1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lịch sử học thuyết kinh tế trường mở

45 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch sử học thuyết kinh tế trường mở
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Lịch sử các học thuyết kinh tế
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 36,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhớ dùng lệnh Ctrl + C, Ctrl +F , Ctrl+ V để làm bài vì tài liệu không sắp theo vần A, B, C ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ EG05 Câu 1 Tư tưởng kinh tế cổ đại là tư tưởng kinh tế của.

Trang 1

Nhớ dùng lệnh Ctrl + C, Ctrl +F , Ctrl+ V để làm bài vì tài liệu không sắp theo vần A, B, C…

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ EG05

Câu 1:

Tư tưởng kinh tế cổ đại là tư tưởng kinh tế của của giai cấp ?

Chọn một câu trả lời:

a Chủ nô, địa chủ, quý tộc

b Tư sản, đại địa chủ

c Chủ nô Câu trả lời đúng

a Lịch sử kinh tế chính trị là kết quả của Lịch sử các học thuyết kinh tế

b Lịch sử các học thuyết kinh tế là kết quả của Lịch sử kinh tế chính trị

c Lịch sử kinh tế chính trị là cơ sở của Lịch sử các học thuyết kinh tế Câu trả lời đúng

d Lịch sử các học thuyết kinh tế là cơ sở của Lịch sử kinh tế chính trị

Câu 3:

Phương pháp nghiên cứu Lịch sử các học thuyết kinh tế là?

Chọn một câu trả lời:

a Phương pháp duy vật biện chứng Câu trả lời đúng

b Phương pháp duy vật siêu hình

c Phương pháp duy vật duy tâm

d Phương pháp duy vật lịch sử

Câu 4:

Chế độ “tỉnh điền” thời Trung Hoa cổ đại là ?

Trang 2

Chọn một câu trả lời:

a Toàn bộ đất đai là của tư

b Toàn bộ đất đai là của công

c Vừa có cả đất công, vừa có cả đất tư Câu trả lời đúng

d Toàn bộ đất đai là của quan lại

Câu 5:

Theo Xenophon, để “làm giàu” chỉ cần ?

Chọn một câu trả lời:

a Thỏa mãn nhu cầu của chủ nô ở mức tối đa

b Thỏa mãn nhu cầu của chủ nô ở mức tối thiểu

c Thỏa mãn nhu cầu của nô lệ ở mức tối thiểu Câu trả lời đúng

d Thỏa mãn nhu cầu của nô lệ mức tối đa

Câu 6:

Đối tượng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là?

Chọn một câu trả lời:

a Các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

b Các lý thyết kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

c Các tư tưởng kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

d Hệ thống các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử Câu trả lời đúng

Trang 3

d Tự do kinh tế Câu trả lời đúng

a Dặt nền móng cho lý thuyết giá trị - giới hạn

b Phân tích rõ hai thuộc tính của hàng hóa

c Đặt nền móng cho lý thuyết giá trị - lao động Câu trả lời đúng

d Đặt nền móng cho lý thuyết giá trị - ích lợi

Câu 10:

“Biểu kinh tế” của F.Quesnay được coi là sơ đồ đầu tiên phân tích về:

Chọn một câu trả lời:

a Quá trình lưu thông tư bản chủ nghĩa

b Quá trình tái sản xuất xã hội Câu trả lời đúng

c Quá trình tái sản xuất trong nông nghiệp

d Quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 11:

“Tín điều” lớn nhất của A.Smith là gì?

Trang 4

Chọn một câu trả lời:

a Bỏ qua yếu tố C khi phân tích tái sản xuất tư bản xã hội Câu trả lời đúng

b Chủ trương trả tiền lương cao cho công nhân

c Coi lao động nông nghiệp có năng suất cao hơn lao động công nghiệp

d Đưa ra hai định nghĩa về giá trị

Câu 12:

Quan điểm kinh tế của trường phái trọng nông là ủng hộ:

Chọn một câu trả lời:

a Nhà nước can thiệp mạnh vào kinh tế

b Đầu tư của nhà nước vào nông nghiệp

c Phát triển nền kinh tế tự nhiên

d tư tưởng tự do kinh tế Câu trả lời đúng

Câu 13:

Lựa chọn nhận xét đúng về luận điểm: “Tiền lương, lợi nhuận và địa tô là

ba nguồn gốc đầu tiên của mọi giá trị trao đổi” ?

Chọn một câu trả lời:

a Tư tưởng này xa rời lý thuyết giá trị - lao động Câu trả lời đúng

b Tư tưởng này ủng hộ lý thuyết giá trị - lao động

c Tư tưởng này hoàn toàn khoa học

d Tư tưởng này ủng hộ lý thuyết giá trị - chủ quan

Câu 14:

Khi nghiên cứu giá trị hàng hóa, D.Ricardo đã khẳng định:

Chọn một câu trả lời:

a Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa tăng lên

b Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa giảm xuống Câu trả lời đúng

Trang 5

c Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa không đổi.

d Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa lúc tăng, lúc giảm

Câu 15:

Trường phái “Tân cổ điển”cho rằng:

Chọn một câu trả lời:

a Trao đổi quyết định sản xuất

b Phân phối quyết định tiêu dùng

c Tiêu dùng quyết định sản xuất Câu trả lời đúng

d Sản xuất quyết định tiêu dùng

Câu 16:

Theo quan điểm của trường phái thành Viene, nếu số lượng vật phẩm tăng lên, thì:

Chọn một câu trả lời:

a “Mức bão hòa nhu cầu” tăng lên và “mức độ cấp thiết” của nhu cầu cũng tăng

b “Mức bão hòa nhu cầu” tăng lên và “mức độ cấp thiết” của nhu cầu giảm xuống Câu trả lời đúng

c “Mức bão hòa nhu cầu” giảm xuống và “mức độ cấp thiết” của nhu cầu tăng lên

d “Mức bão hòa nhu cầu” không đổi và “mức độ cấp thiết” của nhu cầu giảm xuống

Trang 6

Câu 18:

Theo J.B.Clark,, người công nhân trong chủ nghĩa tư bản không bị bóc lột

Vì sao?,

Chọn một câu trả lời:

a Vì người công nhân được trả tiền lương theo giá cả sức lao động

b Vì tiền lương của công nhân bằng “sản phẩm giới hạn” của lao động Câu trả lời đúng

c Vì người công nhân được trả tiền lương theo đúng giá trị sức lao động

d Vì tiền lương của công nhân bằng “ích lợi giới hạn” của lao động

Câu 19:

Đặc điểm của trường phái “Tân cổ điển” giống trường phái cổ điển ở đặc điểm nào?

Chọn một câu trả lời:

a Ủng hộ và đề cao tự do kinh doanh, tự do cạnh tranh Câu trả lời đúng

b Sử dụng công cụ toán học trong phân tích kinh tế

c Dựa vào tâm lý chủ quan để giải thích các hiên tượng và quá trình kinh tế

d Đánh giá cao vai trò của lưu thông, trao đổi, nhu cầu

Câu 20:

Cơ sở lý thuyết của trường phái “năng suất giới hạn” ở Mỹ không phải là?

Chọn một câu trả lời:

a Lý thuyết giá trị - lao động của A.Smith Câu trả lời đúng

b Lý thuyết năng suất bất tương xứng của D.Ricardo

c Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất” của J.B.Say

d Lý thuyết “ích lợi giới hạn” của trường phái thành Viene

Câu 21:

Lựa chọn phương án chính xác nhất Theo A Marshall, thị trường là:

Trang 7

Chọn một câu trả lời:

a Quá trình người mua và bán trao đổi hàng hóa với nhau

b Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu Câu trả lời đúng

c Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hóa

d Nơi diễn ra quá trình mua bán hàng hóa

Câu 22:

Lý thuyết giá trị giới - hạn của phái thành Viene (Áo) dựa trên cơ sở lý luận nào?

Chọn một câu trả lời:

a Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất”

b Lý thuyết “ích lợi giới hạn” Câu trả lời đúng

c Lý thuyết “Năng xuất bất tương xứng”

d Lý thuyết “năng xuất giới hạn”

Câu 23:

Trong phân tích các hiện tượng kinh tế, các nhà kinh tế học trường phái

“Tân cổ điển”:

Chọn một câu trả lời:

a Vừa nghiên cứu bản chất vừa giải thích hình thức bề ngoài

b Chỉ dừng lại nghiên cứu ở hình thức bề ngoài Câu trả lời đúng

c Đã nghiên cứu đi sâu vào bản chất bên trong của nó

d Nghiên cứu rút ra các quy luật chi phối chúng

Câu 24:

Lý thuyết “cân bằng tổng quát” của L Walras là sự kế thừa, phát triển:

Chọn một câu trả lời:

a Lý thuyết “năng suất bất tương xứng” của D.Ricardo

b Lý thuyết “ich lợi giới hạn” của phái thành Viene (Áo)

Trang 8

c Lý thuyết “giá trị - ích lợi” của phái thành Viene (Áo).

d Lý thuyết “bàn tay vô hình” của A.Smith Câu trả lời đúng

Câu 25:

Lựa chọn phương án sai:

một vật được gọi là “Sản phẩm kinh tế”, khi:

Chọn một câu trả lời:

a Vật đó phải ở trong tình trạng khan hiếm

b Con người không biết được công dụng của vật đó

Câu trả lời đúng

c Vật đó phải phù hợp với nhu cầu hiện tại của con người

d Vật đó phải ở trong tình trạng có khả năng sử dụng được

Câu 26:

Phương pháp luận cơ bản của trường phái “Tân cổ điển” là:

Chọn một câu trả lời:

a Dựa vào quy luật khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế

b Phương pháp duy tâm khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế

c Dựa vào tâm lý xã hội để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế

d Dựa vào tâm lý chủ quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh

tế Câu trả lời đúng

Câu 27:

Phương pháp phân tích của trường phái “Tân cổ điển” là:

Chọn một câu trả lời:

a Phương pháp phân tích vĩ mô

b Phương pháp phân tích vi mô Câu trả lời đúng

Trang 9

c Phương pháp phân tích nửa vi mô, nửa vĩ mô

d Phương pháp phân tích cả vi mô và vĩ mô

a Đánh giá cao vai trò của nhà nước Câu trả lời đúng

b Đánh giá cao vai trò của cơ chế thị trường

c Đánh giá cao vai trò của công nghiệp

d Đánh giá cao vai trò của nông nghiệp

Trang 10

Câu 31:

Trường phái trọng thương là tư tưởng kinh tế của ?

Chọn một câu trả lời:

a Giai cấp địa chủ trong thời kỳ tích lũy nguyên thủy của tư bản

b Giai cấp tư sản trong thời kỳ tích lũy nguyên thủy của tư bản Câu trả lời đúng

c Giai cấp quý tộc, quan lại phong kiến ở Tây Âu

d Giai cấp tư sản trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản phát triển

Câu 32:

D Ricardo đã phân biệt được:

Chọn một câu trả lời:

a giá trị và giá trị trao đổi Câu trả lời đúng

b giá trị và giá cả sản xuất

c địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối

d giá cả lao động và giá cả sức lao động

Câu 33:

Trong lý thuyết của mình, D.Ricardo đã:

Chọn một câu trả lời:

a Thấy được mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị

b Thấy được mâu thuẫn giữa giá trị trao đổi và giá trị

c Không thấy được mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị Câu trả lời đúng

d Thấy được mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

Câu 34:

Theo K.Marx, đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

Trang 11

Chọn một câu trả lời:

a Quan hệ sản xuất Câu trả lời đúng

b Tìm cách để làm tăng lợi nhuận

c Tìm cách phân phối hợp lý của cải đã được tạo ra

d Các phương thức làm tăng của cải

Câu 35:

Chọn phương án đúng:

Theo K.Marx ?

Chọn một câu trả lời:

a Lao động xã hội tạo ra giá trị sử dụng

b Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng Câu trả lời đúng

c Lao động tư nhân tạo ra giá trị sử dụng

d Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng

Câu 36:

Theo Saint Simon, chia lịch sử xã hội thành:

Chọn một câu trả lời:

a Năm giai đoạn Câu trả lời đúng

b Sáu giai đoạn

a Kéo dài thời gian ngày làm việc của công nhân

b Tăng cường độ lao động của công nhân

Trang 12

c Tăng năng suất lao động xã hội Câu trả lời đúng

d Tăng năng suất lao động cá biệt

Câu 38:

Chọn phương án đúng sau:

Theo K.Marx ?

Chọn một câu trả lời:

a Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa Câu trả lời đúng

b Lao động tư nhân tạo ra giá trị của hàng hóa

c Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hóa

d Lao động xã hội tạo ra giá trị của hàng hóa

Câu 39:

K.Marx cho rằng, thực chất của tích lũy tư bản là?

Chọn một câu trả lời:

a Tư bản hóa giá trị thặng dư Câu trả lời đúng

b Tích tụ tư bản và tập trung tư bản

c Chuyển tư bản thành giá trị thặng dư

d Nhà tư bản tiết kiệm khoản thu nhập

c Nước Anh và nước Mỹ

d Nước Pháp và nước Anh Câu trả lời đúng

Trang 13

b Hầu hết giá trị sản phẩm lao động của người công nhân sản xuất ra.

c Một bộ phận không đáng kể giá trị sản phẩm lao động của người công nhân sản xuất ra

d Toàn bộ giá trị sản phẩm lao động của người công nhân sản xuất ra

Trang 14

Chọn một câu trả lời:

a Phương pháp kết hợp phân tích và tổng hợp

b Phương pháp trừu tượng hóa Câu trả lời đúng

c Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d Phương pháp duy vật biện chứng

Câu 45:

Lựa chọn phương án đúng nhất: Theo A Smith, lượng giá trị hàng hóa do ?

Chọn một câu trả lời:

a Hao phí lao động trung bình cần thiết quyết định Câu trả lời đúng

b Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

c Hao phí lao động quyết định

d Hao phí lao động xã hội quyết định

c Phát triển công nghiệp

d Tiền tệ (vàng, bạc) Câu trả lời đúng

Câu 47:

Theo trường phái thành Viene, muốn có nhiều giá trị thì phải:

Chọn một câu trả lời:

a Tăng năng suất lao động

b Tăng ích lợi giới hạn

c Tăng cường độ lao động

d Tạo ra sự khan hiếm Câu trả lời đúng

Trang 15

Câu 48:

Đặc điểm lý thuyết kinh tế của trường phái “Tân cổ điển” là:

Chọn một câu trả lời:

a Sử dụng phương pháp phân tích vĩ mô nền kinh tê

b Đề cao vai trò kinh tế của nhà nước

c Muốn biến kinh tế chính trị học thành kinh tế học thuần túy Câu trả lời đúng

d Phân tích sâu bản chất bên trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 49:

J.M.Keynes phân tích kinh tế vĩ mô với ba đại lượng:

Chọn một câu trả lời:

a Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến phụ thuộc và đại lượng bất biến

b Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến

c Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng khả biến phụ thuộc Câu trả lời đúng

d Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến phụ thuộc

Câu 50:

Trong lý thuyết số nhân đầu tư, J.M Keynes cho rằng:

Chọn một câu trả lời:

a Khi đầu tư tăng thì tiết kiệm tăng và lãi suất tăng

b Khi đầu tư tăng thì việc làm tăng và tiết kiệm tăng

c Khi đầu tư tăng thì việc làm tăng và thu nhập tăng Câu trả lời đúng

d Khi đầu tư tăng thì giá cả tăng và lạm phát tăng

Câu 51:

Lý thuyết của J.M.Keynes chịu ảnh hưởng của các lý thuyết nào sau đây:

Trang 16

Chọn một câu trả lời:

a Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất” của J.B Say

b Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Anh

c Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Áo Câu trả lời đúng

d Lý thuyết “năng xuất bất tương xứng” của D.Ricardo

Theo J.M.Keynes, nếu ký hiệu Q là sản lượng, C là tiêu dùng, I là đầu tư, R

là thu nhập, S là tiết kiệm, thì:

a Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc độ tăng thu nhập

b Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc tăng tiết kiệm

c Tốc độ tăng tiết kiệm cao hơn tốc độ tăng thu nhập

Trang 17

d Tốc độ tăng tiêu dùng chậm hơn tốc độ tăng thu nhập

Câu trả lời đúng

Câu 55:

Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào:

Chọn một câu trả lời:

a Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông và giá trị của đồng tiền

b Khối lượng hàng hóa lưu thông và giá cả hàng hóa trên thị trường

c Khối lượng tư bản đem cho vay và hiệu quả giới hạn của tư bản

d Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt Câu trả lời đúng

Câu 56:

Theo J.M.Keynes, để thoát khỏi khủng hoảng, thất nghiệp?

Chọn một câu trả lời:

a Phải tạo môi trường phát huy cơ chế tự điều chỉnh của thị trường

b Phải kết hợp giữa thị trường và nhà nước trong điều tiết kinh tế

c Nhà nước phải thực sự điều tiết nền kinh tế Câu trả lời đúng

d Phải khuyến khích dân chúng tăng tiết kiệm, hạn chế tiêu dùng

Câu 57:

Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao:

Chọn một câu trả lời:

a Vai trò của các nhà kinh doanh tư nhân

b Vai trò của tiền tệ, của vàng, bạc

c Vai trò của thị trường

d Vai trò của nhà nước Câu trả lời đúng

Câu 58:

Theo J.M.Keynes nền kinh tế bất ổn, trì trệ và rối loạn là do:

Trang 18

Chọn một câu trả lời:

a Quá tin vào cơ chế thị trường tự điều tiết Câu trả lời đúng

b Quá tin vào vai trò chủ đạo của các doanh nghiệp nhà nước

c Quá tin vào vai trò điều tiết nền kinh tế của nhà nước

d Quá tin vào vai trò của kinh tế tư nhân

Câu 59:

Ai là người ủng hộ lý thuyết giá trị - ích lợi?

Chọn một câu trả lời:

a Adam Smith (1723 – 1790)

b Jean Baptiste Say (1767 – 1832) Câu trả lời đúng

c Thomas Robert Malthus (1766 – 1834)

Trang 19

a Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định Câu trả lời đúng

b Giá trị sử dụng của hàng hóa quyết định

c Quan hệ cung cầu về hàng hóa quyết định

d Sự khan hiếm về hàng hóa quyết định

Câu 62:

Theo trường phái trọng thương, lợi nhuận do:

Chọn một câu trả lời:

a Lao động sản xuất sinh ra

b Lưu thông, mua bán sinh ra Câu trả lời đúng

c Lao động nông nghiệp sinh ra

d Lao động công nghiệp sinh ra

Câu 63:

F Quesnay cho rằng, những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp là:

Chọn một câu trả lời:

a Giai cấp sở hữu

b Giai cấp nông dân

c Giai cấp sản xuất Câu trả lời đúng

d Giai cấp không sản xuất

Câu 64:

Theo trường phái trọng nông, nguồn gốc duy nhất của của cải là?

Chọn một câu trả lời:

a Lao động trong thương nghiệp

b Lao động trong công nghiệp

c Cả lao động công nghiệp và nông nghiệp

d Lao động trong nông nghiệp Câu trả lời đúng

Câu 65:

Trang 20

Theo A Smith, “Bàn tay vô hình” chính là ?

Người ta gọi tư tưởng của những nhà chủ nghĩa xã hội Tây Âu thế kỷ XIX

là không tưởng, vì sao?

Chọn một câu trả lời:

a Vì họ phê phán gay gắt chủ nghĩa tư bản

b Vì các biện pháp thực hiện là hòa bình, phi bạo lực Câu trả lời đúng

c Vì họ đưa ra các dự báo về xã hội tương lai

d Vì họ xây dựng các mô hình của xã hội mới

Câu 67:

Theo K.Marx, khi tiền lương của người công nhân được trả đúng giá trị sức lao động thì:

Chọn một câu trả lời:

a Lúc đầu không, sau có bị bóc lột

b Người công nhân vẫn bị bóc lột Câu trả lời đúng

c Người công nhân có thể không hoặc vẫn bị bóc lột

d Người công nhân không bị bóc lột

Câu 68:

Theo K Marx, chất của giá trị hàng hóa là?

Chọn một câu trả lời:

a Lao động cụ thể

Trang 21

b Lao động phức tạp

c Lao động giản đơn

d Lao động trừu tượng Câu trả lời đúng

Câu 69:

Theo R.Owen, xã hội tương lai:

Chọn một câu trả lời:

a Có sự đối lập giữa nông thôn và thành thị

b Không có sự đối lập giữa nông thôn và thành thị Câu trả lời đúng

c Có sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay

d Có sự đối lập giữa lao động nông nghiệp và lao động công nghiệp

b Sử dụng phương pháp duy tâm biện chứng để phân tích kinh tế

c Sử dụng phương pháp duy vật siêu hình để phân tích kinh tế

d Sử dụng phương pháp duy tâm chủ quan để phân tích kinh tế

Câu 71:

Trường phái “Tân cổ điển” ra đời vào:

Chọn một câu trả lời:

a Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX Câu trả lời đúng

b Cuối thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XVIII

c Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

d Nửa đầu thế kỷ XIX

Câu 72:

Trang 22

Phương pháp phân tích kinh tế của J.M.Keynes là?

Chọn một câu trả lời:

a Phương pháp phân tích lịch sử và lô gic

b Phương pháp phân tích kinh tế vĩ mô Câu trả lời đúng

c Phương pháp phân tích kinh tế vi mô

d Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

Câu 73:

Theo J.M.Keynes, nguyên nhân của khủng hoảng, thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản, do?

Chọn một câu trả lời:

a Cầu tiêu dùng giảm làm giảm cầu có hiệu quả Câu trả lời đúng

b Cầu tiêu dùng tăng làm tăng cầu có hiệu quả

c Cung tiêu dùng tăng làm tăng cung có hiệu quả

d Cung tiêu dùng giảm làm giảm cung có hiệu quả

Ngày đăng: 12/04/2023, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w