ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ BF27_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án. Câu 1 “Biểu kinh tế” của F.Quesnay được coi là sơ đồ đầu tiên phân tích về: Quá trình tái sản xuất xã hội.(Đ) Câu 2 “Kinh tế chính trị là khoa học về của cải thương mại mà nhiệm vụ của nó là bàn nhiều, mua ít” là câu nói của ? A.Montchretien (1575 – 1629)(Đ) Câu 3 “Tiền không phải lúc nào cũng là tiêu chuẩn của sự giàu có”, đây là luận điểm của ai ? Wiliam Petty(Đ) Câu 4 “Tín điều” lớn nhất của A.Smith là gì? Bỏ qua yếu tố C khi phân tích tái sản xuất tư bản xã hội(Đ) Tài liệu này dùng cho ngành học Tài chính ngân hàng hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ BF27_THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án.
Câu 1
“Biểu kinh tế” của F.Quesnay được coi là sơ đồ đầu tiên phân tích về:
Quá trình tái sản xuất xã hội.(Đ)
Câu 2
“Kinh tế chính trị là khoa học về của cải thương mại mà nhiệm vụ của nó là bàn nhiều, mua ít” là câu nói của ?
A.Montchretien (1575 – 1629)(Đ)
Câu 3
“Tiền không phải lúc nào cũng là tiêu chuẩn của sự giàu có”, đây là luận điểm của ai ?
Wiliam Petty(Đ)
Câu 4
“Tín điều” lớn nhất của A.Smith là gì?
Bỏ qua yếu tố C khi phân tích tái sản xuất tư bản xã hội(Đ)
Câu 5
”Cú hích từ bên ngoài” để phá ”cái vòng luẩn quẩn” đối với các nước đang phát triển là?
phải có đầu tư lớn của nước ngoài.(Đ)
Câu 6
A.Smith cho rằng, giá trị hàng hóa do?
Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định.(Đ)
Câu 7
A.Smith cho rằng, tiền công trong chủ nghĩa tư bản là ?
Một bộ phận giá trị sản phẩm lao động của người công nhân sản xuất r(Đ)
Câu 8
Trang 2Ai là người đã khẳng định, giá cả nông sản trên thị trường được quyết định bởi điều kiện sản xuất trên mảnh đất xấu nhất David Ricardo (1772 – 1823)(Đ)
Câu 9
Ai là người đã khẳng định, giá cả nông sản trên thị trường được quyết định bởi điều kiện sản xuất trên mảnh đất xấu nhất
David Ricardo (1772 – 1823)(Đ)
Câu 10
Ai là người đầu tiên áp dụng phương pháp khoa học tự nhiên trong nghiên cứu kinh tế.?
Wiliam Petty (1623 – 1687)(Đ)
Câu 11
Ai là người đầu tiên đưa ra nguyên lý giá trị lao động?
Wiliam Petty (1623 – 1687)(Đ)
Câu 12
Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ tư bản cố định và tư bản lưu động Anne Robert Jacques Turgot (1727 – 1771)(Đ)
Câu 13
Ai là người đưa ra quan điểm “nhiệm vụ cơ bản của kinh tế chính trị học là xác định những quy luật quyết định sự phân phối” ?
David Ricardo (1772 – 1823)(Đ)
Câu 14
Ai là người ủng hộ lý thuyết giá trị - ích lợi?
Jean Baptiste Say (1767 – 1832)(Đ)
Câu 15
Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Marx gồm?
Triết học, Kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa họ(Đ)
Câu 16
Các đại biểu của Chủ nghĩa xã hội không tưởng Tây Âu thế kỷ XIX là?
Trang 3S.Simon, C.Fourier; R.Owen.(Đ)
Câu 17
Các tư tưởng kinh tế thời cổ đại đánh giá cao vai trò?
của nông nghiệp và kinh tế tự nhiên.(Đ)
Câu 18
Các tư tưởng kinh tế thời cổ đại và trung cổ đánh giá cao vai trò của?
kinh tế tự nhiên.(Đ)
Câu 19
Chế độ “tỉnh điền” thời Trung Hoa cổ đại là ?
Vừa có cả đất công, vừa có cả đất tư(Đ)
Câu 20
Chọn phương án đúng nhất:
Theo K Marx, mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản là ?
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản suất với quan hệ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa(Đ)
Câu 21
Chọn phương án đúng sau:
***Theo K.Marx ?
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa(Đ)
Câu 22
Chọn phương án đúng:
***Theo K.Marx ?
Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng(Đ)
Câu 23
Chức năng của môn học Lịch sử các học thuyết kinh tế không phải là?
Chức năng lý luận.(Đ)
Câu 24
Chức năng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là:
Trang 4Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng, chức năng thực tiễn và chức năng phương pháp luận(Đ)
Câu 25
Cơ sở lý luận chủ yếu của trường phái trọng nông là ?
Lý thuyết về trật tự tự nhiên(Đ)
Câu 26
Cơ sở lý thuyết của trường phái “năng suất giới hạn” ở Mỹ không phải là?
Lý thuyết giá trị - lao động của A.Smith(Đ)
Câu 27
Con đường và biện pháp thực hiện các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng đưa ra
?
Mang tính không tưởng(Đ)
Câu 28
D Ricardo đã phân biệt được:
giá trị và giá trị trao đổi(Đ)
Câu 29
Đặc điểm chung tư tưởng kinh tế của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng là?
***(Đ)
Câu 30
Đặc điểm của trường phái “Tân cổ điển” giống trường phái cổ điển ở đặc điểm nào?
Ủng hộ và đề cao tự do kinh doanh, tự do cạnh tranh.(Đ)
Câu 31
Đặc điểm lý thuyết kinh tế của trường phái “Tân cổ điển” là:
Muốn biến kinh tế chính trị học thành kinh tế học thuần túy(Đ)
Câu 32
Đặc trưng quan trọng trong phương pháp nghiên cứu kinh tế Marx – Lenin là?
Sử dụng phương pháp duy vật biện chứng để phân tích kinh tế(Đ)
Trang 5Câu 33
Đại biểu của trường phái trọng cung ở Mỹ là?
Athur Laffer.(Đ)
Câu 34
Đại biểu của trường phái trọng tiền hiện đại ở Mỹ là?
Miltol Friedman.(Đ)
Câu 35
Đại biểu xuất sắc của trường phái trọng nông là?
F.Quesnay (1694-1774) và A.R.J Turgot (1727- 1771)(Đ)
Câu 36
Để thu giá trị thặng dư tương đối, K.Marx cho rằng:
nhà tư bản phải ?
Tăng năng suất lao động xã hội.(Đ)
Câu 37
Đối tượng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là?
Hệ thống các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử(Đ)
Câu 38
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là?
lĩnh vực lưu thông mua bán, trao đổi.(Đ)
Câu 39
F Quesnay chia xã hội thành ba giai cấp, là:
Giai cấp sở hữu, giai cấp sản xuất và giai cấp không sản xuất(Đ)
Câu 40
F Quesnay cho rằng, những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp là:
Giai cấp sản xuất(Đ)
Câu 41
Giá cả tự nhiên theo W.Petty là?
Trang 6giá trị hàng hóa(Đ)
Câu 42
Hạn chế của trường phái trọng thương là?
Chưa biết đến các phạm trù và các quy luật kinh tế(Đ)
Câu 43
Học thuyết kinh tế của K.Marx ra đời vào:
Giữa thế kỷ XIX(Đ)
Câu 44
J Sismondi là nhà kinh tế đại biểu cho giai cấp nào?
giai cấp tiểu tư sản.(Đ)
Câu 45
J.M.Keynes là nhà kinh tế nổi tiếng ở nước nào?
Nước Anh(Đ)
Câu 46
J.M.Keynes phân tích kinh tế vĩ mô với ba đại lượng:
Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng khả biến phụ thuộc(Đ)
Câu 47
K.Marx chia ngày lao động của người công nhân thành hai phần là:
Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.(Đ)
Câu 48
K.Marx cho rằng, lượng giá trị hàng hóa được quyết định bởi:
Thời gian lao động xã hội cần thiết(Đ)
Câu 49
K.Marx cho rằng, thực chất của tích lũy tư bản là?
Tư bản hóa giá trị thặng dư(Đ)
Câu 50
Trang 7K.Marx cho rằng, trong lĩnh vực công nghiệp, thời gian lao động xã hội cần thiết là?
Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội(Đ)
Câu 51
Khi nghiên cứu giá trị hàng hóa, D.Ricardo đã khẳng định:
Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa giảm xuống(Đ)
Câu 52
Khi nghiên cứu kinh tế, ai là người lấy “con người kinh tế” làm điểm xuất phát:
Adam Smith(Đ)
Câu 53
Lịch sử các học thuyết kinh tế là môn học cần thiết đối với?
tất cả sinh viên các trường kinh tế.(Đ)
Câu 54
Lĩnh vực nghiên cứu của trường phái “Tân cổ điển” là lưu thông, trao đổi
và nhu cầu.(Đ)
Câu 55
Lựa chọn nhận xét đúng về luận điểm:
“Tiền lương, lợi nhuận và địa tô là ba nguồn gốc đầu tiên của mọi giá trị trao đổi” ?
Tư tưởng này xa rời lý thuyết giá trị - lao động(Đ)
Câu 56
Lựa chọn phương án chính xác nhất Theo A Marshall, thị trường là:
Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu(Đ)
Câu 57
Lựa chọn phương án đúng nhất:
Theo A Smith, lượng giá trị hàng hóa do ?
Hao phí lao động trung bình cần thiết quyết định(Đ)
Câu 58
Trang 8Lựa chọn phương án đúng sau đây:
Theo Wiliam Petty, “Lao động của thủy thủ có năng xuất cao hơn của nông dân ba lần”(Đ)
Câu 59
Lựa chọn phương án sai:
Theo P.A.Samuelson, Chính phủ có chức năng?
Thúc đẩy sự phát triển của các tổ chức độc quyền(Đ)
Câu 60
Lý thuyết “cân bằng tổng quát” của L Walras là sự kế thừa, phát triển:
Lý thuyết “bàn tay vô hình” của A.Smith.(Đ)
Câu 61
Lý thuyết của J.M.Keynes chịu ảnh hưởng của các lý thuyết nào sau đây:
Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Áo(Đ)
Câu 62
Lý thuyết của M Fiedman cho rằng căn bệnh nan giải của xã hội là:
Lạm phát(Đ)
Câu 63
Lý thuyết giá trị - ích lợi của J Say là giá trị theo đánh giá?
của người mua, người tiêu dùng.(Đ)
Câu 64
Lý thuyết giá trị - ích lợi?
trái ngược quan điểm giá trị của trường phái cổ điển.(Đ)
Câu 65
Lý thuyết giá trị của phái thành Viene ủng hộ lý thuyết giá trị của ai?
Jean Baptiste Say(Đ)
Câu 66
Lý thuyết giá trị của trường phái “Tân cổ điển” là lý thuyết?
Giá trị - giới hạn(Đ)
Trang 9Câu 67
Lý thuyết giá trị giới - hạn của phái thành Viene (Áo) dựa trên cơ sở lý luận nào?
Lý thuyết “ích lợi giới hạn”.(Đ)
Câu 68
Lý thuyết kinh tế của J.M Keynes được gọi là:
Lý thuyết trọng cầu(Đ)
Câu 69
Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao:
Vai trò của nhà nướ(Đ)
Câu 70
M Friedman, khi xem xét các yếu tố nội sinh và ngoại sinh của nền kinh tế, ông cho rằng:
Tiền và cầu tiền là yếu tố ngoại sinh(Đ)
Câu 71
Mối quan hệ giữa hàng hóa và tiền tệ theo trường phái trọng thương ?
Hàng hóa là phương tiện làm tăng khối lượng tiền tệ.(Đ)
Câu 72
Mối quan hệ giữa môn Lịch sử kinh tế chính trị, và môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là ?
Lịch sử kinh tế chính trị là cơ sở của Lịch sử các học thuyết kinh tế(Đ)
Câu 73
Người ta gọi tư tưởng của những nhà chủ nghĩa xã hội Tây Âu thế kỷ XIX là không tưởng, vì sao?
Vì các biện pháp thực hiện là hòa bình, phi bạo lực(Đ)
Câu 74
Nguyên tắc cơ bản của “Nền kinh tế thị trường xã hội” ở CHLB Đức là?
Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội(Đ)
Câu 75
Trang 10Nhà tư tưởng chủ nghĩa xã hội không tưởng người Anh thời trung cổ là ai?
Thomas More (1478 -1535)(Đ)
Câu 76
Những giả định trong “Biểu kinh tế’ của F.Quesnay, gồm:
Nghiên cứu tái sản xuất giản đơn, phân tích cả giá trị và giá trị sử dụng và không có ngoại thương.(Đ)
Câu 77
Nước đang phát triển là?
nước mới ở giai đoạn đầu của công nghiệp hóa, sản xuất nông nghiệp là chủ yếu, chưa đạt được những nhu cầu cơ bản.(Đ)
Câu 78
Phát triển kinh tế là?
sự tăng trưởng kinh tế, tiến bộ về cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội.(Đ)
Câu 79
Phương pháp luận cơ bản của trường phái “Tân cổ điển” là:
Dựa vào tâm lý chủ quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế(Đ)
Câu 80
Phương pháp mà lần đầu tiên trường phái kinh tế học cổ điển áp dụng là?
Phương pháp trừu tượng hóa(Đ)
Câu 81
Phương pháp nghiên cứu Lịch sử các học thuyết kinh tế là?
Phương pháp duy vật biện chứng(Đ)
Câu 82
Phương pháp phân tích của trường phái “Tân cổ điển” là:
Phương pháp phân tích vi mô(Đ)
Câu 83
Phương pháp phân tích kinh tế của J.M.Keynes là?
Trang 11Phương pháp phân tích kinh tế vĩ mô(Đ)
Câu 84
Quan điểm của J.M.Keynes và trường phái ”Tân cổ điển” giống nhau là?
đều đánh giá cao vai trò của tiêu dùng.(Đ)
Câu 85
Quan điểm của trường phái trọng thương là:
Đánh giá cao vai trò của nhà nước(Đ)
Câu 86
Quan điểm kinh tế của trường phái trọng nông là ủng hộ:
tư tưởng tự do kinh tế(Đ)
Câu 87
Tác giả cuốn “Của cải của các dân tộc” viết năm 1776 là?
Adam Smith(Đ)
Câu 88
Tác giả cuốn “Những nguyên lý của kinh tế chính trị học” năm 1817 là?
David Ricardo(Đ)
Câu 89
Tác phẩm nổi tiếng nhất của J.M.Keynes là?
”Lý thuyết chung về việc làm, lãi suất và tiền tệ”.(Đ)
Câu 90
Tăng trưởng kinh tế là?
sự gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định.(Đ)
Câu 91
Theo A Smith, “Bàn tay vô hình” chính là ?
Các quy luật kinh tế khách quan tự phát hoạt động(Đ)
Câu 92
Theo A.Smith thì lao động nào tạo ra giá trị?
Trang 12Mọi loại lao động sản xuất đều tạo ra giá trị.(Đ)
Câu 93
Theo A.Smith, ”Bàn tay vô hình” chính là?
các quy luật kinh tế khách quan.(Đ)
Câu 94
Theo A.Smith, chính sách kinh tế phù hợp với trật tự tự nhiên là ?
Tự do kinh tế(Đ)
Câu 95
Theo A.Smith, sức mạnh của quy luật kinh tế là?
Vô địch(Đ)
Câu 96
Theo các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng, xã hội mới sẽ thay thế chủ nghĩa
tư bản có đặc trưng?
Sản phẩm phân phối theo nguyên tắc « làm theo năng lực hưởng theo lao động ».(Đ)
Câu 97
Theo các nhà kinh tế học của trường phái nền kinh tế thị trường xã hội, thì yếu
tố trung tâm trong nền kinh tế là:
Cạnh tranh có hiệu quả(Đ)
Câu 98
Theo các nhà kinh tế trường phái thành Viene thì ích lợi là?
đặc tính cụ thể của vật, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.(Đ)
Câu 99
Theo các nhà kinh tế trường phái thành Viene thì sản phẩm kinh tế là?
sản phẩm có ích với con người và ở tình trạng khan hiếm.(Đ)
Câu 100
Theo D.Ricardo, chủ nghĩa tư bản ?
Trang 13không có khủng hoảng kinh tế.(Đ)
Câu 101
Theo D.Ricardo, thực thể của giá trị là?
Số lượng lao động kết tinh trong hàng hóa(Đ)
Câu 102
Theo E.Chamberlin, cạnh tranh thuần túy là?
cạnh tranh giữa nhiều người mua và nhiều người bán cùng loại hàng hóa(Đ)
Câu 103
Theo F.Quesnay, giai cấp sản xuất là?
những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.(Đ)
Câu 104
Theo F.Quesnay, sản phẩm thuần túy tạo ra?
trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.(Đ)
Câu 105
Theo J Sismondi, nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế là do?
giai cấp tiểu tư sản bị phá sản.(Đ)
Câu 106
Theo J.B Clark, chi phí bất biến là?
chí phí không đổi theo số lượng sản phẩm làm r(Đ)
Câu 107
Theo J.B Clark, chi phí cận biên là?
chi phí tăng thêm để sản xuất một đơn vị sản phẩm.(Đ)
Câu 108
Theo J.B.Clark,, người công nhân trong chủ nghĩa tư bản không bị bóc lột Vì sao?
***, Vì tiền lương của công nhân bằng “sản phẩm giới hạn” của lao
động(Đ)
Trang 14Câu 109
Theo J.M Keynes, tổng sản lượng và việc làm trong nền kinh tế do?
tổng cầu quyết định.(Đ)
Câu 110
Theo J.M Keynes, vấn đề quan trọng nhất, nan giải nhất trong nền kinh tế là?
Khối lượng thất nghiệp và giải quyết việc làm(Đ)
Câu 111
Theo J.M.Keynes nền kinh tế bất ổn, trì trệ và rối loạn là do:
Quá tin vào cơ chế thị trường tự điều tiết.(Đ)
Câu 112
Theo J.M.Keynes, để thoát khỏi khủng hoảng, thất nghiệp?
Nhà nước phải thực sự điều tiết nền kinh tế.(Đ)
Câu 113
Theo J.M.Keynes, khuynh hướng “tiêu dùng giới hạn” là?
***(Đ)
Câu 114
Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào:
Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt.(Đ)
Câu 115
Theo J.M.Keynes, nếu ký hiệu Q là sản lượng, C là tiêu dùng, I là đầu tư, R là thu nhập, S là tiết kiệm, thì:
Q = C + I(Đ)
Câu 116
Theo J.M.Keynes, nguyên nhân của khủng hoảng, thất nghiệp trong chủ nghĩa
tư bản, do?
Cầu tiêu dùng giảm làm giảm cầu có hiệu quả(Đ)
Câu 117
Theo K Marx, chất của giá trị hàng hóa là?
Trang 15Lao động trừu tượng(Đ)
Câu 118
Theo K Marx, để có giá trị thặng dư siêu ngạch, các nhà tư bản phải tìm mọi cách để ?
Tăng năng suất lao động cá biệt(Đ)
Câu 119
Theo K.Marx tiền lương hay tiền công là?
giá cả của sức lao động.(Đ)
Câu 120
Theo K.Marx, đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:
Quan hệ sản xuất.(Đ)
Câu 121
Theo K.Marx, khi tiền lương của người công nhân được trả đúng giá trị sức lao động thì:
Người công nhân vẫn bị bóc lột.(Đ)
Câu 122
Theo K.Marx, lao động cụ thể có vai trò, là:
Bảo tồn và di chuyển giá trị cũ (c) vào trong sản phẩm mới.(Đ)
Câu 123
Theo K.Marx, lao động trừu tượng có vai trò, là:
Tạo ra giá trị mới (v + m) kết tinh trong hàng hóa(Đ)
Câu 124
Theo K.Marx, trong lĩnh vực nông nghiệp, thời gian lao động xã hội cần thiết là?
Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất của xã hội(Đ)
Câu 125
Theo L.Walras, điều kiện để có cân bằng tổng quát là?
doanh thu bằng chi phí sản xuất.(Đ)
Trang 16Câu 126
Theo L.Walras, thị trường tư bản là?
nơi cho vay tư bản.(Đ)
Câu 127
Theo lý thuyết ”năng suất giới hạn” của J.B Clark thì:
Năng suất lao động của các yếu tố sản xuất giảm dần.(Đ)
Câu 128
Theo lý thuyết về “cái vòng luẩn quẩn” và “cú hích từ bên ngoài”, thì các nhân
tố để tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển là:
Nhân lực; tài nguyên thiên nhiên; cơ cấu tư bản và kỹ thuật.(Đ)
Câu 129
Theo M Friedman, mức cung tiền tệ được điều tiết như thế nào?
***(Đ)
Câu 130
Theo M.Friedman nên tăng khối lượng tiền tệ hàng năm theo tỷ lệ?
ổn định từ 3 - 4%/ năm.(Đ)
Câu 131
Theo P.A.Samuelson, nền kinh tế thị trường chịu sự điều khiển của hai ông
”vua”:
?
người tiêu dùng và kỹ thuật.(Đ)
Câu 132
Theo P.A.Samuelson, những khuyết tật của “Bàn tay vô hình” không phải là?
nền kinh tế kém phát triển.(Đ)
Câu 133
Theo quan điểm của J.B Say thì cái gì quyết định giá trị?
Ích lợi quyết định giá trị.(Đ)
Câu 134