Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương Viêm não Viêm màng não Viêm tủy Viêm màng não- tủy viêm não- màng não... TÁC NHÂN GÂY BỆNH Bệnh HC hình liềm, cắt lách: Phế cầu, HIb, Gr - Thiếu b
Trang 3Nhiễm trùng hệ thần kinh
trung ương
Viêm não
Viêm màng não
Viêm tủy
Viêm màng não- tủy
viêm não- màng não
Trang 4Nhiễm trùng hệ TKTW
Vi trùng
Vi rus
Lao
Nấm
Ký sinh trùng
Trang 5VMN: Màng nhện, khoang dưới nhện, màng
nuôi
Trang 6VIÊM MÀNG NÃO DO VI TRÙNG
Màng
nuôi
Màng nhện
Khoang dưới
nhện
VIÊM MÀNG NÃO MỦ = VIÊM MÀNG NÃO DO VI TRÙNG
SINH MỦ
Trang 7TÁC NHÂN GÂY BỆNH
0 - 3 th: trực khuẩn Gr (-) đường ruột (E.coli), Streptococci nhóm B, Listeria monocytogenes
3 th - 6 t: Haemophilus influenzae
type B, Streptococcus pneumoniae, Neisseria meningitidis
6 – 15 t: Streptococcus pneumoniae, Neisseria meningitidis
Trang 8TÁC NHÂN GÂY BỆNH
Bệnh HC hình liềm, cắt lách: Phế cầu, HIb,
Gr (-)
Thiếu bổ thể: Não mô cầu
Thiếu LT , AIDS, K: L.monocytogenes
Viêm xoang: Phế cầu, Staphylococcus
aureus, Streptococcus tan huyết nhóm A
Viêm tai giữa: Phế cầu, HIb
Phẫu thuật ngoại TK: Staphylococcus
aureus, Staphylococcus epidermidis, Gr (-)
Trang 9DỊCH TỄ HỌC
Trẻ nhỏ, nam, kinh tế khó khăn
Có tiếp xúc gần với nguồn bệnh
Đường lây: hô hấp
Cơ địa: bệnh bẩm sinh, dò rỉ dịch não tủy bất thường, nang màng não tủy
Trang 10SINH BỆNH HỌC
VK từ đường hô hấp máu hàng
rào mạch máu não phát triển trong DNT, tạo phản ứng viêm tính thấm thành mạch
Tổn thương mạch máu não và mô não xung quanh
ICP: do độc tế bào, tính thấm thành mạch, phù mô kẽ (giảm hấp thu DNT)
Trang 11Nhiễm trùng vùng
khuẩn huyết
Viê
m màn
g não
Sốt +/- ho sổ
Cơ chế bệnh sinh VMNM
Trang 12 Tổn thương vỏ não do tắc mạch,
thiếu oxy, VK xâm nhập, độc tố của
VK, ICP, viêm não thất, tụ dịch dưới màng cứng
rối loạn tri giác, co giật
dấu hiệu TK khu trú
chậm phát triển tâm thần vận động
Trang 13Nhiễm trùng vùng mũi
họng
Du khuẩn huyết
Viêm màn
g não
Sốt +/- ho sổ
mũi HC màng não HC não
Nhiễm trùng huyết
Tổn thươn
g não
VMNM không được / không đáp ứng
điều trị
Tổn thươn
g đa
cơ quan
Trang 17Khám dấu cổ cứng
Trang 18Ưỡn cong người do viêm màng
não và tăng áp lực nội sọ
Trang 19Khám dấu Kernig
Trang 20Khám dấu Brudzinski
Trang 21– Dấu hiệu gợi ý nguyên nhân:
Tử ban (não mô cầu)
Chảy mủ tai, viêm phổi, thiếu máu
(HIb)
Trang 22– Dấu hiệu bệnh nặng / biến chứng:
Tăng áp lực sọ não: thay đổi tri
giác, trương lực cơ, mạch chậm,
HA tăng, RL nhịp thở, phù gai thị
Trụy mạch, dấu thần kinh định vị
Trang 23– CCĐ: Tăng áp nội sọ, rối
loạn đông máu nặng,
nhiễm trùng thắt lưng, co
giật kéo dài, suy HH-TH
Trang 25 CTM: BC tăng hoặc giảm
Trang 26CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Dịch não tủy:
1,7 g/l), đường giảm (< 1/2
đường máu), lactate > 3 mmol/l,
BC tăng đa số là Neu (50%)
Trang 27CHẨN ĐOÁN CÓ THỂ
Sốt, dấu màng não + DNT: BC tăng Lym + CTM : BC tăng
Neu, CRP > 20 mg/l - Hoặc:
Sốt, dấu màng não + DNT: BC tăng Lym + BN đã điều trị
kháng sinh ở tuyến trước
Trang 28CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Lym, CRP bt Cần td sát LS
BS kéo dài, DNT: BC Lym, đường giảm
XQ phổi gợi ý lao, IDR (+)
hồng ko đông, Ctscan giúp chẩn đoán xđ
nghi khối choán chỗ, Ctscan giúp chẩn
đoán xđ
Trang 30Điều trị cấp cứu
Trang 32 Kháng sinh:
– Khi có CCĐ chọc dò và không loại
VMN cần điều trị như VMN
– Theo tuổi: khi XN vi sinh (-) hoặc
lâm sàng không gợi ý
<3th: Cephalosporine III+
Ampicilline + Gentamycin
3th: CIII– Theo tác nhân
Trang 33 Thời gian điều trị KS
36-48g ko cải thiện, hoặc do phế cầu, tụ cầu, trẻ <3th
Trang 34 Cefotaxime 200mg/kg/N TMC chia 4
Ceftriaxone 100 mg/kg/N TMC chia 2
1- Ampicillin 200mg/kg/N TMC chia 4
Gentamycin 5-7mg/kg/N TB 1 lần
Vancomycin 60mg/kg/N TTM chia 4
Meropenem 120mg/kg/N TMC chia 3
Trang 35 Dexamethasone
KS
dụng KS đường tiêm
Trang 36 Dinh dưỡng:
nuôi ăn qua sonde dạ dày
nặng: nuôi ăn TM chú ý nước điện
giải
Trang 37 Theo dõi:
TK định vị để phát hiện kịp thời dấu hiệu tăng áp lực sọ não và các BC khác.
kháng thuốc
Trang 39TIÊN LƯỢNG
Tử vong <10% (phế cầu)
Di chứng: 10-20%
TL xấu: tuổi<6 th, >106CFU/ml DNT
TL Di chứng: co giật >4N, hôn mê, dấu
TK khu trú
Di chứng: điếc, chậm phát triển TT, co giật, chậm nói, giảm thị lực, rối loạn
hành vi
Trang 40PHÒNG NGỪA
Não mô cầu:
– Chích ngừa (A, C, Y, W135) cho trẻ
Trang 41Polysaccharide Vaccine cho trẻ >2 tuổi
Trang 42?