Các vấn đề của tăng huyết áp• Phát hiện sớm để phòng ngừa tổn thương cơ quan bia • Điều trị đạt mục tiêu còn khó khăn • Làm thế nào tăng sự tuân thủ người bệnh?. • Điều trị tăng huyết á
Trang 1ÁP 2016: CẬP NHẬT
CÁC KHUYẾN CÁO
PGS TS Phạm Nguyễn Vinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Viện Tim Tp HCM
Trang 2Các vấn đề của tăng huyết áp
• Phát hiện sớm để phòng ngừa tổn thương
cơ quan bia
• Điều trị đạt mục tiêu còn khó khăn
• Làm thế nào tăng sự tuân thủ người bệnh?
• Điều trị tăng huyết áp kháng trị
• Mức huyết áp bao nhiêu là tối ưu?
2
Trang 3Tần suất bệnh THA/ địa lý
3
Trang 4huyết áp tâm thu
TL: Victor R G Braunwald’s Heart Disease 2015, 10th ed, Elsevier p 934-951 4
Trang 5Các khuyến cáo mới về THA
•Khuyến cáo Hội Tim Châu Âu/ THA Châu Âu
2013
•JNC 8 -2014
•Khuyến cáo Hội THA Mỹ/ Hội THA quốc tế 2014
•Hướng dẫn điều trị THA của Hội THA Canada
(CHEP 2015)
Trang 6Định nghĩa và phân độ THA (mmHg)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151 6
Trang 7Các yếu tố bệnh sinh của THA
• Yếu tố di truyền
• Tăng hoạt giao cảm
• Tăng hoạt mạch máu và tái cấu trúc mạch máu
Trang 8Chứng cơ di truyền trong THA
• Tương quan về THA giữa sinh đôi đồng hợp tử
(monozygotic) so với sinh đôi dị hợp tử
• Tương quan về THA/ gia đình
• Xác định được 10 gens/ THA *
• Hội chứng Liddle (Pseudohyperaldosteronism)
[THA, renin thấp, aldosterol thấp, K + y]
TL: * Lifton RP et al Cell 2001; 104: 545 - 546
8 Liddle Sydrome: abnormal kidney function (↑ reabsorption Na+, loss K+); autosomal
dominant;Ф: low Na+ diet, K+ sparing diuretic
Trang 9Độ cứng động mạch: yếu tố bệnh
sinh THA tâm thu
Trang 10Thay đổi huyết áp tâm thu và tâm
trương theo tuổi/USA
TL: Victor RG Systemic hypertension: Mechanisms and diagnosis In Braunwald’s Heart
Trang 11Định nghĩa Tăng Huyết Áp kháng trị
• JNC VIII, ESC 2013: không đạt mục tiêu huyết áp dù đã sử dụng 3 thuốc liều tối đa, trong đó có lợi tiểu
Trang 12Tầm quan trọng của Tăng Huyết Áp
kháng trị
• Dữ kiện National Health and Nutrition
Examination Survey 2003-2004 (USA):
– 58% bệnh nhân THA điều trị đạt < 140/90 mml/g – < 40% bệnh nhân THA kèm ĐTĐ hoặc bệnh thận mạn đạt < 130/ 80
• Châu Âu : đạt mục tiêu HA 19-40%
TL: Sarafidis PA, Bakris GL I Am Coll cardiol 2008; 52: 1749- 1757
Trang 13Tiên lượng của bệnh nhân THA
kháng trị
• Không có nghiên cứu riêng biệt
• Tuy nhiên, mức huyết áp liên quan trực tiếp
– NMCT – Đột qụy – Suy tim – Suy thận
Trang 14KHUYẾN CÁO 2013 CỦA HỘI TIM MẠCH CHÂU ÂU/ HỘI THA CHÂU ÂU
VỀ XỬ TRÍ BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 15Mục tiêu huyết áp/ bệnh nhân THA
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial
hypertension Eur Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151
Khuyến cáo Loại MCC TL
Trang 16Thay đổi lối sống
• Hạn chế muối 5-6g/ngày
• Uống rượu bia vừa phải
• Ăn nhiều rau, trái cây, sản phẩm sữa ít béo
• Giảm cân:
– BMI < 25 kg/m2 – Vòng bụng: * Nam < 90 cm
* Nữ < 80 cm
• Vận động thể lực đều đặn 5-7 ngày/1 tuần ít nhất 30 phút
• Ngưng thuốc lá
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial
Trang 17Phối hợp các loại thuốc THA có thể thực hiện
• Chỉ ức chế calci DHP nên phối hợp chẹn beta
• Không phối hợp UCMC với chẹn thụ thể AG2
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur Heart J doi:
Trang 18Chiến lược điều trị và lựa chọn thuốc
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial
Trang 19Chiến lược điều trị THA/bệnh nhân đái
tháo đường (1)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur
Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151
Trang 20đái tháo đường (2)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur
Trang 21Chiến lược điều trị THA/ bệnh
thận mạn (1)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial
hypertension Eur Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151
Trang 22Chiến lược điều trị THA/ bệnh
thận mạn (2)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial
Trang 23Chiến lược điều trị THA/ đột quỵ (1)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur
Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151
Trang 24The 2015 CHEP (Canadian Hypertension Education Program) on the management of
systemic hypertension
24
Trang 25TARGET <140/90 mmHg
ARB
*Not indicated as first line therapy over 60 y
Initial therapy
A combination of 2 first line drugs may be considered as initial therapy if the blood pressure is >20 mmHg systolic or >10 mmHg diastolic above target
TL: 2015 Canadian Hypertension Education Program
Trang 26Điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân
mới bị nhồi máu cơ tim
Long-acting Dihydropyridine
CCB*
Beta-blocker and ACEI or ARB
Recent myocardial infarction
Heart Failure
or not effective
*Avoid non dihydropyridine CCBs (diltiazem, verapamil)
TL: 2015 Canadian Hypertension Education Program (CHEP)
Trang 27Điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân có
bệnh tim thiếu máu cục bộ
• Caution should be exercised when combining a non DHP-CCB and a beta-blocker
• If abnormal systolic left ventricular function: avoid non DHP-CCB (Verapamil or Diltiazem)
• Dual therapy with an ACEI and an ARB are not recommended in the absence of refractory heart failure
• The combination of an ACEi and CCB is preferred
1 Beta-blocker
2 Long-acting CCB
Stable angina
ACEI are recommended for most patients
with established CAD*
ARBs are not inferior to ACEI in IHD
Short-acting
*Those at low risk with well controlled risk factors may not benefit from ACEI therapy
TL: 2015 Canadian Hypertension Education Program (CHEP)
Trang 28Các điểm mới trong 2015 CHEP
guideline
1 Khảo sát huyết áp nên dùng HA kế điện tử
2 Chẩn đoán THA: phải dựa vào trị số huyết
áp ngoài phòng khám (ABPM hoặc đo tại nhà)
3 Điều trị THA: toàn diện và bảo vệ mạch máu
(aspirin, ngưng thuốc lá…)
4 Điều trị THA do hẹp ĐM thận nguyên nhân
xơ vữa: chủ yếu nội khoa
28
TL: 2015 CHEP Guideline
Trang 29Vai trò của thuốc đối kháng calci
trong điều trị tăng huyết áp
Trang 30- L-type channels = ức chế bởi UC calci; tăng hoạt bởi catecholamine
- T-type channels = chưa có thuốc tác dụng trên kênh này
Trang 31Phương thức tác động của các ức chế calci
• Nifedipine (dẫn chất của Dihydropyridine) = “Bít” kênh
calci : hiệu quả tùy thuộc liều lượng
• Verapamil (dẫn chất của Diphenylalkylamine) = Thay đổi hoạt tính của các kênh chậm
• (Làm chậm cả sự kích hoạt lẫn sự phục hồi từ bất kích hoạt)
• Diltiazem (dẫn chất của Benzothiazepine) = Ức chế calci vào tế bào qua cả hai loại kênh
Trang 32dihydropyridine (DHP) và nhóm không
dihydropyridine (non-DHP)
TL : Murphy JG Mayo Clinic Cardiology Review Lippincott Williams & Wilkins 2nd ed 2000, p 2000
- Chronotropy : giảm tần số tim
- dromotropy : giảm dẫn truyền
- inotropy : giảm co bóp
- vasodilation : dãn mạch
Trang 35Khuyến cáo 2014 của Hội Y Khoa Mỹ
về điều trị THA JNC8
Trang 3636
Trang 38TL: Weber MA et al ASH/ISH Hypertension Guidelines 2014, Journal of Clinical Hypertension, Doi: 10.1111/jch 12237
Trang 40Tiến bộ mới trong điều trị tăng huyết áp
40
Trang 41Hệ thống hủy thần kinh giao cảm thận
(Renal denervation system)
Trang 42Giải phẫu học thần kinh thận
Vessel Lumen
Media
Adventitia
Renal Nerves
42
Trang 43Huỷ giao cảm qua Catheter ĐM thận
• Renal artery access via standard
Trang 44Hội nghị Tim Mạch Trường Môn Hoa Kỳ 2015
(ACC Congress of Cardiology 3/2015)
• 3 ngày, 13.000 BS tham dự
• 2.100 báo cáo (oral and poster abstracts)
• 13 bài báo cáo về THA
44
Trang 45Các báo cáo về THA/Hội nghị ACC 2015
• 12 báo cáo về huỷ giao cảm động mạch
Trang 46Các vấn đề huỷ giao cảm động mạch thận/THA trong hội nghị ACC 2015
• Phân tích nguyên nhân thất bại: hiện diện động mạch thận phụ (accessory renal artery)
• Nghiên cứu các chỉ dấu huỷ giao cảm thành công:
– Giảm Neuropeptide Y (neurotransmitter) – Giảm Brain derived neurotrophic factor (BDNF) – Giảm độ cứng động mạch chủ (đo vận tốc sóng mạch, PWV)
• Nghiên cứu hiệu quả điều trị:
– Trên người châu Á – Tăng huyết áp tâm thu đơn độc – Giảm sợi hoá cơ tim
Trang 47Mức huyết áp tâm thu bao nhiêu là thích hợp?
Trang 48Nghiên cứu SPRINT
(Systolic Blood Pressure Intervention Trial)
• 9361 b/n THA, ngẫu nhiên, 2 nhóm; 90 trung
tâm/USA- Puerto Rico
• Nguy cơ theo Framingham ≥ 15%/10 năm
TL: Reboussin D et al Clinical Trials NCT 01206062 NIH
Trang 49Nghiên cứu SPRINT
• Tiêu chí chính:
– NMCT; HCĐMV cấp không NMC – Sa sút trí tuệ/ tuổi
– Đột quỵ – Suy tim – Tử vong tim mạch
• Thời gian dự trù: theo dõi 5 năm
• Ngưng sớm vì đạt các tiêu chí chính, đặc biệt tử vong tim mạch giảm 25%
Trang 50Kết luận
• Điều trị THA 2016: điều trị toàn diện
– Thay đổi lối sống – Phối hợp thuốc – Bảo vệ các cơ quan bia: quan tâm đến bệnh nội khoa kèm theo
– Mức huyết áp có thể thấp hơn
• Hướng nghiên cứu về THA:
– Điều trị theo cá thể, theo di truyền – Điều trị bằng dụng cụ TD: huỷ giao cảm động mạch thận
50