Bé gi¸o dôc vµ ®Ço t¹o Bé gi¸o dôc vµ ®Ço t¹o Së gi¸o dôc & §µo t¹o B¾c giang §Ò thi thö ®¹i häc n¨m häc 2007 2008 M«n vËt lý Thêi gian lµm bµi 90 phót 60 c©u hái Hä vµ tªn häc sinh ; SBD ; M ®Ò thi 9[.]
Trang 1Bộ giáo dục và đầo tạo
Sở giáo dục & Đào tạo Bắc giang Môn vật lý- Thời gian làm bài 90 phút 60 câu hỏiĐề thi thử đại học năm học 2007 - 2008
Họ và tên học sinh: ; SBD: ; Mã đề thi: 984
I.Phần câu hỏi bắt buộc:
1/ Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về tia tử ngoại:
a Tia tử ngoại là bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng lớn hơn bước súng ỏnh
sỏng tớm
b Tia tử ngoại là một loại súng cơ học giống như siờu õm.
c Tia tử ngoại cú khả năng làm iụn hoỏ chất khớ.
d Tia tử ngoại khụng tỏc dụng lờn phim ảnh.
2/ Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tớm là:
a Quang phổ vạch phỏt xạ b Quang phổ vạch hấp thụ
3/ Dóy phổ nào trong dóy phổ dưới đõy xuất hiện trong phần phổ ỏnh sỏng nhỡn thấy của phổ nguyờn tử Hyđrụ:
4/ Cường độ dũng quang điện bóo hoà.
a Tăng tỷ lệ với bỡnh phương cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
b Tỉ lệ thuận với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
c Tỉ lệ nghịch với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
d Khụng phụ thuộc cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
5/ MeV/C 2 là đơn vị:
lượng
6/ Sự phõn hạch là sợ vỡ một hạt nhõn nặng.
a Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtrụn.
b Một cỏch tự phỏt thành nhiều hạt nhõn nhẹ hơn.
c Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn, một cỏch tự phỏt
d Thành hai hạt nhõn nhẹ hơn và vài nơtrụn, sau khi hấp thụ một nơtrụn chậm.
7/ Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhõn.
a Toả một nhiệt lượng lớn b Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được
c Hấp thụ một nhiệt lượng lớn d Trong đú, hạt nhõn của cỏc nguyờn tử nung chảy thành cỏc nuclụn
8/ Một vật thực hiện dao động điều hoà dọc theo trục OX theo phương trỡnh: x
= 0,2sin(10 t + ) (m) cỏc đại lượng: chu kỳ T, tần số gúc , pha ban đầu , biờn độ A và li độ x của vật tại thời điểm t = 0,2s diễn tả trụng hệ dơn vị đo lường quốc tế SI lần lượt bằng bao nhiờu?
9/ Một con lũ xo gồm viờn bi khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k = 100N/m; cú chu kỳ T= 0,314s
Khối lượng của viờn bi là:
Trang 2a m = 0,75kg b m = 0,25kg c m = 0,50kg d m = 1kg
10/ Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại Vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu?
11/ Một sóng có tần số 110rad/s và bước sóng 1,8m Tính tốc độ của sóng.
v = 0,016m/s
12/ Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh
âm thoa dao động với tần số f = 50Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi Vận tốc truyền sóng trên dây là:
13/ Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 F và một cuộn dây thuần cả có độ tự cảm L = 50mH.
a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch.
b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 3V.
14/ Cho một mạch dao động LC, biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là U 0 = 6V, điện dung C = 2 F Tìm
năng lượng của mạch dao động và năng lượng từ trường khi hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ là U = 2V
a W0 = 40.10-6 (J); Wt = 32.10-6 (J) b W0 = 36.10-6 (J); Wt = 32.10-6 (J)
c W0 = 38.10-6 (J); Wt = 30.10-6(J) d W0 = 3,6.10-6(J) Wt = 3,1.10-6 (J)
15/ Môt điên trở R = 800 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 5,3 F rồi mắc vào hiệu điện
thế xoay chiêù có giá trị hiệu dụng U= 220V Biết tần số dòng điện là f = 50Hz, Tính tông trở của đoạn
mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua mạch.
c Z = 500 ; I = 0,44A d Z = 100 ; I = 0,022A
16/ Một điện trở thuần R = 150 và một tụ điện có điện dung C = 10 -4 /3 mắc nối tiếp vào mạng
điện xoay chiều 110V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trị nào trong
các giá trị sau:
17/ Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 , một cuộn dây có L = 1/ H, và một tụ điện C =2.10 -4 / F
mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều có f = 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U
= 120V Tổng trở của
đoạn mạch có thể nhận được giá trị nào sau đây?
18/ Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp Cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm
L = 0,1/ H, điện trở R = 10 ,
và một tụ điện C =500/ F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f= 50Hz và
hiệu điện thế hiệu dụng U = 100V Tổng trở của mạch điện là:
Trang 3a Z = 10 b Z = 35,5 c Z = 20 d Z = 15,5
19/ Một cuộn dây có điện trở thuần R = 10 và độ tự cảm L = 0,046H.
a) Tính cường độ dòng điện qua cuộn dây này khi mắc nó vào hiệu điện thế
không đổi 12V.
b) Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong cuộn dây này khi mắc nó được mắc vào hiệu điện thế
xoay chiều 12V, 60Hz.
a a) 1,2A; b) 1,2A b a) 1,2A; b) 0,6A c a) 0,6A; b) 1,2A d a) 1,8A; b) 0,9A
20/ Một điện trở R = 800 mắc nối tiếp với tụ điện C = 5,3 F, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng U = 220V Tính tần số của dòng điện nếu cường độ hiệu dụng của dòng điện này qua mạch là 0,27A.
21/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, từ khe
đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng là 0,5 m Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 0,75mm
ta được loại vân gì?Bậc mấy?
22/ Trong thí nghiệm dao thoa ánh sáng, các khe S 1 S 2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có
bước sóng = 0,5 m Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m.Tính khoảng vân và xác định vị trí của vân sáng bậc ba.
a i = 0,30mm, x = 0,90 m b i = 0,2mm, x = 0,60 m
c i = 0,40mm, x = 1,20 m d i = 0,25mm, x = 0,75 m
23/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 7
(ở cùng một phía) là 4,5mm, khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D =1,5m
Tìm bước sóng ánh sáng.
24/ Khi chiếu bức xạ = 0,410 m tới ca tốt với công suất 3,03W thì cường độ dòng quang điện bão hoà I 0 = 2mA Tính số Phôtôn đập vào và số eletrôn bật ra khỏi catốt trong 1s.
a NP 6,25 Phôtôn; Ne =5,32.1016 eletrôn b NP 4,25 Phôtôn; Ne =2,88.1016
eletrôn
c NP 6,25 Phôtôn; Ne= 1,25.1016 eletrôn d NP 4,25 Phôtôn; Ne =1,24.1016
eletrôn
25/ Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện
= 0,275 m Tìm
công thoát eletrôn đối với mỗi kim loại đó:
26/ Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng = 0,546 m lên bề mặt kim loại dùng làm catôt của một
Trang 4tế bào quang điện thu được dòng quang điện bão hoà có cường độ I 0 = 2.10 -3 A Công suất của
bức xạ điện từ là 1,515W Tỷ số giữa số eletrôn bứt ra khỏi catôt và số phôtôn đập vào catôt trong
mỗi giây (gọi là hiệu suất lượng tử) có giá trị:
a Một giá trị khác b H = 3.10-4 c H = 3.10-3 d H = 5.10-3
27/ Đồng vị phóng xạ côban 60
27 Co phát ra tia và tia với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày Từ phương trình
phản ứng, chỉ rõ hạt nhân con của phản ứng.
28/ Cho phản ứng hạt nhân: 7 Li + P 4 He + 4 He Biết m Li = 7,0144u; m P = 1,0073u; m = 4,0015u.
Xác định năng lượng toả ra:
29/ Hạt có động năngK đến đập vào hạt nhân 14
7 N đứng yên gây ra phản ứng:
+ 14
7 N 1 P + X Cho khối lượng của các hạt nhân m = 4,0015u; m P = 1,0073u; m(N 14 ) = 13,9992u;
m(X) = 16,9947u; 1u = 931,5MeV/C 2 ; 1eV = 1,6.10 -19 J Phản ửng này là toả hay thu bao nhiêu năng lượng.
E = 0,121MeV
30/ Phát biểu nào sau đây về định luật phản xạ ánh sáng là chính xác?
a Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới Góc
phản xạ bằng góc tới (i = i')
b Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên này pháp tuyến cùng với tia tới
Góc phản xạ bằng góc tới (i' = i)
c Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia đường pháp tuyến so với tia
tới Góc tới bằng góc phản xạ (i = i')
d Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới
Góc tới bằng góc phản xạ (i = i')
31/ Chiết suất tỷ đối của hai môi trường thì:
a Tỉ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
b Tỉ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
c Bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
d Bằng nghịch đảo của tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
32/ Vật kính và thị kính của kính hiển vi có đặc điểm:
a Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự dài và thị kính là một thấu kính hội tụ
có tiêu cự rất ngắn
b Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là một thấu kính phân kỳ
có tiêu cự rất ngắn
c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là một thấu kính hội
tụ có tiêu cự ngắn
d Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là một thấu kính hội
tụ có tiêu cự ngắn
33/ Điều nào sau đây là sai khi nói về tật cận thị?
a Để sửa tật cận thị phải đeo kính hội tụ có tụ số thích hợp.
b Điểm cực viễn và điểm cực cận của mắt cận thị gần hơn so với mắt bình thường.
c Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kỳ có tụ số thích hợp.
d Khi không điều tiết mắt cận thị có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
Trang 534/ Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh thật
A ' B ' cao 4cm.
Tìm vị trí của vật và ảnh.
35/ Vật AB được thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm cho ảnh cùng chiều A ' B ' = 3AB Tìm vị trí và tính chất của vật
36/ Thuỷ tinh làm thấu kính có chiết suất n = 1,5 Tính tiêu cự của thấu kính, hai mặt lồi có bán kính 10cm và 30cm.
10cm
37/ Một lăng kính tam giác đều ABC, chiết suất n = 1,5576, chiếu một tia tới SI song song với cạch BC.
Điều kiện nào về góc tới để luôn có phản xạ toàn phần trên mặt AC.
38/ Một kính lúp có tụ số +10dp Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực:
39/ Một người cận thị về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt từ 30cm đến
40cm Để có thể nhìn rõ vật
ở vô cực mà không phải điều tiết Độ tụ của kính cần phải đeo có giá trị nào? (Biết kính đeo sát mắt).
40/ Công thức nào biểu diễn gia tốc góc của một vật
41/ Phương trình động lực học của một vật rắn quay là:
42/ Một vật hình trụ có mô men quán tính I 1 và vận tốc góc đối với trục đối xứng của nó Vật 2 hình trụ,
đồng trục với vật 1, có mô men quán tính I 2 đối với trục đó và đứng yên không quay (Hình vẽ 3) Vật 2 rơi
xuống dọc theo trục chính và dính vào vật 1 Hệ hai vật quay với vận tốc góc là:
43/ Điều nào sai khi nói về lực song song ngược chiều:
a Có chiều trùng với lực lớn hơn.
b Có độ lớn bằng tổng hai lực.
c Đường tác dụng chia chia ngoài khoảng cách giữa hai lực thành hai đoạn tỷ lệ nghịch
với độ lớn hai lực đó
d Có phương song song với hai lực trên.
44/ Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu = 120rad/s, quay chậm dần với
gia tốc không đổi bằng 4,0rad/s 2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng
tròn.Chất điểm sẽ
dừng lại sau bao lâu; Góc quay được bằng bao nhiêu?
Trang 6c t = 40s; = 2400rad d t = 30s; = 1800rad.
45/ Một trục máy đồng chất gồm ba phần hình trụ: Phần 1 đường kính 20cm; dài 30cm;
Phần 2 đường kính 15cm; dài 40cm; Phần 3 đường kính 10cm; dài 30cm (hình vẽ 4).Tìm khối tâm của hình trụ.
a XC = 31,25cm b XC = 11,25cm c XC = 41,25cm d XC = 21,25cm
46/ Xác định các phản lực ở đầu A và B của các mố của hệ lực đặt lên một xà (hình vẽ 5) xà có chiều dài 80m
a NA =25kN ; NB = 15kN b NA =17kN ; NB = 23kN
c NA =15kN ; NB = 25kN d NA =20kN ; NB = 20kN
47/ Khi đạp xe leo dốc, có lúc người đi xe dùng toàn bộ trọng lượng của mình để
đè lên mỗi bàn đạp Nếu người đó
có khối lượng 50kg và đường kính đường tròn chuyển động của bàn đạp là
0,35m Tính mô men trọng lượng
của người đối với trục giữa khi càng của bàn đạp làm với đường thẳng đứng một góc 30 0
48/ Một bánh xe quay được 180vòng trong 30s Tốc độ của nó lúc cuối thời gian trên là 10vòng/s.
giả sử bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi Hỏi phương trình chuyển động của bánh xe.
lấy gốc thời gian là lúc nó bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ.
49/ Một cái dầm đồng chất dài 4m trọng lượng 5KN, được chôn thẳng góc vào tường dày 0,5m Dầm được giữ sao
cho tựa lên hai cạch tường A và B như (hình vẽ 6) xác định các phản lực ở A và
B nếu đầu C của dầm treo một
vật nặng P = 40kN.
a QA = 440kN; QB= 495kN b QA = 640kN; QB= 4125kN
c QA = 240kN; QB= 205kN d QA = 340kN; QB= 295kN
50/ Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian.
c Tuần hoàn với chu kỳ T d Tuần hoàn với chu kỳ T/2
51/ Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
a Gia tốc có độ lớn cực đại b Li độ bằng không c Pha cực đại.d Li độ có độ lớn cực đại
52/ Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì:
a Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao
động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
b Tần số khác nhau c Biên độ khác nhau d Pha ban đầu khác nhau
53/ Sóng ngang là sóng:
a Lan truyền theo phương nằm ngang.
b Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
c Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
d Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền
sóng
Trang 754/ Bước sóng là:
a Quãng đường sóng truyền đi được trong 1s.
b Khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng
pha dao động
c Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất.
d Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
55/ Tìm phát biểu sai về điện từ trường:
a Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ
của từ trường biến thiên
b Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các
điểm lân cận
c Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các
điểm lân cận
d Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc.
56/ Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến:
a Sóng trung có bước sóng trong miền 103m - 102m
b Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn héc trở
lên, gọi là sóng vô
c Sóng dài có bước sóng trong miền 105m - 103m
d Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m - 1cm.
tuyến có khả năng truyền đi xa
57/ Trong máy phát điện:
a Phần cảm là phần tạo ra từ trường b Phần cảm là phần tạo ra dòng điện
c Phần ứng được gọi là bộ góp d Phần ứng tạo ra từ trường
58/ Câu nào dưới đây không đúng:
a Cuộn cảm có hệ số công suất khác không.
b Công thức cos = R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
hay trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch có một góc bằng bao nhêu?
c Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu
điện thế sớm pha
d Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trọng
đoạn mạch đó
59/ Hiệu suất của máy biến thế được diễn tả bằng công thức nào?
60/ Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng:
a Đặc trưng của lăng kính thuye tinh.
b Chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không.
c Chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không.
d Chung cho mọi chất rắn trong suốt.
Trang 8¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]d 7[ 1]b
8[ 1]d 9[ 1]b
10[ 1]c 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]d 18[ 1]a
19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]b 22[ 1]d 23[ 1]a 24[ 1]c 25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]b
28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]d 32[ 1]c 33[ 1]a 34[ 1]c 35[ 1]d 36[ 1]b
37[ 1]a 38[ 1]d 39[ 1]c 40[ 1]c 41[ 1]d 42[ 1]d 43[ 1]b 44[ 1]d 45[ 1]a
46[ 1]c 47[ 1]d 48[ 1]b 49[ 1]d 50[ 1]d 51[ 1]b 52[ 1]a 53[ 1]d 54[ 1]b
55[ 1]d 56[ 1]d 57[ 1]a 58[ 1]b 59[ 1]c 60[ 1]b