kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên - Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.. - Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguy
Trang 1Tuần 25: Tiết 1 NH¢N HAI Sè NGUY£N - TÝNH CHÊT CđA PHÐP NH¢N
I Mục tiêu
1 kiến thức:
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặt biệt quy tắc dấu
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán , kết hợp , nhân
với số 1 , phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2 kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của
một số nguyên
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến
đổi biểu thức
- Sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
3 Thái độ: rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
Gv: thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bút.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: «n tËp lÝ thuyÕt
C©u 1: Ph¸t biĨu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu ¸p dơng: TÝnh 27.
(-2)
C©u 2: H·y lËp b¶ng c¸ch nhËn biÕt dÊu cđa tÝch?
C©u 3: PhÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt c¬ b¶n nµo?
Hoạt động 2: Bµi tËp
Gv treo bảng phụ cĩ ghi
sẵn đề bài tập
Gv hướng dẫn: dựa vào
cách nhận biết dấu của tích
Gv nhận xét
Hs lên bảng làm:
Bài 1:
1/ a/
b/
c/
d/
Bµi 1: 1/ §iỊn dÊu
( >,<,=) thÝch hỵp vµo
« trèng:
a/ (- 15) (-2) 0 b/ (- 3) 7 0 c/ (- 18) (- 7) 7.18 d/ 5) 1) 8 (-2)
Gv hướng dẫn câu 1, 2
Nhận xét bài làm của Hs
Gv đặt câu hỏi: cĩ nhận xét
2/
Trang 2gỡ về lập phương của một
3/
Bài 2: Viết mỗi số sau
thành tích của hai số
nguyên khác dấu:
a/ -13
b/ - 15
c/ - 27
Bài 3: Tìm x biết:
a/ 11x = 55
b/ 12x = 144
c/ -3x = -12
d/ 0x = 4
e/ 2x = 6
Gv: xỏc định thành phần của x
trong mỗi biểu thức
Bài 4: Tìm x biết:
a/ (x+5) (x – 4) = 0
b/ (x – 1) (x - 3) = 0
c/ (3 – x) ( x – 3) = 0
d/ x(x + 1) = 0
Gv hướng dẫn:
Ta có a.b = 0
a =0 hoặc b = 0
Gọi 4 hs lần lượt lờn bảng
làm
Gv nhận xột
Bài 5: Tính giá trị của
biểu thức:
a/ A = 5a3b4 với a = - 1, b
= 1
b/ B = 9a5b2 với a = -1, b
= 2
Bài 6: Tính giá trị của
biểu thức:
a/ ax + ay + bx + by
biết a + b = -2, x + y
= 17
b/ ax - ay + bx - by
biết a + b = -7, x - y
1 hs đọc đề bài
1 hs lờn bảng làm
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
Hs trả lời:
x là thừa số chưa biết trong mỗi biểu thức
d/ vỡ bất kỡ số nào nhõn với
0 cũng bằng 0
1 hs đọc đề bài
4 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
Hs: ta thay giỏ trị của a, b vào biểu thức, rồi sau đú tớnh giỏ trị biểu thức
2 hs lờn bảng làm Hs: biến đổi biểu thức cú dạng a + b, và x+y Sau đú,
ta thay giỏ trị của a + b , và x+ y vào biểu thức, rồi sau
đú tớnh giỏ trị biểu thức b/ Cần chú ý 95 = 5.19
áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính
Bài 2:
a/ - 13 = 13 (-1) = (-13) 1
b/ - 15 = 3 (- 5) = (-3) 5
c/ -27 = 9 (-3) = (-3) 9
Bài 3:
a/ x = 5 b/ x = 12 c/ x = 4 d/ không có giá trị nào của x để 0x = 4 e/ x= 3
Bài 4
a/ (x+5).(x - 4) = 0 (x+5) =0 hoặc (x - 4)=0
x = 5 hoặc x = 4 b/ (x - 1).(x - 3) =0 (x - 1) =0 hoặc (x- 3)
= 0
x = 1 hoặc x = 3 c/ (3 -x).( x- 3) = 0 (3 - x) =0 hoặc (x -3)
= 0
x = 3 ( trờng hợp này
ta nói phơng trình có nghiệm kép là x = 3 d/ x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x = - 1
Bài 5:
a/ A = 5.(-1)3 14 = 5.(-1).1
= -5 b/ B = 9.(-1)5 22 = 9.(-1).4
= -36
Bài 6
Trang 3= -1
Bµi 7: TÝnh mét c¸ch
hỵp lÝ gi¸ trÞ cđa biĨu
thøc
a/ A = 8).25.2) 4
(-5).125
b/ B = 19.25 + 9.95 +
19.30
a/ a(x + y) + b(x + y)
= (a +b).(x + y) = (-2).17= -34
b/ a(x - y) + b(x - y)
= (a +b).(x - y) = (-7).(-1) = 7
Bài 7
a/ A = -1000000 b/ B = 1900
Ho
ạ t động 3 : dặn dị
Làm lại các bài tập trong sgk
Xem lại bài bội và ước của một số nguyên
IV Rút kinh nghiệm
Tuần 26: Tiết 2 BéI Vµ ¦íC CđA MéT Sè NGUY£N
I MơC TI£U
1 kiến thức:
- H/S biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho
“
2 kỹ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguên
3 Thái độ: Cẩn thận khi làm bài
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu
Hs: thước thẳng, bút
III
NéI DUNG
Hoạt động 1: «n tËp lÝ thuyÕt
C©u 1: Nh¾c l¹i kh¸i niƯm béi vµ íc cđa mét sè nguyªn.
C©u 2: Nªu tÝnh chÊt béi vµ íc cđa mét sè nguyªn.
C©u 3: Em cã nhËn xÐt g× xỊ béi vµ íc cđa c¸c sè 0, 1, -1?
Hoạt động 2: Bµi tËp Bµi 1:
1/T×m tÊt c¶ c¸c íc
cđa 5, 9, 8, -13, 1, -8
Nêu lại cách tìm ước của
một số tự nhiên
Gọi lần lượt 2 Hs lên bảng
làm
Gv cùng cả lớp nhận xét
2/ ViÕt biĨu thøc x¸c
1 hs đọc đề bài
1 hs nhắc lại cách tìm ước của một số tự nhiên: ta cĩ thể tìm ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các
số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đĩ các số ấy là ước của a
Bài 1: 1/
¦(5) = {-5; -1; 1; 5}
¦(9) = {-9; -3; -1; 1; 3; 9}
¦(8)={-8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8}
¦(13) = {-13; -1; 1; 13}
¦(1) = {-1; 1}
¦(-8)={-8;-4;-2; -1; 1; 2; 4; 8}
Trang 4a/ Các bội của 5, 7,
11
b/ Tất cả các số
chẵn
c/ Tất cả các số lẻ
Bài 2: Tìm các số
nguyên a biết:
a/ a + 2 là ớc của 7
b/ 2a là ớc của -10
c/ 2a + 1 là ớc của 12
Gv hướng dẫn:
a/ tỡm ước của 7
rồi xột từng trường hợp cỏc
ước của 7
cõu b và cõu c làm tương
tự như vậy
Bài 3: Chứng minh rằng
nếu a Z thì:
a/ M = a(a + 2) – a(a - 5)
- 7 là bội của 7
b/
N =(a - 2)(a + 3) - (a - 3)
(a +2) là số chẵn
Bài 4: Cho các số
nguyên a = 12 và b =
-18
a/ Tìm các ớc của a,
các ớc của b
b/ Tìm các số nguyên
vừa là ớc của a vừa là ớc
của b
Gọi lần lượt 2 Hs lờn
bảng làm
Gv cựng hs cả lớp nhận xột
Bài 5: Trong những
câu sau câu nào đúng,
câu nào sai:
Hs cả lớp làm bài vào vở
1 hs đọc đề bài
3 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
1 hs đọc đề bài
2 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
Trớc hết ta tìm các ớc
số của a là số tự nhiên
Ta có: 12 = 22 3 Các ớc tự nhiên của 12 là:
Ư(12) = {1, 2, 4, 3, 6, 12}
Từ đó tìm đợc các ớc của 12 là: 1, 2, 3,
6, 12 Tơng tự ta tìm các ớc của
-18
1 hs đọc đề bài
4 hs đứng lờn trả lời , mỗi
em tró lời một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
2/a/ Bội của 5 là 5k, k Z
Bội của 7 là 7m, m Z ; Bội của 11 là 11n, n Z b/ 2k, k Z
c/ 2k 1, k Z Bài 2:
a/ Các ớc của 7 là 1, 7, -1, -7 do đó:
+) a + 2 = 1 a = -1
+) a + 2 = 7 a = 5
+) a + 2 = -1 a
= -3 +) a + 2 = -7 a = -9
b/ Các ớc của 10 là 1,
2, 5, 10, mà 2a là số chẵn do đó: 2a = 2, 2a
= 10
2a = 2 a = 1
2a = -2 a = -1
2a = 10 a = 5
2a = -10 a = -5 c/ Các ớc của 12 là 1,
2, 3, 6, 12, mà 2a + 1
là số lẻ do đó: 2a+1 =
1, 2a+1 = 3 Suy ra a = 0, -1, 1, -2 Bài 3:
a/ M= a(a + 2) – a(a - 5) - 7
= a2 + 2a – a2 + 5a -7 = 7a -7= 7(a - 1) là bội của7
b/ N= (a -2)(a+3) - (a -3) (a+2)
=(a2 + 3a -2a -6) - (a2 +2a- 3a -6)
= a2 + a - 6 - a2 + a + 6 = 2a là số chẵn với a Z Bài 4: a/
Ư(12) = { 1, 2, 3, 6, 12}
Ư(18) = { 1, 2, 3, 6,
Trang 5a/ Tổng hai số nguyên
âm là 1 số nguyên âm
b/ Hiệu hai số nguyên
âm là một số nguyên
âm
c/ Tích hai số nguyên là
1 số nguyên dơng
d/ Tích của 2 số nguyên
âm là 1 số nguyên
d-ơng
Bài 6: Tính các tổng
sau:
a/ [25 + (-15)] + (-29);
b/ 512 – (-88) – 400 – 125;
c/ -(310) + (-210) – 907 +
107;
d/ 2004 – 1975 –2000 +
2005
Bài 7 Tính giá trị của
biểu thức
A = -1500 - {53 23 – 11.[72
– 5.23 + 8(112 – 121)]}.(-2)
hs khỏc nhận xột
Hs nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh
4 hs lờn bảng làm
Hs cả lớp làm vào vở
hs khỏc nhận xột
hs nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh
1 hs lờn bóng làm
9 18}
b/ Các ớc số chung của 12
và -18 là: 1, 2, 3, 6
Bài 5 a/ Đúng b/ Sai, chẳng hạn (-4) – (-7) = (-4) + 7 = 3
c/ Sai, chẳng hạn (-4).3
= -12 d/ Đúng
Bài 6:
a/ -19 b/ 75 c/ -700 d/ 34
Bài 7:
A = 3
Ho
ạ t động 3 : dặn dũ
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
Xem lại bài khỏi niệm phõn số và hai phõn số bằng nhau
IV Rỳt kinh nghiệm
Tuần 27 Tiết 3: PHÂN Số - PHÂN Số BằNG NHAU
I MụC TIÊU
1/ kiến thức: Học ôn tập khái niệm phân số, định nghĩa hai phân số bằnh nhau
2/ kỹ năng: Luyện tập viết phân số theo điều kiện cho trớc, tìm hai phân
số bằng nhau
3/ Thỏi độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.
Trang 6Hs: thước thẳng, bỳt.
III NộI DUNG
Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết Cõu 1: khỏi niệm phõn số? cho vớ dụ
Cõu 2: Định nghĩa hai phân số bằng nhau Cho VD?
Hoạt động 2: Bài tập Bài 1: Dùng hai trong
ba số sau 2, 3, 5 để
viết thành phân số (tử
số và mấu số khác nhau)
Bài 2: Số nguyên a
phải có điều kiện gì
để ta có phân số?
a/ b/
Bài 3: Số nguyên a phải
có điều kiện gì để
các phân số sau là số
nguyên:
a/
b/
Hs đọc đề bài
1 Hs lờn bảng làm
Hs cả lớp làm vào vở
Hs nhắc lại định nghĩa phõn số
Hs đọc đề bài
Để phân số là số nguyên khi tử chia hết cho mẫu
Bài 1: Có các phân số:
Bài 2:
a/ b/
Bài 3: a/ Z khi và chỉ khi a + 1 = 3k (k Z) Vậy a = 3k – 1 (k Z)
b/ Z khi và chỉ khi a - 2 = 5k (k Z) Vậy a = 5k +2 (k Z)
Bài 4: Tìm số nguyên x
để các phân số sau là
số nguyên:
a/
b/
Gv hướng dẫn:
Cõu a: tiờn là tỡm ước
của 13, sau đú xột từng
trường hợp cỏc ước của
13
Cõu b làm tương tự như
vậy
Bài 4: Z khi và chỉ khi x – 1 là ớc của 13 Các ớc của 13 là 1; -1; 13; -13 Suy ra:
khi x – 2 là ớc của 5.
Bài 5: Tìm x biết:
a/
Hs đọc đề bài Hs:
Bài 5:
a/
Trang 7b/
c/
d/
e/
f/
Gv hướng dẫn: áp dụng
định nghĩa hai phân số
bằng nhau để làm bài tập
này
Bµi 6: a/ Chøng minh
r»ng th×
b/ T×m x vµ y biÕt
vµ x + y = 16
Lần lượt 6 Hs lên bảng làm
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hs đọc đề bài Hs:
Áp dụng định nghĩa hai phân
số bằng nhau
1 hs lên bảng làm
b/
c/
d/
e/
f/
Bµi 6: a/ ta có:
Suy ra:
b/ Ta cã:
Suy ra x = 10, y = 6
Ho
ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại các bài tập trong sgk
Xem lại bài tính chất cơ bản của phân số - rút gọn phân số
IV Rút kinh nghiệm
Tuần 28: Tiết 4: TÝNH CHÊT C¥ B¶N CñA PH¢N Sè - RóT GäN PH¢N Sè
Trang 8
I MụC TIÊU
1/ kiến thức: HS đợc ôn tập về tính chất cơ bản của phân số
2/ kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản của phân số để thực hiện các bài tập rút
gọn, chứng minh Biết tìm phân số tối giản
3/ Thỏi độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu
Hs: thước thẳng, bỳt
III NộI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết
Câu 1: Hãy nêu tính chất cơ bản của phân số
Câu 2: Nêu cách rút gọn phân số áp dụng rút gọn phân số
Câu 3: Thế nào là phân số tối giản? Cho VD 2 phân số tối giản, 2 phân
số cha tối giản
Hoạt động 2: Bài tập Bài 1: 1/ Chứng tỏ
rằng các phân số sau
đây bằng nhau:
a/ ; và
b/ ; và
2/ Tìm phân số
bằng phân số và
biết rằng hiệu của mẫu
và tử của nó bằng 6
Bài 2: Điền số thích
hợp vào ô vuông
a/
Hs đọc đề Hs:
1/ Ta rỳt gọn cỏc phõn
số ta cho
2/ Giả sử ta gọi phân số cần tìm có dạng (x -6) Ta ỏp dụng định nghĩa hai phõn số bằng nhau để tỡm
Hs đọc đề
Ta ỏp dụng tớnh chất cơ bản của phõn số
1 hs lờn bảng làm
Hs đọc đề
Ta ỏp dụng tớnh chất cơ bản của phõn số hoăc dựng định nghĩa hai phõn
số bằng nhau để giải
Bài 1: 1/ a/ Ta có:
= = b/ Tơng tự 2/ Gọi phân số cần tìm có dạng (x -6), theo đề bài
Từ đó suy ra x = 33, phân số cần tìm là
Bài 2:
a/
b/
b/ HS giải tơng tự
Trang 9b/
Bài 3 Giải thích vì
sao các phân số sau
bằng nhau:
b/
Bài 4 Rút gọn các
phân số sau:
Bài 5 Tổng của tử và
mẫu của phân số bằng
4812 Sau khi rút gọn
phân số đó ta đợc
phân số Hãy tìm
phân số cha rút gọn
Bài 6 Mẫu số của một
phân số lớn hơn tử số
14 đơn vị Sau khi rút
gọn phân số đó ta đợc
Hãy tìm phân số
ban đầu
Bài 7: a/ Với a là số
nguyên nào thì phân
số là tối giản
b/ Với b là số nguyên
nào thì phân số
là tối giản
c/ Chứng tỏ rằng
là phân số tối giản
thớch
1 hs lờn bảng làm
Hs đọc đề
1 hs lờn bảng làm
Hs khỏc nhận xột
Hs: theo đề bài ta cú
=
mà 5x +7x = 4812
x = 4812 : 12
1 hs lờn bảng làm Hs: theo đề bài ta cú =
mà 1000x - 993x = 14
x = 14 : 7
1 hs lờn bảng làm
Hs đọc đề
a/Ta phõn tớch mẫu 74
Sau đú xột a lỏ cỏc số nguyờn khụng phải là bội của cỏc thừa số dưới mẫu b/ tương tự
c/ ta chứng tỏ
ƯCLN(3n + 1; 3n) = 1
Áp dụng tớnh chất chia hết của 1 hiệu
1 hs lờn bảng làm
Hs khỏc nhận xột
Bài 4:
Bài 5: Tổng số phần bằng
nhau là 12 Tổng của tử và mẫu bằng 4812
Do đó: tử số bằng 4811:12.5 = 2005 Mẫu số bằng 4812:12.7 = 2807
Vậy phân số cần tìm là
Bài 6:
Hiệu số phần của mẫu và
tử là 1000 – 993 = 7
Do đó tử số là (14:7).993 = 1986
Mẫu số là (14:7).1000 = 2000
Vạy phân số ban đầu là
Bài 7: a/ Ta có là phân số tối giản khi a là số nguyên khác 2k và 37k với k Z
b/ là phân số tối giản khi b là số nguyên khác 3k và 5k với k Z
c/ Ta có ƯCLN(3n + 1; 3n)
= ƯCLN(3n + 1 – 3n; 3n) =
ƯCLN(1; 3n) = 1
tối giản (vì tử và mẫu là hai
số nguyên tố cùng nhau)
Trang 10ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
Xem lại bài quy đổng mẫu nhiều phõn số.
IV Rỳt kinh nghiệm
Tuần 29: Tiết 5
QUY ĐồNG MẫU PHÂN Số
I MụC TIÊU
1/ KIến thức:- Ôn tập về các bớc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số 2/ Kỹ năng: - Phối hợp rỳt gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sỏnh phõn số, tỡm ra quy luật dóy số
3/ Thỏi độ: Cẩn thận quan sỏt, nhanh nhen khi tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bỳt.
III NộI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết
Gv đặt cõu hỏi
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu số dơng?
Hs trả lời:
Phát biểu quy tắc trang 18 SGK
Hoạt động 2: Bài tập Bài 1: Quy đồng
mẫu các phân số
sau:
Bài 2: Rút gọn rồi
quy đồng mẫu các
phân số sau:
Bài 3: Các phân số
1 hs đọc đề bài Mẫu chung là 228
1 hs lờn bảng làm
1 hs đọc đề bài Bài này ta đi rỳt gọn, rồi mới quy đồng cỏc phõn số sau khi rỳt gọn
HS trả lời:
Có thể so sánh
Bài 1: 38 = 2.19; 12 =
22.3 BCNN(2, 3, 38, 12) = 22 3.19 =228
Bài 2:
BCNN(10, 40, 200) = 23 52
= 200
Trang 11sau có bằng nhau hay
không?
a/ và ;
b/ và
c/ và
d/ và
Bài 4: Rút gọn rồi
quy đồng mẫu các
phân số:
Bài 5: so sỏnh cỏc phõn số
sau rồi nờu nhận xột:
a/ và
b/ và
Bài 6: khi so sỏnh hai phõn
số và , bạn Liờn và
Oanh đều đi đến kết quả là
lớn hơn nhưng mỗi
ngưũi giải thớch một khỏc.
Liờn cho rằng: “khi quy
đồng mẫu thỡ
= và = mà
lớn hơn nờn
lớn hơn ” Cũn Oanh
lại giải thớch: “ lớn hơn
vỡ 3 lớn hơn 2 và 7 lớn hơn
5”.
Theo em , bạn nào giải
thớch đỳng? Vỡ sao?
theo định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc quy
đồng cùng mẫu rồi
so sánh
Bài này ta đi rỳt gọn, rồi mới quy đồng cỏc phõn số sau khi rỳt gọn
nhận xột: cỏc phõn số
cú dạng và thỡ bằng nhau vỡ:
1 hs đọc đề bài
1 hs khỏc nhắc lại cỏch so sỏnh hai phõn
số cựng mẫu đó học ở tiểu học
Hs: gọi phõn số cần tỡm
Bài 3:
Kết quả:
a/ = b/ = c/ >
d/ >
Bài 4:
=
Bài 5 a/ = =
Bài 6: Liờn giải thớch đỳng theo quy tắc so sỏnh cựng mẫu đó học ở tiểu học
Oanh giải thớch sai chỉ cần đưa ra một vớ dụ:
và , rừ ràng 3 > 1 và 100 > 2 nhưng
< hay <