và hướng dẫn theo dõiMeasurement using electronic oscillometric upper arm devices is preferred over auscultation ABPM: Ambulatory Blood Pressure Measurement AOBP: Automated Office Blood
Trang 1GÌ MỚI SAU HỘI NGHỊ TIM MẠCH CHÂU ÂU 2016
PGS TS Phạm Nguyễn Vinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Viện Tim Tp HCM
1
Trang 2Số liệu THA/ USA
TL: US Centers for Disease Control and Prevention High Blood Pressure Facts Feb
19, 2014 http:// www.cdc.gov/bloodpressure/facts htm
2
Trang 3Các vấn đề của tăng huyết áp
Phát hiện sớm để phòng ngừa tổn thương cơ
quan bia: chẩn đoán và theo dõi THA
Làm thế nào tăng sự tuân thủ người bệnh?
Điều trị tăng huyết áp kháng trị
Tiến bộ trong điều trị THA
Mục tiêu huyết áp < 140/90 hay < 120/80
mmHg?
3
Trang 4Tần suất bệnh THA/ địa lý
TL: Victor R G Braunwald’s Heart Disease 2015, 10th ed, Elsevier p 934-951 4
Trang 5huyết áp tâm thu
TL: Victor R G Braunwald’s Heart Disease 2015, 10th ed, Elsevier p 934-951 5
Trang 6Các khuyến cáo mới về THA
Khuyến cáo Hội Tim Châu Âu/ THA Châu Âu 2013
JNC 8 -2014
Khuyến cáo Hội THA Mỹ/ Hội THA quốc tế 2014
Hướng dẫn điều trị THA của Hội THA Canada
(CHEP 2015, 2016)
6
Trang 7Định nghĩa và phân độ THA (mmHg)
TL: Mancia G et al 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension Eur Heart J doi: 10.1093/euroheartj/ eht 151 7
Trang 8Chẩn đoán THA và theo dõi: phương thức thích hợp nhất?
8
Trang 9và hướng dẫn theo dõi
Measurement using electronic (oscillometric) upper arm devices is preferred over
auscultation
ABPM: Ambulatory Blood Pressure Measurement
AOBP: Automated Office Blood Pressure
HBPM: Home Blood Pressure measurement
OBPM: Office Blood Pressure measurement
9 TL: 2015 CHEP Guidelines on management of Hypertension
Trang 10Các phương pháp đo huyết áp
Office (attended, OBPM)
• Auscultatory (mercury, aneroid)
Trang 11BP measurement methods
Office (attended, OBPM)
Auscultatory (mercury, aneroid) Oscillometric (electronic)
http://www.dableducational.org/sphygmomanometers.html
http://www.bhsoc.org/bp-monitors/bp-monitors/
11 TL: 2015 CHEP Guidelines on management of Hypertension
Trang 12Khuyến cáo mới 2015 về đo huyết áp
Office BP measurement (OBPM):
Measurement using electronic (oscillometric) upper arm
devices is preferred to auscultatory devices (Grade C).
12 TL: 2015 CHEP Guidelines on management of Hypertension
Trang 13Đo huyết áp bằng nghe tại PK không chính xác
In the real world, the accuracy of auscultatory OBPM can be adversely affected by provider, patient and device factors such as:
• too rapid deflation of the cuff
• digit preference with rounding off of readings to 0 or 5
• also, mercury sphygmomanometers are being phased out and aneroid devices are less likely to remain calibrated
Consequence: Routine auscultatory OBPMs are 9/6 mm Hg higher than standardized research BPs (primarily using
oscillometric devices)
Myers MG, et al Can Fam Physician 2014;60:127-32 13
Trang 14Clinic BP as alternate method
Khảo sát huyết áp ngoài PK: phương tiện
ưu tiên chẩn đoán THA
14 TL: 2015 CHEP Guidelines on management of Hypertension
Trang 15Out of office BP measurement methods:
Ambulatory (ABPM)
http://www.dableducational.org/sphygmomanometers.html
http://www.bhsoc.org/bp-monitors/bp-monitors/
15
Trang 16Chỉ dựa vào huyết áp PK sẽ sai lệch trong THA áo choàng trắng và THA che giấu
Normotension White Coat
Hypertension
Masked Hypertension
Trang 17Tiên lượng của THA áo choàng trắng
và THA che giấu
0 5 10 15 20 25 30 35
Normal 23/685
White coat 24/656
Uncontrolled 41/462
Masked 236/3125
Trang 18Làm thế nào để đạt mục
tiêu điều trị THA?
18
Trang 19Thay đổi lối sống
Hạn chế muối 5-6g/ngày
Uống rượu bia vừa phải
Ăn nhiều rau, trái cây, sản phẩm sữa ít béo
Trang 20Bakris et al Am J Med 2004;116(5A):30S–8
Dahlöf et al Lancet 2005;366:895–906; Jamerson et al Blood Press 2007;16:80–6
Average no of antihypertensive medications
Trial (SBP achieved)
ASCOT-BPLA (136.9 mmHg)
ALLHAT (138 mmHg) IDNT (138 mmHg)
RENAAL (141 mmHg)
UKPDS (144 mmHg) ABCD (132 mmHg)
MDRD (132 mmHg) HOT (138 mmHg) AASK (128 mmHg)
ACCOMPLISH* (132 mmHg)
Initial 2-drug combination therapy
*Interim 6-month data
Cần nhiều thuốc hạ áp phối hợp để đạt mục
tiêu điều trị
Trang 21Lợi điểm của điều trị đa cơ chế
Trang 22 BP reduction due to arterial vasodilation
Tendency towards edema due to absent venodilation
BP reduction stimulates RAS and increases angiotensin II level
Trang 23†Defined as the total number of days of therapy for medication dispensed/365 days of study follow-up
Wanovich et al Am J Hypertens 2004;17:223A (poster)
Fixed-dose combination
(amlodipine/benazepril)
(n=2,839)
Free combination (ACEI + CCB)
(n=3,367)
Medication possession ratio (MPR)†
p<0.0001 88.0%
69.0%
Tăng tuân thủ điều trị phối hợp cố định
2 thuốc
Trang 24Các kết hợp hiệu quả
• Lợi tiểu + chẹn beta + đối kháng calci
• Lợi tiểu + đối kháng calci + UCMC
• Lợi tiểu + đối kháng calci + chẹn thụ thể AT1 (ARB)
Trang 25Một số thuốc phối hợp Amlodipine với thuốc tác
dụng trên RAS có ở Việt Nam
Trang 26Telmisartan + Amlodipine trong THA Mức độ hạ HA tỷ lệ với HA cơ bản
1 Littlejohn et al J Clin Hypertens 2009;11:207–213; 2 Neutel et al J Clin Hypertens 2010: 26
Trang 27Định nghĩa Tăng Huyết Áp kháng trị
tiêu huyết áp dù đã sử dụng 3 thuốc liều tối đa, trong đó có lợi tiểu
Trang 28TL: Sarafidis PA, Bakris GL I Am Coll cardiol 2008; 52: 1749- 1757 Chẹn bêta có tính dãn mạch: carvedilol, nebivolol
Nếu HA tth 20 mmHg/ HA mục tiêu khởi đầu bằng thuốcphối hợp nhóm chống renin
angiotensis (bao gồm lợi tiểu thiazide hoặc ức chế caki)
Kiểm tra HA tại nhà hoặc Holter HA 24 giờ Loại trừ các chất có thể làm tăng HA và THA thứ cấp
Xem xét việc thêm chẹn bêta có tính dãn
Nếu vẫn không đạt mục tiêu và đã dùng liều thuốc cao nhất dung nạp được
Kiểm tra lại sau 3-4 tuần
Khởi đầu điều trị THA
Trang 29Tăng huyết áp kháng trị/ khuyến
Trang 30Tăng huyết áp kháng trị/ khuyến
cáo ESC 2013 (2)
30
Trang 31Tiến bộ mới trong điều
trị tăng huyết áp
31
Trang 32Hệ thống hủy thần kinh giao cảm thận
(Renal denervation system)
32
Trang 33Renal Nerve Anatomy
Vessel Lumen
Media
Adventitia
Renal Nerves
33
Trang 34Renal Nerve Anatomy Allows a
34
Trang 35Các báo cáo về THA/Hội nghị
ACC 2015
12 báo cáo về huỷ giao cảm động mạch thận (Renal Denervation)
1 báo cáo về điều trị THA cấp/rối loạn chức
năng tâm thu thất trái bằng Nicardipine
Trang 36Các vấn đề huỷ giao cảm động mạch thận/
THA trong hội nghị ACC 2015
Phân tích nguyên nhân thất bại: hiện diện động mạch thận phụ
(accessory renal artery)
Nghiên cứu các chỉ dấu huỷ giao cảm thành công:
• Giảm Neuropeptide Y (neurotransmitter)
• Giảm Brain derived neurotrophic factor (BDNF)
• Giảm độ cứng động mạch chủ (đo vận tốc sóng mạch, PWV)
Nghiên cứu hiệu quả điều trị:
• Trên người châu Á
• Tăng huyết áp tâm thu đơn độc
• Giảm sợi hoá cơ tim
TL: ACC Congress JACC March 17, 2015;65:10 Suppl A 36
Trang 37Mức huyết áp tâm thu bao
nhiêu là thích hợp?
Trang 38Nghiên cứu SPRINT
(Systolic Blood Pressure Intervention Trial)
tâm/USA- Puerto Rico
• Nguy cơ theo Framingham ≥ 15%/10 năm
TL: Reboussin D et al Clinical Trials NCT 01206062 NIH
Trang 39biệt tử vong tim mạch giảm 25%
TL: Reboussin D et al Clinical Trials NCT 01206062 NIH
Trang 40Các nghiên cứu về Angiotensin II Receptor Neprilysin Inhibitor (LCZ 696) trong THA
• Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi; 1328 b/n THA 18-75 tuổi
• Nhóm LCZ 696 hiệu quả hơn Valsartan (p < 0.0001)
• Nhóm LCZ 696 hiệu quả hơn Valsartan (p< 0.0001)
• So sánh LCZ 696 với Valsartan trên 301 b/n THA kèm HFpEF
• LCZ giảm có ý nghĩa thống kê HATTh so với Valsartan
TL: Reboussin D et al Clinical Trials NCT 01206062 NIH
Trang 41Nghiên cứu CLARIFY (phân tích dữ kiện)
Dữ kiện từ 22672 b/n (45 nước) bệnh ĐMV mạn trong n/c sổ
bộ CLARIFY
Tiêu chí chính: tử vong tim mạch, NMCT hoặc đột quỵ
Tiêu chí phụ: mỗi thành phần của TC chính; tử vong mọi
nguyên nhân; nhập viện vì suy tim
• HATTr < 70 mmHg: hậu quả tương tự
TL: - Presented in ESC -30 August 2016 in Roma
- CLARIFY Invertigators The Lancet, published on line 30 August
Trang 42Huyết áp lý tưởng trên bệnh nhân
bệnh ĐMV mạn
Cardiovascular event rates and Mortality
According to Achieved Systolic and Diastolic Blood Pressure in Patients with stable
coronary Artery Disease: An Interventional
cohort study Lancet 2016; Aug 30
mmHg hoặc HATTr < 70 mmHg làm tăng
biến cố tim mạch, bao gồm tử vong
42
Trang 43Một số nghiên cứu TM/ ESC
Congress 2016
Nghiên cứu DANISH: ICD primary prevention
không hiệu quả ở suy tim không TMCB
Nghiên cứu SAVE: CPAP không giảm biến cố TM
Nghiên cứu ANTARC TIC: khảo sát chức năng tiểu cầu không có lợi ở người cao tuổi
Các nghiên cứu về điều trị bằng stem-cell: còn hy
vọng tuy chưa chứng minh hiệu quả rõ
Theo dõi từ xa suy tim: không lợi hơn
(Remote Monitoring)
43
Trang 44Kết luận
• Thay đổi lối sống
• Phối hợp thuốc
• Bảo vệ cơ quan bia: quan tâm đến bệnh nội khoa kèm theo
• Mức huyết áp tâm thu có thể thấp hơn ở người cao tuổi?
(N/c SPRINT, n/c CLARIFY…)
• Điều trị theo cá thể, di truyền
• Điều trị bằng dụng cụ
• Thuốc mới ENTRESTO (Valsartan + Sacubitril)
44