1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm lịch sử các học thuyết kinh tế eg05 - bf27 thi trắc nghiệm

30 98 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Lịch Sử Các Học Thuyết Kinh Tế Eg05 – Bf27 Thi Trắc Nghiệm
Trường học https://www.university.edu.vn
Chuyên ngành Lịch Sử Các Học Thuyết Kinh Tế
Thể loại bản đáp án
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 46,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ EG05 – BF27 THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú: 1. dùng lệnh CTRL + C ; CTRL + F ; CTRL + V trong khi làm bài trên máy tính. 2. (Đ) là đáp án Câu 1 Tư tưởng kinh tế cổ đại là tư tưởng kinh tế của của giai cấp ? a. Địa chủ, quý tộc b. Chủ nô, địa chủ, quý tộc c. Chủ nô (Đ) d. Tư sản, đại địa chủ Tài liệu này dùng cho ngành học kế toán hệ từ xa của Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ EG05 – THI TRẮC NGHIỆM

Đối tượng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là?

a Các tư tưởng kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

b Hệ thống các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử (Đ)

c Các lý thyết kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

d Các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

Câu 4

Theo Xenophon, để “làm giàu” chỉ cần ?

a Thỏa mãn nhu cầu của nô lệ mức tối đa

b Thỏa mãn nhu cầu của nô lệ ở mức tối thiểu (Đ)

c Thỏa mãn nhu cầu của chủ nô ở mức tối đa

d Thỏa mãn nhu cầu của chủ nô ở mức tối thiểu

Trang 2

Câu 5

Các tư tưởng kinh tế thời cổ đại và trung cổ đánh giá cao vai trò của?

a kinh tế hàng hóa giản đơn

b Phương pháp duy vật biện chứng

c Phương pháp trừu tượng hóa (Đ)

d Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

Câu 7

Mối quan hệ giữa hàng hóa và tiền tệ theo trường phái trọng thương ?

a Tiền tệ là động lực làm tăng khối lượng hàng hóa

b Hàng hóa là phương tiện làm tăng khối lượng tiền tệ (Đ)

c Hàng hóa là mục đích làm tăng khối lượng tiền tệ

d Tiền tệ là phương tiện làm tăng khối lượng hàng hóa

Trang 3

Cơ sở lý luận chủ yếu của trường phái trọng nông là ?

a Lý thuyết về giá trị - lao động

b Lý thuyết về trật tự tự nhiên (Đ)

c Lý thuyết về kinh tế hàng hóa

d Lý thuyết về sản phẩm ròng (sản phẩm thuần túy)

Câu 13

J Sismondi là nhà kinh tế đại biểu cho giai cấp nào?

a giai cấp công nhân

b giai cấp tiểu tư sản (Đ)

Trang 4

a Trong nông nghiệp có sự kết hợp các yếu tố của đất đai.

b Trong nông nghiệp có sự kết hợp nhiều yếu tố khí hậu khác nhau

c Trong nông nghiệp có sự trợ giúp của lực lượng siêu nhiên

d Trong nông nghiệp nhờ có sự tác động của tự nhiên(Đ)

Câu 16

“Tín điều” lớn nhất của A.Smith là gì?

a Bỏ qua yếu tố C khi phân tích tái sản xuất tư bản xã hội (Đ)

b Chủ trương trả tiền lương cao cho công nhân

c Coi lao động nông nghiệp có năng suất cao hơn lao động công nghiệp

d Đưa ra hai định nghĩa về giá trị

Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Marx gồm?

a Triết học, Kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội không tưởng

b Triết học, Kinh tế chính trị học và chủ nghĩa cộng sản

c Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội

d Triết học, Kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học (Đ)

Câu 19

Trong học thuyết về tư bản, K.Marx cho rằng:

Trang 5

a Tư bản là vật, là mọi của cải của cá nhân và xã hội.

b Tư bản là mọi công cụ lao động, mọi tư liệu sản xuất

c Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm

a Người công nhân vẫn bị bóc lột (Đ)

b Lúc đầu không, sau có bị bóc lột

c Người công nhân có thể không hoặc vẫn bị bóc lột

d Người công nhân không bị bóc lột

Câu 21

Chọn phương án đúng:

Theo K.Marx ?

a Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng (Đ)

b Lao động xã hội tạo ra giá trị sử dụng

c Lao động tư nhân tạo ra giá trị sử dụng

d Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng

Câu 22

Để thu giá trị thặng dư tương đối, K.Marx cho rằng: nhà tư bản phải ?

a Tăng năng suất lao động cá biệt

b Tăng cường độ lao động của công nhân

c Kéo dài thời gian ngày làm việc của công nhân

d Tăng năng suất lao động xã hội (Đ)

Câu 23

K.Marx chia ngày lao động của người công nhân thành hai phần là:

a Phần thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội

b Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư (Đ)

c Phần thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động thặng dư

Trang 6

d Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động xã hội cần thiết.

Câu 24

Lý thuyết giá trị giới - hạn của phái thành Viene (Áo) dựa trên cơ sở lý luận nào?

a Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất”

b Lý thuyết “năng xuất giới hạn”

c Lý thuyết “ích lợi giới hạn” (Đ)

d Lý thuyết “Năng xuất bất tương xứng”

Câu 25

Đặc điểm lý thuyết kinh tế của trường phái “Tân cổ điển” là:

a Muốn biến kinh tế chính trị học thành kinh tế học thuần túy (Đ)

b Đề cao vai trò kinh tế của nhà nước

c Sử dụng phương pháp phân tích vĩ mô nền kinh tê

d Phân tích sâu bản chất bên trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 26

Trường phái “Tân cổ điển” ra đời vào:

a Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

b Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX (Đ)

c Cuối thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XVIII

d Nửa đầu thế kỷ XIX

Câu 27

Theo J.B Clark, chi phí bất biến là?

a chí phí tăng dần theo số lượng sản phẩm làm ra

b chí phí giảm dần theo số lượng sản phẩm làm ra

c chí phí thay đổi theo số lượng sản phẩm làm ra

d chí phí không đổi theo số lượng sản phẩm làm ra (Đ)

Câu 28

Theo J.B Clark, chi phí cận biên là?

a toàn bộ chi phí tăng thêm để sản xuất toàn bộ sản phẩm

b chi phí tăng thêm để sản xuất một đơn vị sản phẩm (Đ)

Trang 7

c chi phí giảm xuống để sản xuất toàn bộ sản phẩm.

d chi phí giảm xuống để sản xuất một đơn vị sản phẩm

Câu 29

Theo J.B.Clark,, người công nhân trong chủ nghĩa tư bản không bị bóc lột.

Vì sao?,

a Vì tiền lương của công nhân bằng “ích lợi giới hạn” của lao động

b Vì tiền lương của công nhân bằng “sản phẩm giới hạn” của lao động (Đ)

c Vì người công nhân được trả tiền lương theo đúng giá trị sức lao động

d Vì người công nhân được trả tiền lương theo giá cả sức lao động

Theo J.M.Keynes, nếu ký hiệu Q là sản lượng, C là tiêu dùng, I là đầu tư, R

là thu nhập, S là tiết kiệm, thì:

Lý thuyết của J.M.Keynes chịu ảnh hưởng của các lý thuyết nào sau đây:

a Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Anh

b Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất” của J.B Say

c Lý thuyết “năng xuất bất tương xứng” của D.Ricardo

d Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Áo (Đ)

Câu 33

Quan điểm của J.M.Keynes và trường phái ”Tân cổ điển” giống nhau là?

Trang 8

a đều đánh giá cao vai trò của tiêu dùng (Đ)

b đều đánh giá cao vai trò của sản xuất

c đều sử dụng phương pháp phân tích vi mô

d đều sử dụng phương pháp phân tích vĩ mô

Câu 34

Phương pháp phân tích kinh tế của J.M.Keynes là?

a Phương pháp phân tích kinh tế vĩ mô (Đ)

b Phương pháp phân tích lịch sử và lô gic

c Phương pháp phân tích kinh tế vi mô

d Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

Câu 35

Tác phẩm nổi tiếng nhất của J.M.Keynes là?

a « Chủ nghĩa tư bản được điều tiết »

Theo J.M.Keynes, khuynh hướng “tiêu dùng giới hạn” là?

a Tốc độ tăng tiết kiệm cao hơn tốc độ tăng thu nhập

b Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc độ tăng thu nhập

c Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc tăng tiết kiệm

d Tốc độ tăng tiêu dùng chậm hơn tốc độ tăng thu nhập(Đ) Câu 38

Trong lý thuyết số nhân đầu tư, J.M Keynes cho rằng:

Trang 9

a Khi đầu tư tăng thì tiết kiệm tăng và lãi suất tăng.

b Khi đầu tư tăng thì việc làm tăng và tiết kiệm tăng

c Khi đầu tư tăng thì giá cả tăng và lạm phát tăng

d Khi đầu tư tăng thì việc làm tăng và thu nhập tăng (Đ)

Câu 39

Theo J.M Keynes, vấn đề quan trọng nhất, nan giải nhất trong nền kinh tế là?

a Giải quyết vấn đề thiếu vốn đầu tư cho nền kinh tế

b Giải quyết sự mất cân đối của nền kinh tế

c Khối lượng thất nghiệp và giải quyết việc làm (Đ)

d Giải quyết tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm

Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao:

a Vai trò của tiền tệ, của vàng, bạc

b Vai trò của các nhà kinh doanh tư nhân

c Vai trò của nhà nước (Đ)

d Vai trò của thị trường

Câu 42

Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào:

a Khối lượng tư bản đem cho vay và hiệu quả giới hạn của tư bản

b Khối lượng hàng hóa lưu thông và giá cả hàng hóa trên thị trường

c Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông và giá trị của đồng tiền

d Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt (Đ)

Câu 43

Trang 10

Theo J.M.Keynes, nguyên nhân của khủng hoảng, thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản, do?

a Cầu tiêu dùng giảm làm giảm cầu có hiệu quả (Đ)

b Cầu tiêu dùng tăng làm tăng cầu có hiệu quả

c Cung tiêu dùng giảm làm giảm cung có hiệu quả

d Cung tiêu dùng tăng làm tăng cung có hiệu quả

Câu 44

Nguyên tắc cơ bản của “Nền kinh tế thị trường xã hội” ở CHLB Đức là?

a Tuyệt đối hóa nguyên tắc công bằng xã hội

b Phát triển nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước

c Đặc biệt coi trọng vai trò kinh tế của Nhà nước

d Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội (Đ)

Câu 45

Chủ nghĩa “Tự do mới” áp dụng và kết hợp phương pháp luận của các trường phái:

a Tự do cũ, trọng thương mới và J.M.Keynes (Đ)

b Tự do cũ, “Tân cổ điển” và J.M.Keynes

c Trọng thương mới “Tân cổ điển” và J.M.Keynes

d Tự do cũ, trọng nông và “Tân cổ điển”

Vai trò của thị trường và chính phủ được P.Samuelson đề cập như thế nào?

a Coi trọng vai trò của thị trường, xem nhẹ vai trò của chính phủ

b Coi trọng vai trò của chính phủ, xem nhẹ vai trò của thị trường

Trang 11

c Coi trọng cả vai trò của thị trường và chính phủ đều có tính thiết yếu (Đ)

d Coi trọng vai trò của thị trường, bỏ qua vai trò của chính phủ

Câu 48

Nước đang phát triển là?

a nước chưa thực hiện công nghiệp hóa, sản xuất nông nghiệp là chủ yếu, chưađạt được những nhu cầu cơ bản

b nước mới ở giai đoạn đầu của công nghiệp hóa, tỷ trọng nông nghiệp thấp,chưa đạt được những nhu cầu cơ bản

c nước ở giai đoạn sau công nghiệp hóa, sản xuất nông nghiệp là chủ yếu, chưađạt được những nhu cầu cơ bản

d nước mới ở giai đoạn đầu của công nghiệp hóa, sản xuất nông nghiệp là chủ

yếu, chưa đạt được những nhu cầu cơ bản (Đ)

Phương pháp nghiên cứu Lịch sử các học thuyết kinh tế là?

a Phương pháp duy vật siêu hình

b Phương pháp duy vật duy tâm

c Phương pháp duy vật biện chứng (Đ)

d Phương pháp duy vật lịch sử

Câu 51

Chức năng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là:

a Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tế và chức năngphương pháp luận

b Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tiễn và chức năng

phương pháp luận (Đ)

Trang 12

c Chức năng nhận thức, chức năng đấu tranh, chức năng thực tiễn và chức nănglịch sử

d Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tiễn và chức nănglịch sử

Câu 52

Các tư tưởng kinh tế thời cổ đại đánh giá cao vai trò?

a của thương nghiệp và kinh tế tự nhiên

b của thương nghiệp và kinh tế hàng hóa

c của nông nghiệp và kinh tế tự nhiên (Đ)

d của nông nghiệp và kinh tế hàng hóa

Câu 53

Trường phái trọng nông được ra đời trong bối cảnh:

a Chủ nghĩa trọng thương đang phát triển mạnh

b Sản xuất nông nghiệp toàn thế giới bị suy sụp

c Nền công nghiệp nước pháp bị suy sụp nghiêm trọng

d Nền nông nghiệp nước pháp bị suy sụp nghiêm trọng (Đ)

Câu 54

Đại biểu xuất sắc của trường phái trọng nông là?

a F.Quesnay (1694-1774) và W.Petty (1623 – 1687)

b A.Montchretien (1575 – 1629) và A.R.J Turgot (1727- 1771)

c F.Quesnay (1694-1774) và A.R.J Turgot (1727- 1771) (Đ)

d F.Quesnay (1694-1774) và J.B.Collbert (1618 – 1683)

Câu 55

Theo A.Smith thì lao động nào tạo ra giá trị?:

a Chỉ lao động sản xuất công nghiệp mới tạo ra giá trị

b Mọi loại lao động sản xuất đều tạo ra giá trị (Đ)

c Chỉ lao động thương nghiệp mới tạo ra giá trị

d Chỉ lao động sản xuất nông nghiệp mới tạo ra giá trị

Câu 56

Trang 13

Ai là người đưa ra quan điểm “nhiệm vụ cơ bản của kinh tế chính trị học là xác định những quy luật quyết định sự phân phối” ?

a Lịch sử kinh tế chính trị là cơ sở của Lịch sử các học thuyết kinh tế (Đ)

b Lịch sử các học thuyết kinh tế là kết quả của Lịch sử kinh tế chính trị

c Lịch sử kinh tế chính trị là kết quả của Lịch sử các học thuyết kinh tế

d Lịch sử các học thuyết kinh tế là cơ sở của Lịch sử kinh tế chính trị

Câu 59

Lý thuyết giá trị - ích lợi của J Say là giá trị theo đánh giá?

a của người sản xuất

b của người quản lý Nhà nước

c của người mua, người tiêu dùng (Đ)

d của người trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng

Câu 60

Những giả định trong “Biểu kinh tế’ của F.Quesnay, gồm:

a Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, phân tích cả giá trị và giá trị sử dụng và cóngoại thương

Trang 14

b Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, không phân tích giá trị và giá trị sử dụng và

có ngoại thương

c Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, phân tích cả giá trị và giá trị sử dụng và

không có ngoại thương (Đ)

d Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, không phân tích giá trị và giá trị sử dụng vàkhông có ngoại thương

Câu 61

Theo F.Quesnay, sản phẩm thuần túy tạo ra?

a trong lĩnh vực sản xuất tiểu thủ công nghiệp

b trong lĩnh vực sản xuất thương nghiệp

c trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp (Đ)

d trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp

Câu 62

Theo quan điểm của J.B Say thì cái gì quyết định giá trị?

a Ích lợi quyết định giá trị (Đ)

b Lao động quyết định giá trị

c Lao động công nghiệp quyết định giá trị

d Lao động nông nghiệp quyết định giá trị

Câu 63

A.Smith cho rằng, giá trị hàng hóa do?

a Quan hệ cung cầu về hàng hóa quyết định

b Sự khan hiếm về hàng hóa quyết định

c Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định (Đ)

d Giá trị sử dụng của hàng hóa quyết định

Trang 15

d David Ricardo

Câu 65

Các đại biểu của Chủ nghĩa xã hội không tưởng Tây Âu thế kỷ XIX là?

a T.Campanenlla; S.Simon; R.Owen

b S.Simon, C.Fourier; R.Owen (Đ)

c T.Campanenlla ; S.Simon ; C.Fourier

d T.More ; T.Campanenlla ; S.Simon

Câu 66

K.Marx cho rằng, trong lĩnh vực công nghiệp, thời gian lao động xã hội cần thiết là?

a Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất thuận lợi nhất của xã hội

b Thời gian lao động trong những điều kiện sản xuất đặc biệt của xã hội

c Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội (Đ)

d Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất của xã hội

Câu 67

Theo K.Marx, đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a Quan hệ sản xuất (Đ)

b Các phương thức làm tăng của cải

c Tìm cách để làm tăng lợi nhuận

d Tìm cách phân phối hợp lý của cải đã được tạo ra

Câu 68

Đặc trưng quan trọng trong phương pháp nghiên cứu kinh tế Marx – Lenin là?

a Sử dụng phương pháp duy tâm chủ quan để phân tích kinh tế

b Sử dụng phương pháp duy vật biện chứng để phân tích kinh tế (Đ)

c Sử dụng phương pháp duy tâm biện chứng để phân tích kinh tế

d Sử dụng phương pháp duy vật siêu hình để phân tích kinh tế

Câu 69

Phương pháp phân tích của trường phái “Tân cổ điển” là:

a Phương pháp phân tích nửa vi mô, nửa vĩ mô

Trang 16

b Phương pháp phân tích vĩ mô

c Phương pháp phân tích cả vi mô và vĩ mô

d Phương pháp phân tích vi mô (Đ)

Câu 70

Lựa chọn phương án sai:

một vật được gọi là “Sản phẩm kinh tế”, khi:

a Vật đó phải ở trong tình trạng có khả năng sử dụng được

b Con người không biết được công dụng của vật đó(Đ)

c Vật đó phải ở trong tình trạng khan hiếm

d Vật đó phải phù hợp với nhu cầu hiện tại của con người

Câu 71

Lý thuyết “cân bằng tổng quát” của L Walras là sự kế thừa, phát triển:

a Lý thuyết “năng suất bất tương xứng” của D.Ricardo

b Lý thuyết “ich lợi giới hạn” của phái thành Viene (Áo)

c Lý thuyết “giá trị - ích lợi” của phái thành Viene (Áo)

d Lý thuyết “bàn tay vô hình” của A.Smith (Đ)

Câu 72

Phương pháp luận cơ bản của trường phái “Tân cổ điển” là:

a Dựa vào tâm lý chủ quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế (Đ)

b Dựa vào tâm lý xã hội để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế

c Phương pháp duy tâm khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trìnhkinh tế

d Dựa vào quy luật khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế

Câu 73

Lựa chọn phương án chính xác nhất Theo A Marshall, thị trường là:

a Quá trình người mua và bán trao đổi hàng hóa với nhau

b Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu (Đ)

c Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hóa

d Nơi diễn ra quá trình mua bán hàng hóa

Câu 74

Ngày đăng: 26/07/2023, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w