Định trình tự chuỗi DNA là quá trình kỹ thuật xác định cụ thể trình tự các nucleotide của đoạn DNA đang quan tâm... SEQ CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG THUỐC VACCINE MONOCLONAL ANTIBODY RECOMBINAN
Trang 2Định trình tự chuỗi DNA là quá trình (kỹ thuật) xác định cụ thể trình
tự các nucleotide của đoạn DNA đang quan tâm
Trang 3SEQ CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG
Nghiên cứu gen
Trang 4SEQ CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG
THUỐC VACCINE
MONOCLONAL ANTIBODY RECOMBINANT DNA
Hỗ trợ các kỹ
thuật liên quan
đến gen &
protein
Trang 5SEQ CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG
ĐỘT BIẾN LIÊN QUAN ĐẾN MỘT / VÀI NUCLEOTIDE
POLYMORPHISM
INDIVIDUAL MEDICINE SNP
Tham gia chẩn
đoán các biến
đổi trên gen
Trang 6Các dạng đa hình trong gen
Trang 7Genome trong khảo cổ học
• Sự phân hủy của mẫu thu thập mitDNA sequencing
• Bộ genome nhân của mẫu cổ vật: cave bear, mammoth, Neanderthal (10 6 bp )
Trang 8XÁC ĐỊNH KIỂU GEN CỦA HPV
Trang 9XÁC ĐỊNH ĐỘT BIẾN TRÊN BCR-ABL/CML
Trang 10XÁC ĐỊNH ĐỘT BIẾN TRÊN BCR-ABL/CML
Trang 11KỸ THUẬT SEQ
SANGER METHOD
Trang 12KỸ THUẬT SEQ
NEXT GENERATION
Trang 14PHƯƠNG PHÁP SANGER
PCR VỚI 1 ĐOẠN MỒI
DIDEOXYNUCLEOTIDE CÓ GẮN
HUỲNH QUANG
Phương pháp Sanger
Trang 15NHÓM –OH Ở VỊ TRÍ 3’ CẦN THIẾT CHO SỰ KÉO DÀI CHUỖI CỦA DNA POLYMERASE
Trang 17DIDEOXYNUCLEOTIDE NGĂN CẢN VIỆC KÉO DÀI CHUỖI TRONG PCR
Trang 18QUY TRÌNH KỸ THUẬT SEQ
1 Thực hiện PCR (1 đoạn mồi + dideoxynucleotides)
2 Tinh lọc sp PCR
3 Thực hiện điện di và đọc kết quả
Trang 21Điện di gel Polyacrylamide
Các mãnh DNA sai khác nhau
1 nucleotide được phân tách
trên gel đện di
Trang 22SẢN PHẨM PCR TRONG SEQ
Sp PCR là tập hợp các đoạn
khác nhau 1 nucleotide
Trang 23ĐIỆN DI SP PCR TRONG SEQ
ĐOẠN MỒI 5’ 3’
Trang 24Genotyping of HCV
Why do we need?
Trang 26HCV infection in Vietnamese population
(1) Truong Xuan Lien
(2) Chau Huu Hau
(3) Nataka
(4) Vo Trong Hai
Trang 27Natural History of HCV Infection
Exposure (100)
(Acute phase)
Chronic 85% (85)
Cirrhosis 20% (12)
HCC Transplant Death 25% (3)
Resolved
15% (15)
Stable 80% (68)
Slowly progressive 75% (9)
Trang 28<41U/ml 41-80U/ml 81-120U/ml >120U/ml
Trang 29Genotype of HCV
Trang 30Molecular Testing for HCV RNA in Monitoring Therapy: PEG-IFN + R Testing Algorithm for Nạve Patients (2002 NIH Consensus Conference)
Baseline
Quantitative Test and Genotyping Test
<2 log 10 drop >2 log 10 drop or undetectable
HCV RNA (Qual Test)
End-of-Treatment Qualitative Test
Week 12 Quantitative Test
HCV RNA (+) Non-Responder
HCV RNA (+) Relapser
HCV RNA (-) Sustained Responder
Trang 31DTCS quick start mix (4l)
+ HCV sequencing primer (2pm)
Trang 37Câu 1: Trong kỹ thuật giải trình tự DNA, các
dideoxynucleotide được sử dụng vì các nucleotide này:
a Có thể phát quang
b Có khả năng tham gia phản ứng kéo dài chuỗi rất hiệu quả
c Cho phép rút ngắn thời gian thực hiện kỹ thuật định trình tự chuỗi DNA
d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai
Các câu hỏi trắc nghiệm lượng giá
Trang 38Câu 2: Ý nào sau đây nói lên bản chất của kỹ thuật định trình tự chuỗi
DNA có sử dụng dideoxynucleotide:
a Có sự hình thành các đoạn DNA mới dựa trên khuôn mẫu là đoạn DNA cần định trình tự
b Các đoạn DNA mới tạo thành có kích thước không đồng đều
c Đoạn mồi bắt cặp đặc hiệu hơn nhờ sự hiện diện của các
dideoxynucleotide
d Không cần thực hiện quá trình điện di
e Các đoạn DNA được khuếch đại sẽ được phát hiện dễ dàng nhờ sự phát quang của các dideoxynucleotide
Trang 39Câu 3: Phương pháp giải trình tự DNA có ưu điểm trong chẩn đoán:
Trang 40Câu 4: So với kỹ thuật PCR cổ điển, kỹ thuật định trình tự chuỗi dựa trên dideoxynucleotide khác biệt
ở khía cạnh:
a Không dùng DNA polymerase
b Có thể trực tiếp làm việc trên mRNA
c Chu trình nhiệt chỉ gồm 1 chu kỳ
d Chỉ dùng 1 đoạn mồi
Trang 41Câu 5: Các đặc điểm của k ỹ thuật định trình tự chuỗi, trừ:
a Thời gian thực hiện nhanh
b Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán shpt
d Chi phí cao
e Không dùng DNA polymerase