Khoảng cách từ đến tâm đối xứng của bằng Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang.. Giá trị của bằngĐáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị n
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 004.
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 a2, chiều cao của hình chóp gấp đôi độ dài cạnh đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 2a3 B 16a3
3
3 .
Đáp án đúng: B
Câu 2 Giá trị của tham số m để hàm số y=x4+2( m2−m −6) x2+m− 1có ba điểm cực trị là
A −2<m≤ 3 B −2≤ m≤ 3 C −2≤ m<3 D −2<m<3
Đáp án đúng: D
Câu 3 Diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy , đường sinh là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1
Ta có:
Vậy
Cách 2:
Sử dụng máy tính Casio 570Vn
Đơn vị tính (DEG)
Mode 7 ( nhập hàm )
Start -1End 2Step =
Quan sát máy tính kết quả
Câu 5 Để hàm số đạt cực đại tại thì tham số thực thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 2C D
Đáp án đúng: D
Câu 6
Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây Đó là hàm số nào?
A y=x3−3 x2 B y=− x3+3 x
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho hàm số có đồ thị là Điểm nằm trên đồ thị sao cho khoảng cách từ đếm tiệm cận đứng gấp hai lần khoảng cách từ đến tiệm đến tiệm cận ngang của Khoảng cách từ đến tâm đối xứng của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang Giả sử
Ta có
Mà
Phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với có dạng
Trang 3C D
Đáp án đúng: A
Câu 10 Cho số thực dương Kết quả là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?
Đáp án đúng: D
Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2 y+3 z−6=0 điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( P)?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm N thỏa mãn: 1+2.1+3.2−6=0 ⇒ N ∈(P)
Câu 12 Cho phương trình với m là tham số Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 13
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới
Trang 4Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới
Giá trị của bằng
A B C D
Lời giải
Đồ thị có tiệm cận đứng
Đồ thị có tiệm cận ngang
Câu 14 2 [T5] Trong mặt phẳng , cho điểm Phép tịnh tiến theo vec tơ biến điểm thành điểm có tọa độ là:
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Trang 5Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Kết hợp điều kiện ta có
Vậy tổng giá trị các nghiệm của phương trình bằng
Câu 16 Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 17 Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
A B C D .
Lời giải
+Tìm số cạnh của một hình đa diện cho trước
Câu 18 Dùng kí hiệu để viết mệnh đề : ‘‘Mọi số thực cộng với 1 đều bằng chính nó ’’.
Đáp án đúng: D
Câu 19
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Tìm mệnh đề đúng
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho hình trụ có chiều cao và bán kính đáy Diện tích xung quanh của hình trụ là
Trang 6C D
Đáp án đúng: A
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ
thị hàm số cắt đường tròn có tâm , bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: suy ra đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu khi Các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số là
Đường thẳng đi qua các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số có phương trình là: Do
(vì m > 0) luôn cắt đường tròn tâm , bán kính tại 2 điểm phân biệt Dễ thấy không thõa mãn do thẳng hàng
Do đó lớn nhất bằng khi hay vuông cân tại
( là trung điểm của )
Câu 22 Đường thẳng không cắt đồ thị hàm số khi
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đường thẳng không cắt đồ thị hàm số khi
Hướng dẫn giải
Vậy giá trị cần tìm là
Câu 23
Gọi là giá trị để hàm số có giá trị lớn nhất trên bằng
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số f ( x)=− x3+(2m− 1) x2−( m2+8 ) x+2 đạt cực tiểu
tại x=− 1
Trang 7A Không tìm được m B m=− 9.
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho là số thực dương Biết với là các số tự nhiên và là phân số tối giản Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho là số thực dương Biết với là các số tự nhiên và là phân số tối giản Tính
A B C D .
Lời giải
Câu 26
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị ta thấy các điểm thuộc đồ thị hàm số và
là điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số
Do đó
Suy ra
Trang 8Suy ra đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận đứng và một đường
tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận
đúng với mọi
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
;
;
Trang 9
Vậy thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi
Câu 28 Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua
trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón đôi một tiếp xúc với nhau, một khối nón có đường tròn đáy tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón còn lại có đường tròn đáy tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng lần
bán kính đáy khối nón Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là (lít) Thể tích nước ban đầu trong bể thuộc khoảng nào dưới đây? (tính theo đơn vị lít)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
+) Gọi đáy bể là hình chữ nhật và là tâm ba đường tròn đáy nón
Ta thấy tam giác nối tâm của ba đường tròn là một tam giác đều cạnh
+) Xác định chiều cao của bể:
Ta coi hình cầu có tâm , chạm với khối nón có tâm đáy tại và bán kính cầu
Hạ vuông góc đáy Ta thấy chân đường cao là tâm tam giác đều
Trang 10Lại có , áp dụng định lý Pitago cho tam giác , ta được
Mặt khác thể tích nước tràn ra bằng thể tích các khối nón và cầu có trong hình hộp
Vậy thể tích hình hộp là
( )
Câu 29
Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho số phức với Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng Khoảng cách từ điểm đến bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức với Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng Khoảng cách từ điểm đến bằng
Lời giải
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng
Câu 31 Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét khối lập phương
Gọi , , , lần lượt là trung điểm của , , ,
Và , , , lần lượt là trung điểm của , , ,
Khối lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng như sau
a)3 mặt phẳng đối xứng chia chia nó thành 2 khối hộp chữ nhật là các mặt phẳng , ,
b)6 mặt phẳng đối xứng chia nó thành 2 khối lăng trụ tam giác là: , , ,
Câu 32 Cho là các số thực dương khác 1 thỏa mãn và Khi đó bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Câu 33 Cho tứ diện ABCD có thể tích V Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC, điểm R
thuộc đoạn BD sao cho PB PA =2 , QB QC =3, RB RD=4.Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V.
A V BPQR =V /3 B V BPQR =V /6 C V BPQR =V /5 D V BPQR =V /4
Đáp án đúng: C
Câu 34 Rút gọn biểu thức P=x13.√6x với x>0.
A P=x2 B P=√x C P=x18 D P=x29
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (Chuyên Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Rút gọn biểu thức P=x13.√6x với x>0.
A P=x29 B P=√x C P=x18 D P=x2
Lời giải
Ta có P=x13.√6 x¿x13 x16 ¿x13+16 ¿x12 ¿√x
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm ; Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
Đáp án đúng: D