Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Hình Học 8 I Mục tiêu 1 Kiến thức HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông khi hai cạnh đã được xác định thì cạnh thứ ba cũng đươc xác định 2 Kỹ năng Vận[.]
Trang 1Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Hình Học 8
I.
Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông khi hai cạnh đã
được xác định thì cạnh thứ ba cũng đươc xác định
2 Kỹ năng: Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính các tỉ số đường cao, tỉ số
diện tích,…
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài tập II.
Chuẩn bị:
1- GV: SGK, thước thẳng, êke, giáo án
2- HS: SGK, thước thẳng, êke
II
I Phương pháp :
Đặt và giải quyết vấn đề
IV.
Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:(1 ’ )
Kiểm tra sĩ số: 8A1: 8A3:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: 1 Áp dụng các
trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông
(19’)
Hãy chứng minh các
cặp tam giác sau đồng dạng:
GV hướng dẫn: hình
trên ta sử dụng trường hợp
đồng dạng thứ 3; hình dưới ta
sử dụng trường hợp đồng
dạng thứ hai
GV nhận xét và đi đến
hai trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông
GV hướng dẫn HS làm bài tập
?1 bằng cách áp dụng định lý
Pitago để tính các cạnh DF và
D’F’ Sau đó, lập tỉ số và so
sánh với hai tỉ số còn lại
HS chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng dựa vào các trường hợp đồng dạng của tam giác thường
HS chú ý theo dõi
và nhắc lại hai trường hợp này
HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
1) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia 2) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
?1:
Hình 47 “sgk”
EF ' ' '
Hình 47 c Sửa lại đề: A’B’ = 4 B’C’ = 5 Hình 47d: Sửa lại đề: AB = 8 và BC = 10
Áp dụng định lý Pitago cho hai tam giác vuông trên ta có:
A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 52 – 42 = 9
A 'C' 9
= 3
Giáo Viên: Nguyễn Thị Lê
Ngày soạn: 11/03/2013 Ngày dạy: 15/03/2013
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
Tuần: 27
Tiết: 48
Trang 2Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Hình Học 8
AC2 = BC2 – AB2 = 102 – 82 = 36
AC 36 6
Suyra: A 'B' 4 3 B'C ' A 'C ' 5
Do đó:A’B’C’ABC
Hoạt động 2: 2 Dấu hiệu
đặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng (7’)
Từ bài tập ?1, GV giới
thiệu nội dung định lý1
Hoạt động 3: 3 Tỉ số hai
đường cao, tỉ số diện tích
của hai tam giác đồng dạng
(13’)
GV hướng dẫn sơ qua cách
chứng minh theo hai tam giác
vuông đồng dạng để từ đó giới
thiệu định lý 2
Từ định lý 2, GV HD HS lập
tỉ số diện tích để từ đó rút ra
được tỉ số diện tích bằng bình
phương tỉ số đồng dạng
HS chú ý theo dõi và phát biểu lại định lý
HS chú ý theo dõi và nhắc lại định lý 2
HS chú ý theo dõi
và nhắc lại định lý 3
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng:
Định lý 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
ABC và A’B’C’ có:
Thì ABCA’B’C’
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng:
Định lý 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lý 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
4 Củng c ố: (3’)
GV cho HS nhắc lại nội dung 3 định lý 5 Hướng dẫn về nhà: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải - GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 47, 48 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
Giáo Viên: Nguyễn Thị Lê