Tieát ppct 66 OÂN TAÄP Ngaøy daïy / / ((((( 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Khaùi quaùt ñöôïc höôùng tieán hoùa cuûa giôùi ñoäng vaät töø ñôn baøo ñeán ña baøo ,töø ñoäng vaät ñôn baøo baäc thaáp ñeán ñoän[.]
Trang 1Tiết ppct:66 ÔN TẬP
Ngày dạy: / /
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Khái quát được hướng tiến hóa của giới động vật từ đơn bào đến đa bào ,từ động vật đơn bào bậc thấp đến động vật đa bào bậc cao theo con đường tiến hóa từ môi trường nước lên môi trường cạn
-Giải thích được hiện tượng thứ sinh với nôi trường nước như trường hợp cá sấu,cá voi,chim cảnh,chim cánh cụt
b.Kỹ năng:Quan sát,đàm thoại,hợp tác nhóm
c.Thái độ:Giáo dục tầm quan trọng của động vật
2.Chuẩn bị:
Gv:Tranh vẽ cây phát sinh giới động vật
Hs:Oân tập bài 40,44,49(bộ dơi,bộ cá voi)
3.Phương pháp dạy học:
-Thảo luận nhóm,trực quan,đàm thoại,diễn giảng
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:lồng vào bài mới
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:Gv treo tranh cây phát sinh giới
động vật,phác qua lịch sử của những chặng đường tiến hóa và giới động vật đã trải qua cách đây khoảng 600 triệu năm.Trong quá trình tiến hóa cấu tạo của động vật đã có những biến đổi cơ bản như thế nào?
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1:Tìm hiểu sự tiến
hóa của thế giới động vật
Mục tiêu:nêu đựơc đặc điểm tiến
hóa của giới động vật
Phương pháp:đàm thoại,hợp tác
nhóm
Gv yêu cầu hs tự nghiên cứu
thông tin sgk
Gv gọi 1 hs đọc to phần thông tin
Yêu cầu hs trao đổi nhóm lựa
chọn tên ngành và tên đại diện
điền vào ô trống của bảng
Hs đọc thông tin trao đổi nhóm
thống nhất đáp án điền vào ô
I.Tiến hóa của giới động vật:
Trang 2trống của bảng 1.
Gv đề nghị đại diện nhóm phát
biểu ý kiến về việc điền vào ô
trống
Hs cần nêu được:
Đặc
điểm Cơ thể
đơn
bào
Cơ thể đa bào Đối
xứng tỏa tròn
Đối xứng hai bên
Cơ thể mềm Cơ thể mềm
có vỏ đá vôi
Cơ thể mềm có bộ xương ngoài bằng kitin
Cơ thể có bộ xương trong
Ngàn
h
Đại
diện
ĐVNS
Trùn
g roi
Trùn
g
biến
hình
Trùn
g
giày
Ruột khoan g
Thủy tức Sứa Sanho â
Giun dẹp Giun tròn Giun đốt Sán lông,sa
ùn dây Giun đũa,giu
n kim Giun đũa,rươ i,
giun đất
Thân mềm
Trai sông,so ø,ốcsê n,ốc vặn,mự c
Chân khớp
Tôm sông ,m ọt
ẩm,rận nước,cua đồng,bọ cạp
Động vật có xương sống Cá chép,ca
ù nhám Cá đuối Eách đồng,c
á sấu,đà điểu,ga
ø vịt,thú mỏ vịt,cá voi
Đặc
Hoạt động 2:Tìm hiểu sự thích nghi
thứ sinh
Mục tiêu:hiểu được sự thích nghi
thứ sinh trở lại môi trường nước
động vật
Phương pháp:quan sát,đàm thoại
Gv yêu cầu hs tự nghiên cứu
II.Sự thích nghi thứ sinh:
-Con cháu của động vật có xương sống ở môi trường cạn lại đi tìm nguồn sống ở môi trường nước và
Trang 3thông tin sgk và trả lời câu hỏi:
Gv:vì sao con cháu của động vật
đã thích nghi môi trường cạn lại
quay trở lại môi trường nước
Cá(nước)ếch(vừa ở nước,vừa ở
cạn)bò sát(cạn)
Trong đó cá sấu ,rùa biển quay lại
môi trường nước
Bò sátchim(kk)
-Vịt ngỗng quay lại môi trường
nước?
-Bằng chứng nào để chứng minh
những động vật này có tổ tiên
là động vật có xương sống ở
cạn?
Hs cần nêu được:
-Khi quay lại môi trường nứơc để
tìm nguồn sống
-Quan sát hình-chi trước cá voi hình
dáng bên ngoài giống vây cá
song bộ xương chi bên trong có cấu
trúc năm ngón của động vật có
xương sống ở cạn,chứng tỏ tổ
tiên của cá voi là động vật có
xương sống ở cạn
Hoạt động 3:Tìm hiểu tầm quan
trọng thực tiễn cảu động vật
Mục tiêu:Nêu được tầm quan trọng
thực tiễn của động vật
Phương pháp:đàm thoại
Gv yêu cầu hs trao đổi nhóm tổng
hợp kiến thức điền vào bảng 2,ghi
tên các động vật không xương
sống và động vật có xương sống
ứng với tầm quan trọng của nó
Hs trao đổi nhóm thực hiện
Đại diện nhóm báo cáo ,nhóm
khác nhận xét
Gv:Động vật có tầm quan trọng
thực tiễn như thế nào?
Hs dựa vào bảng 2 trả lời
có cấu tạo thích nghi
III.Tầm quan trọng thực tiễn của động vật: -Động vật có ích: +cung cấp thực phẩm,dược liệu,công nghệ,nông
nghiệp ,làm cảnh +có vai trò trong tự nhiên
-Động vật có hại: +Phá hại mùa màng +ô nhiễm môi
trường +là động vật trung gian truyền bệnh
4.4 Củng cố luyện tập:
-Thế nào là hiện tượng thích nghi thứ sinh ?
Trang 4Hs:Hiện tượng thích nghi thứ sinh là động vật chúng trở lại sống và có cấu tạo thích nghi với môi trường nước
Ví dụ :Cá sấu
-Động vật có đối xứng tỏa tròn thuộc ngành động vật: a.Ruột khoang
b.Động vật nguyên sinh
c.Chân khớp
Đáp án:a
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Học bài ôn thi HKII
5 Rút kinh nghiệm: