Mạch dao động LC lý tởng, tại thời điểm ban đầu tụ điện C có hiệu điện thế U0 , cờng độ dòng điện trong mạch bằng không, cỏc thời điểm để năng lợng từ trờng trong mạch đạt giá trị cực đạ[r]
Trang 1Đề số 4-CB ( thời gian làm bài 90phút)
Họ và tên
Câu 1 Lực có tác dụng liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân là:
A Lực điện B Lực hấp dẫn C Lực hạt nhân D cả A,B,C đều sai
Câu2 Phóng xạ nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân:
A Phóng xạ tia α B phóng xạ tia β + C Phóng xạ tia γ D Phóng xạ β
-Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân thu năng lợng : A +B C+D , Gọi mo= mA + mB , m = mC +mD là tổng khối lợng nghỉ trớc và sau phản ứng Wđ là tổng động năng của các hạt nhân sinh ra Năng lợng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A, B dới dạng động năng là :
A W= m −mo
c2 + Wd B W = (m - mo)c
2 +Wđ
C W = (m +mo)c2 +Wđ D W = (m - mo)c2 - Wđ
Câu 4 Chọn phat biểu sai :
A Hạt nơtron có năng lợng liên kết bằng 0 ; B Hạt prôtôn có độ hụt khối bằng 0
C Hạt hêli có độ hụt khối bằng 0 ; D Hạt Hyđrô không có nơtron
Câu 5 Biết τ là thời gian để lợng chất phóng xạ giảm đi k lần T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó Vậy
tỷ số τ
T là : A.
ln K
ln 2 B
ln 2
ln K C ln2 + lnK D.
| ln 2 − lnk |
Câu 6 Xác định năng lợng của phản ứng: 37Li +11H →24He
Nếu năng lợng liên kết riêng của Liti và Hêli tơng ứng là: 5,60Mev;7,06Mev
A 20,1Mev B 15,4Mev C 15,5Mev D 17,28Mev
Câu 7 Hạt nhân 22688Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X Biết động năng của hạt α là
Kα = 4,8Mev, lấy khối lợng hạt nhân tính bằng u và bằng số khối của chúng Năng lợng tỏa ra trong phản ứng bằng: A.1,231Mev B 2,596Mev C 4,886Mev D 9,667Mev
Câu 8 111 g 22288Rn với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày, sau thời gian nào sau đây sẽ bị phân rã hết?
A 672 ngày B 587,4 ngày C 296,4 ngày D 309,5 ngày
Câu 9.Nguyên tử hyđrô đang ở trạng thái cơ bản ngơi ta kích thích cho nó chuyển lên các trạng thái có năng lợng
cao hơn Sau đó, nó phát ra 6 bức xạ Vậy trạng thái có mức năng lợng cao nhất mà nó đã chuyển lên là :
A.M B N C O D.P
Câu 10 ống tia X có hiệu điện thế 12 Kv Bỏ qua tốc độ ban đầu của electron, điện tích và khối lợng của
electron là qe = -1,6.10-19c ; me =9,1.10-31 kg Vận tốc của electron khi đến anốt là :
A.6,496.106 m/s B 6,496.107 m/s C 5,392.106 m/s D.4,534.106 m/s
Câu 11 Xác định độ biên thiên năng lợng của elêctron trong nguyên tử hyđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bớc sóng 0,486 μ m
A.2,556ev B 1,567ev C 2,056ev D 2,682ev
Câu 12 Công thoát của kim loại làm quả cầu là A0 = 1,9ev Ngời ta chiếu vào quả cầu ánh sáng có tần số nhỏ nhất là bao nhiêu thì hiện tợng qunag điện có thể xảy ?
A 0,45.1015 Hz B.0,51.1015 Hz C 0,35.1015 Hz D 0,45.1014 Hz
Câu 13 Hành tinh nào sau đây trong hệ mặt trời không có vệ tinh:
A.Kim tinh B Trái đất C Hoả tinh D Mộc tinh
Câu14 Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng:
A.Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
C Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
Câu 15 Hạt tải điện trong vật liệu quang dẫn là:
A.electron tự do B Quang electron
C electron dẫn D electron trong liên kết bán dẫn
Câu 16.Muốn giảm bớc sóng ngắn nhất của tia X phải:
A Tăng cờng độ dòng tia katốt B Tăng hiệu điện thế UAK
C Nung nóng katốt D Tăng số ion dơng trong ống Cu-lit-giơ
Câu 17 Những bức xạ nào sau đây phụ tụn của nú cú năng lượng lớn nhất:
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia gam ma D.Tia Rơn ghen
Câu18 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi đợc kích thích phát sáng Hỏi khi
chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì chất đó sẽ phat quang?
A Lục B Vàng C Da cam D Đỏ
Câu 19.Các mức năng lợng của nguyên tử hyđrô ở trạng thái dừng đợc xác định bằng công thức : En =
− 13 ,6
n2 ( ev) với n là số tự nhiên; n=1 ứng với mức cơ bản K; n =2,3,4… ứng với các mức kích thích
L,M,N… ớc sóng dài nhất trong dãy Banme và bớc sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :B
A 0,626 μ m; 0,732 μ m B 0,657 μ m; 0,822 μ m
C 0,72 μ m ; 0,85 μ m D 0,686 μ m ; 0,926 μ m
Câu 20 Mạch dao động LC lý tởng, tại thời điểm ban đầu tụ điện C có hiệu điện thế U0 , cờng độ dòng điện trong mạch bằng không, cỏc thời điểm để năng lợng từ trờng trong mạch đạt giá trị cực đại là:
A π
2 √ LC(2 k +1) B
1
1
2 ) C 2 π √ LC(k +
1
2 ) D
π
2 √ LC(2 k +
1
2 )
Trang 2*Câu 21 Tần số góc của mạch dao động là ω = 108 rad/s Tại thời điểm đầu điện tích của tụ điện là 3.10-9 c, cờng độ dòng điện trong mạch là i = - 0,4(A) Biểu thức điện tích q của tụ điện là:
A q =3.10-9cos(108t-0,93) B q = 5.10-9cos(108t + 0,93)
C q = 5.10-9cos(108t - 0,93) D q = 3.10-9 cos(108t + 0,93)
Câu 22 Cho mạch dao động LC lý tởng với cuộn cảm L = 5 μ H và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 =5pF
đến C2 =500pF Khi tụ có giá trị là C2, tại một thời điểm nào đó hiệu điện thế trên C2 là 40mv thì cờng độ dòng
điện trong mạch là 0,2mA Năng lợng điện từ của mạch LC là :
A 5.10-14 J B 50.10-14 J C 40.10-14 J D 10-12J
Câu 23 Trong một chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC lý tởng, số lần để năng lợng điện trờng bằng năng lợng từ trờng là:
A 2lần B 8 lần C 1 lần D.4 lần
Câu24 Một mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế ở hai đầu mạch u =100cos(120 π + π
6 ) v cờng độ
dòng điện trong mạch là i = 2cos((120 π t - π
6 ) (A) Công suất của mạch điện đó là :
A.50w B 100w C 173,2 w D 80w
Câu 25 Một cuộn dây thuần cảm có L = 0,2
π H nối tiếp với điện trở R = 30 ôm và tụ điện C0= 10−3
Đặt ở hai đầu mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f = 50Hz Cờng
độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch sẽ cực đại khi tụ điện C0 mắc với tụ điện C nh sau:
A C 0 //C và C = 2 10−3
π F B C 0 nối tiếp với C và C =
10−3
π F
C C 0 //C và C = 10−3
4 π F D C 0 nối tiếp với C và C =
10−3
Câu 26 Một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, điện trở R =10 ôm, tụ điện c = 10−3
π F mắc nối tiếp
với nhau Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f =50Hz Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu dụng UL có giá trị cực đại?
A L = 0,2
π H B L =
0,1
π H C L =
0,1
2 π H D L =
0,3
π H
Câu 27.Một máy biến thế có số vòng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%,
nhận công suất 10kW ở cuộn sơ cấp Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000 v; hệ số công suất ở cuộn thứ cấp là 0,8 Tính dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp ?
A 50A B 60A C 40A D 30A
Câu 28 Dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức: i = 2 √ 2 cos(100 πt + π
3 ) Điện lợng chuyển qua tiết
diện của dây dẫn trong thời gian 1 s là :
A q =5 √ 2
100 π c B.q=
√ 2
100 π c C q = 2
√ 2
100 π c D q = 0
Câu 29 Chọn câu đúng? Dòng điện xoay chiều là:
A Là dòng điện dao động điều hòa
B Là dòng điện có chiều thay đổi
C Là dòng điện có cờng độ i luôn thay đổi
D A,B,C đều đúng
Câu 30 Chọn câu sai Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
A.Tỷ lệ với thời gian truyền điện
B.Tỷ lệ với chiều dài đờng dây tải điện
C.Tỷ lệ nghịch với bình phơng điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D Tỷ lệ với bình phơng công suất truyền đi
Câu 31.Trong quá trình truyền sóng điện từ, véc tơ ⃗ B và véc tơ ⃗ E luôn luôn:
A.Trùng phơng với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
B Dao động cùng pha
C Dao động ngợc pha
D Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
Câu 32.Một đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 100ôm , một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn cảm, tụ điện lần lợt là UR = 50v ; UL = 50v ; UC =87,5 v; tần số dòng điện là 50Hz Tính độ tự cảm của cuộn cảm và điện dung của tụ điện?
A.L = 0,314H; C = 16,5 μ F B L = 0,318H; C =18,2 μ F
C L = 0,25H ; C = 13,50 μ F D L = 0,245H ; C = 17,5 μ F
Câu 33 Một đoạn mạch chứa hai trong ba phần tử: tụ điện, điện trở thuần, cuộn thuần cảm mắc nối tiếp Biết
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua nó lần lợt có biểu thức : u = 60cos(100 πt ) (v) ;
i = 0,5sin(100 πt + π
6 )(A) Trong mạch có các phần tử nào , giá trị của chúng?
A R = 60 Ω ; ZL = 104 Ω B R = 50 Ω ; ZL =60 Ω
C R = 50 Ω ; ZL = 100 Ω D R = 45 Ω ; ZL = 55 Ω
Trang 3Câu34 Một đoạn mạch RLC nối tiếp có cờng độ dòng điện sớm pha so với điện áp một góc π
4 Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch không đổi Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lợng nhỏ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm
D Nếu tăng tần số dòng điện một lợng nhỏ thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch tăng
Câu 35 Chọn câu sai :
A.Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động đồng pha
B Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của một phần tử thuộc môi trờng truyền sóng
C Phơng trình sóng tại một điểm trong môi trờng mà sóng truyền qua là phơng trình dao động của phần tử đó
D Sóng dọc là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
Câu 36 Chọn câu đúng ?
A.Sóng cơ học là quá trình lan truyền các phần tử của môi trờng từ vị trí này đến vị trí khác
B Sóng ngang là sóng mà ở đó các phần tử của môi trờng dịch chuyển theo phơng ngang
C Pha của sóng đợc xác định bằng pha của nguồn sóng
D Tần số của sóng bằng tần số dao động của một phần tử thuộc môi trờng mà sóng truyền qua
Câu 37.Chọn câu đúng?
A.Gọi Φ M , Φ N là pha dao động tại M , N và ω là tần số góc Dao động tại M ngợc pha với dao
động tại N khi:
A Φ M = ω + π
2 B Φ M = ω t - π
2 ; Φ N =
ω t - π
2
C Φ M = ω t+ 3 π
2 D Φ M = ω t+ π
2 ; Φ N =
ω t - π
2
Câu 38 Một sóng âm có cờng độ âm là I, ứng với mức cờng độ âm là 15dB Biết cờng độ âm chuẩn là I0 =10-7
w/m2 Cờng độ âm I có giá trị :
A I = 1,5.10-7 w/m2 B I = 1,5.10-4 w/m2 C 31,62.10-7 w/m2 D.2,5.10-7 w/m2
Câu39 Sóng truyền theo hớng từ M đến N, với vận tốc truyền sóng là V, tần số sóng là f, khoảng MN =d Khi
sóng mới đến M thì tại M có pha dao động là ω t0 Pha dao động tại M khi sóng đến N là :
A ω t0 + ω d
v B ω t0 + 2 ω
d
v C ω t0 - ω
d
v D.
ω t0 + 2 π d
v
Câu 40.Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt chất lỏng với vân tốc v =10cm/s Nguồn tạo sóng tại o có pha ban
đầu là π
2 , tần số f = 5Hz, sóng tạo nên biên độ dao động a =2mm Tại thời điểm t =0,8s điểm M cách điểm 0
4cm có li độ là:
A 2mm; B.1,5mm C 1mm D 0,5mm
Câu 41 Hai nguồn kết hợp đồng pha O1 và O2 phát ra sóng có bớc sóng λ Khoảng cách hai nguồn là O1O2
= 2 λ Số điểm trên O1O2 dao động với biên độ cực đại là:
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 42 Một lò xo có độ cứng K = 100N/m Một đầu lò xo gắn với vật m =100g, đầu kia gắn vào điểm cố định
M Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 =10 Tại thời điểm đầu đa m ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm về phía N và truyền năng lợng 2mJ cho dao động Chọn trục ox dọc theo chiều từ M đến N Pha ban đầu của dao động là:
A ϕ = 0,6 π B ϕ = 0,4 π C ϕ = 0,32 π D A và B đều đúng
Câu 43 Tác dụng vào vật m một lực F có phơng song song với trục của lò xo và F =F0 sin ω t cho m dao
động Khi ổn định m dao động theo tần số:
k B 2 π √ k
m C ω D π √ k
m + ω /2
Câu 44 Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l =50cm, vật nặng có khối lợng m =100g dao động tại nơi có g = 9,8m/s2 Biết bán kính trái đất là 6370km Khi dao động nhỏ ở h = 30km, chu kỳ dao động của con lắc là:
T = 1,45s B T = 1,42s C T =1,5s D T = 1,3 s
Câu 45 Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm Tại thời điểm đầu nó xuất phát từ N và đi
về M hết 1s Lấy chiều dơng theo hớng MN, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng Phơng trình chuyển động của nó là:
A x = 4cos π t (cm) B x = 4cos( π t + π
2 )cm
C x = 4cos( π t - π
2 )cm D x = 4cos( π t + π )cm
Câu 46 Con lắc đơn có dây treo dài l Tại vị trí cân bằng, ngời ta truyền vận tốc V0 cho nó dao động nhỏ tại nơi
cú gia tốc g Biên độ dao động của con lắc là:
Trang 4A 1
v0 √ l
g B v0
g
l C v0 √ g
l D v0 √ l
g
Câu 47.Một dao động điều hoà vó vận tốc cực đại V0 , gia tốc cực đại a0 Chu kỳ T và biên độ A0 của dao động
đó là:
A T = πv0
a0 A0=
v02
a0 B T =
2 πv0
a0 A0=
v02
a0
C T = πv0
2 a0
A0= v02
2 a0 D T =
πa0
v0
A0= a0
v20
Câu 48 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T , nó đi từ vị trí có ly độ x1 =A đến x2 = - A
2 ( A là biên độ)
trong thời gian t là :
A t = T/12 B T/6 C T/3 D T/4
Câu 49 Cho x = A cos ( ω t + ϕ ) Vận tốc dao động điều hoà có độ lớn nhỏ nhất tại vị trí ứng với pha dao động là:
A (2K+ 1) π
2 B ( ω t +
π
2 ) C K π D Một kết qủa khác
Câu 50 Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ, phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong
một dao động toàn phần là 6% Nh vậy, sau mỗi chu kỳ biờn độ giảm bao nhiờu phần trăm?
ĐÊ Số 4 - CB - có đáp án
Câu 1 Lực có tác dụng liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân là:
A Lực điện B Lực hấp dẫn C Lực hạt nhân D cả A,B,C đều sai
Câu2 Phóng xạ nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân:
A Phóng xạ tia α B phóng xạ tia β + C Phóng xạ tia γ D Phóng xạ β
-Câu 3 Cho phản ứng hạt nhân thu năng lợng : A +B C+D , Gọi mo= mA + mB , m = mC +mD là tổng khối lợng nghỉ trớc và sau phản ứng Wđ là tổng động năng của các hạt nhân sinh ra Năng lợng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A, B dới dạng động năng là :
A W= m −mo
c2 + Wd B W = (m - mo)c
2 +Wđ
C W = (m +mo)c2 +Wđ D W = (m - mo)c2 - Wđ
Câu 4 Chọn phat biểu sai :
A Hạt nơtron có năng lợng liên kết bằng 0 ; B Hạt prôtôn có độ hụt khối bằng 0
C Hạt hêli có độ hụt khối bằng 0 ; D Hạt Hyđrô không có nơtron
Câu 5 Biết τ là thời gian để lợng chất phóng xạ giảm đi k lần T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó Vậy
tỷ số τ
T là : A.
ln K
ln 2 B
ln 2
ln K C ln2 + lnK D.
| ln 2 − lnk |
Câu 6 Xác định năng lợng của phản ứng: 37Li +11H →24He
Nếu năng lợng liên kết riêng của Liti và Hêli tơng ứng là: 5,60Mev;7,06Mev
A 20,1Mev B 15,4Mev C 15,5Mev D 17,28Mev
Câu 7 Hạt nhân 22688Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X Biết động năng của hạt α là
Kα = 4,8Mev, lấy khối lợng hạt nhân tính bằng u và bằng số khối của chúng Năng lợng tỏa ra trong phản ứng bằng: A.1,231Mev B 2,596Mev C 4,84Mev D 9,667Mev
Câu 8 111 g 22288Rn với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày, sau thời gian nào sau đây sẽ bị phân rã hết?
A 672 ngày B 587,4 ngày C 296,4 ngày D 309,5 ngày
Trang 5Câu 9.Nguyên tử hyđrô đang ở trạng thái cơ bản ngơi ta kích thích cho nó chuyển lên các trạng thái có năng lợng
cao hơn Sau đó, nó phát ra 6 bức xạ Vậy trạng thái có mức năng lợng cao nhất mà nó đã chuyển lên là :
A.M B N C O D.P
Câu 10 ống tia X có hiệu điện thế 12 Kv Bỏ qua tốc độ ban đầu của electron, điện tích và khối lợng của
electron là qe = -1,6.10-19c ; me =9,1.10-31 kg Vận tốc của electron khi đến anốt là :
A.6,496.106 m/s B 6,496.107 m/s C 5,392.106 m/s D.4,534.106 m/s
Câu 11 Xác định độ biên thiên năng lợng của elêctron trong nguyên tử hyđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bớc
sóng 0,486 μ m
A.2,556ev B 1,567ev C 2,056ev D 2,682ev
Câu 12 Một quả cầu kim loại cô lập về điện Ban đầu có điện thế là 3 v Biết công thoát của kim loại làm quả cầu là A0 = 1,9ev Ngời ta chiếu vào quả cầu ánh sáng có bớc sóng λ =0,5 μ m Điện thế cực đại trên quả cầu là:
A 1,2 v B 0,8 v C 3v D 3,38 v
Câu 13 Hành tinh nào sau đây trong hệ mặt trời không có vệ tinh:
A.Kim tinh B Trái đất C Hoả tinh D Mộc tinh
Câu14 Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng:
A.Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
C Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
Câu 15 Hạt tải điện trong vật liệu quang dẫn là:
A.electron tự do B Quang electron
C electron dẫn D electron trong liên kết bán dẫn
Câu 16.Muốn giảm bớc sóng ngắn nhất của tia X phải:
A Tăng cờng độ dòng tia katốt B Tăng hiệu điện thế UAK
C Nung nóng katốt D Tăng số ion dơng trong ống Cu-lit-giơ
Câu 17 Những bức xạ nào sau đây có tác dụng nhiệt mạnh :
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C ánh sáng nhìn thấy D.Tia Rơn ghen
Câu18 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi đợc kích thích phát sáng Hỏi khi
chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì chất đó sẽ phat quang?
A Lục B Vàng C Da cam D Đỏ
Câu 19.Các mức năng lợng của nguyên tử hyđrô ở trạng thái dừng đợc xác định bằng công thức : En =
− 13 ,6
n2 ( ev) với n là số tự nhiên; n=1 ứng với mức cơ bản K; n =2,3,4… ứng với các mức kích thích
L,M,N… ớc sóng dài nhất trong dãy Banme và bớc sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :B
A 0,626 μ m; 0,732 μ m B 0,657 μ m; 0,822 μ m
C 0,72 μ m ; 0,85 μ m D 0,686 μ m ; 0,926 μ m
Câu 20 Mạch dao động LC lý tởng, tại thời điểm ban đầu tụ điện C có hiệu điện thế U0 , cờng độ dòng điện trong mạch bằng không, thời điểm để năng lợng từ trờng trong mạch đạt giá trị cực đại là:
A π
2 √ LC(2 k +1) B
1
1
2 ) C 2 π √ LC(k +
1
2 ) D
π
2 √ LC(2 k +
1
2 )
*Câu 21 Tần số góc của mạch dao động là ω = 108 rad/s Tại thời điểm đầu điện tích của tụ điện là 3.10-9 c, cờng độ dòng điện trong mạch là i = - 0,4(A) Biểu thức điện tích q của tụ điện là:
A q =3.10-9cos(108t-0,93) B q = 5.10-9cos(108t + 0,93)
C q = 5.10-9cos(108t - 0,93) D q = 3.10-9 cos(108t + 0,93)
Câu 22 Cho mạch dao động LC lý tởng với cuộn cảm L = 5 μ H và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 =5pF
đến C2 =500pF Khi tụ có giá trị là C2, tại một thời điểm nào đó hiệu điện thế trên C2 là 40mv thì cờng độ dòng
điện trong mạch là 0,2mA Năng lợng điện từ của mạch LC là :
A 5.10-14 J B 50.10-14 J C 40.10-14 J D 10-12J
Câu 23 Trong một chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC lý tởng, số lần để năng lợng điện trờng
bằng năng lợng từ trờng là:
A 2lần B 8 lần C 1 lần D.4 lần
Câu24 Một mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế ở hai đầu mạch u =100cos(120 π + π
6 ) v cờng độ
dòng điện trong mạch là i = 2cos((120 π t - π
6 ) (A) Công suất của mạch điện đó là :
A.50w B 100w C 173,2 w D 80w
Câu 25 Một cuộn dây thuần cảm có L = 0,2
π H nối tiếp với điện trở R = 30 ôm và tụ điện C0= 10−3
Đặt ở hai đầu mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f = 50Hz Cờng
độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch sẽ cực đại khi tụ điện C0 mắc với tụ điện C nh sau:
A C 0 //C và C = 2 10−3
π F B C 0 nối tiếp với C và C =
10−3
π F
C C 0 //C và C = 10−3
4 π F D C 0 nối tiếp với C và C =
10−3
Câu 26 Một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, điện trở R =10 ôm, tụ điện c = 10−3
π F mắc nối tiếp
với nhau Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f =50Hz Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu dụng U có giá trị cực đại?
Trang 6A L = 0,2
π H B L =
0,1
π H C L =
0,1
2 π H D L =
0,3
π H
Câu 27.Một máy biến thế có số vòng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%,
nhận công suất 10kW ở cuộn sơ cấp Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000 v; hệ số công suất ở cuộn thứ cấp là 0,8 Tính dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp ?
A 50A B 60A C 40A D 30A
Câu 28 Dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức: i = 2 √ 2 cos(100 πt + π
3 ) Điện lợng chuyển qua tiết
diện của dây dẫn trong thời gian 1 s là :
A q =5 √ 2
100 π c B.q=
√ 2
100 π c C q = 2
√ 2
100 π c D q = 0
Câu 29.Chọn câu đúng? Dòng điện xoay chiều là:
A Là dòng điện dao động điều hòa
B Là dòng điện có chiều thay đổi
C Là dòng điện có cờng độ i luôn thay đổi
D A,B,C đều đúng
Câu 30 Chọn câu sai Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
A.Tỷ lệ với thời gian truyền điện
B.Tỷ lệ với chiều dài đờng dây tải điện
C.Tỷ lệ nghịch với bình phơng điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D Tỷ lệ với bình phơng công suất truyền đi
Câu 31.Trong quá trình truyền sóng điện từ, véc tơ ⃗ B và véc tơ ⃗ E luôn luôn:
A.Trùng phơng với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
B Dao động cùng pha
C Dao động ngợc pha
D Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
Câu 32.Một đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 100ôm , một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn cảm, tụ điện lần lợt là UR = 50v ; UL = 50v ; UC =87,5 v; tần số dòng điện là 50Hz Tính độ tự cảm của cuộn cảm và điện dung của tụ điện?
A.L = 0,314H; C = 16,5 μ F B L = 0,318H; C =18,2 μ F
C L = 0,25H ; C = 13,50 μ F D L = 0,245H ; C = 17,5 μ F
Câu 33 Một đoạn mạch chứa hai trong ba phần tử: tụ điện, điện trở thuần, cuộn thuần cảm mắc nối tiếp Biết
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua nó lần lợt có biểu thức : u = 60cos(100 πt ) (v) ; i = 0,5sin(100 πt + π
6 )(A) Trong mạch có các phần tử nào , giá trị của chúng?
A R = 60 Ω ; ZL = 104 Ω B R = 50 Ω ; ZL =60 Ω
C R = 50 Ω ; ZL = 100 Ω D R = 45 Ω ; ZL = 55 Ω
Câu34 Một đoạn mạch RLC nối tiếp có cờng độ dòng điện sớm pha so với điện áp một góc π
4 Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch không đổi Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lợng nhỏ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm
D Nếu tăng tần số dòng điện một lợng nhỏ thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch tăng
Câu 35 Chọn câu sai :
A.Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động đồng pha
B Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của một phần tử thuộc môi trờng truyền sóng
C Phơng trình sóng tại một điểm trong môi trờng mà sóng truyền qua là phơng trình dao động của phần tử đó
D Sóng dọc là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
Câu 36 Chọn câu đúng ?
A.Sóng cơ học là quá trình lan truyền các phần tử của môi trờng từ vị trí này đến vị trí khác
B Sóng ngang là sóng mà ở đó các phần tử của môi trờng dịch chuyển theo phơng ngang
C Pha của sóng đợc xác định bằng pha của nguồn sóng
D Tần số của sóng bằng tần số dao động của một phần tử thuộc môi trờng mà sóng truyền qua
Câu 37.Chọn câu đúng?
A.Gọi Φ M , Φ N là pha dao động tại M , N và ω là tần số góc Dao động tại M ngợc pha với dao
động tại N khi:
A Φ M = ω + π
3 ; Φ N = ω t -
π
2 B Φ M = ω t -
π
2 ; Φ N =
ω t - π
2
C Φ M = ω t+ 3 π
2 D Φ M = ω t+ π
2 ; Φ N =
ω t - π
2
Câu 38 Một sóng âm có cờng độ âm là I, ứng với mức cờng độ âm là 15dB Biết cờng độ âm chuẩn là I0 =10-7
w/m2 Cờng độ âm I có giá trị :
Trang 7A I = 1,5.10 w/m B I = 1,5.10 w/m C 31,62.10 w/m D.2,5.10 w/m
Câu39 Sóng truyền theo hớng từ M đến N, với vận tốc truyền sóng là V, tần số sóng là f, khoảng MN =d Khi
sóng mới đến M thì tại M có pha dao động là ω t0 Pha dao động tại M khi sóng đến N là :
A ω t0 + ω d
v B ω t0 + 2 ω d
v C ω t0 - ω d
v D.
ω t0 + 2 π d
v
Câu 40.Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt chất lỏng với vân tốc v =10cm/s Nguồn tạo sóng tại o có pha ban
đầu là π
2 , tần số f = 5Hz, sóng tạo nên biên độ dao động a =2mm Tại thời điểm t =0,8s điểm M cách điểm 0
4cm có li độ là:
A 2mm; B.1,5mm C 1mm D 0,5mm
Câu 41 Hai nguồn kết hợp đồng pha O1 và O2 phát ra sóng có bớc sóng λ Khoảng cách hai nguồn là O1O2
= 2 λ Số điểm trên O1O2 dao động với biên độ cực đại là:
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 42 Một lò xo có độ cứng K = 100N/m Một đầu lò xo gắn với vật m =100g, đầu kia gắn vào điểm cố định
M Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 =10 Tại thời điểm đầu đa m ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm về phía N và truyền năng lợng 2mJ cho dao động Chọn trục ox dọc theo chiều từ M đến N Pha ban đầu của dao động là:
A ϕ = 0,6 π B ϕ = 0,4 π C ϕ = 0,32 π D A và B đều đúng
Câu 43 Tác dụng vào vật m một lực F có phơng song song với trục của lò xo và F =F0 sin ω t cho m dao
động Khi ổn định m dao động theo tần số:
k B 2 π √ k
m C ω D π √ k
m + ω /2
Câu 44 Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l =50cm, vật nặng có khối lợng m =100g dao động tại nơi có g = 9,8m/s2 Biết bán kính trái đất là 6370km Khi dao động nhỏ ở h = 30km, chu kỳ dao động của con lắc là:
T = 1,45s B T = 1,42s C T =1,5s D T = 1,3 s
Câu 45 Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm Tại thời điểm đầu nó xuất phát từ N và đi
về M hết 1s Lấy chiều dơng theo hớng MN, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng Phơng trình chuyển động của nó là:
A x = 4cos π t (cm) B x = 4cos( π t + π
2 )cm
C x = 4cos( π t - π
2 )cm D x = 4cos( π t + π )cm
Câu 46 Con lắc đơn có dây treo dài l Tại vị trí cân bằng, ngời ta truyền vận tốc V0 cho nó dao động nhỏ Biên
độ dao động của con lắc là:
A 1
v0 √ l
g B v0
g
l C v0
√ g
l D v0 √ l
g
Câu 47.Một dao động điều hoà vó vận tốc cực đại V0 , gia tốc cực đại a0 Chu kỳ T và biên độ A0 của dao động
đó là:
A T = πv0
a0 A0=
v02
a0 B T =
2 πv0
a0 A0=
v02
a0
C T = πv0
2 a0 A0=
v02
2 a0 D T =
πa0
v0 A0=
a0
v2 0
Câu 48 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T , nó đi từ vị trí có ly độ x1 =A đến x2 =- A
2 ( A là biên độ)
trong thời gian t là :
A t = T/12 B T/6 C T/3 D T/4
Câu 49 Cho x = A cos ( ω t + ϕ ) Vận tốc dao động điều hoà có độ lớn nhỏ nhất tại vị trí ứng với pha dao động là:
A (2K+ 1) π
2 B ( ω t +
π
2 ) C K π D Một kết qủa khác
Câu 50 Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ, phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong
một dao động toàn phần là 6% Nh vậy, sau mỗi chu kỳ biờn độ giảm bao nhiờu phần trăm?
Đap án: Đối chiêu sau khi làm
1c 2c 3b 4c 5a 6d 7c 8c 9b 10b 11a 12c 13a14b 15c 16b 17b 18a 19 b 20a
21b 22b 23d 24 a 25c 26 a 27b 28 d 29 d 30a 31b 32b 33a34 c 35 a 36 d 37 d 38c 39 a 40 a
41a 42 d 43 b 45a56 d 47 b 48 c 49 c 50 a