1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

De thi thu dh 20072008 (1)

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm học 2007 - 2008
Trường học Bắc Giang
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bé gi¸o dôc vµ ®Ço t¹o Bé gi¸o dôc vµ ®Ço t¹o Së gi¸o dôc & §µo t¹o B¾c giang §Ò thi thö ®¹i häc n¨m häc 2007 2008 M«n vËt lý Thêi gian lµm bµi 90 phót 60 c©u hái Hä vµ tªn häc sinh ; SBD ; M ®Ò thi 5[.]

Trang 1

Bộ giáo dục và đầo tạo

Sở giáo dục & Đào tạo Bắc giang Môn vật lý- Thời gian làm bài 90 phút 60 câu hỏiĐề thi thử đại học năm học 2007 - 2008

Họ và tên học sinh: ; SBD: ; Mã đề

thi: 567

I.Phần câu hỏi bắt buộc:

1/ Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về tia tử ngoại:

a Tia tử ngoại là một loại súng cơ học giống như siờu õm

b Tia tử ngoại cú khả năng làm iụn hoỏ chất khớ

c Tia tử ngoại là bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng lớn hơn bước

súng ỏnh sỏng tớm

d Tia tử ngoại khụng tỏc dụng lờn phim ảnh

2/ Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tớm là:

c Quang phổ vạch phỏt xạ d Quang phổ liờn tục

3/ Dóy phổ nào trong dóy phổ dưới đõy xuất hiện trong phần phổ ỏnh sỏng nhỡn

thấy của phổ nguyờn tử Hyđrụ:

a Dóy Braket b Dóy laiman c Dóy Pasen d Dóy Ban

me

4/ Cường độ dũng quang điện bóo hoà

a Khụng phụ thuộc cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch

b Tăng tỷ lệ với bỡnh phương cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch

c Tỉ lệ nghịch với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch

d Tỉ lệ thuận với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch

5/ MeV/C2 là đơn vị:

a Năng lượng b Hiệu điện thế c Trọng lượng d Khối

lượng

6/ Sự phõn hạch là sợ vỡ một hạt nhõn nặng

a Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn và vài nơtrụn, sau khi hấp thụ một nơtrụn

chậm

b Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtrụn

c Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn, một cỏch tự phỏt

d Một cỏch tự phỏt thành nhiều hạt nhõn nhẹ hơn

7/ Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhõn

a Trong đú, hạt nhõn của cỏc nguyờn tử nung chảy thành cỏc nuclụn

b Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được

c Hấp thụ một nhiệt lượng lớn d Toả một nhiệt lượng lớn

8/ Một vật thực hiện dao động điều hoà dọc theo trục OX theo phương trỡnh: x =

0,2sin(10 t +  6) (m) cỏc đại lượng: chu kỳ T, tần số gúc , pha ban đầu ,

biờn độ A và li độ x của vật tại thời điểm t = 0,2s diễn tả trụng hệ dơn vị đo lường

quốc tế SI lần lượt bằng bao nhiờu?

a 0,2s, 10  s,  6, 0,2m, 0,1m b 0,1s, 5  s,  6, 0,2m, 0,1m

Trang 2

c 0,2s, 10  s,  3, 0,1m, 0,2m d 0,1s, 5  s,  3, 0,2m, 0,2m 9/ Một con lò xo gồm viên bi khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100N/m; có chu kỳ T= 0,314s

Khối lượng của viên bi là:

m = 1kg

10/ Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại Vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu?

11/ Một sóng có tần số 110rad/s và bước sóng 1,8m Tính tốc độ của sóng

a v = 20,10m/s b v = 0,016m/s c v = 15,75m/s d v = 31,5m/s

12/ Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh

âm thoa dao động với tần số f = 50Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a v = 15m/s b v = 28m/s c v = 20m/s d v = 25m/s 13/ Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50mH

a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch

b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 3V

14/ Cho một mạch dao động LC, biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0 = 6V, điện dung C = 2  F Tìm năng lượng của mạch dao động và năng lượng từ trường khi hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ là U = 2V

a W0 = 3,6.10-6(J) Wt = 3,1.10-6 (J) b W0 = 40.10-6 (J); Wt = 32.10-6

(J)

c W0 = 38.10-6 (J); Wt = 30.10-6(J) d W0 = 36.10-6 (J); Wt = 32.10-6

(J)

15/ Môt điên trở R = 800  mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 5,3  F rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiêù có giá trị hiệu dụng U= 220V Biết tần số dòng điện là f = 50Hz, Tính tông trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua mạch

a Z = 200  ; I = 0,11A b Z = 1000  ; I = 0,22A

c Z = 500  ; I = 0,44A d Z = 100  ; I = 0,022A

16/ Một điện trở thuần R = 150  và một tụ điện có điện dung C = 10-4/3 mắc nối tiếp vào mạng

điện xoay chiều 110V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trị nào trong

các giá trị sau:

a I = 0,75A b I = 0,5A c I = 0,45A d I = 0,25A 17/ Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  , một cuộn dây có L = 1/  H,

và một tụ điện C =2.10-4/ F mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều có f = 50Hz

Trang 3

và hiệu điện thế hiệu dụng U = 120V Tổng trở của đoạn mạch có thể nhận được giá trị nào sau đây?

Z = 50 

18/ Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp Cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm

L = 0,1/ H, điện trở R = 10  , và một tụ điện C =500/ F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f= 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U = 100V Tổng trở của mạch điện là:

19/ Một cuộn dây có điện trở thuần R = 10  và độ tự cảm L = 0,046H

a) Tính cường độ dòng điện qua cuộn dây này khi mắc nó vào hiệu điện thế không đổi 12V

b) Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong cuộn dây này khi mắc nó được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 12V, 60Hz

a a) 1,2A; b) 0,6A b a) 1,2A; b) 1,2A c a) 0,6A; b) 1,2A d a) 1,8A; b) 0,9A

20/ Một điện trở R = 800  mắc nối tiếp với tụ điện C = 5,3 F, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V Tính tần số của dòng điện nếu cường độ hiệu dụng của dòng điện này qua mạch là 0,27A

393Hz

21/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, từ khe

đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng là 0,5m Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 0,75mm

ta được loại vân gì?Bậc mấy?

22/ Trong thí nghiệm dao thoa ánh sáng, các khe S1S2được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có

bước sóng = 0,5m Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn D = 1m Tính khoảng vân và xác định vị trí của vân sáng bậc ba

a i = 0,2mm, x = 0,60m b i = 0,40mm, x = 1,20m

c i = 0,25mm, x = 0,75 m d i = 0,30mm, x = 0,90m 23/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 7

(ở cùng một phía) là 4,5mm, khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D =1,5m

Tìm bước sóng ánh sáng

24/ Khi chiếu bức xạ  3= 0,410  m tới ca tốt với công suất 3,03W thì cường độ dòng quang điện bão hoà

I0 = 2mA Tính số Phôtôn đập vào và số eletrôn bật ra khỏi catốt trong 1s

Trang 4

a NP  6,25 Phôtôn; Ne= 1,25.1016 eletrôn.b NP  4,25 Phôtôn; Ne

=2,88.1016 eletrôn

c NP  6,25 Phôtôn; Ne =5,32.1016 eletrôn.d NP  4,25 Phôtôn; Ne

=1,24.1016 eletrôn

25/ Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện

0

 = 0,275  m Tìm

công thoát eletrôn đối với mỗi kim loại đó:

4,14eV

26/ Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,546  m lên bề mặt kim loại dùng làm catôt của một

tế bào quang điện thu được dòng quang điện bão hoà có cường độ I0 = 2.10-3A Công suất của

bức xạ điện từ là 1,515W Tỷ số giữa số eletrôn bứt ra khỏi catôt và số phôtôn đập vào catôt trong

mỗi giây (gọi là hiệu suất lượng tử) có giá trị:

a Một giá trị khác b H = 5.10-3 c H = 3.10-4 d H = 3.10-3

27/ Đồng vị phóng xạ côban 60

27Co phát ra tia 

 và tia  với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày Từ phương trình phản ứng, chỉ rõ hạt nhân con của phản ứng

28/ Cho phản ứng hạt nhân: 7Li + P  4 He + 4 He Biết mLi = 7,0144u; mP = 1,0073u; m = 4,0015u

Xác định năng lượng toả ra:

17,4MeV

29/ Hạt  có động năngK đến đập vào hạt nhân 14

7N đứng yên gây ra phản ứng:

 + 14

7N  1 P + X Cho khối lượng của các hạt nhân m = 4,0015u; mP = 1,0073u; m(N14) = 13,9992u; m(X) = 16,9947u; 1u = 931,5MeV/C2; 1eV = 1,6.10

-19J Phản ửng này là toả hay thu bao nhiêu năng lượng

a E = 0,121MeV b E = 12,1MeV c Một giá trị khác d E = 1,21MeV

30/ Phát biểu nào sau đây về định luật phản xạ ánh sáng là chính xác?

a Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên này pháp tuyến cùng với tia tới Góc phản xạ bằng góc tới (i' = i)

b Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia đường pháp tuyến

so với tia tới Góc tới bằng góc phản xạ (i = i')

c Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới Góc tới bằng góc phản xạ (i = i')

d Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới Góc phản xạ bằng góc tới (i = i')

31/ Chiết suất tỷ đối của hai môi trường thì:

a Tỉ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường

b Bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường

c Bằng nghịch đảo của tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường

d Tỉ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường

Trang 5

32/ Vật kính và thị kính của kính hiển vi có đặc điểm:

a Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự dài và thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn

c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn

d Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

33/ Điều nào sau đây là sai khi nói về tật cận thị?

a Điểm cực viễn và điểm cực cận của mắt cận thị gần hơn so với mắt bình thường

b Khi không điều tiết mắt cận thị có tiêu điểm nằm trước võng mạc

c Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kỳ có tụ số thích hợp

d Để sửa tật cận thị phải đeo kính hội tụ có tụ số thích hợp

34/ Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh thật

A'B' cao 4cm

Tìm vị trí của vật và ảnh

a d = 15cm; d' = 30cm b d = 30cm; d' = 60cm

c d = 20cm; d' = -40cm d d = 10cm; d' = -20cm

35/ Vật AB được thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm cho ảnh cùng chiều A'B' = 3AB Tìm vị trí và tính chất của vật

a Vật ảo cách d= 15cm b Vật thật cách d = 30cm

c Vật ảo cách d= -20cm d Vật thật cách d = 10cm

36/ Thuỷ tinh làm thấu kính có chiết suất n = 1,5 Tính tiêu cự của thấu kính, hai mặt lồi có bán kính 10cm và 30cm

37/ Một lăng kính tam giác đều ABC, chiết suất n = 1,5576, chiếu một tia tới SI song song với cạch BC Điều kiện nào về góc tới để luôn có phản xạ toàn phần trên mặt AC

a i1 300 b i1 260 c i1 220 d i1 300

38/ Một kính lúp có tụ số +10dp Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực:

39/ Một người cận thị về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt từ 30cm đến 40cm

Để có thể nhìn rõ vật

ở vô cực mà không phải điều tiết Độ tụ của kính cần phải đeo có giá trị nào?(Biết kính đeo sát mắt)

a D = - 4,5dp b D = - 2,5dp c D =2,5dp d D = 4,5dp 40/ Công thức nào biểu diễn gia tốc góc của một vật

a at = r b an= 2

r c

dt

d

dt

d

 

41/ Phương trình động lực học của một vật rắn quay là:

2

1

W  I

42/ Một vật hình trụ có mô men quán tính I1 và vận tốc góc  đối với trục đối 1

xứng của nó Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1, có mô men quán tính I2 đối với

Trang 6

trục đó và đứng yên không quay (Hình vẽ 3) Vật 2 rơi xuống dọc theo trục chính

và dính vào vật 1 Hệ hai vật quay với vận tốc góc là:

a

2

1 1

I

I

1

1 2

I

2

2 1 1

I

I

I 



2

1

1

1

I

I

I



43/ Điều nào sai khi nói về lực song song ngược chiều:

a Có chiều trùng với lực lớn hơn b Có độ lớn bằng tổng hai lực

c Có phương song song với hai lực trên

d Đường tác dụng chia chia ngoài khoảng cách giữa hai lực thành hai đoạn tỷ

lệ nghịch với độ lớn hai lực đó

44/ Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu 0= 120rad/s, quay chậm dần với

gia tốc không đổi bằng 4,0rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng

tròn.Chất điểm sẽ

dừng lại sau bao lâu; Góc quay được bằng bao nhiêu?

a t = 20s;  = 1200rad b t = 10s; = 600rad

c t = 30s;  = 1800rad d t = 40s; = 2400rad

45/ Một trục máy đồng chất gồm ba phần hình trụ: Phần 1 đường kính 20cm; dài 30cm;

Phần 2 đường kính 15cm; dài 40cm; Phần 3 đường kính 10cm; dài 30cm (hình vẽ 4).Tìm khối tâm của hình trụ

a XC = 31,25cm b XC = 21,25cm c XC = 11,25cm d XC = 41,25cm

46/ Xác định các phản lực ở đầu A và B của các mố của hệ lực đặt lên một xà (hình vẽ 5) xà có chiều dài 80m

a NA =15kN ; NB = 25kN b NA =25kN ; NB = 15kN

c NA =17kN ; NB = 23kN d NA =20kN ; NB = 20kN 47/ Khi đạp xe leo dốc, có lúc người đi xe dùng toàn bộ trọng lượng của mình để

đè lên mỗi bàn đạp Nếu người đó có khối lượng 50kg và đường kính đường tròn chuyển động của bàn đạp là 0,35m Tính mô men trọng lượng của người đối với trục giữa khi càng của bàn đạp làm với đường thẳng đứng một góc 300

M = 85,75N

48/ Một bánh xe quay được 180vòng trong 30s Tốc độ của nó lúc cuối thời gian trên là 10vòng/s

giả sử bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi Hỏi phương trình chuyển động của bánh xe

lấy gốc thời gian là lúc nó bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ

a N (vòng) = 0 , 32 2

2

1

2

1

t

c N (vòng) = 0 , 17 2

2

1

2 1

t

Trang 7

49/ Một cái dầm đồng chất dài 4m trọng lượng 5KN, được chôn thẳng góc vào tường dày 0,5m Dầm được giữ sao cho tựa lên hai cạch tường A và B như (hình

vẽ 6) xác định các phản lực ở A và B nếu đầu C của dầm treo một vật nặng P = 40kN

a QA = 440kN; QB= 495kN b QA = 240kN; QB= 205kN

c QA = 640kN; QB= 4125kN d QA = 340kN; QB= 295kN 50/ Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian

2

51/ Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

c Gia tốc có độ lớn cực đại d Li độ có độ lớn cực đại 52/ Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì:

a Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động

b Pha ban đầu khác nhau c Biên độ khác nhau d Tần số khác nhau

53/ Sóng ngang là sóng:

a Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

b Lan truyền theo phương nằm ngang

c Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

d Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

54/ Bước sóng là:

a Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất

b Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm

c Quãng đường sóng truyền đi được trong 1s

d Khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động

55/ Tìm phát biểu sai về điện từ trường:

a Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

b Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

c Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc

d Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên

56/ Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến:

a Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn héc trở lên, gọi là sóng vô

b Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m - 1cm

c Sóng trung có bước sóng trong miền 103m - 102m

Trang 8

d Sóng dài có bước sóng trong miền 105m - 103m.

tuyến có khả năng truyền đi xa

57/ Trong máy phát điện:

a Phần ứng tạo ra từ trường b Phần ứng được gọi là bộ góp

c Phần cảm là phần tạo ra dòng điện d Phần cảm là phần tạo ra từ trường

58/ Câu nào dưới đây không đúng:

a Công thức cos= R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện

b Cuộn cảm có hệ số công suất khác không

hay trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch có một góc bằng bao nhêu?

c Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trọng đoạn mạch đó

d Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha

59/ Hiệu suất của máy biến thế được diễn tả bằng công thức nào?

a  I2U2 I1U1 b  I1U1 I2U2 c  I2U1 I1U2 d

1 2

2

1U I U

I

60/ Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng:

a Chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không

b Chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không

c Đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh

d Chung cho mọi chất rắn trong suốt

¤ Đáp án của đề thi: 567

1[ 1]b 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]b 8[ 1]a 9[ 1]c

10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]b 14[ 1]d 15[ 1]b 16[ 1]c 17[ 1]b 18[ 1]a

19[ 1]a 20[ 1]c 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]a 25[ 1]c 26[ 1]d 27[ 1]c

Trang 9

28[ 1]d 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]c 32[ 1]d 33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]c 36[ 1]c

37[ 1]a 38[ 1]c 39[ 1]b 40[ 1]c 41[ 1]c 42[ 1]d 43[ 1]b 44[ 1]c 45[ 1]a

46[ 1]a 47[ 1]c 48[ 1]d 49[ 1]d 50[ 1]b 51[ 1]a 52[ 1]a 53[ 1]a 54[ 1]d

55[ 1]c 56[ 1]b 57[ 1]d 58[ 1]a 59[ 1]a 60[ 1]a

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:48

w