Cho A tác dụng với dd NaOH dư, lọc tách kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 9,76g chất rắn.. Khối lượng kết tủa thu được là: A.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 27:
1 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống với cấu hình của khí hiếm?
2 Cho dd HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm 1 thể tích H2O gấp mấy lần thể tích ban đầu để được dd có pH = 5?
3 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no A1 và A2 thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo phù hợp của 2 axit là ?
A CH3COOH, HOOC – COOH B HCOOH, HOOC – COOH
C HCOOH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5COOH
4 Hyđrô hóa hoàn toàn 3g hỗn hợp X gồm 2 anđêhyt no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được 3,16g
hỗn hợp Y gồm 2 rượu (ancol) Hai ancol thu được là
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D C5H11OH, C6H13OH
5 Dung dịch A chứa các ion: 0,1 mol K+; 0,1 mol Na+; x mol SO42-; y mol Cl- Khi cô cạn A được 14,55g muối khan Giá trị của x, y lần lượt là
A 0,05 và 0,15 B 0,05 và 0,2 C 0,1 và 0,1 D 0,05 và 0,1
6 Có sơ đồ : X + HCl → X1 + X2 + X3; X1 + Cl2 → X2; X2 + Fe → X1
X , X1 , X2 là : A FeCO3 , FeCl2 , FeCl3 B Fe2O3 , FeCl2 , FeCl3
C Fe3O4 , FeCl2 , FeCl3 D Fe2O3 , FeCl3 , FeCl2
7 Có V lít dd HCl a (M) (ddA) và V lít dd Na2CO3 b (M) (ddB) TN1: Cho rất từ từ dd A đến hết vào dd B được V1
lít khí TN2: Cho rất từ từ dd B đến hết vào dd A được V2 lít khí So sánh V1 và V2 ta luôn có
A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 ≤ V2
8 Có 100ml ddA (FeCl3 c (M) và AlCl3 c’ (M) Cho A tác dụng với dd NaOH dư được 10,7g kết tủa Nếu cho A tác dụng với dd NH3 dư thì được 14,6g kết tủa c và c’ lần lượt là
9 Nhiệt phân 0,13 mol Cu(NO3)2 sau 1 thời gian thu được 13,64g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là A 100%
10 Nhiệt phân hoàn toàn 14,8g muối nitrat của 1 kim loại (có hóa trị không đổi) được 4g oxit Kim loại đó là
11 Dẫn 1,12 lít CO2 qua 1 lít dd (NaOH 0,02M và Ca(OH)2 0,02M) Khối lượng kết tuả thu được là
12 Cho m(g) Ba vào 100ml ddHCl C(M) đến khi Ba tan hết được 0,448 lít khí Dung dịch thu được đem cô cạn được
3,975g chất rắn khan Giá trị của C là
13 Hỗn hợp A (Fe2O3 và FeO) với tỷ lệ mol là 2 : 1 Dẫn CO qua hh A 1 thời gian được hhB có khối lượng 31,2g và được 0,5 mol CO2 Khối lượng của FeO trong A là
14 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi Chia 0,8g hhX thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong
H2SO4 loãng, giải phóng 224 ml H2 (đktc) Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn, tạo ra m gam hh 2 oxit
+ Khối lượng muối sunfat khan thu được ở phần 1 là:A 1,76g B 1,36g C 1,28g D 0,88g
+ Khối lượng m(g) 2 oxit ở phần 2 là: A 0,96g B 0,72g C 1,12g D 0,56g
15 Khuấy 11,2g bột Fe vào dd H2SO4 đặc, nóng thu được ddX Cho dd NaOH dư vào ddX thu
được kết tủa gồm 2 hiđroxit Nung kết tủa trong không khí đến k.luợng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng của
16 Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết (X) tác dụng
được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong NH3 Vậy X, Y có thể là:
A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C OHC-COOH và C2H5COOH D OHC-COOH và HCOOC2H5
17 Nếu chỉ dùng H2O thì có thể phân biệt các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na, Al , Mg, Al2O3 B Na , Al , Zn , Mg , Al2O3 Fe
C Ba , Al2O , ZnO , Fe , Al D Na , Ba , Al , ZnO , Fe
18 A có CT C4H6O2 mạch hở tác dụng được với dd NaOH nhưng không cho sản phẩm rượu A có thể có n CTCT phù
Trang 219 X là 1 este mạch hở chứa tối đa 3 chức este Cho X tác với dd KOH ta được 1 muối và 1,24g hh 2 rượu A, B cùng
dãy đồng đẳng (không có sản phẩm nào khác) Cho 1,24g hh 2 rượu trên tác dụng với Na dư được 0,336 lít khí CTCT của 2 rượu là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C3H5OH
20 Có các chất sau: C3H6O2 (1), C2H2O3 (2) và C3H4O2 (3) Chất tác dụng được với Na, NaOH, đồng thời tham gia được phản ứng tráng gương là: A (1) B (2) C (3) D (2) và (3)
21 Một hợp chất hữu cơ A có CT C3H9O2N A tác dụng với dd NaOH đun nóng được muối B và khí C làm quì tím hóa xanh A tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4 Có thể có n CTCT của A phù hợp Trị số n là
22 Cho sơ đồ
C D
+ Y + X
+ X
+ Y
Biết E là rượu etylic, G, H là polime CTCT của X, Y, F, C lần lượt là
A H2O, H2, CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH2 B H2, H2O, CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH2
C H2O, H2, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2 D H2, H2O, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2
23 X (C4H7ClO2) + NaOH → muối hữu cơ A + NaCl + CH3CH2OH A là
A Cl CH2COONa B HO CH2COONa C HCOONa D HO CH2 CH2 COONa
24 Hỗn hợp gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Nung X với Ni được hh Y Cho Y qua nước Br2 thấy khối lượng bình
Br2 tăng 2,4g và còn lại 0,12 mol hh khí Z Khối lượng mol trung bình của Z là
thức cấu tạo của X là:
26 Trường hợp nào dưới đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn ?
A Ngâm sắt trong dầu thực vật và để ngoài không khí ẩm
B Quấn một thanh Zn lên thanh Fe và để ngoài không khí ẩm
C Quấn một thanh Cu lên thanh Fe và để ngoài không khí ẩm D Để thanh Fe ngoài không khí ẩm
27 Chỉ dùng một dung dịch có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau : NaCl , AlCl3, ZnCl2 Dung dịch đó là
28 Hoà tan hỗn hợp Al2O3 , Al vào dd NaOH dư, sau đó dẫn CO2 dư vào dd trên Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra (Các điều kiện phản ứng coi như đầy đủ)? A 7 B 8 C 5 D 6
29 Hoà tan m gam hỗn hợp X (Al , Fe , Cu) trong dung dịch HCl (dư) thì thu được 5,6 lít H2 (ở đkc) và còn lại 1,7 gam chất không tan Nếu cho mg hỗn hợp X tác dụng với dd NaOH (dư) thì thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) giá trị m
30 Khử 4,8g một oxit của kim loại trong dãy điện hoá ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít H2 Lượng kim loại thu được đem hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư được 1,344 lít H2.CT oxit ?
31 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (Fe , Mg) bằng 1 lượng vừa đủ dd HCl 20% thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được
hỗn hợp muối khan Z % khối lượng của FeCl2 trong Z là 15,76% Tính nồng độ % MgCl2 trong Y
32 Cho axit oxalic tác dụng với hỗn hợp 2 rượu đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được 5,28g hỗn hợp 3 este trung
tính Thủy phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 5,36g muối Hai rượu có công thức
A CH3OH, C2H5OH B C3H6OH, C4H8OH C C2H5OH, C3H7OH D C2H4OH, C3H6OH
33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phân lớp d có tối đa 10e B Lớp thứ n có tối đa n2 orbital
C Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron D Lớp thứ 3 có 18e
34 Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số hiệu nguyên tử bằng 16 Hiệu số điện tích hạt nhân của X và Y là 1 Tổng số e
trong ion [X3Y]- là 32 X, Y, Z lần lượt là
35 Từ các chất oxi hóa KMnO4, MnO2, K2Cr2O7 và chất khử là HCl Nếu xuất phát từ số mol các chất oxi hóa bằng nhau thì chất nào có thể điều chế được lượng Cl2 nhiều nhất?
Trang 3A KMnO4 B MnO2 C K2Cr2O7 D Khơng so sánh được
36 Cho 7,68g Cu vào 200ml dd (NaNO3 0,32M và H2SO4 0,8M) đến khi phản ứng kết thúc được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 1,344 lít B 1,4336 lít C 1,12 lít D 0,896 lít
37 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi trộn lẫn 2 dd muối với nhau?
A Sản phẩm thu được luơn là 2 muối mới B Cĩ phản ứng trao đổi xảy ra
C Cĩ phản ứng oxi hĩa- khử xảy ra D Cĩ thể cĩ phản ứng trao đổi hoặc oxi hĩa-khử xảy ra
38 Phản ứng nào sau đây khơng tạo thành sản phẩm N2?
A CuO + NH3 t 0
B NH3 + O2 Pt, t 0
C NH4NO2 t 0
D NH4Cl + NaNO2 t 0
39 Cho từ từ dd cĩ a mol NaOH vào dd cĩ b mol HCl và c mol AlCl3 Mối quan hệ giữa a, b và c để
* khi phản ứng kết thúc ta được kết tủa thì
A c < a < 4b B c ≤ a ≤ 4b C c < a < 4b + c D c < a ≤ 4b
* khi phản ứng kết thúc được dd trong suốt cĩ mơi trường bazơ thì
A a ≥ 4b B a > 4b C a > 4b + c D a ≥ 4b + c
40 Dung dịch A cĩ chứa 0,1 mol Al(NO3)3; 0,1 mol Fe(NO3)3 và a mol HNO3 Khi thêm từ từ dd NaOH vào A đến khi lượng kết tủa khơng đổi thì cần 1 lít dd NaOH 2M Giá trị của a là
41 Nhiệt phân muối M(NO3)n được khí A cĩ tỉ khối so vơi hiđro là 21,6 Phương trình nhiệt phân là
A M(NO3)n t 0
M(NO2)n + O2↑ B M(NO3)n t 0
M2On + NO2↑ + O2↑
C M(NO3)n t 0
M2Om + NO2↑ + O2↑ (m ≠ n) D M(NO3)n t 0
M + NO2↑ + O2↑
42 Cho V lít CO2 hấp thụ hết vào 440ml dd NaOH 1M, sau đĩ thêm BaCl2 dư vào được 39,4g kết tủa Trị số của V là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 2,24 hoặc 5,376 lít D 4,48 hoặc 5,376 lít
43 Cho a (g) Cu vào 100ml dd AgNO3 đến khi phản ứng kết thúc được chất rắn A Hịa tan hồn tồn A vào dd HNO3
dư thu được 0,448 lít khí (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là
44 Trong 1 bình kín chứa 24,96g hh (FeCO3 và MgCO3) và 0,03 mol O2 Nung bình đến phản ứng hồn tồn được chất rắn B B tác dụng với dd HNO3 vừa đủ được 0,03 mol NO Khối lượng MgCO3 trong hh ban đầu là
45 Đốt cháy 8,36g hh bột gồm Al và Cu bằng 896ml O2 (đktc) thu được chất rắn X Hịa tan hồn tồn X bằng dd HNO3 lỗng, dư thì thu được 2,688 lít NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và ddY Các phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng muối nitrat cĩ trong ddY là
46 Thổi từ từ V ml hh khí CO và H2 qua ống sứ đựng 16,8g hh (CuO, Fe3O4, Al2O3) Sau phản ứng được hh khí và hơi nặng hơn hh CO và H2 ban đầu là 0,32g
+ Thể tích V (đktc) cĩ giá trị là A 448 ml B 336 ml C 560 ml D 112 ml
+ Chất rắn cịn lại trong ống sứ cĩ khối lượng là A 16,48g B 12,12g C 20g D 20,2g
47 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen cĩ cơng thức phân tử là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol
là 1 : 1 A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit B tác đụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối cĩ khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của natri axetat Cơng thức cấu tạo của A và B cĩ thể là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B.C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
48 Hỗn hợp X gồm 2 rượu no, mạch hở,bền, cĩ số nguyên tử bằng nhau X cĩ khả năng hồ tan Cu(OH)2 Đốt cháy hồn tồn 0,25 mol X thu được 16,8 lít CO2 (đkc) Hỏi cĩ thể cĩ bao nhiêu cặp CTCT phù hơp ?
49 CH3OCH3 khơng tác dụng với Na, cịn CH3CH2OH tác dụng với Na Kết quả đĩ chứng tỏ tính chất các chất phụ thuộc vào
A bản chất các nguyên tố tạo nên nguyên tử B số lượng nguyên tử các nguyên tố
C cấu tạo hĩa học D thành phần phân tử
50 A cĩ CT C4H6O2 Khi bị thủy phân bằng kiềm tạo thành muối và rượu A cĩ thể cĩ m CTCT phù hợp m là
A 1 B 3 C 4 D 2
51 B là hợp chất thơm cĩ cơng thức C8H10O thỏa B - H2 O
B’ trùng hợp polime B cĩ thể cĩ n CTCT phù hợp,
Trang 452 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđro cacbon A là chất khí ở điều kiện thường thì trong hh sản phẩm chứa 76,52% CO2 về khối lượng CTPT của A là
53 X, Y là các chất hữu cơ đồng chức chứa C, H, O Khi tác dụng với AgNO3/NH3 thì 1 mol X hoặc Y đều tạo ra 4 mol Ag Khi đốt cháy X, Y thì tỷ lệ số mol O2 tham gia phản ứng, CO2, H2O tạo thành với X là 1:1:1, còn với Y là 1,5:2:1 CTCT phù hợp của X, Y lần lượt là
A HCHO và (CHO)2 B (CHO)2 và HCHO
C HCHO và CH2(CHO)2 D CH2(CHO)2 và HCHO
54 A có CT C4H6 thỏa A + Cl2 , 1:1
B + NaOH C + H2 , Ni, t 0
D - 2H2 O
A Tên gọi của A là
A but -1 - in B buta -1,3 - đien C but -2 – in D buta -1,2- đien
55 A, B, C cùng chức có CTPT lần lượt là CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Để phân biệt A, B, C ta có thể dùng nhóm thuốc thử
A quì tím và dd Na2CO3 B quì tím và nước Br2
C dd AgNO3 trong NH3 và nước Br2 D dd AgNO3/NH3 và quì tím
56 A (C4H6O2) + NaOH → B + C C gồm C, H, O, không tác dụng với Na và không tham gia phản ứng tráng gương CTCT của A là
A HCOO CH2 CH = CH2 B CH3COOCH = CH2
C CH2 = CH COO CH3 D HCOO C(CH3) = CH2
57 Số loại đf ct và số đồng phân của C2H4O2, mạch hở lần lượt là
A 3 và 3 B 2 và 3 C 2 và 2 D 3 và 4
58 Cho sơ đồ: A + B xt C C + dd NaOH → D + E
A và C đều gồm C, H, O và đều chứa 1 nhóm chức trong phân tử MD = 82%.MC và D gồm C, H, O, Na E có 3 cacbon, gồm C, H, O và không tác dụng với Na, không tham gia PƯ tráng gương CTCT của A là:
A HCOOH B CH3COOH C CH3 CH2 COOH D CH3CHO
59 Hỗn hợp X gồm 0,06 mol C2H2 và 0,09 mol H2 Đun nóng X với Ni được hh Y Cho Y qua nước Br2 dư được hh khí B thoát ra Đốt hoàn toàn B rồi dẫn sản phẩm qua nước vôi dư được 6g kết tủa và khối lượng bình tăng 4,44g Tính độ tăng bình nước Br2?
60 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa C, H, N trong đó N chiếm 23,72% về khối lượng X tác dụng với dd HCl tạo
muối dạng R – NH3Cl (R là H hoặc gốc hiđrocacbon) CTPT của X là
A CH3N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
-ĐỀ SỐ 28:
1 X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H9NO2 Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, đem
cô cạn thu được một muối khan có khối lượng 144g X thuộc loại
A aminô axit B amino este C muối amôni D muối ankyl amôni
2 Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 , Fe3O4 , FeO với số mol mỗi chất đều bằng 0,1 mol Hoà tan hết vào dd Y gồm HCl ,
H2SO4 l dư thu được dd Z Cho từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z tới khi ngừng khí thoát ra (NO là sản phẩm khử duy nhất) thì VNO và thể tích dd Cu(NO3)2 cần dùng lần lượt là
A 2,24 lít ; 50ml B.1.12l ; 50 ml C.2,24l ; 100ml D 1.12l ; 75ml
Trang 53 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm 2 hyđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 25,76 lít CO2 (đktc) và 27g H2O Xác định công thức phân tử của 2 hyđrocacbon
A CH4, C2H6 B C3H6, C4H8 C C3H8, C4H10 D C2H6, C3H8
4 Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B A có số p = số n = 12 B lớn hơn A 1 nơtron Tỷ lệ số nguyên tử của A : B là 3 :
2 Khối lượng nguyên tử triung bình của X là
5 Cho a mol NO2 hấp thụ hết vào dd có a mol NaOH được ddX có pH
6 Phương pháp nào sau đây không điều chế được khí Cl2?
A Điện phân dd NaCl có màng ngăn B MnO2 tác dụng với dd HCl, đun nóng
C MnO2 tác dụng với hỗn hợp NaCl và H2SO4 đặc, đun nóng D Sục khí F2 vào dd NaCl
7 Trộn lẫn dd HCl 0,2M và dd H2SO4 0,1M theo tỷ lệ 1 : 1 về thể tích được ddA Để trung hòa 100ml ddA cần V lít
dd (Ba(OH)2 0,01M và NaOH 0,02M) Trị số của V là
8 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư được dd Y, và 6,72 lít H2 (ở đktc) Dẫn CO2 dư vào dd Y được 23,4g kết tủa Giá trị m là
9 Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng mg hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y, khí ra khỏi ống được dẫn vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư được 40gam kết tủa Hoà tan chất rắn Y trong dd HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra ( ĐKTC) Giá trị m là (các pưht)
10 Cho sơ đồ : Na → X1 → X2 → X3 → X1 → Na Các chất X1 , X2 , X3 lần lượt là :
A NaCl , NaOH , Na2CO3 B Na2O , NaOH , Na2CO3
C Na2O , NaBr , NaCl D Na2SO4 , NaOH , NaCl
11 Cho NH3 làn lượt tác dụng với :HCl, dd AlCl3, CuO đun nóng ,Cl2, O2 đun nóng.Số lượng pư CM tính bazơ, tính khử của NH3 lần lượt là
12 Thể tích dd HCl ít nhất cần thêm vào 100ml dd (NaAlO2 0,1M và NaOH 0,1M) là bao nhiêu để được dd trong suốt
có môi trường axit?
13 Dung dịch A là dd HNO3 67%, D = 1,4 g/ml Lấy V ml ddA pha loãng bằng nước được ddB B hòa tan vừa đủ 4,5g Al giải phóng hh khí NO và N2O có tỉ khối so hiđro là 16,75 Giá trị của V là
14 Hòa tan hoàn toàn hhA gồm Fe3O4 và FeS2 bằng dd HNO3 được dd A và 1,568 lít khí đỏ nâu (S trong FeS2 bị oxi hóa thành H2SO4) Cho A tác dụng với dd NaOH dư, lọc tách kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 9,76g chất rắn Khối lượng hh A là
15 Cho 8,96 lít hh (CO2 và CO) trong đó CO2 chiếm 39,2% theo thể tích đi qua dd có chứa 7,4g Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là: A 10g B 4,32g C 5g D 4,64g
16 Ngâm 3,52g hh (Fe2O3, Cu) vào dd HCl dư đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A Hòa tan hết A vào dd HNO3 được 0,224 lít khí NO duy nhất Khối lượng Fe2O3 trong hh ban đầu là
17 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5,04g hh A gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn A trong dd HNO3 dư được 0,035 mol hh Y gồm NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 19 (không có sp khử khác).Khối lượng muối khan thu được là: A 16,94 g B 17,10 g C 15,70 g D 16,50 g
18 Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu Cho hỗn hợp vào cốc đựng HCl Khuấy đều cho tới khi khí ngừng thoát ra thu
được chất rắn Y nặng a gam Nung Y trong oxi tới phản ứng hoàn toàn thu được 1,35a gam oxit Tính % khối lượng của Cu trong chất rắn Y
19 Cho 2,81g hh A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H2SO4 0,1M Khối lượng hh các muối sunfat khan tạo ra là
20 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,84 lít O2 (ở đktc) số gam H2O thu được là 3,6 gam X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản và từ X có thể điều chế trực tiếp ra cao su X là :
Trang 6A CH2 = CH -CH = CH2 B CH2 = CH -CH = CHCH3
C CH2 = C(CH3) - CH = CH2 D (CH3)2CH - C CH
21 A (rượu) +B, xt, t0 C xt, t0, p thủy tinh hữu cơ (D) A, B, D lần lượt là
C
CH2
CH3 n
COOC2H5
CH
C
CH2
CH3 n
CH2
n
CH
COOC2H5
C2H5OH CH2=C(CH3)COOH
C2H5OH
CH2=C(CH3)COOH
CH3OH
CH2=CHCOOH
, ,
, ,
a.
b.
c.
d.
22 A có CT C4H6O2, chỉ chứa 1 loại nhóm chức Từ A và các chất vô cơ khác, qua 3 phản ứng liên tiếp điều chế được cao su buna A có thể có n CTCT phù hợp, n là A 2 B 3 C 4 D 5
23 Hợp chất hữu cơ A mạch hở gồm C, H, O có tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2 : 1 Tỷ khối hơi của A so với H2 là 36 Đun nóng A với dd HCl được 2 chât hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng gương.Có thể có bao nhiêu CTCT phù hợp của A ? A 1 B.2 C 3 D.4
24 Có 4 chất ứng với CTPT là C3H6O (1), C3H6O2 (2), C3H4O (3) và C3H4O2 (4) được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C,
D A, C có phản ứng tráng gương; B, D phản ứng được với dd NaOH; D phản ứng với H2 thành B; oxi hóa C được
D A, B, C, D lần lượt là
A (1), (2), (3), (4) B (3), (4), (1), (2) C (2), (1), (4), (3) D (4), (3), (2), (1)
25 Hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz mạch hở, có 44,44% khối lượng oxi CTPT của A là
A C6H10O4 B C6H8O4 C C6H10O2 D C6H8O2
26 Khi trùng hợp butađien-1,3, ngoài cao su buna người ta còn được 1 polime có nhánh và 1 sản phẩm phụ A Hiđro
hóa A được etylxiclohexan CTCT của A là
(D)
27 Số loại CT và số đồng phân CT đơn chức của C4H8O2 lần lượt là
28 CTĐG của 1 axit hữu cơ A là CHO Đốt 1 mol A thu được dưới 6 mol CO2 A có thể có bao nhiêu CTCT(kể cả đf hình học) A 2 B 3 C 4 D 5
29 Một hhA gồm 1 ankan, 1 anken và H2 Đốt hoàn toàn 60ml hhA thu được 160 ml CO2 Nếu đun nóng 60ml hhA với Ni đến phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 40 cm3 1 hiđrocacbon duy nhất Công thức phân tử của ankan là: A
C2H6 B C3H8 C C4H10 D CH4
30 A có CTPT là C4H8O2 Lấy 20g A tác dụng vừa đủ với dd NaOH, dd thu được đem cô cạn được 18,62g chất rắn CTCT của A là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
31 Trộn ddA có chứa m (g) HCl và ddB có chứa m (g) NaOH được ddX có pH
32 Cho 5,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm liên tiếp tan hết trong 100ml dd HCl 1M, dung dịch thu được hoà tan tối đa
5,4g Al Xác định 2 kim loại kiềm
33 Nung m (g) hỗn hợp X (Al , Fe2O3) trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn
Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư được 3,36 lít H2 Nếu cho Y tác dụng với dd HCl dư được 13,44 lít H2 Tính
m A 50,85 g B 50,58 g C 58,50g D 58,05 g
34 Trong thiên nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16O, 17O, 18O; cacbon có 2 đồng vị bền 12C, 13C Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử CO2 từ những đồng vị trên? A 9 B 12 C 6 D 18
Trang 735 Cation M2+ và anion X2- đều có cấu hình e là 1s2 2s22p6 Số hiệu nguyên tử của M và X lần lượt là
36 Dung dịch NaOH có pH = 13 Pha loãng dd này bằng nước mấy lần để được dd có pH = 12?
37 Có các chất rắn : CaCO3 , Fe(NO3)2 , FeS , CuS , NaCl lần lượt tác dụng với các dung dịch HCl đặc ,H2SO4 loãng , HNO3 đặc, nóng Số phản ứng xảy ra theo qui luật oxihoá khử là
38 Dung dịch A chứa các ion: Na+, NH4+, SO42-, CO32- Chia A thành 2 phần Phần 1 tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, đun nóng được 8,6g kết tủa và 0,04 mol khí.Phần 2 tác dụng với ddHCl dư được 0,02 mol khí Tổng khối lượng muối
39 Trộn lẫn 1 dd axit với một dd muối Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Phản ứng luôn tạo thành muối mới và axit mới B Luôn có phản ứng trao đổi xảy ra
C Axit mới tạo thành phải yếu hơi axit ban đầu
D Phản ứng xảy ra (nếu có) là phản ứng trao đổi hoặc oxi hóa-khử
40 Cho m g FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư, PƯ kết thúc thấy klượng dd tăng 8g,Tính m
41 Sục CO2 dư vào 100ml dd Ba(AlO2)2 0,5M thu được m (g) kết tủa Trị số của m là
42 6,75g Al tác dụng vừa đủ với 1,1 lít dd HNO3 được hh khí NO và N2O có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Nồng độ mol
43 Cho m(g) Fe vào dd HNO3 loãng đến khi phản ứng kết thúc được 2,24 lít khí NO duy nhất và còn lại 2,8g chất rắn
44 Nung m(g) hhA gồm MgCO3 và CaCO3 cho đến khi khí ngừng thoát ra thu được 3,52g chất rắn B và khí C Toàn
bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dd Ba(OH)2 được 7,88g kết tủa Đun nóng tiếp dd thu được lại thấy tạo thành 3,94g kết tủa nữa Các phản ứng hoàn toàn Trị số m là
45 Hỗn hợp X gồm Mg và Zn Dung dịch Y là H2SO4 loãng nồng độ C(M) TN1: Cho 24,3g X vào 2 lít ddY sinh ra 8,96 lít H2 TN2: Cho 24,3g X vào 3 lít ddY sinh ra 11,2 lít H2 (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng của Mg trong hh ban đầu và giá trị của C lần lượt là
A 4,8 g; 0,2 M B.8,4 g; 0,2 M C 4,8 g; 0,4 M D 8,4 g; 2,2 M
46 Hòa tan 1 lượng kim loại M có hóa trị 2 vào dd HCl 7,3% vừa đủ thu được dd muối có nồng độ 12,794% M là:
A Mg B Ca C Zn D Fe
47 Điều kiện nào không phải là một trong các điều kiện gây ra sự ăn mòn điện hóa?
A Cặp điện cực đồng thời tiếp xúc với môi trường điện li
B Có một cặp điện cực khác bản chất
C Kim loại tiếp xúc với Cl2, hơi nước ở nhiệt độ cao
D Cặp điện cực tiếp xúc trực tiếp hay gián tiếp với nhau qua dây dẫn
48 Trong 1 bình kín dung tích 5,6 lít chứa 3g hơi chất A (CH2O) và 1 lượng O2 gấp đôi lượng cần thiết để đốt A ở 27,3 0C Áp suất ban đầu trong bình là
49 Số đồng phân ct của C4H8 (không kể đồng phân hình học) là
50 X chứa 1 loại nhóm chức có CTPT là C8H14O4 Khi thủy phân X trong dd NaOH được 1 muối và hh 2 rượu A, B A tách nước cho 1 olêfin, còn B tách nước cho 3 olêfin là đống phân CTCT của X là
C O O - C H 2- C H3
C O O - C H 2- C H ( C H3)2
C O O - C H2- C H3
C O O C H ( C H3) C H2C H3
C O O - C H2- C H3
C O O ( C H2)3C H3
C O O - C H2- C ( C H3)3
51 Khi hóa hơi 14,6g 1 axit no, hở X có mạch C không phân nhánh được thể tích bằng thể tích của 3,2g oxi ở cùng
điều kiện Mặt khác 14,6g X tác dụng với KOH vừa đủ thu được 22,2g muối khan CTCT của X là
A HCOO-COOH B CH2(COOH)2 C CH3 CH2 COOH D HCOO(CH2)4COOH
52 A có CT C7H12O4 Đun nóng 16g A vơi dd NaOH dư được hh 2 rượu Oxi hóa hh 2 rượu thành andehit hoặc xêton rồi cho sản phẩm hữu cơ sinh ra tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 21,6g Ag (các pư hoàn toàn) CTCT của A
là (a)
Trang 8C O O - C H2- C H3
C O O - C H2C H2C H3 C H2
C O O C H2C H2C H3
C O O C H3 C H2
C O O C H ( C H3)2
O C O C H3 C H2
C O O C H ( C H3)2
O C O C H2C H3
53 X là hh gồm 1 rượu no A và 1 axit hữu cơ đơn chức B đều mạch hở Đốt cháy 0,2 mol X cần 0,675 mol oxi và
được 0,6 mol CO2, 0,55 mol H2O Số C trong A, B bằng nhau Trong hh X thì nA < nB CT của A, B lần lượt là
A C2H4(OH)2 và CH3COOH B C3H6(OH)2 và CH2=CHCOOH
C C3H6(OH)2 và CH ≡ C – COOH D B hoặc C
54 Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Tính bazơ của CH3-NH2 mạnh hơn anilin
B Tính axit của phenol < H2CO3 < CH3COOH < H2SO4
C Sục khí CO2 vào dd natri phenolat ta được sản phẩm là phenol và NaHCO3 khi CO2 dư
D Trong hỗn hợp rượu etilic và nước hình thành 4kiểu lkết hiđro, trong đó lkết hiđrô giữa oxi của rượu với hiđo của nước là bền nhất
55 A -H2 O,xt
B +H2 O
CH3CH(CH3)CHOHCH3 Tên gọi của A là
A 2-metylbutan – 2 – ol B 2-metylbutan – 1 – ol C 3-metylbutan – 2 – ol D 3-metylbutan – 1 – ol
56 A là 1 axit no, đơn; B là 1 rượu no, đơn đều mạch hở Khi bị tách nước B cho hh anken đồng phân Lấy 0,2 mol hh
(A, B) đốt hoàn toàn được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O CTPT của A, B là
A C2H4O2 và C3H8O B CH2O2 và C4H10O C C4H8O2 và CH4O D C3H6O2 và C2H6O
57 A là este 2 lần của axit no 2 lần axit và rượu không no có 1 liên kết đôi ở gốc, đều mạch hở Số nguyên tử C ít nhất
58 Cho các loại hơp chất sau : anken, xicloankan, anđehit no, đơn chức mạch hở, axit no 2 chức mạch hở , axit
ankanoic Có bao nhiêu loại hợp chất hữu cơ trong số các loại trên khi cháy cho số mol CO2 = số mol H2O ?
59 Trộn 0,54 gam bột Al với bột CuO và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí được CR A Hoà tan A vào dd HNO3 dư được hỗn hợp khí NO và NO2 với tỉ lệ mol tương ứng là
1 : 3 Thể tích hh khí thu được ở đktc là :
A 0,672 lít B 0,896 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
60 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Dẫn 3,36 lít X (ở đktc) vàobình đựngd d Br2 dư thì còn2,24l khí thoát ra Lượng Br2 phản ứng là 16 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên thì thu được 8,8g CO2 Hỗn hợp X có thể gồm
A C2H6 và C2H4 B C2H6 và C2H2 C CH4 và C3H4 D CH4 và C4H6
-Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là:
Câu 30 : Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dd HNO3 (loãng dư) thu được hỗn hợp khí X gồm 0,04 mol NO và 0,01 mol NxOy(không có sp khử khác) Công thức của NxOy là :
Câu 31 : Hoà tan hoàn toàn 6g hỗn hợp (Fe , Cu) với tỉ lệ mol 1 : 1 bằng HNO3 thu được V lít (ĐKC) hỗn hợp X gồm (NO , NO2) và dd Y chỉ chứa 2 muối và axit dư dX/H2 = 19 Tính V
Câu 32 : Cho 7,35g hỗn hợp 2 kim loại kiềm liên tiếp vào 500ml dd HCl c M thu được dd B và 2,8 lít H2 (ĐKC) Cô cạn B được 14,375g chất rắn khan Xác định 2 kim loại kiềm và tính C
Bài 33 : Hoà tan hoàn toàn 49,6g hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dd Y và 8,96 lít
SO2 Tính lượng muối trong dd Y
Câu 34 : Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3,36 lít H2(đktc) Nếu cho hỗn hợp rượu đó vào dd H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete (hiệu suất phản ứng đều đạt 80%) Gía trị của m là
61.