1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an 3 tuoi

74 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những con vật ngộ nghĩnh đáng yêu
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chñ ®Ò Chñ ®Ò V Nh÷ng con vËt ngé nghÜnh ®¸ng yªu Thùc hiÖn 5 tuÇn tõ ngµy 12/12/2011 13/1/2012 Môc tiªu Bæ sung I Ph¸t triÓn thÓ chÊt 1 Dinh d­ìng søc khoÎ TrÎ hiÓu 1 sè chÊt dinh d­ìng trong ®éng vË[.]

Trang 1

- Trẻ có 1 số hiểu biết sơ đẳng về động vật: Lợi ích,

đặc điểm về thức ăn, nơi sống, vận động của nó

- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết ở trẻ về khả

- Biết sử dụng các từ ngữ chỉ tên gọi, các bộ phận, 1

số đặc điểm nổi bật rõ nét của 1 số con vật mà bé

biết

- Nắm đợc nội dung một số câu chuyện, thuộc một

số bài thơ trong chủ điểm

- Biết nói những gì mình khám phá đợc, biết trao

đổi, thảo luận với ngời lớn, bạn bè

IV Phát triển tình cảm xã hội:

- Có ý thức yêu qúy con vật ngộ nghĩnh

- Có một số kỹ năng , thói quen cần thiết bảo vệ

Trang 2

- Su tầm tranh ảnh, bằng đĩa, đồ dùng đồ chơi về thế giới động vật

- Tuyên truyền phụ huynh ủng hộ tranh ảnh, nguyên phế liệu để làm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho chủ điểm.

- Chuẩn bị nguyên phế liệu, đồ dùng đồ chơi nh vỏ sò, hạt na, len, vải vụn, cát sỏi, nớc để phục vụ cho chủ đề

- Su tầm các bài ca dao, đồng dao, tục ngữ, các trò chơi dân gian.

- Các bài hát, bài thơ, câu chuyện có nội dung nói về thế giới động vật

- Đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các góc chơi

- Trang trí lớp học, trang trí các góc chơi đúng chủ đề thế giới đông vậtj

Mạng nội dung

Chủ đề: Những con vật ngộ nghĩnh đáng yêu Thực hiện 5 tuần từ ngày 12/12/2011 - 13/1/2012

(1t từ 26 / 12- 30/

12/ 2011)

Nhánh 3:

con vật sống trong rừng

- Một số bộphận chính,kích thớc củachúng

- Các món ăn

từ con vậtsống dới nớc

- Lợi ích củamột số vật

- Tên gọi, nơisống, lợi íchcủa một số convật sống trongrừng

- Đặc điểmnổi bật củachúng

- Nơi sống củacon vật sốngtrong rừng

- Nơi sống củacon vật biếtbay

- Lợi ích củamột số con vậtbiết bay

- Có ý thức

Trang 3

n Mối quan hệ

đơn giản giữacon vật quenthuộc với môitrờng sống củachúng

qúy hiếm cần

đợc bảo vệ

chăm sóc, bảo

vệ những loàichim quý

- MTXQ: Biết đặc điểm của vật

nuôi trong gia đỡnh , giới thiệu các

món ăn và giá trị dinh dỡng của một

số vật nuôi trong gia đình.

- Đặc điểm của 1 số động vật

sống trong rừng, 1 số loại cá, 1 số

loại chim, 1 số côn trùng mà trẻ biết.

- LQVT: Biết phía trớc- phía sau,

trên- dới của bản thân So sánh to

và nhỏ Phân biệt tay phải tay trái.

Nhận biết phân biệt hình vuông,

hình tam giác, hình chữ nhật,

hình tròn.

- Trò chơi học tập : Đoán câu đố

về các con vật, tiếng con vật gì,

*, Phát triển thể chất:

- VĐCB: Bật xa 25cm, bò theo hớngthẳng, ném xa bằng 1 tay, tungbóng liên cao bằng 2 tay, bớc liên,xuống bục cao30cm

- Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ,trời nắng trời ma, chim bay về tổ,chó sói xấu tính, bắt trớc tạo dángcác con vật đơn giản

- Ca dao, câu đố về độngvật

- Truyện: Lợn con sạch lắm

Trang 4

nhánh 1 : Con vật sống trong gia đình

Thực hiện từ ngày 12/12/2011- 23/12/2011

Kế hoạch tuần

I.Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Trẻ biết phát âm chuẩn l, n trong các giờ học

- Trẻ tập được các động tác thể dục theo yêu cầu của cô

- Trẻ biết được đặc điểm, tác dụng của con vật nuôi trong gia

đình

- Trẻ biết yêu quý những con vật nuôi trong gia đình

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện và phát triển cơ bắp cho trẻ

- Chơi và sử dụng đồ chơi thành thạo ở các góc chơi

- Hứng thú chơi trò chơi cùng cô và các bạn

- Thích được chơi với cô và các bạn

3 Thái độ:

- Đoàn kết với bạn trong khi học và chơi

- Tạo hình: Vẽ vật nuôi trong gia

đình, nặn vật nuôi, vẽ con chim, con gà, con vịt, xé, in hình côn trùng…

- Âm nhạc:

+ Dạy hát các bài: " Gà trống, mèo con và cún con Đố bạn Cá vàng bơi Con chuồn chuồn."

+ Hát cho trẻ nghe các bài: " Gà gáy le te Chú voi con ở Bản Đôn Cái bống Chị ong nâu và em bé." + Trò chơi: Bắt trớc tiếng kêu các con vật, Về đúng chuồng, chim bay, cò bay.

Trang 5

- Không quang ném đồ dùng, đồ chơi bừa bãi.

- Giữ gìn vệ sinh trong và ngoài lớp sạch sẽ

- Cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi vào lớp, trò chuyện với

phụ huynh những thông tin cần thiết về trẻ ( Sức khoẻ, tình hình học tập…)

- Cho trẻ lấy đồ chơi để chơi trong lớp

2.Thể

dục

sáng:

a.Khởi động:

- Cho trẻ đi theo nhạc bài hát "Con g à trống'', kết hợp

đi chạy các kiểu

b Trọng động:

- Hô hấp: Bắt trước tiếng kờu của cỏc con vật

- Tay: 2 tay đa trớc, lên cao

- Chân: 2 tay chống hông, đa từng chân về trớc

- Lờn: Nghiêng ngời về 2 bên

- Bật: Tại chỗ Cô chú ý sửa sai cho trẻ

Trang 6

- Các món ăn từ được chế biến từ cỏc con vật đú là gì?

đình

Tạo Hình Vẽ

thêm cây cỏ, thóc cho gà

GDAN:

Dạy hát:

Gà trống, mèo con

và cún con:

-Nghe:

Gà gáy lete

- TCAN:

Đoán tênbạn hát

THƠ:

Đàn gàcon

- Bài hát nói về điều gì?

- Con gà cú lợi gỡ cho chỳng ta?

- Cỏc con cú biết những mún ăn chế biến từ thịt gàkhụng ?

- Làm ở trong góc nào?

- Các bạn khác thích chơi gì? Chơi ở gócnào? Cách chơi ra sao?

- Góc thiên nhiên: Trồng rau, gieo hạt , nuụi cỏc con vật …

- Góc tạo hình: In các loại con vật, vẽ cỏc loại vật nuụi trong gia đỡnh, sưu tầm trong họa báo…

- Góc học tập: Tìm trang ,cỏc hỡnh ảnh cú trong chủ

điểm, đọc sách truyện, kể chuyện sáng tạo

- Góc nghệ thuật : Hát, múa…các bài trong chủ

điểm

*/Sau khi chơi:

- Cô và trẻ hát : “Bạn ơi hết giờ rồi”

Trẻ nhanh chóng cất đồ chơi

6.Hoạt

động - QS : Con - QS: Nhóm - QS: Câyhoa sữa - QS: Vật nuôi trong - TC : Mèo và chim

Trang 7

trời

chó, con mèo

-TC:

Mèo

đuổi chuột

gia xúc

- TC : Trời nắng trời ma

- TC : Bắtchớc tạo dáng các con vật

gia đình thuộc nhóm gia xúc

- TC: Bắt chớc tạo dáng các con vật

sẻ

- QS:

Nhóm giacầm

7.Hoạt

động

chiều

- TC : Trời nắng trời ma

- ễn cỏc bài hỏt đóhọc

- Chơi

tự do

- TC : Bắt chớctạo dáng

- ễn cỏc bài đồng dao,ca dao

đó học

- Chơi tựchọn

- Nghe hát: Vật nuôi

- TC: Mèo bắt chuột

- LQVT:

Phía trớc- phía sau của bản thân

- Ôn bài hát : Gàtrống, mèo con

và cún con

- Lau tủ

đồ chơi

- Chơi tự do

- Nêu

g-ơng cuối tuần

Kế hoạch tuần II( Từ ngày 19 - 23)

các hoạt động thực hiện tuần II

TH: Nặn

hìnhtròn tạo

TC: Tai aitinh

VH:Truyệ

n consạch lămrồi

Mèo

đuổichuột

- HĐCMĐ:

Chơi vớinớc

- TC: Chósói xấutính

- HĐCMĐ:

QS củ cà

Tung vàbắt

bóng

- HĐCMĐ:

Trang 8

QS: Conchó conmèo

chuyện:

Lợn consạch lắmrồi

- TC: Cáo

và thỏ

- Giảicâu đố

về cáccon vật

- TC:

Bóngtròn

- Nghehát vềthế giới

độngvật

- TC: Chósói xấutính

- HĐH:

Toán.Nhậ

n biếthìnhtròn ,hìnhvuông

- Lao

động vệsinh xungquanh lớp.Nêu gơngcuối

tuần

Kế hoạch ngày

Thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2011

I) Mục đích :

- Trẻ biết phối hợp chân tay nhịp nhàng bật xa 25 cm

- Phát triển cơ tay, lng, bụng cho trẻ

Trang 9

- Biết nêu nhận xét về con chó, con mèo.

a) Khởi động: Cho trẻ hát bài hát:

Đoàn tàu nhỏ xíu, kết hợp các

kiểu đi thành đội hình 3 hàng

mẫu 1 - 2 lần, giảng giải, phân

tích động tác: Khi bật hai tay

Cô chú ý bao quát, động viên,

sửa sai ( nếu có ), nhắc trẻ

đứng không chạm vạch

*) Trò chơi: Trời nắng trời ma

c) Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ

nhàng 1, 2 vòng sân

- Đi kết hợp các kiểuchân thành độihình 3 hàng dọc

- Chơi 2 - 3 lần

- Trẻ đi lại nhẹ nhàng

1, 2 vòng sân

Trang 10

2) Hoạt động ngoài trời:

a) Quan sát: Con Chó, con Mèo

Cô cho trẻ quan sát, đàm thoại:

Đặc điểm cấu tạo?

Tiếng kêu?

Thức ăn?

Nơi sống, lợi ích từng con?

- Cho trẻ so sánh con chó với con

mèo

* Giáo dục trẻ : Biết yêu quý

những con vật nuôi trong gia

a) TC : Trời nắng trời ma

- Cô phổ biến luật chơi, cách

chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi 2, 3 lần

b) ễn cỏc bài hỏt đó học: Cô là ngời

dẫn chơng trình tổ chức cho trẻ

biểu diễn một số bài hát đã học

dới nhiều hình thức khác nhau

c) Chơi tự chọn: Cô bao quát trẻ

chơi

- Quan sát, nêu nhậnxét về từng con

- Trẻ nêu điểm giống

và khác nhau

- Có ý thức yêu qúy,bảo vệ vật nuôi

- Trẻ chơi 2, 3 lần

- Trẻ chọn góc chơi,vai chơi

- Biết quan sát, nêu nhận xét về những con vật nuôi trong gia

đình lợi ích, cách chăm sóc, bảo vệ chúng nh thế nào

- Biết cách chơi trò chơi cùng cô và các bạn

- Biết nêu nhận xét về nhóm gia xúc

II- Chuẩn bị:

- 1 số con vật nuôi: Chó, Mèo, Lợn, Trâu, Bò…

Trang 11

- Lô tô về vật nuôi đủ cho trẻ, mô hình trang trại chăn nuôi, một

số vật nuôi thuộc nhóm gia xúc

III) Tiến hành:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Bổ

sung 1) Hoạt động học : MTXQ:

Một số vật nuôi trong gia

Con lợn thuộc nhóm nào?

Lợn đợc nuôi nhiều ở đâu?

+ Con gà: Cô gợi hỏi tơng tự

- Cô cho trẻ so sánh con Lợn, con

- Cô chốt lại:- Con lợn và con gà

giống nhau là đều đợc nuôi

nhiều trong gia đình, nuôi để

lấy thịt và cung cấp cho các con

chơi chứa lô tô các con vật, khi

cô nói tên con vật nao thì trẻ

- Trẻ đi tham quan

và trò chuyện cùng cô

- Trẻ giải câu đố

- Có đầu, 2 tai, 2 mắt, 4 chân, ăn cám, đẻ con

- Trẻ chơi 3, 4 lần

- trẻ giải câu đố và chơi cùng cô

Trang 12

giơ con vật đó.

- Cô cho trẻ chơi 3, 4 lần

* TC : Giải câu đố : Đoán tên

con vật qua tiếng kêu, vận

- TC: Giải câu đố về con vật

* Giáo dục trẻ : Biết yêu quý,

chăm sóc và bảo vệ các loại vật

nuôi

b) TC : Trời nắng trời ma

Cô phổ biến luật chơi, cách

Cụ tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần

b) Ôn các bài đồng dao ca dao

5- 6 trẻ trả lời

- Trẻ giải câu đố theo yêu cầu của cô

Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2011

Trang 13

I) Mục đích :

- Ngồi đúng t thế, khéo léo vẽ đợc cây cỏ thóc cho gà

- Biết tô mầu cho bức tranh

- Biết đặc điểm của cây hoa sữa

II- Chuẩn bị:

- Tranh vẽ mẫu của cô

- Tranh cho trẻ vẽ thêm cây cỏ, thóc cho gà

- Giấy, bút, sáp màu

III) Tiến hành:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Bổ

sung 1) Hoạt động học :Tạo hình:

Vẽ thêm cây cỏ, thóc cho gà(

Mẫu).

HĐ1: Gây hứng thú vào bài

- Cô cho cả lớp hát bài: Gà trống,

mèo con và cún con

- Các con vừa hát bài hát nói về

các con vật nào?

- à đúng rồi đấybài hát nói về

con gà, cún con, mèo con các bạn

- Cô cho trẻ mang sản phẩm của

mình lên treo vào giá

- Cô cho trẻ nhận xét bài của

- Trẻ nhận xét

Trang 14

- Cô nhận xét chung, tuyên

gi-ơng những bài vẽ đẹp, những

bài cha vẽ đẹp lần sau cố

gắng

HĐ 3: Kết thúc

- Cô tuyên dơng tặng cờ cho trẻ

2) Hoạt động ngoài trời:

HĐ 1: QSCMĐ: Cây hoa sữa

- Hôm nay thời tiết đẹp các con

có muốn đi quan sát cây xung

quanh sân trờng mình không?

- Sân trờng có rất nhiều cây

hôm nay cô cùng các con đi

quan sát cây hoa sữa các con

đời, tạo ô xi cho các con thở mỗi

ngày vì vây các con phải biết

chăm sóc và bảo vệ cây xanh

- Hứng thỳ nghe cô hát

- Trẻ lao động

- Tuỳ theo ý thích

Trang 15

HĐ 3: Chơi tự do: Cô bao quát trẻ

- Dạy hát: Gà trống, mèo con

- Cô hát cho trẻ nghe lần 1giới

thiệu tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát lần 2 kết hợp động tác

minh họa

* Đàm thoại: Cô dàm thoại với trẻ

về nội dung bài hát cô hỏi trẻ tên

- Trẻ đàm thoại cùngcô

Trang 16

sửa sai cho trẻ.

- Cô tổ chức cho trẻ hát cả lớp,

tổ, nhóm cá nhân hát

* Cô giáo dục trẻ: Biết yêu quý các

con vật nuôi trong gia đình

HĐ 2: Nghe hát: Gà gáy le te.

- Cô hát 1 lần giới thiệu tên bài

- Trẻ lắng nghe

- Hởng ứng cùng cô

- Trẻ chơi cùng cô

- Chơi 2-3 lần

- Trẻ đàm thoại cùngcô

- Trẻ bắt chớc

-Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

- Trẻ chơi theo ý thích

- Trẻ chơi cùng cô vàcác bạn

- Trẻ chơi

- Trẻ trả lời

Trang 17

gì nào?

- à đúng rồi phía trớc của cô có

rất nhiều đồ dùng đồ chơi đấy

phía sau cô có gì?

- Cô hỏi trẻ xem phía trớc và phía

sau của trẻ có những đồ chơi

- Trẻ đọc thuộc bài thơ cùng cô, hiểu đợc nội dung bài thơ

- Biết nêu NX về nhóm gia cầm

Trang 18

- Cô cho trẻ đi thăm quan mô

hình trang trại chăn nuôi cố một

số con gia cầm

- Cô cho trẻ quan sát và đàm

thoại cùng cô về đặc điểm, môi

trờng sống thức ăn, ích lợi của

các con gia cầm đó

* Giáo dục trẻ: Biết yêu quý các

con vật nuôi, chăm sóc và bảo

- Trẻ đọc theo tập thể, tổ, nhóm, cá nhân

Trang 19

Cô bao quát trẻ chơi

Cô bao quát trẻ chơi

HĐ 3: Liên hoan văn nghệ , Nêu

- Cô nhận xét lại ,nhắc lại tiêu

chuẩn riêng của lớp đề ra , cô

Trang 20

- Trẻ nhận biết tên của các con vật nuôi trong gia đình có 4 chân, đẻ con( Con chó, con mèo).

- Trẻ đợc làm quen với câu chuyện"Lợn con sạch lắm rồi"

- Trẻ biết cách chơi và hứng thú tham gia các trò chơi

Ném xa bằng 1 tay

Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ

a Khởi động:

- Cho trẻ thực hiện các kiểu đi, chạy

theo nhịp bài hát "Đàn Gà con"

+ Tập :2 tay giang ngang

tay bằng vai sau đó khép vào ngời

+ Tập: Trẻ cúi xuống tay gõ vào

đầu gối hoặc sàn nhà

- Trẻ tập cùng cô 2lần

- Trẻ xếp 2 hàng

đối diện

- Trẻ chú ý xem cô làm mẫu và

Trang 21

- Cô làm mẫu 2 lần, lần 2 phân

tích rõ cách thực hiện "Cô đứng sát

vạch chuẩn, tay phảI cô cầm túi cát,

đa từ trớc ra sau rồi đa lên cao khi

có hiệu lệnh của cô thì ném túi cát

ra phía trớc Ném xong đi về cuối

- Cho tất cả trẻ thực hiện, mỗi trẻ 2-

3 lần Cô bao quát trẻ, khuyến khích

trẻ tập, sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ thi đua ném xem ai ném

xa nhất

- Cuối cùng cô cho 1 trẻ làm tốt nhất

lên làm lại cô và các bạn nhận xét

* Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ

- Cô nêu luật chơi, cách chơi và cho

2/ Hoạt động ngoài trời.

HĐ 1: HĐCMĐ: QS con chó, con mèo.

- Cô cho 1 trẻ đóng vai thợ ảnh đến

lớp "Xin chào các bạn, tôi là 1 thợ ảnh

chuyên chụp hình những con vật

nuôi đáng yêu Hôm nay tôi có

mang đến đây 1 bộ ảnh rất đẹp

Các bạn có muốn xem không"?

- Cô chia trẻ làm 4 nhóm, cho trẻ xem

tranh ảnh các con vật nuôi trong gia

h Một trẻ lên làm thử

- Trẻ tập

- Trẻ thi đua nhau tập

- Một trẻ làm tốt lên làm lại cho các bạn xem

- Trẻ lắng nghe cô hớng dẫn cách chơi, luật chơi

- Trẻ chơi 2 lần

- Trẻ đI nhẹ nhàng

- Có ạ!

- Trẻ xem ảnh

- Trẻ kể tên các con vật trẻ vừa

đợc xem qua tranh

- Trẻ nói tên các con vật trẻ thích

và lý do trẻ thích

- Có ạ!

- Cá nhân trẻ trả lời

Trang 22

HĐ 2:TCVĐ:Mèo đuổi chuột.

- Cô hớng dẫn cách chơi, luật chơi

tranh minh họa, trò chuyện với trẻ về

nội dung chuyện

- Trẻ chơi 2-3 lần

- Trẻ chơi theo ý thích

- Trẻ nhắc lại

- Trẻ chơi

- Trẻ hứng thú nghe cô kể

- Trẻ chơi theo ý thích

- Hứng thú giải câu đố về con vật

- Trẻ biết cách chơi và hứng thú tham gia các trò chơi

II/ Chuẩn bị:

Trang 23

- Tranh các con vật trong gia đình có 4 chân, đẻ ra trứng( con chó, con mèo, con trâu, con bò, con lợn)

- Tranh con chó, con mèo, cắt rời

- Lô tô các con chó, mèo, trâu,bò, lợn

- Một số bài hát về chủ điểm.( Vì sao con mèo rửa mặt, con chim non, gà trống mèo con và cún con.)

- Các con vừa hát bài hát gì? Trong

bài hát nói đến những con vật gì?

Con vật đó sống ở đâu?

* HĐ 2: Tìm hiểu một số con

vật nuôi trong gia đình( Có 4

chân, đẻ con)

- Cho trẻ quan sát tranh: Con chó,

con mèo, con trâu, con bò, con lợn

- Ngoài những con vật này ra con

còn biết con gì nuôi trong gia

đình có 4 chân, đẻ con?

- Cô tóm tắt lại: Trong gia đình

nhà bạn nào cũng nuôi rất nhiều

các con vật khác nhau chúng

không những cung cấp cho chúng

ta, thịt để ăn, trong thịt có rất

nhiều chất đạm mà chúng còn có

nhiều lợi ích nh: Trông nhà, kéo

cày…nên các con phảI biết chăm

- Trẻ trả lời

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ bắt chớc tiếng kêu của các con vật

Trang 24

con vật.

* HĐ 3:

* Trò chơi: Thi xem ai nhanh.

- Cô cho mỗi trẻ một tranh lô tô các

con vật trên, cô nói đặc điểm con

vật trẻ chọn lô tô con vật đó giơ lên

và nói tên con vật

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Trò chơi: Thi ghép tranh.

- Chia trẻ ra thành 2 đội chơi trong

vòng 2 phút mỗi đội sẽ ghép 1 con

vật, nếu đội nào ghép đúng và

xong trớc là thắng cuộc Muốn

ghép đợc các con phải nhảy bật

qua những chiếc vòng lên lấy tranh

- Cho trẻ quan sát sân trờng

- Các con thấy sân trờng hôm nay

thế nào? Có nhiều lá rụng không?

- Trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe cô hớng dẫn cách chơi, luật chơi

- Trẻ chơi

- Trẻ xuống sân quan sát cùng cô

- Trẻ trả lời

- Trẻ thực hiện nhiệm vụ

- Trẻ quan sát và nhận xét

- Trẻ vệ sinh

- Trẻ chơi theo ý thích

- Trẻ chú ý nghe cônói luật chơi, cáchchơi

- Trẻ chơi 2-3 lần

Trang 25

- TrÎ ch¬i theo ý thÝch

NÆn h×nh trßn t¹o ®Çu gµ

* H§ 1: G©y høng thó:

- Cho trÎ h¸t bµi: “ §µn Gµ con ”

- Bµi h¸t nãi vÒ con vËt g×?

- C¸c con thÊy c¸c chó Gµ con cã

Trang 26

- Cô đa mẫu con gà nặn sẵn

- Cho trẻ nặn, cô bao quát trẻ,

giúp đỡ trẻ khi cần thiết Với

- Cho trẻ ra quan sát xem hôm

nay cô có đồ chơi gì nào?

- Trẻ nặn

- Trẻ đem sản phẩm trng bày

- Trẻ nhận xét

- Trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi

- Trẻ chơi 2-3 lằn

- Trẻ quan sát cùng cô

- 3-4 Trẻ trả lời

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ chơi và chú ý quan sát , nêu nhận xét về các vật khi cô thả vào chậu n-

Trang 27

- Cô nêu luật chơi và cách chơi.

- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao

quát trẻ

* HĐ 2:

- Nghe hát về TGĐV:

- Cho trẻ nghe qua băng đía các

bài: Chị ong nâu và em bé,

Chim mẹ chim con, Gà gáy le te,

- Trẻ chú ý nghe luậtchơi, cách chơi

- Trẻ chơi cùng cô

3-4 lần

- Hứng thú nghe và hát cùng cô

- Trẻ chơi theo ý thích

- Trẻ biết cách chơi và hứng thú tham gia các trò chơi

- Trẻ nhận biết và phân biệt đợc hình vuông, hình tròn

II/ Chuẩn bị:

- Đàn

- Trang phục của trẻ gọn gàng

Trang 28

Cô bắt chớc tiếng kêu của các

con vật cho trẻ đoán

- Cô hỏi trẻ đó là tiếng kêu của

con vật nào? Đó là con vật nuôi ở

đâu?

* HĐ 1: Hát: Cá vàng bơi.

- Cô giới thiệu bài hát: Cá vàng

bơi - Bạn nào biết về bài

* HĐ 3 : Trò chơi tai ai tinh

- Cô nêu luật chơi, cách chơi và

- Trẻ lắng nghe cô

hát

- Hứng thú hát cùng cô

- Chú ý nghe cô nói luật chơi, cách chơi

- Trẻ chơI 1-2 lần

Trang 29

- Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật

* Cô nồng giáo dục dinh dỡng và

giáo dục trẻ biết chăm sóc rau

- Tơng tự cho trẻ quan sát về quả

- Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

- Trẻ lắng nghe cô nhắc lại cách chơi, luật chơi

- Trẻ chơi

- Trẻ chọn hình theo yêu cầu của cô

- Trẻ trả lời

- Trẻ chọn hình và giơ lên, gọi tên hình

Trang 30

xung quanh của nó tròn.

- Cho trẻ sờ lại đờng bao của

điểm của hình trẻ phải chọn

đúng hình theo tên gọi( theo

đặc điểm) giơ lên và gọi to tên

- Chú ý quan sát cô

lăn hình tròn

- Trẻ lăn 3-4 lần và nhận xét: Hình tròn lăn đợc

- Trẻ chọn hình vuông lăn thử và nhận xét: Hình vuông không lăn đ-ợc

- Trẻ trả lời

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ làm theo yêu cầu của cô

- Trẻ tìm xung quanh lớp và trả lời

- Trẻ chọn theo yêu cầu của cô giơ lên

Trang 31

- Trẻ hứng thú dạo chơi cùng cô và nhận ra sự thay đổi của thời tiết.

- Trẻ biết nhận lỗi khi mắc lỗi

- Biết cách chơi và hứng thú tham gia các trò chơi

II/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ câu chuyện

- Trang phục của trẻ gọn gàng

T ruyện: Lợn con sạch lắm rồi.

* HĐ1: Cô gây hứng thú vào bài

Dạo chơi trên sân trờng và trò

chuyện về thời tiết

- Cô cho trẻ xuống sân trờng cùng

cô đi dạo , hít thở không khí trong

Trẻ lắng nghe cô

kể

- Trẻ đàm thoại cùng cô về nội dung câu chuyện

- Trẻ chú ý nghe

- Trẻ nhận cờ

- Trẻ chơi

- Tập xuống sân cùng cô

- Cá nhân trẻ trả

lời

Trang 32

- Mây có màu gì?

- Các bạn mặc quần áo nh thế nào?

- Đầu đội gì? Chân đi gì?

- Các bạn có biết bây giờ đang là

* HĐ 2: Nêu gơng cuối tuần

- Cho trẻ hát bài “ Cả tuần đều

- Cô phát phiếu bé ngoan cho trẻ

- Cho trẻ cha đợc nhận danh hiệu

bé ngoan lên nhận lỗi và hứa sửa

chữa

- Cô phát phiếu bé ngoan bổ xung

- Trẻ lắng nghe cô nhắc lại

- Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

- Trẻ nhận công việc cô phân công

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hớng dẫn

- Trẻ thực hiện lao động vệ sinh

- Trẻ hát

- Đợc thởng phiếu

bé ngoan ạ!

- Trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan

- Trẻ lắng nghe

- Tổ trởng điểmcờ

- Trẻ nhận và cám

ơn cô

- Trẻ hứa sửa chữa

- Trẻ nhận và cám

ơn cô

- Trẻ múa hát dới

Trang 33

cho trẻ

- Cho trẻ liên hoan văn nghệ

+ Cả lớp hát bài"Gà trống, Mèo con

- Trẻ tập được các động tác thể dục theo yêu cầu của cô

- Trẻ biết được đặc điểm,tác dụng của con vật sống dới nớc

- Trẻ biết yêu quý những con vật sống dới nợc

- Rèn luyện và phát triển cơ bắp cho trẻ

Trang 34

- Chơi và sử dụng đồ chơi thành thạo ở các góc chơi

+/Thích được học ,chơi với cô và các bạn

- Đoàn kết với bạn trong khi chơi,giữ gìn đồ chơi

- Cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi vào lớp, trò chuyện với

phụ huynh những thông tin cần thiết về trẻ ( Sức khoẻ, tình hình học tập…)

- Cho trẻ lấy đồ chơi để chơi trong lớp

2.Thể

dục

sáng:

a.Khởi động:

- Cho trẻ đi theo nhạc bài hát "Con g à trống'', kết hợp

đi chạy các kiểu

b Trọng động:

- Hô hấp: Bắt trước tiếng kờu của cỏc con vật

- Tay: 2 tay đa trớc, lên cao

- Chân: 2 tay chống hông, đa từng chân về trớc

- Lờn: nghiêng ngời về 2 bên

- Bật: Tại chỗ -> Cô chú ý sửa sai cho trẻ

Trang 35

MTXQ:

"Tìm hiểu về 3-4 loại cá"

LQVT:

Xếp thứ

tự cá to nhỏ

GDAN:Dạyhát:Cá vàngbơi

- Nghe: Cái bống

- TC: Đàn cá bơi

- Bài hát nói về điều gì?

- Con cú lợi gỡ cho chỳng ta?

- Cỏc con cú biết những mún ăn chế biến từ thịt cá khụng ?

- Góc thiên nhiên: Trồng rau, gieo hạt , nuụi cỏc con vật …

- Góc tạo hình: In các loại con vật, vẽ cỏc loại con vật sốngdới nớc, sưu tầm trong họa báo…

- Góc học tập: Tìm trang ,cỏc hỡnh ảnh cú trong chủ

điểm, đọc sách truyện, kể chuyện sáng tạo

- Góc nghệ thuật : Hát, múa…các bài trong chủ

điểm

*/Sau khi chơi:

- Cô và trẻ hát : “Bạn ơi hết giờ rồi”

Trang 36

Trẻ nhanh chóng cất đồ chơi.

chuyện những con vật sống dói nớc

- TC:

Câu cá

- QS : Thăm quan nhàbếp chế biến các món ăn thịt cá

- Trò chơi : Mèo và chim sẻ

_ QS : Một số loại cá

- Trò chơi

đàn cá

bơi

- QS : Cá rô, cá chê

- Trò chơi

đàn cá bơi

câu đố trong chủ

điểm

- Chơi tựchọn

- Nghe hát: "Cá

vàng bơi"

- Trò chơi câucá

- Chơi tự do

- Chơi tự do

- TC "Mèo

và chim sẻ

- Lau tủ

đồ chơi

- Chơi tự do

- Nêu

g-ơng cuối tuần

Trang 37

Thứ 2 ngày 26 tháng 12 năm 2011

I) Mục đích :

- Trẻ khéo léo cầm túi cát, ném trúng đích nằm ngang

- Phát triển cơ tay cho trẻ, biết cách chơi trò chơi

- Biết quan sát nêu nhận xét bể cá cảnh

ngần vạch, tay phải cầm túi cát

đa từ trớc, xuống dới ra sau,

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w