Tieát 20 Baøi 19 MOÄT SOÁ THAÂN MEÀM KHAÙC Ngaøy daïy / / 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Trình baøy ñöôïc ñaëc ñieåm cuûa ngaønh thaân meàm Thaáy ñöïôc söï ña daïng cuûa ngaønh thaân meàm Giaûi thích yù n[.]
Trang 1Tiết 20 Bài 19 MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Ngày dạy: / /
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Trình bày được đặc điểm của ngành thân mềm
-Thấy đựơc sự đa dạng của ngành thân mềm
-Giải thích ý nghĩa một số tập tính thân mềm
b.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát ,hoạt động nhóm
c.Thái độ:
-Giáo dục hs ý thức bảo vệ động vật thân mềm
2.Chuẩn bị:
Gv:tranh một số thân mềm
Mẫu một số ốc sên ,mực
Hs:ốc sên,mực
3.Phương pháp dạy học:
-Thảo luận nhóm,trực quan,đàm thoại,diễn giảng
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
*Trai tự vệ bằng cách nào?Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả? : (2đ)
Hs:Trai tự vệ bằng cách co chân,khép vỏ nhờ vỏ cứng rắn và 2 cơ khép vỏ nên kẻ thù không bữa ra ăn được : (2đ)
*Nhiều ao nuôi cá không thả trai mà vẫn có trai sống trong ao? (1đ)
Hs:Vì ấu trùng trai bám vào mang cá (1đ)
*Nêu cấu tạo cơ thể trai? (5đ)
Hs:-Cơ thể có 2 mãnh vỏ (1đ)
-Vỏ có lớp sừng ngoài ,lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ óng ánh bên trong (1đ)
-Ngoài:áo trai tạo thành khoang áo,có ống hút và ống thoát nước (1đ)
-Trong:thân trai (1đ)
-Đầu trai tiêu giảm (1đ)
*Chọn câu trả lời đúng: (2đ)
1.Khi gặp nước,vỏ trai hé mở.Mặt mở là:
Đáp án:a: (1đ)
2.Trai lấy thức ăn theo kiểu bị động,thức ăn vào khoang áo rồi qua lỗ miệng nhờ hoạt động của:
Trang 2c.Lỗ miệng d.Cơ khép vỏ trước và vỏ
sau
Đáp án:b: (1đ)
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:Thân mềm ở nước ta phong phú
chúng phân bố từ cạn đến nước ngọt và cả nước
mặn.Chúng đa dạng về cấuu tạo,lối sống và tập tính.Trong bài học hôm nay sẽ giới thiệu một số đại diện của thân mềm thường gặp
Hoạt động của giáo viên và học
Hoạt động 1:Tìm hiểu một số đại
diện của thân mềm
MT:Thông qua một số đại diện (đặc
điểm)hs thấy được sự đa dạng của
thân mềm
PP:trực quan,hợp tác nhóm,đàm thoại
Hs quan sát tranh và đối chiếu mẫu
vật mang theo
Gv:Nêu đặc điểm đặc trưng của mỗi
đại diện chủ yếu môi trường và có
thể chia làm mấy phần?
Hs hoàn thành bảng phụ theo nhóm(2
hs)(3 phút)
Môi trường sống
Lối sống
Oác sên
Mực
Bạch tuộc
Sò
Sống trên cạn,lá cây Sống ở biển Sống ở biển Sống ven biển
Bò chậm chạp
Bơi tự do Bơi tự do Vùi lấp
Gv:Cho biết thân mềm có các đại
diện nào?
Hs:ốc sên ,mực…
Gv:Chúng sống ở đâu và có lối
sống như thế nào?
Hs:Ở cạn,ở nước(lối sống bò ,bơi )
Hs rút ra kết luận
Hoạt động 2:Một số tập tính ở
thân mềm
I.Một số đại diện của thân mềm:
-Thân mềm có nhiều loài:ốc sên,mực,bạch tuộc,sò…
-Sống ở cạn,ở nước Lối sống :vùi
lấp,bò chậm chạp,di chuyển với tốc độ cao (bơi)
II.Một số tập tính của thân mềm:
-Hệ thần kinh phát triển,giác quan phát triển nên có nhiều tập tính thích nghi với lối sống đảm bảo sự tồn tại của loài
Trang 3MT:Nắm được tập tính của thân mềm
Giải thích sự đa dạng về tập tính
là nhờ hệ thần kinh phát triển
PP:giảng giải,đàm thoại,trực quan
Hs đọc thông tin sgk và quan sát hình
19.6+19.7
Trả lời 2 câu hỏi mục lệnh /67
Gv:Oác sên tự vệ bằng cách nào?ý
nghĩa?
Hs:đào lỗ đẻ trứng,bảo vệ trứng
Gv:giảng giải:một số tập tính của
mực dựa vào hình 19.7
Gv:Mựcsăn mồi như thế nào?
Hs: Rình mồi , ẩn náu nơi nhiều rong
rêu
Gv: Hỏa mù của mực có tác dụng
gì?
Hs: Tự vệ chạy trốn
Gv:Vì sao người ta thường dùng ánh
sáng để câu mực?
Hs: Tế bào thị giác mực lớn (nhìn rõ)
Gv: Vì sao thân mềm có nhiều tập
tính thích nghi với lối sống?
Hs: Nhờ hệ thần kinh phát triển làm
cơ sở cho tập tính phát triển
4.4 Củng cố luyện tập:
-Em gặp ốc sên ở đâu thường?Khi bò ốc sên để lại dấu vết trên lá như thế nào?
Hs:Oác sên thường gặp ở cạn,cây cối rậm rạp,ẩm ướt,đôi khi ở trên độ cao( cây).Khi bò ốc sên tiết ra chất nhờn làm giảm ma sát và để lại dấu vết đó trên cây
-Nêu một số tập tính ở mực?
Hs:Săn mồi bằng cách rình bắt
Phun hỏa mù che mắt kẻ thù để trốn chạy
Chăm sóc trứng
Phân tính
-Thân mềm có lối sống như thế nào?
Hs:Vùi lấp,bò chậm chạp,di chuyển với tốc độ cao(bơi)
-Oác sên đào lỗ đẻ trứng có ý nghĩa sinh học gì?
a.Bảo vệ trứng khỏi bị kẻ thù phát hiện
b.Oác sên con mới nở ra sẽ có thức ăn ngay
c.Oác sên ăn thực vật Đáp án :a
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Học bài,trả lời câu hỏi sgk
Chuẩn bị bài mới:thực hành
Trang 4Mỗi tổ mang theo 2 con ốc sên(hoặc mực)
Chú ý quan sát chú thích về cấu tạo trong
5 Rút kinh nghiệm: