1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

4 5 liệt giao cảm

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thuốc liệt giao cảm
Người hướng dẫn GV: Phạm Thị Ngọc Bích
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 177,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THUỐC LiỆT GIAO CẢM ĐỐI TƯỢNG SINH VIÊN Y3 CHÍNH QUY GV PHẠM THỊ NGỌC BÍCH ngocbich221186@yahoo com CÁC THUỐC LIỆT GIAO CẢM MỤC TIÊU HỌC TẬP Hiểu được cơ chế tác dụng của thuốc MỘT SỐ ĐIỂM QUAN TR[.]

Trang 1

ĐỐI TƯỢNG: SINH VIÊN Y3 CHÍNH QUY

GV: PHẠM THỊ NGỌC BÍCH ngocbich221186@yahoo.com

CÁC THUỐC LIỆT GIAO CẢM

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Hiểu được cơ chế tác dụng của thuốc

Trang 3

MỘT SỐ ĐIỂM QUAN TRỌNG

– Thụ thể 1: cơ trơn  co mạch, dãn đồng tử, co

cơ vòng bàng quang

– Thụ thể 2: tiền synapse/neuron, các mô, tiểu cầu

 ức chế phóng thích NE, giảm bài tiết thủy dịch, tăng phân giải glycogen, giảm bài tiết insulin,

tăng kết tập tiểu cầu

– Thụ thể β1: tim (chronotrope, inotrope,

dromotrope)

– Thụ thể β2: cơ trơn dãn cơ trơn (phế quản, tử cung, mạch máu…)

Trang 4

PHÂN LOẠI

Các thuốc ức chế thụ thể 

– Không chọn lọc

– Chọn lọc 1

Các thuốc ức chế thụ thể β

– Không chọn lọc

– Chọn lọc β1

Các thuốc ức chế cả thụ thể  và β

Thuốc kích thích thụ thể α2

Trang 5

TỔNG QUÁT

Ức chế thụ thể 1 giúp giãn cơ trơn và mạch máu

Ức chế thụ thể β1 giúp giảm hoạt tính giao cảm trên tim

Ức chế thụ thể 2 và β2 dẫn đến các tác dụng

phụ không mong muốn của thuốc

Trang 6

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ 

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ  KHÔNG CHỌN LỌC

 Bao gồm: Phenoxybenzamine và Phentolamine

 Phenoxybenzamine

– Dùng đường uống

– Liên kết cộng hóa trị với thụ thể   cạnh tranh?

– Biến đổi thành dạng có hoạt tính  khởi phát tác dụng? – thời gian tác dụng?

– Tác dụng: giảm kháng lực mạch máu

– Chỉ định: kiểm soát huyết áp trong u tủy thượng thận

 Phentolamine

– Hợp chất imidazoline

– Dùng đường tĩnh mạch

– Không tạo liên kết cộng hóa trị với thụ thể  cạnh tranh?

– Dùng để điều trị tình trạng thiếu máu cục bộ do thoát mạch

epinephrine, kiểm soát huyết áp trong cơn tăng huyết áp do cường giao cảm

 Tác dụng phụ: gây phản xạ nhịp nhanh, chóng mặt, nhức đầu,

nghẹt mũi

Trang 7

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ 

THUỐC ỨC CHẾ CHỌN LỌC THỤ THỂ  1

Bao gồm: alfuzosin, doxazosin, prazosin,

terazosin,alfuzosin, silodosin, tamsulosin

Hấp thu và chuyển hóa qua gan

Bài tiết qua phân và nước tiểu

Tác dụng: ức chế chọn lọc 1  ứng dụng trong điều trị

Chỉ định hiện nay

Tác dụng phụ: tụt huyết áp, chóng mặt, an thần, xuất tinh bất thường (doxazosin và terazosin)

Trang 8

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

Tính chọn lọc trên thụ thể β1

Hoạt tính giống giao cảm nội tại

Tính tan trong nước hay trong mỡ

Trang 9

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

TÍNH CHỌN LỌC TRÊN THỤ THỂ β 1

 Thế hệ 1: không chọn lọc (tác động trên cả β1 và β2) như propranolol (tác động trên β2 gây co mạch)

 Thế hệ 2: chọn lọc trên tim (khi ở liều thấp, tác động

tương đối chọn lọc trên β1; nhưng khi liều cao, tác động chọn lọc này sẽ mất đi): atenolol, bisoprolol, metoprolol, acebutolol  có thể sử dụng trên BN có bệnh phổi mạn tính, hút thuốc lá kéo dài, đái tháo đường phụ thuộc

insulin, phòng ngừa đột quỵ

 Thế hệ 3: có 1 số đặc tính khác

 Dãn mạch trực tiếp qua việc phóng thích NO: carvedilol và nebivolol

 Dãn mạch qua tác dụng chẹn : labetalol, carvedilol.

Trang 10

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

Trang 11

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

HOẠT TÍNH GIAO CẢM NỘI TẠI (ISA)

Bao gồm: acebutolol, pindolol

Giảm nhịp tim ít hơn các thuốc không có hoạt tính giao cảm nội tại

Trang 12

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

TÍNH TAN TRONG LIPID HAY NƯỚC

Trang 13

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

KHÔNG CHỌN LỌC CHỌN LỌC BETA 1

Carteolol (ISA)

Carvedilol (ức chế thụ thể alpha)

Labetalol(ISA; ức chế thụ thể

alpha)

Nadolol

Penbutolol (ISA)

Pindolol (ISA)

Propranolol

Sotalol

Timolol

Acebutolol (ISA) Atenolol

Betaxolol Bisoprolol Esmolol Metoprolol Nebivolol

Trang 14

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ β

CHỈ ĐỊNH

 Tăng huyết áp

 Bệnh thiếu máu cơ tim: Timolol, propranolol, metoprolol giúp kéo dài thời gian sống còn

 Loạn nhịp tim:

 Hiệu quả trong điều tri loạn nhịp trên thất và tại thất

 Kéo dài thời gian trơ của nút nhĩ thất

 Giảm đáp ứng thất trong rung nhĩ, cuồng nhĩ; giảm ngoại tâm thu thất

 Cải thiện sống còn sau nhồi máu cơ tim

 Suy tim: Metoprolol, carvedilol, bisoprolol, nebivolol

 Glaucome góc mở: giảm tiết thủy dịch

 Cường giáp: ức chế các thụ thể, ức chế chuyển thyroxine thành

triiodothyronine

 Đau đầu do Migraine

 Run vô căn

Trang 15

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ α2

METHYLDOPA

Thuốc hạ huyết áp trung ương

Cơ chế: Chuyển thành

 alpha-methylnorepinephrine trong não, kích thích thụ

thể α2 trung ương

Chỉ định: tăng huyết áp kháng trị hoặc tăng huyết

áp thai kỳ

Tác dụng phụ: trầm cảm, an thần, giảm tập trung,

co đồng tử, khô miệng, tiêu chảy…

Trang 16

TÓM TẮT ĐIỂM CHÍNH

 Ức chế thụ thể  gây giãn cơ trơn và giảm kháng lực mạch máu; ức chế thụ thể β gây giảm nhịp tim và cung lượng tim Cả 2 đều giảm huyết áp

 Thuốc ức chế thụ thể  không chọn lọc bao gồm phenoxybenzamine (không cạnh tranh) và phentolamine (cạnh tranh) Phenoxybenzamine dùng trong điều trị tăng huyết áp do u tủy thượng thận trong khi chờ phẫu thuật.

 Thuốc ức chế chọn lọc thụ thể 1 bao gồm: alfuzosin, doxazosin, prazosin, tamsulosin, và terazosin; dùng trong điều trị triệu chứng tắc nghẽn đường tiểu do phì đại tiền liệt tuyến.

 Các thuốc ức chế β không chọn lọc bao gồm: nadolol, pindolol, propranolol,

và timolol Pindolol có ISA

 Các thuốc ức chế chọn lọc β1 ít gây co thắt phế quản hơn dạng ức chế

không chọn lọc

 Các thuốc ức chế thụ thể β có nhiều ứng dụng trên lâm sàng: điều trị THA, BTMCT, suy tim, loạn nhịp tim, cường giáp, glaucome góc mở, run vô căn

Ngày đăng: 13/04/2023, 12:29

w