n ch t th i của các hoạ động phát triển kinh tế ven biển, một số vùng biể ợng TSS cao Bên cạ đ , sự ă ợng ch t hữ d u mỡ ững v đề c đối v i

ch ợ c biển ven b Việt Nam trong nhữ ă đ

Trang 12

V đề ô nhiễm bởi ch t hữ c biển ven b đã đ d ễn

ra khá phổ biến ở các t nh thành ven biển Việt Nam Các thông số quan trắc

O , N 4+ đ ạn 2011 - 2015 tại h u hết các khu vự đã ở mức

ợ ỡng QCVN (mụ đ ng thủy s n và bãi tắ ), đặc biệt là

ở khu vực biển phía Bắc và miền Nam Âu thuyền Th Q ( Nẵng) là một trong nhữ đ ểm nóng về ô nhiễ c biển trong nhữ ă

g đ Mứ độ ô nhiễm hữ ở khu vực biển ven b phía Bắ ở khu vực miền Trung và miền Nam Nguyên nhân là do quá trình phát triển du

l , đ hóa, nông nghiệp, công nghiệp th i ra ợng ch t th i hữ Bên

cạ đ , nghề nuôi tr ng thuỷ h i s n ợng l n các

ch t d d ỡng tạ đ ều kiện thu n lợi cho t o phát triển [3] ệ ợ ủ

tr ề đ ệ ạ ộ số ù N bộ đặ b ệ ạ , N

T , T ế đ ạ ù

ợng d u mỡ c biể ă ại các khu vực

c ng biển do hoạ động của các tàu thuyền làm rò r d u mỡ Tại một số khu

vự V nh Hạ Long (Qu ng Ninh), biển C n Gi (Tp H Chí Minh), bãi

T c và bãi Sau (Bà R a - V T ), ợng d u mỡ đ ợc phát hiện

ợt QCVN 10-MT: 2015/BTNMT Khu vực v nh C a Lục - c u

ã : ợng d ă đ ạn 2011 - 0 , đạt giá tr từ 0,0 L đế 0,8 L ( ợng d u mỡ gi i hạn trong QCVN 10: 008 TNMT 0, L) [ ] ợng d u mỡ khu vực ven b bến chợ

Hạ Long 1 và khu vực ven b cột 5, cột 8 (Hạ L ) ợ ỡng cho phép trong t t c đợt quan trắc Các kết qu quan trắ đ ạn 2011 - 2015 tại khu vực Làng Chài C a Vạn và Lu ng giữa v nh Hạ Long - Hòn 1 nằm trong khu vực vùng lõi của di s n thiên nhiên thế gi i v nh Hạ Long h đều ở mức không phát hiện th y d u, hoặc r t th p Theo QCVN 10: 2008/BTNMT

áp dụng cho khu vực b o t n thủy sinh là khô đ ợc phép có d u mỡ N

v y, các số liệu d u mỡ dù ở mức th p đ ợc xem là c nh báo ô nhiễm cho khu vực này [3]

Trang 13

Ở một số vùng biển k ự c biển ven b v Nẵng có d u hiệu b ô nhiễm KLN, COD và TSS Nguyên nhân chủ yế d c th

ệp, c th i sinh hoạt, hoạ động nuôi tôm, và các hoạ động của tàu thuyền trên biển số c th i sinh hoạ c th i công nghiệp ực tiếp ra v Nẵ lý Ch ợ c biển ven b xuống

c p ởng l đến hoạ động du l đ d đến sự sinh t n, phát triển của hệ S ạ s Nẵng [3] N c biển khu vự ù b ể

b ủa v nh Hạ Long có COD và NH4+ ợt quá giá tr tiêu chu n ở g n

t c đ ểm l y mẫ d ởng bở c th i sinh hoạ c th i công nghiệp [3] Tại c a sông của suối Lộ Phong quan sát th y COD và kim loại nặ đối cao do hoạ động khai thác than tại khu vự ợng ngu n suối Lộ Phong [3]

70 đến 80% ch t th i trên biển có ngu n gốc từ nộ đ a khi các nhà máy,

xí nghiệp, khu công nghiệp, khu dân c th i, ch t th i rắn không qua

x lý ra các con sông ở ù đ ng bằng ven biển hoặc x thẳng ra biển Hàng

ă , 00 s ở c ta th i ra biển 880 km3 c và 270-300 triệu

t n phù sa, kéo theo nhiều ch t có thể gây ô nhiễm biể c ch t hữ ,

d d ỡng, kim loại nặng và nhiều ch độc hại từ k d p trung, các khu công nghiệp đ , các khu nuôi tr ng thủy s n ven biển và các vùng s n xu t nông nghiệp Nă 0 0, ợng ch t th đã ă t l n ở các

ù c ven b , đ d u kho ng 35.160 t , ổng số 26-52

t n/ngày và tổng amoni 15-30 t n/ngày Ch riêng quá trình nuôi tr ng thủy s n

Trang 14

p s đ kể ợng ch t th i rắn trực tiếp ra biển, chủ yếu là các loại phân bón, thứ ă ạo Bình quân một ha nuôi tôm s th i ra môi

ng kho ng 5 t n ch t th i rắn và hàng chục nghìn m3 c th i trong một

vụ nuôi V i tổng diệ 00 , ỗ ă s th i ra môi

ng g n 3 triệu t n ch t th i rắn Cụ thể tại các t nh từ Qu N đến

Qu ng Bình, trên 37.000 đã đ ợ k đ ng thủy s n (chiếm 30 - 35% diệ c mặn lợ) Ph n l sở đã đ

mô công nghiệp dẫn t ú s , bã đẻ, bãi giống b hủy diệt,

đ S p đ , phía đ p b ể , p p đ d ạ Long, p p k b ệ ự d ỡ , k đ , và khu Shop house ố k d , ách bở 500 m có đ Rề đ ợ p đ VinGroup

ă 8,9 ộ k k b ă 84% ữ

đặ đ ể ề đ đ , Bãi Cháy ạ ù ạ độ

Trang 15

k õ ệ ắ ề ù đ T N ề ù è Tố độ gió trung bình là 2,8 s, ạ T N , ố độ 4 m/s

1.2.2 xã ộ [18]

a) Điều kiện kinh tế phường Bãi Cháy

- Côn n iệp

ạ d , ã k ự p p ể ủ ề ngành kinh ế s L k ă đ ừ -5

- T ơn mại ịc vụ

V ợ ế ằ b b ạ L d s ế i 2

đ ợ UNES O ã đ ú

p d ụ b , p ể ố ế sở k , d ụ d đ ợ đ , k ệ đ p ứ đ ợ

đ dạ ủ k d T đ b p ệ

sở ú d 888 p , 478 ; đ :

sở đạ 4 s , sở đạ s , sở đạ

Trang 16

s , 7 sở đạ s 40 p đ ợ ếp ạ 400

d T ữ ă đ ề k sạ ,

p đ ợ đ ạ độ , ề s p ợ ố ế đ ợ đ

k : ệ ố k sạ 4 s ở M T Q Ninh; R ạ L , Vin pearl Hạ L , Bya Res ạ Rề , đủ

d ệp ủ đ p ạ s p , d ụ s , dù ộ đ k ệ đ b P 49

Trang 17

k dự ạ L đã

ộ ă – d ủ Q N , p ố ạ L Bãi Cháy nói riêng

- Khu công nghiệp Cái Lân

Khu công nghiệp Cái Lân nằm cách khu du l ch Bãi Cháy kho ng 2 km

d c theo b biển về phía Bắc Hiện nay khu công nghiệp đã đ ợ đ

trạm x c th i công nghiệp v i công su t 2.000 m3 đ b đã

đ p ứ đ ợc nhu c u x c th i Tuy nhiên, nhiều hoạ động bốc rót nguyên v t liệu cho s n xu t của khu công nghiệp không tuân thủ nghiêm ngặt

Trang 18

đ nh b o vệ ng và vẫ để v t liệ ã c ít nhiề ở đế ng ven biển của khu du l ch

- Cảng xăn ầu B12

Khu vực kho c ă d u B12 nằm ở chân c u Bãi Cháy tại v trí tiếp giáp giữa v nh C a Lục và v nh Hạ Long Mỗ ă c ng tiếp nh 4 triệu m3 ă d u các loạ đ ợc chứa trong hệ thống b n chứa cạnh c ng

c khi v n chuyể đ thụ Hiệ , p ệ đ ợc ô nhiễm môi

ng tại khu vực kho c khu vực này tiềm nhiễm, các sự cố tràn d u x y ra nế k đ ợc khống chế k p th i s gây h u

qu r t nghiêm tr d đối v ng sinh thái biển

- Cảng biển, giao thông thủy

Hiện nay khu vực Bãi Cháy có cụm c ng quốc tế Cái Lân cách khu du

l ch Bãi Cháy kho ng 4 km về phía Bắc ng l n có m độ tàu biể , p ện v n t i cao Ch ă 0 4 đã 0 ợt tàu biển, 49 7 ợt tàu hàng, 12604 ợt tàu khách v i 44 triệu t n hàng hóa và

g n 9 triệ ợt khách Việc kiểm soát hoạ động x th i của p ện này xuống biển còn khó k ă động ô nhiễm không ch trong phạm vi bến tàu du l ch Bãi Cháy mà còn kéo dài theo các lu ng tàu biển trên v nh Hạ Long Ý thức củ k đ u trong khu vự , ề ng hợp đổ các ch t th i và d u th i xuống biển gây ô nhiễm nghiêm tr ng Các ngu n ô nhiễ đến từ hoạ động bốc rót hàng hóa lên và xuố p tiệ đặc biệt là các loại hàng hóa r : , k , ă ỗ, v t liệu xây

Trang 19

thố c th i của các nhà hàng và khách sạn tại khu vực Bãi Cháy đ ợc thu gom

về nhà máy x c th i Bãi Cháy Hiện nay, v đề đ đối v i hệ thố c th i tại khu vực Bãi Cháy bên cạnh ý thức của các nhà hàng, khách sạn

là việc v n hành hệ thố c th i củ M đ Hạ

L n đ ợc quan tâm Tại khu vực bãi tắm Thanh Niên, miệng cống thu

c th i của các nhà hàng, khách sạ đã b h ng, không đ ết nên g toàn bộ c th i của các nhà hàng, khách sạ p V đ b rò r ra biển, gây ô nhiễm cục bộ cho khu vự , ở đế ợ bã ắ ã

Các nhà bè kinh doanh thủy s n trên v nh: Về thực ch , đ chính là các nhà hàng nổi phục vụ d k i dân thành phố Hạ Long Các nhà hàng này t p trung chủ yếu tại khu cộ , ă ộc thành phố Hạ Long và ven b thành phố

C m Ph Công tác b o vệ ng củ bè đ n ph i quan tâm Hiện nay, g bộ rác th i rắ c th i củ đều th i trực tiếp xuống v nh

- Hoạt động du lịch trên vịnh Hạ Long [23]

Hiện nay, hoạ động du l ch phát triển r t mạnh m ở khu vực v nh Hạ Long,

k đ số ợ p ện tàu, thuyền v n chuyể k ă d

l ch ă Tổng số tàu hoạ động du l ch trên v nh là 527 tàu, trong

đ 8 89 ú Các thiết b thu gom, x lý ch t th i trên tàu vẫ đ ợ đú ức, việc thực hiện thu gom rác th i vào b sau mỗi chuyế đ đã đ ợc các tàu thực hiệ ệ để C k đă

ký hoạ độ đều có hệ thống chứ c th ực tế ợng khách du

l đ , thay nhau v n hành hết công su để đ p ứng nhu c u của

k đã i, hệ thống không còn kh ă ữ và x lý dẫ đến việc x thẳng xuống v nh; bên cạ đ ại các bến, c ng tàu du l ch hiệ

có hệ thố c th i từ tàu thuyề để x lý t p , d đ c th i,

c lacanh từ các tàu, thuyền du l k đ ợc x lý hoặc x lý bằng các dụng

cụ k đạt chu n và x trực tiếp xuống v nh

Ch t th i l ng củ đ ểm tham quan hiện nay vẫ đ ợc x lý triệ để

do sự quá t i củ ợng khách so v i hệ thống nhà vệ sinh củ đ ểm tham quan

Trang 20

hiện có Mặt khác, do hệ thống nhà vệ sinh tạ đ ể đ ặp khó

k ă ệc áp dụng các công nghệ b o vệ ng khiế c th i vẫn

k đ m b o ch ợng khi th ng

Kết qu quan trắc ch ợ c tạ đ ểm tham quan du l ch về b n

vẫ đ m b o theo Quy chu n quố , một vài ch số ch ợng tại các khu

vự đề k ực không có hoạ động du l ch, chứng t ng khu vự đã u sự động của hoạ động du l đặc biệt về các ch số TSS, d u, Coliform

c) Chất thải từ khu dân cư [20]

Ch t th i sinh hoạt g m 2 loại là ch t th i rắn và ch t th i l ng từ các ngu n: Cộ đ d s sống ven b và cộ đ d s sống trên

v nh

- Chất thải rắn

H u hết các ch t th i rắn của cộ đ d b đ ợc công ty môi

ng thu gom và x lý Tuy nhiên, vẫn t n tại một bộ ph d ếu ý vứt rác xuống biển gây ở đế ng, sinh thái khu du l ch Bãi Cháy

- N ớc thải

Hiện nay khu vực thành phố Hạ Long có 2 nhà máy x c th i sinh hoạt

là nhà máy x c th i Hà Khánh v i công su t thiết kế là 7.200 m3 đ

và nhà máy x c th i Bãi Cháy v i công su t thiết kế là 3.500 m3 đ Ngoài ra còn một số các trạm x lý nh tạ k đ m đ ợc xây dự tại k đ Vự 000 m3 đ tại k đ C c 5 – C c 8 có 2 trạm x lý v i tổng công su t thiết kế 2.400 m3 đ T ống kê của sở Tài

Trang 21

1.3 P ơn p p đ n i ản ởng của nguồn n ớc thải đến môi tr ờng

n ớc biển ven bờ

1.3.1 P ơ á á á c c l

c p p p đ p dụ đ ộ đ ẻ số ễ bằ s s ủ ạ p p (GHCP) đ

k đố ợ

T ế V ệ N , ệ ố k ạ đã đ ợ p ể k ừ p để ụ đ

ề ợ b ể k ố

V ệ N đ ợ dự P ạ QCVN 10-MT:2015/BTNMT - Q

k ố ề ợ b ể 1.3.2 P ơ á á c c l c Q

số ợ (W d - WQI) đ

ợ d ệ dự ộ d ằ ự k

thíc ợp WQI đ ợ dự số ắ ợ

đ ợ s dụ để p ề ợ b

P p p để đ WQI [31] dự ữ ế ố p ổ b ế b : : Lự số ợ đ ủ

, ệ ộ p ủ T , số đ ợ ự ừ ứ , ứ p ú d ỡ , ế ố độ đế sứ k ẻ, tính [32]

: X đ số ợ ừ số ( số

p ) ừ đ ể đổ số đ k đ

: ế ợp số p dù b ể ứ dạ

b ề ặ số

ề ệ ố WQI đ ợ b bở ố ổ ứ k WAWQI (viz Weight Arithmetic Water Quality Index), NSFWQI

Trang 22

(National Sanitation Foundation Water Quality Index), CCMEWQI (Canadian Council of Ministers of the Environment Water Quality Index), OWQI (Oregon Water Quality Index), …

V ệ N p p p p dụ WQI ủ VN_WQI [9] T p p p ủ V ệ N , WQI dù để

Trang 23

T nh toán tải lượng ô nhiễm có sẵn trong nguồn nước tiếp nhận

T nh toán tải lượng ô nhiễm của chất ô nhiễm đưa vào nguồn nước tiếp nhận

Trang 24

T nh toán khả năng tiếp nhận nước thải

ữ ệ ố đ ạ độ để ể ẫ

p ề p ủ ú T ợp ế kế cho xí ng ệp ệp ể k số ệ ề p ủ

ệp ệp ự ế kế k p ụ ặ ạ ữ

p ố p ủ p đ ợ đ bằ ể

p b ế ợ ễ ủ ộ s dụ ệ ố

ộ đ

Trang 25

độ ( độ d ễ ) dù [13]

Ở V ệ N , ề đ , đã dự p dụ dự báo lan t ề ễ , k k T , đế

đ ợ

để k ế p dụ Ở ề ố (Ú , ỳ ) đã

dự b p ễ đ ề k ệ khác nhau [13]

b) Phân loại mô hình hóa chất lượng nước và phạm vi ứng dụng [13]

Trang 26

- ô ìn tín to n sự lan truyền p ân ố c c c ất ô n iễm tron òn

c ảy

M p sự b ế đổ ợ

k ủ d V ệ ế p dự sở p -phân tán ễ d ế ố đặ ề d

Trang 28

T ợ O

s k ộ T ợ O

Trang 29

CHƯ NG II ĐỐI TƯ NG VÀ PHƯ NG PH P NGHIÊN CỨU .1 Đối t n p ạm vi n iên cứu

Trang 30

2.2.2 P ơ á a á c ịa

a) Phương pháp điều tra, phỏng vấn

P ự ếp ữ d số đ b k d ã Cháy, ủ d , k sạ , , ạ

đ s , bộ p ụ đ b bộ

b đ ợ b ạ p ụ ụ I, để ề:

- ệ ạ b ể ủ k d ã ,

độ ủ ủ k d đế b ể ạ Long

Trang 34

+ S s kế p ạ QCVN 14:

2008/BTNMT Q k ố ề s ạ

+ S s kế p b ể k d ã QCVN 10-MT:2015/BTNMT - Q k ố ề ợ

b ể

Trang 35

CHƯ NG 3 K T QUẢ VÀ THẢO U N

3.1 Thống kê và đ n i c ất l ng các nguồn n ớc thải vào khu du lịch Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long

3.1.1 Th ng kê các ngu c th i vào khu du lịch Bãi Cháy, Thành ph H Long

Tỷ lệ p ần trăm p t sin n ớc

t ải (%) [23]

Tỷ lệ t ấm

n ớc

n ầm (%) [23]

n

n ớc t ải phát sinh

lý t uyết (m 3 /n đ)

n

n ớc đ a

về trạm xử

lý (m 3 /n đ) [12]

Trang 37

N đ ợ b ề ạ ã ệ ố b ỡ g

bứ , s ạ ạ đạ ợ s đ ợ b đ ề

d ệ k S = 1.375.000 m2 s đ đ ợ đ b ể ệ ố - ạ

ù T ắ T số ệ ợ đ ợ 65,7% - 9 , % L ợ đ ợ b ừ s :

Trang 38

ở ự ếp đế ợ b ể k d Bãi Cháy

3.1.2.1 pH

p ủ o k ự ứ đ ợ b Hình 3.2 Gi i hạn cho phép của pH theo Quy chu n quốc gia về ch ợ c

th i sinh hoạt (QCVN 14: 2008/BTNMT) là từ đế 9 đố ộ (th i vào ngu c không dùng cho mụ đ s ạt)

pH tạ sự ệ k ề , p ổ đ

đ ể ẫu G p đều nằm trong gi i hạn cho phép (GHCP) theo Quy chu n quốc gia về ch t l ợ c sinh hoạt (QCVN 14: 2008/BTNMT) là 5 đến 9 và đ m b o ch ợ c ven b k d ã

Ngày đăng: 30/05/2021, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm